TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT NĂM 2011
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 1)
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu mạch thì
A. Cảm kháng giảm.
B. Dung kháng tăng.
C. Điện trở R tăng.
D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
A
206
Câu 2: Pôlôni phóng xạ theo phương trình: 210
84 Po Z X 82 Pb , hạt nhân X là
A. êlectron.
B. pôzitron.
C. hạt α.
D. proton
Câu 3: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
A. quang điện trong.
B. quang - phát quang. C. phát xạ cảm ứng.
D. nhiệt điện.
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến
vân sáng bậc 10 ở cùng một phía với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân có giá trị là
D. 0,60 µm.
Câu 9: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos(100 t ). Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 2,83 A.
B. 2 A.
C. 4 A.
D. 1,4 A.
Câu 10: Điện từ trường biến thiên xuất hiện ở xung quanh
A. Một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn.
B. Một nguồn phát tia lửa điện.
C. Một dòng điện không đổi.
D. Một điện tích đứng yên.
67
Câu 11: Trong hạt nhân nguyên tử 30
Zn có
A. 30 prôtôn và 37 nơtron.
B. 37 prôtôn và 30 nơtron.
C. 67 prôtôn và 30 nơtron.
D. 30 prôtôn và 67 nơtron.
Câu 12: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên
tiếp bằng:
A. /4.
B. /2.
C. .
D. 2 .
Câu 13: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos2 t (cm).Biên độ và chu kì dao động của vật là
A. 4cm, 1Hz.
B. 6cm,1s.
C. 4cm, 1s.
D. 6cm, 2s.
1
1
1
1
A. N 0 .
B. N 0 .
C. N 0
D. N 0 .
6
8
2
4
1
Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với C =
(F), đặt vào hai đầu mạch điện
10000
một hiệu điện thế u = 220 2 cos100 t (V). Biểu thức của dòng điện i trong mạch là
A. i = 2,2 2 cos(100 t + ).
B. i = 2,2 2 cos(100 t ).
2
2
C. i = 22 2 cos(100 t + ).
D. i = 22 2 cos(100 t ).
2
2
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân
–20
A. 3.10 J.
B. 3.10 J.
C. 3.10 J.
D. 3.10
Câu 23: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch?
27
30
A. 24 He 13
B. 12 H 12H 24 He .
Al 15
P.
C. 146 C 147 N 10 e .
J.
94
140
1
D. 01 n 235
92 U 39Y 53 I 2 0 n .
Câu 24: Sóng điện từ
A. Là sóng ngang.
C. Là sóng dọc.
B. Không truyền được trong chân không.
D. Không mang năng lượng.
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
2
GV: LÊ VĂN GIANG
BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT NĂM 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. Tia X là bức xạ có hại cho con người.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên qua một lá nhôm mỏng.
D. Tia X là bức xạ có thể nhìn thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
1
Câu 29: Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 40 ,
20 , L 60 , đặt vào hai đầu
C
đoạn mạch điện áp có biểu thức u = 120 2 cos100t (V). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A. i = 3 cos(100 t ) (A).
B. i = 3 cos(100 t ) (A).
4
C. i = 6 cos(100 t ) (A).
D. i = 3 2 cos(100 t ) (A).
4
B. Chậm pha
so với vận tốc.
2
C. Cùng pha với vận tốc.
D. Sớm pha
so với vận tốc.
2
Câu 35: Gọi l , hn , tn , X lần lượt là bước sóng của: ánh sáng màu lam, tia hồng ngoại, tia tử ngoại
và tia X thì biểu thức nào sau đây đúng?
A. l hn tn X . B. hn l tn X . C. l hn tn X .D. X tn l hn .
Câu 36: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
điện dung
10 10
. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
–6
–6
–6
10 2
mắc nối tiếp với tụ điện có
–6
D. W Zm p A Z m n m X c2 .
Câu 40: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
H,
2
thì cảm kháng của cuộn cảm này bằng
A. 25 Ω.
B. 50 Ω.
C. 100 Ω.
D. 75 Ω.
2.Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ . Chiếu vào
0
catốt này ánh sáng có bước sóng λ < λ . Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là
0
c. Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện được xác định bởi công thức:
c 1 1
c 1 1
1 1
1 1
A. W = ( ) .B. W =
( ) .C. W = hc( ) . D. W = hc( ) .
đmax
đmax
đmax
.
D.
P
R
.
