1. Chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định
1.1. Chọn câu Đúng. Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là =
94rad/s, đờng kính 40cm. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh bằng:
A. 37,6m/s;
B. 23,5m/s;
C. 18,8m/s;
D. 47m/s.
1.2. Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán
kính. Gọi A, B, A, B lần lợt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Phát biểu nào sau đây là
Đúng?
A. A = B, A = B.
B. A > B, A > B.
C. A < B, A = 2B.
D. A = B, A > B.
1.3. Chọn phơng án Đúng. Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R. Khi vật rắn
quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v. Tốc độ góc của vật rắn là:
A. =
v
.
R
B. =
v2
.
R
C. = v.R .
D. Khi gia tốc góc cùng dấu với tốc độ góc thì vật quay nhanh dần, khi chúng ngợc dấu thì
vật quay chậm dần.
1.8. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố
định thì mọi điểm của vật rắn:
A. có cùng góc quay.
B. có cùng chiều quay.
C. đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn.
D. đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng.
1.9. Chọn câu đúng: Trong chuyển động quay có vận tốc góc và gia tốc góc chuyển
động quay nào sau đây là nhanh dần?
A. = 3 rad/s và = 0;
B. = 3 rad/s và = - 0,5 rad/s2
C. = - 3 rad/s và = 0,5 rad/s2; D. = - 3 rad/s và = - 0,5 rad/s2
1.10. Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một
khoảng R thì có
A. tốc độ góc tỉ lệ thuận với R;
B. tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R
C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R;
D. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R
1.11. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi nh các
kim quay đều. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 12;
B. 1/12;
C. 24;
D. 1/24
1.12. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi nh các
kim quay đều. Tỉ số giữa vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là
A. 1/16;
D. 12,5 rad
1.18. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc
vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay đợc
A. tỉ lệ thuận với t.
B. tỉ lệ thuận với t2.
C. tỉ lệ thuận với t .
D. tỉ lệ nghịch với t .
1.19. Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh
xe bắt đầu quay. Tại thời điểm t = 2s vận tốc góc của bánh xe là
A. 4 rad/s.
B. 8 rad/s;
C. 9,6 rad/s;
D. 16 rad/s
1.20. Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s 2, t0 = 0 là lúc bánh
xe bắt đầu quay. Gia tốc hớng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
A. 16 m/s2;
B. 32 m/s2;
C. 64 m/s2;
D. 128 m/s2
1.21. Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s 2, t0 = 0 là lúc bánh
xe bắt đầu quay. Tốc độ dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là
A. 16 m/s;
B. 18 m/s;
C. 20 m/s;
D. 24 m/s
1.22. Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s 2. Gia tốc tiếp
tuyến của điểm P trên vành bánh xe là:
A. 4 m/s2;
B. 8 m/s2;
C. 12 m/s2;
A. 0,25 m/s2;
B. 0,50 m/s2;
C. 0,75 m/s2;
D. 1,00 m/s2
1.28. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360
vòng/phút. Tốc độ góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2s là
A. 8 rad/s; B. 10 rad/s;
C. 12 rad/s;
D. 14 rad/s
2. Phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục.
1.29. Chọn câu Sai. Đại lợng vật lí nào có thể tính bằng kg.m2/s2?
A. Momen lực.
B. Công.
C. Momen quán tính.
D. Động năng.
1.30. Phát biu nào di ây sai, không chính xác, hãy phân tích ch sai:
A. Momen lc dng làm vt quay có trc quay c nh quay nhanh lên, momen lc âm
làm cho vt có trc quay c nh quay chm i.
B. Du ca momen lc ph thuc vào chiu quay ca vt: du dng khi vt quay ngc
chiu kim ng h, du âm khi vt quay cùng chiu kim ng h.
C. Tu theo chiu dng c chn ca trc quay, du ca momen ca cùng mt lc i
vi trc ó có th là dng hay âm.
