30 bài tập trắc nghiệm ngữ văn 9 - Pdf 31

30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

Bài tập 1
Câu 1: Có 5 phơng châm hội thoại sau:
A. Phơng châm về lợng.
B. Phơng châm về chất.
C. Phơng châm về quan hệ.
D. Phơng châm về cách thức.
E. Phơng châm về lịch sự.
Đúng hay sai?
Câu 2: Thế nào là phơng châm về lợng?
A. Khi giao tiếp cần nói cho có nội dung, nội dung của lời nói phải đúng yêu cầu của giao
tiếp không thiếu không thừa.
B. Khi giao tiếp cần nói đúng vào đề tài tránh lạc đề.
C. Khi giao tiếp cần tế nhị và tôn trọng ngời khác.
Câu 3: Thành ngữ: dây cà ra dây muống dùng để chỉ những cách thức nói nh thế nào?
A. Nói ngắn gọn.
B. Nói rành mạch.
C. Nói mơ hồ.
Câu 4: Em chọn cách nói nào sau đây để thể hiện phơng châm lịch sự trong giao tiếp.
A.Bài thơ của anh dở lắm.
B.Anh hãy mở giúp tôi cái cửa
A1.Bài thơ của anh cha đợc hay lắm
B1.Anh có thể mở giúp tôi cái cửa đợc không?
Câu 5: Hai câu hội thoại trong truyện Lợn cới áo mới (Ngữ Văn 6 tập 1).
- Bác có thấy con lợn cới của tôi chạy qua đây không?
- Từ lúc tôi mặc cái áo mới này tôi chẳng thấy con lợn nào chạy qua đây cả! Đã không
tuân thủ phơng châm hội thoại nào?
A. Phơng châm về lợng.
B. Phơng châm về chất.
C. Phơng châm lịch sự.

hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu3: Tố Nh là tên chữ của nhà văn Việt Nam nào?
1


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

A. Nguyễn Dữ.
B. Nguyễn Du.
C. Tố Hữu.
D. Một tác giả khác.
Câu 4: Tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du có tên gọi nào khác?
A. Kim Vân Kiều truyện.
B. Đoạn trờng tân thanh.
C. Cả hai tên gọi trên.
Câu 5: Trình tự tóm tắt tác phẩm Truyện Kiều dới đây đúng hay sai?
- Phần thứ nhất: Gia biến và lu lạc.
- Phần thứ hai: Gặp gỡ và đính ớc.
- Phần thứ ba: Đoàn tụ.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 6: Đoạn trích Cảnh ngày xuân nằm ở phần nào của tác phẩm Truyện Kiều?
A. Gặp gỡ và đính ớc.
B. Gia biến và lu lạc.
C. Đoàn tụ
Câu 7: Miêu tả sắc đẹp của chị em Thuý Kiều, Nguyễn Du sử dụng bút pháp nghệ thuật gì?
A. Bút pháp ớc lệ.
B. Bút pháp tả thực.

Câu 2: Hai từ xuân trong hai câu thơ sau, từ ngữ nào là nghĩa gốc, từ nào là nghĩa chuyển?
Mùa xuân1 là tết trồng cây
Làm cho đất nớc càng ngày càng xuân2
A. Nghĩa gốc.
B. Nghĩa chuyển.
Câu 3: Từ nào trong các từ sau là từ Hán Việt?
A. mì chính.
B. mít tinh.
C. gác ba ga.
Câu 4: Các từ kiểm kê, yếu điểm đợc dùng trong các câu sau là đúng hay sai?
- Trong các cuộc họp hôm nay, chúng ta sẽ tiến hành kiểm kê lại tình hình học tập của lớp
- Chúng ta cần loại bỏ các yếu điểm trong học tập.
2


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

A. Đúng.
B. Sai.
Câu 5: Các từ sau đều là từ láy, đúng hay sai?
( lom khom, lác đác, nao nao, nho nhỏ, phố phờng, thành thị, son sắt, học hành).
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 6: Các từ sau đây: (thành thị, phố phờng, học hành, son sắt, ngọc ngà) thuộc kiểu từ gì?
A. Từ láy.
B. Từ ghép.
Câu 7: Tác phẩm Truyện Kiều đợc viết bằng loại chữ gì?
A. Chữ Hán.
B. Chữ Nôm.
C. Chữ Quốc ngữ.

Ma sâu cũng trả nghĩa sâu cho vừa
Câu 1: Đoạn trích trên nằm ở phần nào của Truyện Kiều
A. Gặp gỡ và đính ớc.
B. Gia biến và lu lạc.
C. Đoàn tụ.
Câu 2: Nhân vật mà Thuý Kiều gọi là cố nhân ở đây là ai?
A. Kim Trọng.
B. Thúc Sinh.
C. Từ Hải.
D. Một nhân vật khác.
Câu 3: Ngời mà Thuý Kiều gọi là vợ chàng là nhân vật nào trong tác phẩm?
A. Tú Bà.
B. Hoạn Th.
Câu 4: Đoạn trích đã thể hiện đợc tấm lòng biết ơn trân trọng của Kiều. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 5: Các từ nghĩa , tòng , cố nhân , báo ân thuộc từ mợn là từ Hán Việt đúng hay
sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 6: Từ cố nhân trong đoạn trích đồng nghĩa với từ nào?
A. Ngời cũ.
B. Ngời xa.
C. Cả A và B.
Câu 7: Trong các cụm từ sau, cụm từ nào là thành ngữ?
A. Nghĩa nặng nghìn non.
B. Quỷ quái tinh ma.
C. Kiến bò miệng chén.
3


trong hội thoại:
A. Trâu là một loại gia súc nuôi ở nhà.
A1. Trâu là một loại gia súc.
B. én là một loài chim có hai cánh.
B1. én là một loài chim.
Câu 4: Hãy chọn từ ngữ để điền vào chỗ trống cho thích hợp.
- Nói một cách hú hoạ không có căn cứ là ()
A. Nói dối.
B. Nói mò.
C. Nói nhăng nói cuội.
Câu 5: Đọc truyện cời và cho biết phơng châm hội thoại nào không đợc tuân thủ.
Có nuôi đợc không?
Một anh, vợ có thai hơn bảy tháng mà đã sinh con. Anh ta sợ nuôi không đợc, gặp ai cũng hỏi
Một ngời bạn an ủi.
- Không can gì mà sợ. Bà tôi sinh ra bố tôi cũng đẻ non trớc hai tháng đấy!
Anh kia giật mình hỏi lại:
- Thế à? Rồi có nuôi đợc không?
(Theo truyện cời dân gian Việt Nam)
A. Phơng châm về lợng.
B. Phơng châm về chất.
C. Phơng châm quan hệ.
Câu 6: Văn bản Đấu tranh cho một thế giới hoà bình của nhà văn G. Mác-két thuộc loại văn bản
nào?
A. Nhật dụng.
B. Biểu cảm.
C. Miêu tả
Câu 7: Văn bản Đấu tranh cho một thế giới hoà bình đợc bố cục mấy phần:
A. 3 phần.
B. 4 phần.
Câu 8: Văn bản Tuyên bố thế giới về sự sống còn quyền đợc bảo vệ và phát triển của trẻ em đã đề

