Từ vựng Tiếng Anh về Gia đình - Pdf 31

Family members: Thành viên trong gia đình
father (thường gọi là dad)

bố

mother (thường gọi là mum)

mẹ

son

con trai

daughter

con gái

parent

bố mẹ

child (số nhiều: children)

con

husband

chồng

wife


grandmother (thường được gọi là granny hoặc grandma)



grandfather (thường được gọi là granddad hoặc grandpa)

ông

grandparents

ông bà

grandson

cháu trai

granddaughter

cháu gái

grandchild (sốNhiều:grandchildren)

cháu

boyfriend

bạn trai

girlfriend



stepfather

bố dượng

stepmother

mẹ kế

stepson

con trai riêng của chồng/vợ

stepdaughter

con gái riêng của chồng/vợ

stepbrother

con trai của bố dượng/mẹ kế

stepsister

con gái của bố dượng/mẹ kế

half-sister

chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

half-brother

relation hoặc relative

họ hàng

twin

anh chị em sinh đôi

to be born

chào đời


to die

mất

to get married

kết hôn

to get divorced

li dị

to adopt

nhận nuôi

adoption





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status