D. Momen lc i vi mt trc quay có cùng du vi gia tc góc mà vt ó gây ra cho vt.
1.31. Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục
là I. Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần
B. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần
C. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4
lần
D. Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến
D. Khối lợng
1.36. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển
động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2. Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là
A. I = 160 kgm2;
B. I = 180 kgm2;
C. I = 240 kgm2; D. I = 320 kgm2
1.37. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục
đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không
đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2. Khối lợng của đĩa là
A. m = 960 kg;
B. m = 240 kg;
C. m = 160 kg;
D. m = 80
kg
1.38. Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10 -2 kgm2. Ban
đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với
vành ngoài của nó. Gia tốc góc của ròng rọc là
A. 14 rad/s2;
B. 20 rad/s2;
C. 28 rad/s2;
D. 35 rad/s2
1.39. Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10 -2 kgm2. Ban
đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với
vành ngoài của nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực đợc 3s thì tốc độ góc của nó là
A. 60 rad/s;
B. 40 rad/s;
C. 30 rad/s;
D. 20rad/s
3. Momen động lợng, định luật bảo toàn momen động lợng
qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lợng 2kg và 3kg. Tốc độ của
mỗi chất điểm là 5m/s. Mômen động lợng của thanh là
A. L = 7,5 kgm2/s; B. L = 10,0 kgm2/s;
C. L = 12,5 kgm2/s;
D. L = 15,0 kgm2/s
1.45. Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12kgm 2. Đĩa chịu một
mômen lực không đổi 16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là
A. 20rad/s;
B. 36rad/s;
C. 44rad/s;
D. 52rad/s
1.46. Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm 2. Đĩa chịu một
mômen lực không đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là
A. 30,6 kgm2/s;
B. 52,8 kgm2/s;
C. 66,2 kgm2/s;
D. 70,4 kgm2/s
1.47. Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lợng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km.
Mômen động lợng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A. 5,18.1030 kgm2/s;
B. 5,83.1031 kgm2/s;
C. 6,28.1032 kgm2/s;
D. 7,15.1033 kgm2/s
1.48. Một ngời đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi ngời ấy dang
tay theo phơng ngang, ghế và ngời quay với tốc độ góc . Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng
kể. Sau đó ngời ấy co tay lại kéo hai quả tạ gần ngời sát vai. Tốc độ góc mới của hệ ngời +
ghế
A. tăng lên.
B. Giảm đi.
C. Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần bằng 0.
1.51. Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm.
Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 2 kgm2/s;
B. 4 kgm2/s;
C. 6 kgm2/s;
D. 7 kgm2/s
4. Động năng của vật rắn quay quanh một trục.
1.52. Chọn phơng án Đúng. Một bánh đà có momen quán tính 2,5kg.m 2 quay với tốc độ góc 8
900rad/s. Động năng của bánh đà bằng:
A. 9,1.108J.
B. 11 125J.
C. 9,9.107J.
D. 22 250J.
1.53. Một đĩa tròn có momen quán tính I đang quay quanh một trục cố định có tốc độ góc 0.
Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Nếu tốc độ góc của đĩa giảm đi hai lần thì động
năng quay và momen động lợng của đĩa đối với trục quay tăng hay giảm thế nào?
Momen động lợng
Động năng quay
A.
Tăng bốn lần
Tăng hai lần
B.
Giảm hai lần
Tăng bốn lần
C.
Tăng hai lần
Giảm hai lần
D.
1.57. Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc . Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần
B. Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần
C. Tốc độ góc giảm hai lần thì động năng giảm 4 lần
D. Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện
1.58. Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm 2 quay đều với tốc
độ 30vòng/phút. Động năng của bánh xe là
A. Eđ = 360,0J;
B. Eđ = 236,8J;
C. Eđ = 180,0J;
D. Eđ =
59,20J
1.59. Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với
trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của
bánh xe là
A. = 15 rad/s2;
B. = 18 rad/s2; C. = 20 rad/s2; D. = 23 rad/s2
1.60. Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với
trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà
bánh xe đạt đợc sau 10s là
A. = 120 rad/s; B. = 150 rad/s; C. = 175 rad/s; D. = 180 rad/s
1.61. Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với
trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của
bánh xe ở thời điểm t = 10s là:
A. Eđ = 18,3 kJ;
B. Eđ = 20,2 kJ; C. Eđ = 22,5 kJ; D. Eđ = 24,6 kJ
Đáp án Chơng 1
1C 2A 3A 4A 5B 6D 7C 8D 9D 10C 11A 12B 13C 14A 15D 16B 17C 18B 1
luôn thay đổi.