Câu 3: Nhận xét sau nói về tác phẩm nào?
Tác phẩm này là một áng thiên cổ kỳ bút
A. Truyện ngời con gái Nam Xơng.
B. Truyện Kiều.
C. Truyện Lục Vân Tiên.
Câu 4: Nhân vật thằng bán tơ là nhân vật của tác phẩm nào?
A. Hoàng Lê nhất thống chí.
B. Truyện Kiều.
C. Truyện Lục Vân Tiên.
Câu 5: ý nghĩa của các yếu tố truyền kì trong truyện Ngời con gái Nam Xơng là gì?
A. Làm hoàn chỉnh thêm nét đẹp vốn có của Vũ Nơng.
B. Tạo nên một kết thúc có hậu cho tác phẩm.
C. Thể hiện tấm lòng nhân dạo của Nguyễn Dữ.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 6: Hình ảnh ngời anh hùng dân tộc Quang Trung- Nguyễn Huệ hiện lên trong hồi thứ 14 của
Hoàng Lê nhất thống chí nh thế nào?
A. Là ngời hành động mạnh mẽ quyết đoán.
B. Là ngời có trí tuệ sáng suốt, sâu xa, nhạy bén.
C. Là ngời có ý chí quyết thắng và tầm nhìn xa trông rộng.
D. Là ngời có tài dụng binh nh thần.
F. Là hình ảnh ngời anh hùng lẫm liệt trong chiến trận.
G. Tất cả các ý trên.
Câu 7: Hai câu thơ nói về nhân vật nào trong truyện Kiều
Làn thu thuỷ nét xuân sơn
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh
A. Nhân vật Đạm Tiên.
B. Nhân vật Thuý Vân.
C. Nhân vật Thuý Kiều
Câu 8: Những từ sau: nhẵn nhụi, bảnh bao, tót, cò kè đợc Nguyễn Du sử dụng miêu tả nhân vật nào
trong truyện Kiều:


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

Mày râu nhẵn nhụi áo quần bảnh bao
Trớc thầy sau tớ lao xao,
Nhà băng đa mối rớc vào lầu trong
Ghế trên, ngồi tót sỗ sàng
Câu 1: Đoạn trích trên nằm ở vị trí nào trong tác phẩm Truyện Kiều
A. Trớc đoạn Kiều ở lầu Ngng Bích.
B. Sau đoạn trích Kiều ở lầu Ngng Bích
Câu 2: Chủ thể trữ tình trong đoạn trích là ai?
A. Tác giả.
B. Mã Giám Sinh.
C. Thuý Kiều.
D. Mụ Mối.
Câu 3: Phơng thức biểu đạt chính trong đoạn trích là?
A. Tự sự.
B. Miêu tả.
C. Biểu cảm.
D.Tự sự và miêu tả.
Câu 4: Chân dung nhân vật Mã Giám Sinh trong đoạn trích đợc khắc hoạ trên những lĩnh vực nào?
A. Cách ăn mặc ( ngoại hình )
B. Cách nói năng
C. Cử chỉ, thái độ.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về nhân vật Mã Giám Sinh?
A. Là một ngời dàn ông đứng tuổi, giàu có.
B. Là một ngời có thế lực trong xã hội.
C. Là ngời quê mùa, không hiểu biết phép tắc xã giao.
D. Là một gã trai lơ, vô học, thô lỗ.

Câu 11: Mã Giám Sinh là đồng môn với nhân vật nào dới đây?
A. Tú Bà.
B. Kim Trọng.
C. Thúc Sinh.
D. Mụ
mối.
Câu 12: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A. tứ tuần.
B. nhẵn nhụi.
C. bảnh bao.
D. lao xao.

Bài tập 8
Đọc kĩ đoạn trích và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái đầu mỗi đáp
án đúng.
Nỗi mình thêm tức nỗi nhà
Thềm hoa một bớc, lệ hoa mấy hàng
Ngại ngùng dợn gió e sơng
Ngừng hoa bóng thẹn, trông gơng mặt dày.
Mỗi càng vén tóc bắt tay.
Nét buồn nh cúc, điệu gầy nh mai.
Đắn đo cân sắc, cân tài,
ép cung cầm nguyệt thứ bài quạt thơ.
Mặn nồng một vẻ một a.
Bằng lòng khách mới tuỳ cơ dặt dìu,
Rằng: Mua ngọc đến Lam Kiều
Sính nghi xin dạy bao nhiêu cho tờng?
Mối rằng: Đáng giá nghìn vàng,
Dớp nhà nhờ lợng ngời thơng dám nài
Có kè bớt một thêm hai

D. gầy
Câu 7: Câu nghi vấn.
Rằng: Mua ngọc đến Lam Kiều
Sính nghi xin dạy bao nhiêu cho tờng?
Dùng để làm gì?
A. Dùng để hỏi.
B. Dùng để đe doạ.
C. Dùng để phủ định.
D. Dùng để bộc lộ cảm xúc.
Câu 8: Lời thoại của Mã Giám Sinh tuy rất hoa mỹ nhng vẫn đảm bảo đợc phơng châm lịch sự trong
hội thoại. Vì sao?
A. Lời nói đó giả dối, lừa bịp.
B. Lời nói của hắn mâu thuẫnvới hành vi, cử chỉ của hắn.
C. Lời nói của hắn mâu thuẫn với những lời thoại khi hắn mới xuất hiện.
D. Tất cả lí do trên.

Bài tập 9
Đọc kĩ đoạn trích sau và trả lời bằng cách khoanh tròn vào chữ cái ở đầu mỗi đáp án đúng nhất.
Ngày xuân con én đa thoi
Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mơi.
Cỏ non xanh tận chân trời
Cành lê trắng điểm một vài bông hoa.
Thanh minh trong tiết tháng ba,
Lễ là tảo mộ, hội là đạp thanh.
Gần xa nô nức yến anh,
Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân.
Dập dìu tài tử giai nhân.
Ngựa xe nh nớc, áo quần nh nêm
Ngổn ngang gò đống kéo lên
Thoi vàng vó rắc, tro tiền giấy bay.

