Đề thi chắc nghiệm hóa học lớp 11 - Pdf 31

1.Cho vào bình kín hai chất khí là H2 và N2với
chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1. áp suất trong
bình ban đầu là p1. Giữ nguyên nhiệt độ t1 một
thời gian cho đến khi hệ thống đạt cân bằng thì áp
suất trong bình là p2. Giữa p1 và p2 có mối liên hệ
là ? A.p1 > p2
B. p2 > p1
C.p1 = p2
D.không xác định đợc
2.Cho phơng trình phản ứng: N2 + 3H2 2NH3
(bình kín) . Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần
(giữ nguyên số mol các khí ) thì phản ứng xẽ
chuyển rời theo chiều nào sau đây ?
A.Theo chiều thuận
B. Theo chiều nghịch
C. Không thay đổi
D. không xác định đợc
3.Khi có cân bằng N2 + 3H2 2NH3 đợc thiết
lập, nồng độ các chất [N2] = 3mol/l ; [H2] = 1
mol/l . Nồng độ ban đầu của N2 là ?
A.3,9mol/l B.3,7mol/l C.3,6mol/l D.3,5mol/l
4.Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp
suất 400 atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2
tham gia phản ứng là 25%, nhiệt độ bình vẫn giữ
nguyên . Tổng số mol khí sau phản ứng là :
A.18mol B.19mol
C.20mol
D.21mol
5.Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng
32g CuO nung nóng thu đợc chất rắn X và khí Y .
Thể tích khí Y sinh ra là ?

A.3 ; 2 ; 1; 2 ; 1 ; 3
B. 3;2 ;2 ;1 ; 1 ; 3
C. 3 ; 2 ; 3 ; 1; 1; 3
D. 2 ; 3 ; 2; 2; 3 ; 4
10.Hợp chất nào của nitơ không đợc tạo ra khi cho
HNO3 tác dụng với kim loại
A. NO B.N2
C.NO2
D.N2O5
11.Trong phản ứng:
M + HNO3 M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
Sau khi cân bằng , các chất phản ứng và sản phẩm
có hệ số lần lợt là :
A.8; 10n; 8; n; 3n
B.8; 10n; n ; 8; 3n
C.8; 10n; 8; 3n; n
D.4; 16n; 8; n; 4n
12.Cho kim loại M tác dụng vừa đủ với dd HNO3
thì thu đợc 1,008 lít hỗn hợp hai khí NO và NO2
(đktc). Sau phản ứng khối lợng bình phản ứng
giảm 1,42g. Số mol NO và NO2 lần lợt là ?
A.0,04125 ; 0,005375 B. 0,040525 ; 0,0044375
C.0,040625 ; 0,004375 D.0,040725 ; 0,004275
13.Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO.
Tổng số các hệ số trong phơng trình phản ứng oxi
hóa - khử này bằng ? A.22 B.20 C.16 D.12
14.Có 3 ống nghiệm không dán nhãn đựng ba dd
axit đặc riêng biệt là HNO3 , H2SO4 , HCl . Nếu
chỉ dùng một hóa chất đề nhận ra các dd trên thì
dùng chất nào sau đây ?

D.33%

18.Hãy cho biết nhận định nào sau đây về muối
nitrat là đúng : A.Tất cả các muối nitrat có thể
tham gia phản ứng trao đổi ion với một số muối
axit, bazơ và môt số muối khác
B. Muối nitrat rắn không có tính oxi hóa
C.Muối nitrat rất bền với nhiệt
26.Trong phản ứng : M + HNO3 M(NO3)n +
GV: Lê Huy Hoàng (DĐ : 0934226174) Trờng THPT Tiên Lãng
1


D.Dung dịch muối nitrat thể hiện tính oxi hóa
trong môi trờng axit
19.Tìm phản ứng nhiệt phân sai :
t
A. 2KNO3
2KNO2 + O2
t
B. 4AgNO3
2Ag2O + 4NO2 + O2
t
C. 2Mg(NO3)2
2MgO + 4NO2 + O2
t
D. 2Zn(NO3)2
2 ZnO + 4NO2 + O2

N2O + H2O : Sau khi cân bằng phản ứng, các

chất là ? A. H2, N2, NH3, NH4NO3
B.N2, H2, NH3, NH4NO2 C.N2,H2,NH4Cl,NH4NO3
D.N2O, H2, NH3, NH4NO3
o

o

22.Cho nồng độ của nitơ là 0,125 mol/l, của hiđro
là 0,375 mol/l, nồng độ lúc cân bằng của NH3 là
0,06 mol/l. Hằng số cân bằng của phản ứng tổng
hợp amoniac là : A.1,84 B.1,74 C.1,46 D.1,64
23.Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2
ở nhiệt độ 0oC và 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp
NH3 , đa nhiệt độ bình về 0oC. Có 60% H2 tham
gia phản ứng thì áp suất trong bình sau phản ứng
là bao nhiêu? A.8atm B.9atm C.10atm D.11atm

27.Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO2 .
Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng
oxi hóa khử này là : A.10 B.9 C.24 D.20
28. Hòa tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng
dd HNO3 loãng d thu đợc 2,24 lít khí NO và NO2
(đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim
loại nào sau đây :
A. Nhôm
B. Đồng
C. Sắt D. Crom
29.Các khí nào sau đây có thể làm nhạt màu dd nớc brom : A. CO2, SO2, H2S, NO B.H2S, SO2
C. NO2, CO2, SO3
D.H2S , N2, NO, SO2

dịch
:
NH
4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4. Hãy
NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dd HNO3 là chọn trình3;tự(NH
tiến
hành nào sau đây để nhận biết
? A.1,64M B.1,54M C.1.44M D.1,34M
các dung dịch trên :
A. Dùng quỳ tím, dùng dd Ba(OH)2
B. Dùng phenolphtalein, dùng dd Ba(OH)2
C. Dùng quỳ tím, dùng dd HNO3
D. Tất cả đều đúng