1.7. Chọn D.Hớng dẫn: Chuyển động quang nhanh dần đều thì gia tốc góc cùng dấu với vận
tốc góc.
1.8. Chọn D.Hớng dẫn: Vật rắn có dạng hình học bất kỳ nên trong quá trình chuyển động của
vật rắn quanh một trục cố định thì mỗi điểm chuyển động trên một mặt phẳng quỹ đạo, các mặt
phẳng quỹ đạo có thể không trùng nhau nên phát biểu: mọi điểm của vật rắn đều chuyển động
trong cùng một mặt phẳng là không đúng.
1.9. Chọn D.Hớng dẫn: Chuyển động quay nhanh dần khi vận tốc góc và gia tốc góc có cùng
dấu. Chuyển động quay chậm dần khi vận tốc góc và gia tốc góc trái dấu nhau.
1.10. Chọn C.Hớng dẫn: Mối quan hệ giữa vận tốc dài và bán kính quay: v = R. Nh vậy tốc
độ dài v tỉ lệ thuận với bán kính R.
1.11. Chọn A.Hớng dẫn: Chu kỳ quay của kim phút là Tm = 60min = 1h, chu kỳ quay của kim
giờ là Th = 12h. Mối quan hệ giữa vận tốc góc và chu kỳ quay là
=
2
,
T
suy ra
m Th 12
=
= 12 .
h Tm 1
1.12. Chọn B.Hớng dẫn: Mối quan hệ giữa vận tốc góc, vận tốc dài và bán kính là: v = R. Ta
suy ra
rad.
1.16. Chọn B.Hớng dẫn: Gia tốc góc trong chuyển động quay nhanh dần đợc tính theo công
thức = t,
suy ra = /t = 5,0 rad/s2
1.17. Chọn C.Hớng dẫn: Gia tốc góc đợc xác định theo câu 1.15, bánh xe quay từ trạng thái
nghỉ nên vận tốc góc ban đầu 0 = 0, góc mà bánh xe quay đợc trong thời gian t = 2s là = 0 +
t2/2 = 10rad.
1.18. Chọn B.Hớng dẫn: Phơng trình chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định là
= 0 + 0 + t2/2. Nh vậy góc quay tỷ lệ với t2.
1.19. Chọn B. Hớng dẫn: Vận tốc góc tính theo công thức = 0 + t = 8rad/s.
1.20. Chọn D.Hớng dẫn: Gia tốc hớng tâm của một điểm trên vành bánh xe
a=
v2
= 2 R ,
R
vận
tốc góc đợc tính theo câu 1.18, thay vào ta đợc a = 128 m/s2
1.21. Chọn A.Hớng dẫn: Mối quan hệ giữa vận tốc dài và vận tốc góc: v = R, vận tốc góc đợc tính theo câu 19
1.22. Chọn B. Hớng dẫn: Mối liên hệ giữa gia tốc tiếp tuyến và gia tốc góc at = .R = 8m/s2.
1.23. Chọn D.Hớng dẫn: Vận tốc góc tính theo công thức = 0 + t, khi bánh xe dừng hẳn
thì = 0.
1.24. Chọn D.Hớng dẫn: Dùng công thức mối liên hệ giữa vận tốc góc, gia tốc góc và góc
quay: 2 02 = 2 , khi bánh xe dừng hẳn thì = 0, bánh xe quay chậm dần đều thì = 3rad/s2.
1.25. Chọn A.Hớng dẫn: Gia tốc góc đợc tính theo công thức = 0 + t = ( - 0)/t.
giảm mômen quán tính. Trong quá trình quay thì lực tác dụng vào ngời đó không đổi (trọng lực)
nên mômen động lợng không đổi khi thực hiện động tác bó gối, áp dụng công thức L = I. =
hằng số, khi I giảm thì tăng.