B. Ngời con gái.
C. Ngời già.
D. Một đáp án khác.
Câu 7: Câu thơ Ngựa xe nh nớc, áo quần nh nêm đã sử dụng biện pháp tu từ gì?
A. So sánh.
B. Nhân hoá. C. ẩn dụ.
D. Nói quá.
Câu 8: Câu thơ Gần xa nô nức yến anh đã sử dụng phép tu từ gi?
A. So sánh.
B. Nhân hoá. C. ẩn dụ.
D. Hoán dụ.

bài tập 10
Câu 1: Em hãy sắp xếp lại thứ tự của các tác phẩm sau theo đúng trình tự thời gian mà tác phẩm ra
đời?
A.Truyện Lục Vân Tiên.
B.Chuyện ngời con gái Nam Xơng.
C.Truyện Kiều.
Câu 2: Truyện Kiều là tên mà Nguyễn Du đặt cho tác phẩm của mình.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 3: Trong đoạn trích Chị em Thuý Kiều Nguyễn Du miêu tả vẻ đẹp của ai trớc?
A. Thuý Kiều.
B. Thuý Vân.
Câu 4: Đọc kĩ hai câu thơ sau và cho biết trong hai câu thơ đó, cảnh đợc cảm nhận qua con mắt và
tâm trạng của ai?
Nao nao dòng nớc uốn quanh
Nhịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang
A. Nguyễn Du.
B. Thuý Kiều.


Câu 10: Nhân vật Lục Vân Tiên (trong Truyện Lục Vân Tiên) là nhân vật thể hiện ớc mơ và lí tởng sống của Nguyễn Đình Chiểu. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.

Bài tập 11
Câu 1: Em hãy sắp xếp lại cho chính xác.
Câu hỏi
Tác phẩm
Tác giả
Chuyện ngời con gái Nam Nguyễn Du
Xơng
Vũ Trung tuỳ bút

Ngô Gia Văn Phái

Hoàng Lê nhất thống chí

Nguyễn Đình Chiểu

Tác phẩm

Đáp án

Tác giả

Truyện Kiều
Nguyễn Dữ
Truyện Lục Vân Tiên
Phạm Đình Hổ

của Nguyễn Du?
A. Nghệ thuật tả cảnh.
B. Nghệ thuật miêu tả ngoại hình.
C. Nghệ thuật tả cảnh ngụ tình.
Câu 9: Có ý kiến cho rằng việc Thuý Kiều tha bổng cho Hoạn Th là việc làm đúng, hợp tình, hợp lí.
Theo em ý kiến đó là đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 10: Tác phẩm Truyện Lục Vân Tiên của Nguyễn Đình Chiểu đợc sáng tác vào thời kì nào?
A. Trớc khi thực dân Pháp xâm lợc nớc ta.
B. Sau khi thực dân Pháp xâm lợc nớc ta.
Bài tập 12
9


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

Câu 1: Yêu cầu Khi giao tiếp cần chú ý nói ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ thuộc về
phơng châm hội thoại nào?
A. Phơng châm về lợng
B. Phơng châm về chất.
C. Phơng châm qua hệ.
D. Phơng châm cách thức.
E. Phơng châm về lịch sự.
Câu 2: Có thể điền vào chỗ trống trong câu:
Nói chen vào chuyện của ngời trên khi không đợc hỏi đến là:
A. Nói móc.
B. Nói mát.
C. Nói leo.
D. Nói hớt.

B. Tránh lặp lại với từ tuổi tác.
C. Cả hai tác dụng trên.
Câu 9: Cho biểt trong các thành ngữ sau thành ngữ nào có sử dụng các cặp từ trái nghĩa?
A. Đầu voi đuôi chuột.
B. Sống Tết chết giỗ.
C. Mèo mả gà đồng.
Câu 10: Từ nào không phải là từ tợng thanh?
A.rì rào
B.rì rầm
C.rũ rợi.
Câu 11: Từ nào trong các từ sau không phải là từ tợng hình?
A. xơ xác.
B. vật vờ.
C. rung rinh.
D. róc rách.
Câu 12: Từ xuân trong trờng hợp nào dới đây đợc dùng với nghĩa chuyển theo phơng thức hoán
dụ.
A.
.Ngày xuân em hãy còn dài
Xót tình máu mủ thay lời nớc non
( Truyện Kiều Nguyễn Du)
B.Khi ngời ta đã ngoài 70 xuân thì tuổi tác càng cao, sức khoẻ càng thấp.
(Hồ Chí Minh Di chúc)

Bài tập 13
Câu 1: Bài thơ Đồng chí là sáng tác của tác giả nào?
A. Chính Hữu.
B. Phạm Tiến Duật.
C. Huy Cận.
C. Tố Hũ.

A. Yêu con thắm thiết.
B. Nặng tình thơng dân làng, bộ đội.
C. Yêu quê hơng, đất nớc sâu sắc.
D. Cả ba tình cảm trên.
Câu 8: Câu thơ Mặt trời của mẹ, con nằm trên lng đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
A. So sánh.
B. Nhân hoá.
C. ẩn dụ.
D Hoán dụ.
Câu 9: Tình yêu làng sâu sắc của nhân vật ông Hai ( Làng - Kim Lân) đợc thể hiện ở những khía
cạnh cụ thể nào?
A. Nỗi nhớ làng da diết.
B. Đau đớn tủi hổ khi nghe tin làng mình theo giặc.
C. Sung sớng, hả hê khi tin làng theo giặc đợc cải chính.
D. Tất cả các biểu hiện trên.
Câu 10: Truỵên ngắn Chiếc lợc ngà của nhà văn Nguyễn Quang Sáng đợc kể theo lời trần thuật
của nhân vật nào?
A. Ông Sáu.
B. Bé Thu.
C. Ngời bạn ông Sáu D. Tác giả.