NaOH 32%. Muối tạo thành trong dd phản ứng là
muối nào sau đây: A. Na2HPO4
B.Na3PO4
C.NaH2PO4
D.Na2HPO4 và NaH2PO4

42.Cho 6g P2O5 vào 15ml dd H3PO4 6%
(d=1,03g/ml). Nồng độ % của H3PO4 trong dd thu
34.Hòa tan 9,875g một muối hiđrocacbonat vào n- đợc là :
ớc , cho tác dụng với dd H2SO4 vừa đủ rồi đem cô A. 41% B. 42% C. 43%
D. 45%
cạn thu đợc 8,25g một muối sunfat trung hòa
khan. Công thức phân tử của muối là ?
43.Cho dd chứa 5,88g H3PO4 vào dd chứa 8,4g
A.NH4HCO3
B.NaHCO3


45.Khi bón phân supephotphat ngời ta không trộn
với vôi vì : A.Tạo khí NH3
B.Tạo muối không tan CaHPO4 và Ca3(PO4)2
C.Tạo muối CaHPO4 kết tủa

46.Supephotphat đơn đợc điều chế từ một loại bột
quặng chứa 73% Ca3(PO4)2 ; 26% CaCO3 ; và 1%
SiO2. Khối lợng dd H2SO4 65% tác dụng với
38. miếng photpho vào 210g dd HNO3 60% . Phản 100kg bột quặng trên là bao nhiêu ?
ứng tạo H3PO4 và NO . Dung dịch sau phản ứng
A.110,2kg B.101,2kg C.111,2kg D.121,1kg
có tính axit và phải trung hòa bằng 3,33 lít dd
NaOH 1M. Khối lợng photpho ban đầu là ? A.41g 47.Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni sunfat ,
B. 32g C. 31g D. kết quả khác
amoni clorua, natri nitrat, có thể dùng thuốc thử
nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên ?
39.Photpho trằng và photpho đỏ khác nhau về tính A.dd NaOH B.dd NH3 C.dd Ba(OH)2 D.dd BaCl2
chất vật lí vì : A.Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau
B.Photpho trắng có thể chuyển thành photpho đỏ
48.Có 4 lọ không dán nhãn đựng các hóa chất
C.Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau
riêng biệt là : Na2SO4, NaNO3, Na2S, và Na3PO4,
D.Tan trong nớc và dung môi khác nahu
hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận
biết các hóa chất trong các lọ :
40.Trong phản ứng :
A.dùng quỳ tím, dd BaCl2, dd AgNO3
KMnO4 + PH3 + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 +
B.dùng dd BaCl2 , dd AgNO3

và H3PO4 ngời ta có thể dùng một hóa chất nào
sau đây?
A. Cu B.Na C.Ba D.không xác định đợc
54.Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng ,
hỗn hợp thu đợc sau phản ứng có thể tích bằng
16,4 lít (các thể tích cùng đk). Tính H phản ứng ?
A. 50% B.30% C.20%
D.45%
55.Cần lấy bao nhiêu lít hỗn hợp N2 và H2 (đktc)
để điều chế đợc 51g NH3, biết H = 25% :

60.Bỏ 6,4g S vào 154ml dd HNO3 60% (d = 1,367
g/ml) . Khối lợng NO2 thu đợc là ?
A.55,2g
B.55,3g
C.55.4g
D.55,5g
61.Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp
Zn và ZnO tạo ra dd có chứa 8g NH4NO3 và
113,4g Zn(NO3)2. Khối lợng ZnO trong hỗn hợp là
? A.26g B. 22,2g C. 16,2g D.26,2g
A. V1 = V2 B. 2V1 = V2 C.3V1 = V2 D.V1=2V2
62.Nung nóng 27,3g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 ,
hỗn hợp khí thoát ra đợc dẫn vào 89,2ml H2O thì
còn d 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lợng
oxi hòa tan không đáng kể) . Khối lợng Cu(NO3)2
trong hỗn hợp ban đầu là :
A.18g
B.8,5g
C.8,6g

56.Dung dịch NH3 có khả năng tạo phức chất với
hiđroxit hay muối của các kim loại. Chọn đáp ná
sai ? A.Cu
B.Zn
C.Ag
D.Fe
57.Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình có chứa 0,672 lít
Cl2 (đo ở đktc) . Khối lợng NH4Cl tạo ra là ?
A.2,3g
B.2,14g
C.2,4g
D.2,5g

C. 10,24g K2HPO4 ; 13,5g KH2PO4
D. 10,2g K2HPO4 ; 13,5g KH2PO4 ; 8,5g K3PO4
66.Công thức của phân urê là ?
A. NH2CO
B.(NH2)2CO3
C.(NH2)2CO
D.(NH4)2CO3

67.Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận
biết các dung dịch mất nhãn : NH4NO3, NaHCO3
, (NH4)2SO4, FeCl2 , FeCl3 ?
58.Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung
A.BaCl2 B.NaOH
C. AgNO3 D.Ba(OH)2
dịch (NH4)2SO4 , NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là ? 68.Cho Al vào dd chứa NaOH và NaNO3 thì có thể
A. BaCl2 B. Ba(OH)2 C.NaOH D.AgNO3
thu đợc khí ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status