1.42. Chọn B. Hớng dẫn: Khi đó khối tâm chuyển động theo quỹ đạo không đổi.
1.43. Chọn B.Hớng dẫn: Khi các sao co dần thể tích thì mômen quán tính của sao giảm
xuống, mômen động lợng của sao đợc bảo toàn nên tốc độ quay của các sao tăng lên, các sao
quay nhanh lên.
1.44. Chọn C.Hớng dẫn: Mômen quán tính của thanh có hai vật m1 và m2 là I = m1R2 + m2R2
= (m1 + m2)R2.
Mômen động lợng của thanh là L = I. = (m1 + m2)R2. = (m1 + m2)Rv = 12,5kgm2/s.
1.45. Chọn C.Hớng dẫn: áp dụng phơng trình động lực học vật rắn chuyển động quay M = I
suy ra = M/I, sau đó áp dụng công thức = 0 + t = 44rad/s.
1.46. Chọn B.Hớng dẫn: Xem hớng dẫn và làm tơng tự câu 1.39, và vận dụng công thức tính
mômen động lợng L = I. = 52,8kgm2/s.
1.47. Chọn D.Hớng dẫn: Mômen quán tính của một quả cầu đồng chất khối lợng m bán kính
R đối với trục quay đi qua tâm quả cầu là I =
chu kỳ T = 24h, suy ra vận tốc góc
nó là L = I. =
2
2
mR 2 .
5
T
=
2
1.59. Chọn A.Hớng dẫn: áp dụng phơng trình động lực học vật rắn chuyển động quay M = I
suy ra = M/I = = 15 rad/s2.
1.60. Chọn B. Hớng dẫn: áp dụng phơng trình động lực học vật rắn chuyển động quay M = I
suy ra = M/I = = 15 rad/s2, sau đó áp dụng công thức = 0 + t = 150rad/s.
1.61. Chọn C.
Hớng dẫn: áp dụng phơng trình động lực học vật rắn chuyển động quay M = I
suy ra = M/I = = 15 rad/s2, vận tốc góc của vật rắn tại thời điểm t = 10s là = 0 + t =
150rad/s và động năng của nó khi đó là Eđ = I2/2 = 22,5 kJ.
Chơng 2 - Dao động cơ học
Chủ đề 1: Đại cơng về dao động điều hoà.
2.1. Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?
A) Khi li độ có độ lớn cực đại.
B) Khi li độ bằng không.
C) Khi pha cực đại;
D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại.
2.2. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A) Khi li độ lớn cực đại.
B) Khi vận tốc cực đại.
C) Khi li độ cực tiểu;
D) Khi vận tốc bằng không.
2.3. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?
A) Cùng pha với li độ.
B) Ngợc pha với li độ;
C) Sớm pha
so với li độ;
C) Không đổi;
D) Tuần hoàn với chu kỳ T/2.
2.7. Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng:
A) Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ;
B) Động năng vào thời điểm ban đầu;
C) Thế năng ở vị trí biên;
D) Động năng ở vị trí cân bằng.
2.8. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã:
A) Làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động.
B) Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.
C) Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của
từng chu kỳ.
D) Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
2.9. Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc:
A) Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B) Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C) Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D) Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
2.10. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động c ỡng bức cộng hởng khác nhau vì:
A) Tần số khác nhau;
B) Biên độ khác nhau; C) Pha ban đầu khác nhau;
D) Ngoại lực trong dao động cỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong dao động
duy trì đợc điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động.
2.11. Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao
động tổng hợp không phụ thuộc:
A) Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất;
B) Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;
C) Tần số chung của hai dao động hợp thành;
D) Độ lệch pha của hai dao động hợp thành.
2.12. Ngời đánh đu là:
C. Pha dao động (t + ). D. Chu kỳ dao động T.
2.18 Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phơng trình x + 2x =
0?