Bài tập 14
Đọc kĩ đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi đáp
án đúng.
Vân Tiên ghé lại bên đàng,
Bẻ cây làm gậy hằm làng xôn vô.
Kêu rằng: Bớ đảng hung đồ,
Chớ quen làm thói hồ đồ hại dân
Phong Lai mặt đỏ phừng phừng:
Thằng nào lại dámlẫy lừng lại đây,

B. Phong Lai. C. Triệu Tử Long.
D.Lâu La.
Câu 5: Nhân vật trong đoạn trích đợc miêu tả chủ yếu qua phơng diện nào?
A. Ngoại hình.B. Nội tâm.
C. Hành động.
D. Cử chỉ.
Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về nhân vật Lục Vân Tiên trong đoạn trích?
A. Hình ảnh Vân Tiên là hình ảnh con ngờ có sức mạnh thần kì.
B. Hình ảnh Vân Tiên là hình ảnh một trang hiệp sĩ giang hồ.
C. Hình ảnh Vân Tiên là hình ảnh một trang anh hùng hảo hán.
D. Hình ảnh Vân Tiên là hình ảnh một co ngời chân chính, tài ba, dũng cảm, trọng nghĩa
khinh tài.
Câu 7: Các từ vô, mầy thuộc lớp từ nào?
A. Từ toàn dân.
B. Phơng ngữ. C. Biệt ngữ xã hội.
D. Từ mợn.
Câu 8: Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A. phừng phừng.
B. lẫy lừng.
C. bịt bùng.
D. lâu la.
Câu 9: Câu thơ:
Vân Tiên tả đột hữu xông
Khác nào Triệu Tử phá vòng Đơng Dơng.
Đã sử dụng biện pháp tu từ gì?
A. So sánh.
B. Nói quá.
C. Hoán dụ.
D. ẩn dụ.
Câu 10: Câu nghi vấn Thằng nào dám tới lẫy lừng vào đây dùng để làm gì?

A. Bút pháp ớc lệ.
B. Bút pháp hiện thực.
C. Bút pháp lãng mạn.
Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng nhất về chủ đề của bài thơ?
A. Bài thơ là bức tranh tuyệt đẹp về cảnh biển đêm.
B. Bài thơ là bức tranh tráng lệ và hào hùng về đoàn thuyền đánh cá.
C. Bài thơ là khúc tráng ca ngợi thiên nhiên đất nớc.
D. Bài thơ là khúc tráng ca ngợi thiên nhiên đất nớc, ngợi ca lao động và ngời lao động.
Câu 5: Từ đoàn thuyền trong hai câu thơ:
Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi
Và Đoàn thuyền chạy đua cùng mặt trời
Đợc chuyển nghĩa theo phơng thức nào?
A. Phơng thức ẩn dụ.
B. Phơng thức hoán dụ.
C. Phơng thức nhân hoá.
Câu 6: Câu thơ Đêm thở: sao lùa nớc Hạ Long sử dụng phép tu từ gì?
A. So sánh.
B. Nhân hoá. C. ẩn dụ.
D. Nói quá.
Câu 7: Câu thơ Biển cho ta cá nh lòng mẹ Nuôi lớn đời ta nh buổi nào thuộc kiểu câu gì?
A. Câu nghi vấn.
C. Câu cảm thán.
12


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

B. Câu cầu khiến.
D. Câu trần thuật.
Câu 8: Các từ nào sau đây không liên quan đến biển cả?

à ra vậy, bao giờ bà mới biết. Té ra nó không nhận ba nó vì cái vết thẹo, và bà cho nó biết,
ba nó đi đánh tây, bị Tây bắn bị thơng, bà nhắc lại tội ác mấy thằng tây ở đồn đầu vàm cho nó nhớ.
Nghe bà kể nó nằm im, lăn lộn và thỉnh thoảng lại thở dài nh ngời lớn. Sáng hôm sau, nó lại bảo
ngoại đa nó về. Nó nhận ra thì ba nó đến lúc phải đi rồi.
Câu 1: Đoạn văn trên trích trong tác phẩm nào
A. Làng
B. Lặng lẽ Sa Pa.
C. Chiếc lợc ngà.
D. Một tác phẩm khác.
Câu 2: Tác giả của đoạn trích đó là ai?
A.Nam Cao
B.Bằng Việt
C.Kim Lân
D. Nguyễn Quang Sáng
Câu 3: Tác phẩm đó đợc viết trong thời kì nào?
A.Trớc Cách mạng tháng Tám
B. Trong kháng chiến chống Pháp
C.Trong kháng chiến chống Mĩ
D. Sau cuộc kháng chiến chông Mĩ
Câu 4: Ngời kể chuyện trong đoạn trích trên là ai ?
A. Tác giả.
B. Ngời bạn của ông Sáu.
C. Vợ ông Sáu.
D. Một ngời giấu
mặt.
Câu 5: Nội dung chính của đoạn trích trên là ai?
A. Kể về lỗi lầm của bé Thu.
B.Kể về sự hối lỗi của bé Thu
B. Kể về cuộc chia tay giữa ông Sáu và bé Thu
D.Kể về tình yêu cha sâu sắc và mãnh


B. Cách dẫn gián tiếp.

Bài tập 17
Câu1: Văn bản Bàn về đọc sách đợc trích từ cuốn sách nào?
A. Bàn luận về phép học.
B. Danh nhân Trung Quốc bàn về niềm vui nỗi buồn của việc đọc sách.
C. Tiếng Việt, một biểu hiện hùng hồn của một sức sống dân tộc.
D. ý nghĩa văn chơng.
Câu 2: Văn bản Bàn về đọc sách thuộc kiểu văn bản nào?
A. Tự sự
B. Biểu cảm
C. Thuyết minh
D. Nghị luận
Câu 3: Bài văn: Bàn về đọc sách là của nhà văn nào?
A. Nguyễn Thiếp
B. Chu Quang Tiềm
C. Nguyễn Quang Sáng
D. Hoài Thanh
Câu 4: Tác giả bài văn Bàn về đọc sách là nhà văn nớc nào?
A. Mĩ
B. Trung Quốc
C. Tây Ban Nha
D. ấ n Độ
Câu 5: Đọc sách đâu chỉ là việc học tập tri thức. Đó là chuyện rèn luyện tính cách, chuyện làm ngời đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 6: Hãy khoanh tròn vào chữ cái em cho là đúng nhất về việc lựa chọn sách khi đọc:
A. Chọn đọc những quyển thực sự có giá trị, có lợi cho mình.
B. Chọn những tài liêu cơ bản thuộc lĩnh vực chuyên môn chuyên sâu của mình.

A. Tôi đọc quyển sách này rồi.
B. Quyển sách này tôi đọc rồi
C. Nhà tôi có hai con mèo.
D. Mèo nhà tôi có hai con.
Câu 14: Khi để làm sáng tỏ ý nghĩa của một sự việc hiện tợng nào đó, ngời ta thờng dùng phép phân
tích và tổng hợp. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 16: Khoanh tròn ý đúng nhất về vai trò của tổng hợp trong văn bản:
A. Tổng hợp là rút ra cái chung từ những điều đã phân tích.
B. Không có phân tích thì không có tổng hợp.
C. Lập luận tổng hợp thờng đặt ở cuối đoạn hay cuối bài, ở phần kết luận của một phần hoặc toàn bộ tác phẩm
D. Cả 3 ý trên.

