TaiLieu.VN
VỀ DỰ TIẾT
LUYÊN TỪ VÀ CÂU
TaiLieu.VN
Bài cũ:
Dùng câu hỏi vào mục đích khác.
Mỗi bạn hãy đặt một
câu hỏi vào mục
đích khác.
TaiLieu.VN
TaiLieu.VN
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các
bức tranh trong sách giáo khoa.
TaiLieu.VN
Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong
xếp hình.
Đèn ông sao –
Chơi rước đèn. Bộ đồ nấu bếp –
Chơi nấu ăn.
Tranh 4 :
Màn hình, đầu
điện tử – Chơi
điện tử.
Bộ xếp hình –
Chơi lắp ghép
hình.
TaiLieu.VN
Tranh 5 :
Dây thừng – Chơi
kéo co.
Súng cao su.
Tranh 6 :
Khăn bịt mắt –
Chơi bịt mắt bắt
dê.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 1 : Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong các
Trß ch¬i:
Đá bóng,đá cầu, đấu
kiếm, cờ tướng, bắn súng
phun nước,đu quay, cầu
trượt, ô ăn quan, chơi
chuyền, chơi bi, đánh
đáo, trồng nụ trồng
hoa…
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 1 : Tên đồ chơi , trò chơi được tả trong các bức tranh (SGK): Thả
diều, Múa sư tử, Rước đèn, Nhảy dây, Búp bê,Xếp hình , Nấu ăn,
Chơi điện tử, Lắp ghép hình, Kéo co, Chơi súng, Bịt mắt bắt dê.
Bài 2 : Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nước, đu, cầu
trượt, viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng…
Trò chơi : Đá bóng,đá cầu, đấu kiếm, cờ tướng, bắn súng phun
nước,đu quay, cầu trượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo,
trồng nụ trồng hoa…
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
a) Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích ? Những
trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích?
Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?
TaiLieu.VN
có hại như thế nào ?
TaiLieu.VN
Hãy thảo luận
nhóm 4 :
b) Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng
có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi
ấy như thế nào thì chúng trở nên có hại ?
c)Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng
có hại như thế nào ?
TaiLieu.VN
Một số đồ chơi,
trò chơi có lợi :
Thả diều, bày cỗ,
rước đèn, nhảy dây,
đá bóng, đá cầu, bịt
mắt bắt dê, trồng nụ
trồng hoa, điện tử,
xếp hình, đu quay,
…
TaiLieu.VN
Một số đồ chơi,
trò chơi có hại :
Súng phun nước,
Nhẩy dây
TaiLieu.VN
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi – Trò chơi
Bài 1:Tên đồ chơi , trò chơi được tả trong các bức tranh
(SGK):
Thả diều, múa sư tử, rước đèn, nhảy dây, búp bê,xếp hình , nấu ăn, chơi
điện tử, lắp ghép hình, kéo co, chơi súng, bịt mắt bắt dê.
Bài 2 : Các từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác.
Đồ chơi: Bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun nước, đu, cầu trượt,
viên sỏi, que chuyền, bi, viên đá, chai, vòng…
Trò chơi : Đá bóng,đá cầu, đấu kiếm, cờ tướng, bắn súng phun nước,đu
quay, cầu trượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo…
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
Một số trò chơi có lơi :Thả diều, bày cỗ, rước đèn, nhảy dây, đá bóng, đá
cầu, bịt mắt bắt dê, trồng nụ trồng hoa, điện tử, xếp hình…
Một số trò chơi có hại : Súng phun nước, chơi quay, đánh khăng,
đấu kiếm, súng cao su…
Bài 4 : Hãy tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con
TaiLieu.VN
người khi tham gia các trò chơi. M: say mê.
Bài 4 :
quay, cầu trượt, ô ăn quan, chơi chuyền, chơi bi, đánh đáo…
Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên.
Một số trò chơi có lơi :Thả diều, bày cỗ, rước đèn, nhảy dây, đá bóng, đá
cầu, bịt mắt bắt dê, trồng nụ trồng hoa, điện tử, xếp hình…
Một số trò chơi có hại : Súng phun nước, chơi quay, đánh khăng,
đấu kiếm, súng cao su…
Bài 4 : Các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi
tham gia các trò chơi: Ham thích, ham mê, đam mê, thích thú,
TaiLieu.VN
hứng
thú, thích chí, thoải mái, vui, saymê,ham thích, ham mê…
Em hãy đặt câu thể hiện tình cảm, thái độ
của con người khi tham gia trò chơi.
Chúng em rất mê trò chơi thả diều.
TaiLieu.VN