A. x = Asin(t + ).
B. x = Acos(t + ).
C. x = A1sint + A2cost. D. x = Atsin(t + ).
2.19 Trong dao động điều hoà x = Acos(t + ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình
A. v = Acos(t + ).
B. v = Acos(t + ).
C. v = - Asin(t + ).
D. v = - Asin(t + ).
2.20 Trong dao động điều hoà x = Acos(t + ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình
A. a = Acos(t + ).
B. a = A2cos(t + ).
C. a = - A2cos(t + ).
D. a = - Acos(t + ).
2.21 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
2.22 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A. vmax = A.
B. vmax = 2A.
C. vmax = - A.
D. vmax = 2
A.
2.23 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A. amax = A.
B. amax = 2A.
2.29 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại.
B. vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không.
D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
2.30 Trong dao động điều hoà
A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ.
2.31 Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
B. gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ.
C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ.
D. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ.
2.32 Trong dao động điều hoà
A. gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với vận tốc.
2.33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
B. động năng ở thời điểm ban đầu.
C. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
D. động năng ở vị trí cân bằng.
2.34 Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4t)cm, biên độ dao động của vật
là
A. A = 4cm.
A. f = 6Hz.
B. f = 4Hz.
C. f = 2Hz.
D. f = 0,5Hz.
2
2.39 Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình: x = 3 cos(t + )cm , pha dao động của
chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A. -3(cm).
B. 2(s).
C. 1,5(rad).
D. 0,5(Hz).
2.40 Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4t)cm, toạ độ của vật tại thời
điểm t = 10s là:
A. x = 3cm.
B. x = 6cm.
C. x= - 3cm.
D. x = -6cm.
2.41 Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình x = 5cos(2t)cm, toạ độ của chất
điểm tại thời điểm t = 1,5s là
A. x = 1,5cm.
B. x = - 5cm.
C. x= + 5cm.
D. x = 0cm.
2.42 Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4t)cm, vận tốc của vật tại thời
điểm
t = 7,5s là:
2
B. x = 4cos(t -
2.46 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ.
B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
2.47. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
2.48. Phát nào biểu sau đây là không đúng?
1
2
1
B. Công thức E = mv 2max cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB.
2
1
C. Công thức E = m2 A 2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
2
1
1
D. Công thức E t = kx 2 = kA 2 cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.
2
2
C. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều.
D. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều.
Chủ đề 2: Con lắc lò xo
2.54 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
D. Chuyển động của vật là một dao động điều hoà.
2.55 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động
qua
A. vị trí cân bằng.
B. vị trí vật có li độ cực đại.
C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
D. vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
2.56 Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s 2. Chu kỳ dao
động của vật là:
A. T = 0,178s.
B. T = 0,057s.
C. T = 222s.
D. T = 1,777s
2.57 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật.
2.58 Con lắc lò xo gồm vật khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ
A. T = 2
m
;
D. T = 0,4s.
2.61 Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 50N/m,(lấy 2 = 10) dao động điều hoà với
chu kỳ là
A. T = 0,2s.
B. T = 0,4s.
C. T = 50s.
D. T = 100s.
2.62 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 0,5s, khối lợng của quả nặng là m =
400g, (lấy 2 = 10). Độ cứng của lò xo là
A. k = 0,156N/m. B. k = 32N/m.
C. k = 64N/m.
D. k = 6400N/m.
2.63 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lợng của vật
là
m = 0,4kg, (lấy 2 = 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
A. Fmax = 525N.
B. Fmax = 5,12N.
C. Fmax = 256N.
D. Fmax = 2,56N.
2.64 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m.
Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phơng trình
dao động của vật nặng là
A. x = 4cos(10t)cm.
C. x = 4cos(10t -
)cm.
2
B. x = 4cos(10t -
= 40N/m. Ngời ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động. Phơng trình dao động của quả nặng là
A. x = 8cos(0,1t)(cm).
B. x = 8cos(0,1t)(cm).
C. x = 8cos(10t)(cm).
D. x = 8cos(10t)(cm).
2.69 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi
quả nặng ở VTCB, ngời ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của
quả nặng là
A. A = 5m.
B. A = 5cm.
C. A = 0,125m.
D. A = 0,125cm.
2.70 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi
quả nặng ở VTCB, ngời ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dơng trục toạ
độ. Phơng trình li độ dao động của quả nặng là
)m.