Bài tập 18
Câu 1: Tiếng nói của văn nghệ của nguyễn Đình Thi là kiểu văn bản nào?
A. Tự sự.
B. Nghị luận.
C. Biểu cảm.
D. Thuyết minh.
Câu 2: Văn bản Tiếng nói của văn nghệ đợc Nguyễn Đình Thi viết vào thời gian nào?
A. Thời kỳ đầu của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
C. Thời kỳ miền Bắc hoà
bình.
B. Thời kỳ đầu của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ.
D. Khi đất nớc hoàn toàn
thống nhất.
Câu 3: Tác phẩm Mẹ vắng nhà của Nguyễn Đình Thi là đúng hay sai?
14


A. Trời ơi, chỉ còn có năm phút.
B. Sáng nay, tôi đi học.
C. Sáng nay tôi giẫm phải cái gai.
D. ồ, sao bạn vui thế.
Câu 9: Xác định câu có chứa thành phần tình thái.
A. Với sự nỗ lực của mình, chắc chắn bạn sẽ đạt đợc điểm cao trong kì thi tới.
B. Hôm nay, có lẽ trời không ma.
C. Ôi, bông hoa đẹp quá!
D. Ngày mai chúng mình cùng đi câu.
Câu 10: Nghị luận về một sự việc, hiện tợng trong đời sống xã hội là bàn về các sự việc, hiện tợng
có ýnghĩa đối với xã hội, đángkhen, đáng chê, hay có vấn đề đáng suy nghĩ. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 11: ý nào đúng nhất về yêu cầu nội dung của kiểu bài nghị luận về một sự việc hiện t ợng trong
đời sống.
A. Phải nêu rõ đợc sự việc, hiện tợng có vấn đề.
B. Phân tích một mặt sai, mặt đúng, mặt lợi, mặt hại của chúng.
C. Chỉ ra nguyên nhân bày tỏ thái độ, ý kiến nhận định của ngời viết.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 12: ý nào đúng nhất về yêu cầu hình thức của bài nghị luận về một sự việc hiện t ợng trong đời
sống:
A. Bài viết phải có bố cục mạch lạc.
B. Có luận điểm rõ ràng, luận cứ xác thực, phép lập luận phù hợp.
C. Cả 3 ý trên.

Bài tập 19
Câu 1: Khoanh tròn vào ý đúng về tác giả Vũ Khoan:
A. Là nhà thơ, nhà văn lớn của dân tộc.
B. Là nhà hoạt động chính trị.
C. Là nhà viết kịch nổi tiếng.


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

C. Chuẩn bị hành trang vào thế kỷ mới thì quan trọng nhát là sự chuẩn bị về con ngời.
D. Kết luận.
Câu 8: Khoanh tròn những thành ngữ, tục ngữ có sử dụng trong văn bản Chuẩn bị hành trang vào
thế kỷ mới.
A. Nớc đến chân mới nhảy.
B. Bóc ngắn cắn dài.
B. ăn cỗ đi trớc lội nớc theo sau.
D. Trâu buộc ghét trâu ăn.
Câu 9: Đặc điểm ngôn ngữ của văn bản Chuẩn bị hành trang vào thế kỷ mới là:
A. Dùng nhiều ngôn ngữ trang trọng.
B. Dùng nhiều ngôn ngữ uyên bác
C. Dùng ngôn ngữ báo chí gắn với đời sống, dùng cách nói giản dị trực tiếp dễ hiểu bằng cách sử dụng khá nhiều
thành ngữ, tục ngữ
D. Cả 3 ý trên.
Câu 10: hành trang trong văn bản có nghĩa là gì ?
A. Đồ dùng mang theo và các thứ trang bị khi đi xa.
B. Hành trang tinh thần nh tri thức, kỹ năng, thói quen
Câu 11: Thành phần gọi đáp và thành phần phụ chú không đợc coi là thành phần biệt lập, đúng hay
sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 12: Cho biết lời gọi đáp trong câu ca dao sau hớng tới ai?
Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn
A. Hớng tới bầu
B.Hớng tới bí
C.Không hớng tới ai

Câu 5: Bài thơ Con cò Đợc sáng tác vào năm nào?
A.1945.
B. 1962.
C. 1967
D.1969.
Câu 6: Bài thơ Con cò đợc in trong tập thơ nào?
A. Điêu tàn.
B. Hoa ngày thờng.
C. Chim báo bão.
D. Hoa ngày thờng Chim báo bão.
Câu 7: Bài thơ Con cò không phải lời hát ru thực sự, đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 8: Thơ Chế Lan Viên có phong cách nghệ thuật độc đáo nh thế nào?
A. Phong cách rất ngông.
B. Phong cách táo bạo trong sáng tạo nghệ thuật.
C. Phong cách nhẹ nhàng.
D. Phong cách suy tởng triết lý, đậm chất trí tuệ và tính hiện đại.
Câu 9: Các đoạn văn trong một văn bản cũng nh các câu trong một đoạn văn phải liên kết với nhau
về nội dung và hình thức, đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 10:Các đoạn văn trong một văn bản cũng nh các câu trong một đoạn văn phải liên kết chặt chẽ với nhau về nội
dung ( Em hãy khoanh tròn vào ý đúng)
A. Mỗi đoạn văn trong văn bản phục vụ cho một chủ đề riêng, các câu trong văn bản phải phục vụ chủ đề đoạn
văn.
B. Các đoạn văn phải phục vụ chủ đề chung của văn bản, các câu phải phục vụ chủ đề của
đoạn văn.
C. Cả 3 ý trên.
Câu 11 : Các đoạn văn trong một văn bản phải liên kết chặt chẽ với nhau về hình thức bằng các biện

B. Phép lặp.

C. Phép thế.

D. Phép đồng nghĩa.

Bài tập 21
Câu 1: Bài thơ Mùa xuân nho nhỏ của Thanh Hải ra đời vào thời gian nào?
A. Cuộc kháng chiến chống Pháp.
B. Cuộc kháng chiến chống Mỹ.
C. Khi miền Bắc hoà bình và đang xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D. Khi đất nớc đã thống nhất.
Câu 2: Bài thơ Mùa xuân nho nhỏ của Thanh Hải đợc làm theo thể thơ nào?
A. Thể thơ 4 chữ.
B. Thể thơ 5 chữ.
C. Thể thơ 7 chữ.
D. Thể
thơ tự do.
Câu 3: Tên thật của nhà thơ Thanh Hải là:
A. Phạm Ngọc Hoan. B. Phạm Bá Ngoãn.
C. Hoài Thanh.
D. Phạm Trí Viễn
Câu 4: Sự sáng tạo đặc sắc nhất của Thanh Hải trong bài thơ là:
A. Hình ảnh cành hoa.
B. Hình ảnh con chim.
C. Hình ảnh nốt nhạc trầm.
D. Hình ảnh mùa xuân nho nhỏ.
Câu 5: Xác định biện pháp tu từ trong hai câu thơ:
Dù là tuổi hai mơi
Dù là khi tóc bạc

Ngày ngày mặt trời đi trong thơng nhớ

Kết tràng hoa dâng bảy mơi chín mùa xuân
(Viếng lăng Bác Viễn Phơng)
Câu 12: Giọng điệu bài thơ Viếng lăng Bác của Viễn Phơng:
A. Hoành tráng.
B. Buồn bã, đau khổ. C. Trang nghiêm sâu lắng.
D. Thiết tha đau xót,
tự hào
Câu 13: Nghị luận về một nhân vật văn học là kể lại toàn bộ những hoạt động của nhân vật trong
tác phẩm văn học. Đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 14: Sắp xếp các ý sau sao cho hợp lý với các phần của bài văn nghị luận về nhân vật văn học.
A. Nêu các luận điểm chính về nhân vật, có phân tích chứng minh bằng luận cứ tiêu biểu,
xác thực, và sinh động trong tác phẩm.
B. Nhận định dánh giá chung về nhân vật.
C. Giới thiệu tác phẩm, nhân vật và nêu ý kiến đánh giá sơ bộ của mình.
Câu 15: Nam ai Nam bình là các điệu ca ở vùng nào?
A. Đồng bằng Bắc Bộ. B. Đồng bằng Nam Bộ.
C. Huế. D. Dân ca xứ Nghệ.
17


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

Bài tập 22
Câu 1: Bài thơ Sang thu của Hữu Thỉnh gợi về thời điểm giao mùa hạ - thu ở vùng nào?
A. Vùng nông thôn đồng bằng Nam Bộ.
C. Vùng nông thôn đồng bằng Trung Bộ

B. Sai.
Câu 8: Y Phơng là nhà thơ dân tộc
A. Tày.
B. Nùng.
C. Thái.
D. Dao
Câu 9: Thơ của Y Phơng thể hiện tâm hồn chân thành mạnh mẽ và trong sáng, cách t duy giàu hình
ảnh của con ngời miền núi, đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 10: Khoanh tròn vào ý đúng về giá trị nội dung của bài thơ Nói với con của Y Phơng:
A. Thể hiện tình cảm gia đình ấm cúng.
B. Ca ngợi truyền thống cần cù của quê hơng và dân tộc mình.
C. Ca ngợi sức sống mạnh mẽ của quê hơng và dân tộc mình.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 11: Hãy khoanh tròn vào ý đúng về ý nghĩa sâu sắc của bài thơ Nói với con
A. Bài thơ giúp ta hiểu thêm về sức sống và vẻ đẹp tâm hồn của một dân tộc miền núi.
B. Bài thơ gợi nhắc tình cảm gắn bó với truyền thống quê hơng.
C. Bài thơ tiếp thêm sức mạnh về ý chí vơn lên trong cuộc sống của con ngời.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 12: Đánh dấu X vào ô trống với những dòng thơ thể hiện giọng điệu tha thiết trìu mến trong bài Nói với con.
Ngời đồng mình thơng lắm con ơi

Cao đo nỗi buồn

Xa nuôi chí lớn

Dẫu làm sao thì cha vẫn muốn

Sống trên đá không chê đá gập ghềnh

18


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

D. Cả 3 ý trên.
Câu 4: Tìm ý đúng về thể loại của bài thơ Mây và sóng
A. Mây và sóng là một bài thơ văn xuôi.
B. Mây và sóng là một bài thơ tự do.
Câu 5: Khoanh vào những ý đúng để lý giải vì sao em bé cha từ chối ngay lời mời gọi của những
ngời sống trên mây và những ngời sống trên sóng:
A Bị mây và sóng lôi cuốn. B. Không thích đi chơi. C. Em bé rất thích đi chơi. D. Cả 3 ý trên.
Câu 6: Bài thơ Mây và sóng của Ta-go đã ngợi ca tình mẫu tử thiêng liêng bất diệt, đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 7: Hãy điền giai đoạn sáng tác vào chỗ trống cho hợp lí.
A. Đồng chí (...............................................................................................)
B. Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ (..............................................)
C. Mùa xuân nho nhỏ (...................................................................................)
D. Đoàn thuyền đánh cá (...................................................................................)
Câu 8: Nối cột A với cột B sao cho hợp lí:
Cột B
a. Vận dụng sáng tạo và giọng điệu lời ru của ca
dao
2. Khúc hát ru những em bé lớn trên lng
b. Chi tiết, hình ảnh,ngôn ngữ giản dị, chân thực,
mẹ
cô đọng, giàu sức biểu cảm.
3. Con cò
c. Khai thác điệu ru ngọt ngào trìu mến

C. Văn hoá.
D. Quan hệ giữa thiên nhiên và con ngời.
Đ. Tất cả các ý trên.
1. Đồng chí

Cột A

Bài tập 24
Câu 1: Nguyễn Minh Châu là nhà văn quân đội?
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 2: Khoanh tròn vào ý đúng về tác giả Nguyễn Minh Châu
A. Nhà thơ lớn.
B. Là nhà văn nổi tiếng (đặc biệt là truyện ngắn)
C. Là nhà phê bình văn học.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 3: Truyện ngắn của Nguyễn Minh Châu từ sau năm 1975 đã thể hiện những tìm tòi quan trọng
về t tởng và nghệ thuật, góp phần đổi mới văn học nớc ta.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 4: Tình huống nào đúng với tình huống trong truyện Bến quê của Nguyễn Minh Châu
A. Xuôi chiều.
B. Nghịch lý.
C. Bất ngờ.
D. Đặc biệt.
Câu 5: Truyện Bến quê đợc sáng tác vào thời kỳ nào?
A. Thời kỳ chống Pháp
B. Thời kỳ chống Mỹ.
C. Thời kỳ miền Bắc hoà bình.
D. Thời kỳ xây dựng đất nớc thống nhất và đi lên