2
C. x = 5cos(40t - )cm.
2
A. x = 5cos(40t -
B. x = 0,5cos(40t +
)m.
2
D. m, l và g.
2.75. Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ
A. T = 2
m
;
k
B. T = 2
k
;
m
C. T = 2
l
;
g
D. T = 2
g
l
P2. Chu kỳ của con lắc vật lí đợc xác định bằng công thức nào dới đây?
A. T =
1 mgd
.
A. khối lợng của con lắc.
B. trọng lợng của con lắc.
C. tỉ số giữa khối lợng và trọng lợng của con lắc.
D. khối lợng riêng của con lắc.
2.79. Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2,
chiều dài của con lắc là
A. l = 24,8m.
B. l = 24,8cm.
C. l= 1,56m.
D. l= 2,45m.
2.80. Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s2, với chu kỳ T =
2s. Chiều dài của con lắc là
A. l = 3,120m.
B. l = 96,60cm.
C. l= 0,993m.
D.
l=
0,040m.
2.81. ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m
sẽ dao động với chu kỳ là
A. T = 6s.
B. T = 4,24s.
C. T = 3,46s.
D. T = 1,5s.
2.82. Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s. Một con lắc đơn khác có độ
dài l2 dao động với chu kỳ T1 = 0,6s. Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
A. T = 0,7s.
B. T = 0,8s.
có li độ
x = A/2 là
A. t = 0,250s.
B. t = 0,375s.
C. t = 0,750s.
D. t = 1,50s.
2.88. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x
=A/2 đến vị trí có li độ cực đại x = A là
A. t = 0,250s.
B. t = 0,375s.
C. t = 0,500s.
D. t = 0,750s.
2.89. Một vật rắn khối lợng 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang. Dới tác dụng của
trọng lực, vật dao động nhỏ với chu kỳ 0,5s. Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là
10cm, lấy g = 10m/s2. Mômen quán tính của vật đối với trục quay đó là
A. I = 94,9.10-3kgm2.
B. I = 18,9.10-3kgm2.
C. I = 59,6.10-3kgm2.
D. I = 9,49.10-3kgm2.
Chủ đề 4: Tng hp dao ng
2.90 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A. = 2n (với n Z).
B. = (2n + 1) (với n Z).
C. = (2n + 1)
(với n Z).
2
D. = (2n + 1)
A. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.
B. có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai.
C. có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành.
D. có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành.
2.93. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ
lần lợt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 2cm.
B. A = 3cm.
C. A = 5cm.
D. A = 21cm.
2.94. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ
lần lợt là 3cm và 4cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là
A. A = 3cm.
B. A = 4cm.
C. A = 5cm.
D. A = 8cm.
2.95. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ
lần lợt là 6cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là
A. A = 5cm.
B. A = 6cm.
C. A = 7cm.
D. A = 8cm.
2.96. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số x1 =
sin2t (cm) và x2 = 2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là
A. A = 1,84cm.
B. A = 2,60cm.
C. A = 3,40cm.
D. A = 6,76cm
A. = 0(rad).
B. = (rad).
C. = /2(rad).
D. = - /2(rad).
2.101. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:
x 1 = 4 sin(t )cm và x 2 = 4 3 cos(t )cm . Phơng trình của dao động tổng hợp là
A. x = 8sin(t + /6)cm.
B. x = 8cos(t + /6)cm.
C. x = 8sin(t - /6)cm.
D. x = 8cos(t - /6)cm.
Chủ đề 5: Dao ng tt dn
2.102. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức.
D. Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức.
2.103 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật.
B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trờng.
D. do dây treo có khối lợng đáng kể.
2.104. Chọn câu Đúng. Dao động duy trì là điện tắt dần mà ngời ta
A. làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động.
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của
từng chu kỳ
D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
D. hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
2.110. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:
A. dao động điều hoà.
B. dao động riêng.
C. dao động tắt dần.
D. với dao động cỡng bức.
2.111 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. tần số góc lực cỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
B. tần số lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng.
C. chu kỳ lực cỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
D. biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
2.112 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức.
C. Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.
D. Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức.
2.113. Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm. Chu kỳ dao động riêng
của nớc trong xô là 1s. Để nớc trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc
A. v = 100cm/s.
B. v = 75cm/s.
C. v = 50cm/s.
D.
v
=
25cm/s.
2.114. Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông.
Cứ cách 3m, trên đờng lại có một rãnh nhỏ. Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s.
Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là
lắc là:
A. 6cm và 22cm.
B. 9cm và 25cm.
C. 12cm và 28cm.
D. 25cm và 36cm.
2.119. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng tạo thành 450 so với phơng nằm ngang
thì gia tốc trọng trờng
A. không ảnh hởng đến tần số dao động của con lắc.
B. không ảnh hởng đến chu kỳ dao động của con lắc.
C. làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang.
D. làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang.
Các câu hỏi và bài tập tổng hợp kiến thức
2.120. Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một
vật khác có khối lợng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần.
C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
2.121. Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm
thực hiện đợc 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là
A. vmax = 1,91cm/s. B. vmax = 33,5cm/s. C. vmax = 320cm/s. D. vmax = 5cm/s.
2.122. Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz. Khi pha dao động bằng
2
thì li
3
độ của chất điểm là 3 cm, phơng trình dao động của chất điểm là
A. x = 2 3 cos(10t )cm.
B. x = 2 3 cos(5t )cm.
C. T = 0,32s.
D. T = 0,28s.
2.128. Một chất điểm khối lợng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phơng trình x = 4cos(2t)cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
A. E = 3200J.
B. E = 3,2J.
C. E = 0,32J.
D. E = 0,32mJ.
Đáp án chơng 2
1B
2C
3C
4B
5C
6D
7B
8C
9A
10D 11C 12D 13A 14C 15A 1
17C 18D 19D 20C 21D 22A 23B 24B 25B 26B 27C 28C 29C 30C 31B 3
33B 34B 35B 36D 37A 38C 39C 40B 41B 42A 43C 44C 45B 46B 47D 4
49B 50C 51B 52C 53C 54B 55B 56A 57B 58A 59D 60B 61B 62C 63B 6
65B 66C 67C 68D 69B 70C 71B 72C 73A 74A 75C 76B 77B 78C 79B 8
81C 82C 83B 84C 85B 86B 87A 88C 89D 90A 91B 92C 93C 94D 95A 9
97A 98C 99C 100D 101B 102D 103C 104C 105D 106A 107D 108B 109A 110D 111D 1
113C 114D 115B 116D 117C 118B 119D 120C 121B 122A 123A 124D 125A 126D 127C 1
Hớng dẫn giải và trả lời chơng 2
2.1. Chọn B.
Hớng dẫn: Vật dao động điều hoà ở vị trí li độ bằng không thì động năng cực đại.
vận tốc v = - Asin(t + ).
2.20 Chọn C.
Hớng dẫn: Lấy đạo hàm bậc nhất của phơng trình dao động x = Acos(t + ) theo thời
gian ta đợc
vận tốc v = - Asin(t + ). Sau đó lấy đạo hàm của vận tốc theo thời gian ta đợc gia tốc a
= - A2cos(t + ).
2.21 Chọn D. Hớng dẫn: Biên độ dao động của vật luôn không đổi.
2.22 Chọn A.
Hớng dẫn: Từ phơng trình vận tốc v = - Asin(t + ) ta suy ra độ lớn của vận tốc là
v=Asin(t + ) vận tốc của vật đạt cực đại khi sin(t + )=1 khi đó giá trị cực đại của
vận tốc là vmax = A.
2.23 Chọn B. Hớng dẫn: gia tốc cực đại của vật là amax = 2A, đạt đợc khi vật ở hai vị trí biên.
2.24 Chọn B.
Hớng dẫn: Trong dao động điều hoà vận tốc cực tiểu của vật bằng không khi vật ở hai vị trí
biên. Vận tốc có giá trị âm, khi đó dấu âm chỉ thể hiện chiều chuyển động của vật ngợc với
chiều trục toạ độ.