A. Bình tĩnh can đảm.
B. Đầy căng thẳng
C. Tự tin
D. Hồi hộp, căng
thẳng.
Câu 12: Khoanh tròn vào ý đúng về nghệ thuật đặc sắc của truyện Những ngôi sao xa xôi
A. Truyện đợc trần thuật từ ngôi thứ nhất cũng là nhân vật chính
B. Nghệ thuật miêu tả tâm lý.
C. Ngôn ngữ trần thuật phù hợp với nhân vật kể.
D. Giọng điệu kể chuyện tự nhiên, có chất trữ tình.
E. Tất cả các ý trên.
Câu 13: Điền vào chỗ trống tên thành phần biệt lập ở trong câu sao cho chính xác.
A. ừ, tởng gìnhất định đầu tháng mời anh sẽ đi ra đợc đến đầu cầu thang( .....)
(Bến quê Nguyễn Minh Châu)
B. Anh con trai miễn cỡng mặc quần áo, đội chiếc mũ nan rộng vành đề phòng đến
tra có thể nắng to theo lời yêu cầu khẩn khoản của Nhĩ giắt vào ngời mấy đồng
bạc
(..................................)
C. - Hôm nay ông Nhĩ có vẻ khoẻ ra nhỉ?
- Dạ, con cũng thấy nh hôm qua
(....................................)
D. Bố đang sai con đi làm cái việc gì lạ thế?
Hay là thế này nhé Nhĩ vẫn không hề thay đổi ý kiến con cầm đi mấy đồng bạc xem
bên ấy có hàng quán gì ngời ta bán bánh trái gì con mua cho bố.
(.................................)
Câu 14: Chỉ ra biện pháp liên kết câu đúng trong đoạn văn sau:
Chị Thao thổi còi. Nh thế là đã hai mơi phút qua. Tôi cẩn thận bỏ gói thuốc mìn xuống cái lỗ
đã đào, châm ngòi.
(Những ngôi sao xa xôi)
A. Phép nối.

C. Đôn ki hô tê.
D. Buổi hoc cuối
cùng.
Câu 7: Nỗi đau đớn của Xi Mông đợc nhà văn khắc hoạ:
A. Qua ý nghĩ hành động .
B. Thể hiện ở những giọt nớc mắt của em
C. Thể hiện qua cách nói năng.
D. Cả 3 ý trên.
Khoanh tròn vào ý mà em cho là đúng nhất.
Câu 8: Em hãy sắp xếp diễn biến tâm trạng của Phi líp sao cho hợp lý với các giai đoạn đợc kể trong
chuyện.
A. Bác nghĩ sẽ đùa cợt với chị Blăng sốt
C. Bác hiểu ra không thể đùa bỡn với chị Blăngsốt
B. Bác rất thơng chị Xi- mông.
D. Bác vui lòng làm bố của Xi Mông.
Câu 9: Khoanh tròn vào những ý đúng với những biểu hiện về bản chất tốt đẹp của chị Blăng sốt:
A. Biểu hiện qua hình ảnh ngôi nhà của chị.
B. Biểu hiện qua thái dộ với
khách.
C. Biểu hiện qua nỗi lòng khi con bị bạn đánh.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 10: Làm khí tợng ở cao thế mới là lý tởng chứ
(Nguyễn Thành Long Lặng lẽ Sa
Pa)
Em hãy khoanh tròn vào ý đúng về từ loại lý tởng trong câu trên là:
A. danh từ.
B. động từ.
C. tính từ.
D. tình thái từ.
Câu 11: Xét xem những câu sau đây câu nào không phải câu ghép:

d. 1923
5. Bến quê (Nguyễn Minh Châu)
đ. 1970

Bài tập 26
Câu 1: Dòng nào sau đây định nghĩa đúng nhất về khởi ngữ?
A. Khởi ngữ là thành phần câu đứng trớc chủ ngữ.
B. Khởi ngữ là thành phần câu đứng trớc chủ ngữ để nêu lên đề tài đợc nói đến trong câu.
Câu 2: Trong các cụm từ in nghiêng ở các câu sau, cụm từ nào là khởi nghĩa.
A. Tôi đọc quyển sách này rồi.
B. Quyển sách này tôi đọc rồi.
Câu 3: Từ Hỡi trong câu sau là thành phần gì?
Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!
(Nhớ rừng Thế Lữ)
A. Khởi ngữ.
B. Thành ngữ.
C. Câu cảm thán.
D Thành phần gọi đáp.
Câu 4: Cụm từ Tha ông trong câu sau dùng để làm lòi gọi hay lời đáp?
Tha ông, bà nhà cho mời ông về ạ
A.Lời gọi.
B. Lời đáp
Câu 5: Cho tình huống sau:
Buổi tra, trời còn nắng ấm mà bỗng nhiên chiều gió bấc thổi vù vù, nhiệt độ xuống thấp
hẳn. Cũng may, tôi mặc cả áo len và áo khoác. Trời hơi tối, điện lại mất nên tôi mở toang cả cửa sổ
và cửa chính.
Lan chỉ mặc một áo nên xuýt xoa:
- Gió lạnh nhỉ.
Hãy xác định nghĩa hàm ý trong câu nói của Lan.
A. ý Lan muốn đóng cửa lại.

d, Phụ chú

Câu 8: Có thể điền vào chỗ trống từ nào sau đây để miêu tả tâm trạng của bé Thu (trớc khi nhận
cha) đợc biểu hiện qua đôi mắt.
Chắc anh cũng muốn ôm hôn con, nhng hình nh lại sợ nó giẫy lên lại bỏ chạy, nên chỉ đứng nhìn
nó. Anh hìn với đôi mắt trìu mến lẫn buồn rầu. Tôi thấy đôi mắt mênh mông của con bé ...
A. xôn xao
B. xốn xang
C. xao xuyến
D. xao động
21


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

Bài tập 27
Câu1: Văn bản Bến quê của Nguyễn Minh Châu và văn bản Những ngôi sao xa xôi của Lê
Minh Khuê thuộc loại truyện nào?
A. Truyện cổ
B. Truyện trung đại
C. Truyện hiện đại.
Câu 2: Văn bản Tiếng nói của văn nghệ của Nguyễn Đình Thi, Bàn về đọc sách của Chu Quang
Tiềm thuộc kiểu văn bản nào?
A. Tự sự
B. Miêu tả
C. Biểu cảm
D. Nghị luận.
Câu3: Hãy nhận xét ý kiến sau:
Trong truyện Kiều của Nguyễn Du và thơ Hồ Xuân Hơng có rất nhiều câu ca dao, thành
ngữ, tục ngữ đã đợc vận dụng thích hợp

( Rừng cọ quê tôi Nguyễn Thái Vận)
A. Quy nạp
B. Diễn dịch
C. Song hành
D. Móc xích.
Câu 10: Các câu trong đoạn văn rên đợc liên kết với nhau về mặt nào?
A. Nội dung
B. Hình thức
C. Cả nội dung và hình thức.

Bài tập 28
Câu 1: Bài thơ Con cò của tác giả Chế Lan Viên đợc sáng tác theo thể thơ nào?
A. Tám chữ
B. Tự do
C. Tứ tuyệt
Câu 2: Hình tợng Con cò trong bài thơ của Chế Lan Viên tợng trng cho hình ảnh nào?
A. Ngời nông dân
B. Ngời phụ nữ
C. Tấm lòng ngời mẹ và những lời hát ru
Câu 3: Hai câu thơ sau đợc dẫn vào văn bản nào?
Sách cũ trăm lần xem chẳng chán
Thuộc lòng ngẫm nghĩ một mình hay
(Nguyễn Trãi)
22


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

A. Tiếng nói của văn nghệ
B. Bàn về phép học

sống đó là sinh ra cả
(Bàn về đọc sách Chu Quang Tiềm)
A. Phơng thức miêu tảB. Phơng thức biểu cảm
C. Phơng thức nghị luận.
Câu 7: Đoạn văn trên đợc hiểu theo nghĩa nào?
A. ý nghĩa to lớn của việc đọc nhiều sách?
B. Phê phán cách đọc sách theo lối Ăn tơi nuốt sống
C. Cần đọc kỹ các cuốn sách, tài liệu cơ bản thuộc lĩnh vực chuyên môn, chuyên sâu của mình.
Câu 8: Câu văn sau tác giả đã sử dụng phép lập luận phân tích hay tổng hợp.
Thế mới biết, trang phục hợp văn hoá, hợp đạo đức, hợp môi trờng mới là trang phục đẹp
( Trang phục - Bắc Sơn)
A. Phân tích
B. Tổng hợp
C. Cả hai ý trên.
Câu 9: Nhận định nào đúng nhất về thành phần tình thái.
A. Thành phần tình thái đợc dùng để thể hiện cách nhìn của ngời nói đối với sự việc đợc nói đến
trong câu.
B. Thành phần tình thái đợc dùng để bộc lộ tâm lý của ngời nói.
C. Thành phần tình thái thể hiện trạng thái của sự vật.
Câu 10: Văn bản Tiếng nói của văn nghệ thuộc kiểu văn bản nào?
A. Tự sự
B. Miêu tả
C. Biểu cảm
D. Nghị luận.
Bài tập 29
Đọc kĩ bài thơ sau và trả lời các câu hỏi bằng cách khoanh trong vào các chữ cái với ý đúng.
Mùa xuân nho nhỏ.
Mọc giữa dòng sông xanh Nhịp phách tiền đất Huế
(Thanh Hải, trong thơ Việt Nam 1945 - 1985)
Câu 1: Tên khai sinh của nhà thơ Thanh Hải:

23


30 bài tập trắc nghiệm - ngữ văn 9

Câu 8: Sự sáng tạo đặc sắc nhất của Thanh Hải trong bài thơ:
A. Hình ảnh cành hoa
B. Hình ảnh con chim
C. Hình ảnh nốt nhạc
D. Hình ảnh mùa xuân nho nhỏ.
Câu 9 : Bài thơ là tiếng lòng tha thiết gắn bó với đất nớc, con ngời, với cuộc sống, là nguyện vọng
cống hiến rất khiêm nhờng cua tác giả vào mùa xuận của dân tộc.
A. Đúng
B. Sai
Câu 10: Xác định biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau ?
Dù là tuổi hai mơi
Dù là khi tóc bạc.
A. ẩn dụ
B. Hoán dụ
C. Điệp ngữ
D. So sánh
Câu 11: Từ lộc trong bài thơ đợc hiểu theo những nghĩa nào?
A. Lợi lộc
B. May mắn
C. Chồi non, cành non
D. Đem mùa xuân đến cho mọi nơi trên đất nớc.
Câu 12: Nam ai, Nam bình là các điệu ca ở vùng nào?
A. Đồng bằng Bắc Bộ. ; B. Đồng bằng Nam Bộ ; C. Ca Huế. ; D. Dân ca xứ Nghệ
Câu 13: Đại từ ta trong bài thơ đợc hiểu:
A. Số ít.

C. 10 tác phẩm.
D. 11 tác phẩm.
Câu 2:
Con cha biết những cành mềm mẹ hát
Sữa mẹ nhiều, con ngủ chẳng phân vân
Câu thơ trên của tác giả nào?
A. Thanh Hải. B. Y Phơng. C. Viễn Phơng.
D. Chế Lan Viên.
Câu 3: Bài thơ Mây và sóng của Ta-go đã ca ngợi tình mẫu tử thiêng liêng bất diệt.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 4: Nhân vật Nhĩ trong truyện Bến quê của Nguyễn Minh Châu là nhân vật t tởng một loại
nhân vật nổi tlên trong sáng tác của Nguyễn Minh Châu, giai đoạn sau năm 1975.
A. Đúng.
B. Sai.
Câu 5: Truyện ngắn Những ngôi sao xa xôi của Lê Minh Khuê đợc trần thuật theo ngôi nào?
A. Ngôi thứ nhất.
B. Ngôi thứ hai.
C. Ngôi thứ ba.
D. Ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba.
Câu 6: Sắp xếp cảm giác và tâm trạng của nhân vật Phơng Định (trong tác phẩm Những ngôi sao
xa xôi của Lê Minh Khuê) trong một lần phá bom sao cho đúng với trình tự kể của văn bản đã học.
A. Bình tĩnh, can đảm.
B. Đầy căng thẳng
C. Tự tin.
D. Hồi hộp và căng thẳng
Câu 7: Dòng thơ nào dới đây có chứa thành phần biệt lập (cảm thán)?
A. Ôi! hàng tre xanh xanh Việt Nam
(Viếng lăng Bác Viễn Phơng)
B. Ôi, hàng tre xanh xanh Việt Nam

C. Nhịp nhàng dàn trải
D.Chậm rãi, nghẹn ngào.
Câu 11: Xác định thành phần biệt lập trong câu văn sau:
Chẳng để làm gì cả - Nhĩ có vẻ ngợng nghịu vì cái điều anh sắp nói ra quá kì quặc Con
hãy qua đó đặt chân lên bờ bên kia, đi chơi loanh quanh rồi ngồi nghỉ chân ở đâu đó một lát, rồi về.
(Bến quê Nguyễn Minh Châu)
A. Cảm thán.
B. Tình thái.
C. Gọi đáp.
D. Phụ chú.

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status