2.25 Chọn B.
Hớng dẫn: Trong dao động điều hoà gia tốc cực tiểu của vật bằng không khi chuyển động
qua VTCB. Gia tốc có giá trị âm, khi đó dấu âm chỉ thể hiện chiều của gia tốc ng ợc với chiều
trục toạ độ.
2.26 Chọn B. Hớng dẫn: Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở hai vị trí biên, gia tốc
của vật ở VTCB có giá trị bằng không.
2.27 Chọn C.
Hớng dẫn: Vật đổi chiều chuyển động khi vật chuyển động qua vị trí biên độ, ở vị trí đó
lực phục hồi tác dụng lên vật đạt giá trị cực đại.
2.28 Chọn C. Hớng dẫn: áp dụng công thức độc lập với thời gian v = A 2 x 2 ta thấy vận
tốc của vật đạt cực đại khi vật chuyển động qua vị trí x = 0.
2.29 Chọn C.
kỳ dao động của vật là T =
2
= 0,5s .
2.37 Chọn A. Hớng dẫn: Tơng tự câu 2.36.
2.38 Chọn C.
Hớng dẫn: So sánh phơng trình dao động x = 6cos(4t)cm với phơng trình tổng quát của
dao
động điều hoà x = Acos(t + ) ta thấy tần số góc của dao động là = 4rad/s. Suy ra tần số
dao động của vật là f =
2.39 Chọn C.
= 2Hz .
2
2
Hớng dẫn: So sánh phơng trình dao động x = 3 cos(t + )cm với phơng trình tổng quát của
2
dao động điều hoà x = Acos(t + ) ta thấy pha dao động của vật là (t + ) = t + , thay t =
1s ta đợc kết quả 1,5(rad).
2.40 Chọn B.
Hớng dẫn: Thay t = 10s vào phơng trình x = 6cos(4t)cm, ta đợc toạ độ của vật là x = 6cm.
ban đầu = -/2.
Vậy phơng trình dao động là x = 4cos(t -
)cm.
2
2.46 Chọn B.
Hớng dẫn: Động năng và thế năng trong dao động điều hoà biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
bằng 1/2 chu kỳ của vận tốc, gia tốc và li độ.
2.47 Chọn D.
Hớng dẫn: Gia tốc của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên, ở vị trí biên thế năng của vật đạt
cực đại,
động năng của vật đạt cực tiểu.
2.48 Chọn D.
Hớng dẫn: Thế năng của vật dao động điều hoà biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
2.49 Chọn B.
Hớng dẫn: Động năng của vật dao động điều hoà biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu
kỳ T/2.
2.50 Chọn C.
1
2
1
2
Hớng dẫn: áp dụng công thức tính cơ năng E = m2 A 2 = m(
2 2 2
) A , đổi đơn vị của khối lT
Hớng dẫn: Lực kéo về (lực phục hồi) có biểu thức F = - kx không phụ thuộc vào khối lợng
của vật.
2.58 Chọn A.
Hớng dẫn: Con lắc lò xo gồm vật khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà
với chu kỳ T = 2
m
k
2.59 Chọn D. Hớng dẫn: Tần số dao động của con lắc là f =
1 k
khi tăng khối lợng của
2 m
vật lên 4 lần thì tần số của con lắc giảm 2 lần.
2.60 Chọn B.
Hớng dẫn: Con lắc lò xo gồm vật khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà
với chu kỳ T = 2
m
, thay m = 100g = 0,1kg; k = 100N/m và 2 = 10 ta đợc T = 0,2s.
k
2.61 Chọn B. Hớng dẫn: Tơng tự câu 1.60.
2.62 Chọn C.
Hớng dẫn: áp dụng công thức tính chu kỳ T = 2
m
ta suy ra k = 64N/m. (Chú ý đổi đơn
m
2.66 Chọn C.
1
2
1
2
Hớng dẫn: Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo E = kx 20 + mv 20 , đổi đơn vị và thay số
ta