(U cos ) 2
P2
(U cos ) 2
( P cos ) 2
Câu 44: Một vật rắn quay quanh một trục Δ cố định với tốc độ góc 60 rad/s. Momen quán tính của
vật rắn đối với trục Δ là 10 kg.m 2 . Momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ là
A. 60 kg. m 2 /s.
B. 36000 kg. m 2 /s.
C. 600 kg.m 2 /s.
D. 18000 kg.m 2 /s.
Câu 45: Một vật rắn quay quanh một trục Δ cố định với tốc độ góc ω. Gọi I là momen quán tính của
vật rắn đối với trục Δ. Động năng quay W của vật rắn đối với trục Δ được xác định bởi công thức:
đ
2
2
I 2
I 2
A. W =
.
B. W = I ω .
C. W = I ω.
D. W =
.
Id
mgd
mgI
mg
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
4
GV: LÊ VĂN GIANG
BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT NĂM 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 2)
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
Câu 1: Chọn phát biểu sai.
A. Biên độ của một vật dao động điều hoà phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
B. Pha ban đầu của một vật dao động điều hoà chỉ phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.
C. Pha ban đầu của một vật dao động điều hoà phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian và cách
chọn hệ tọa độ.
D. Nếu ta thay đổi các điều kiện ban đầu thì biên độ và pha ban đầu sẽ thay đổi.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kỳ của dao dộng cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.
D. Chu kỳ của dao dộng cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. khối lượng của con lắc.
C. tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc.
B. trọng lượng của con lắc.
D. khối lượng riêng của con lắc.
Câu 7: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
A. hai lần bước sóng
B. một bước sóng
C. một nửa bước sóng
D. một phần tư bước sóng
Câu 8: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Tốc độ truyền sóng
B. Tần số sóng
C. Bước sóng
D. Năng lượng sóng
Câu 9: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(t + ) truyền đi trong một môi trường
đàn hồi với vận tốc v. Bước sóng thoả mãn hệ thức nào?
2
2 v
v
A.
B.
C.
D.
v
BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT NĂM 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Câu 13: Trong mạch diện xoay chiều có R,L,C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
chiều u = U0cost, tần số góc thay đổi được. Khi tăng tần số góc thì
A. cảm kháng tăng, dung kháng giảm
B. tổng trở của mạch tăng
C. độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện tăng
D. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch tăng đến giá trị cực đại.
Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều có R,L,C nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha
3
so với cường độ dòng điện trong mạch. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Mạch có tính dung kháng
B. Mạch có tính cảm kháng
C. Mạch có trở kháng cực tiểu
D. Mạch có cộng hưởng điện.
Câu 15: Roto của máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz
thì roto phải quay với tốc độ là
50
A. 1000 vòng/ phút
B.
vòng/ phút
C. 750 vòng/ phút
D. 1500 vòng/ phút
3
Câu 16: Một mạch điện gồm điện trở thuần R = 30, tụ điện và cuộn dây thuần cảm ghép nối tiếp.
Biết hiệu điện thế hai đầu mạch điện trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu cuộn dây. Tổng trở
3
A. 0,5.10-9 C
B. 2.10-9 C
C. 4.10 -9 C
D. 8.10 -9 C
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là
khoảng cách từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau. Bước sóng của
ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
ab
ab
4ab
ab
A.
B.
C.
.
D.
D
4D
D
5D
Câu 21: Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng = 0,6m với hai khe Young cách nhau a =
0,5mm. Màn ảnh cách hai khe một khoảng D = 2m. Ở các điểm M và N ở hai bên vân sáng
trung tâm, cách vân sáng trung tâm 3,6 mm và 2,4 mm, ta có vân tối hay sáng?
A. Vân ở M và ở N đều là vân sáng.
B. Vân ở M và ở N đều là vân tối.
C. Ở M là vân sáng, ở N là vân tối.
D. Ở M là vân tối, ở N là vân sáng.
Câu 22: Chọn câu sai.
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.
thể bứt điện tử ra khỏi mặt kim loại Cs là
A. 1,057.10-25m
B. 2,114.10 -25m C. 3,008.10-19m
D. 6,6.10 -7m
Câu 27: Bức xạ có tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho một kim loại có giới
hạn quang điện là 0,45 m?
A. 7.1014 Hz
B. 6.1014 Hz
C. 8.1014 Hz
D. 5.1014 Hz
Câu 28: Trong nguyên tử hydrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo Q (có mức năng lượng E7 = - 0,28
eV) về quỹ đạo L (có mức năng lượng E2 = -3,4 eV) nó phát ra phôton có năng lượng là bao
nhiêu? Bước sóng tương ứng với phôton này thuộc vùng sóng điện từ nào?
A. = 3,12 eV ; tử ngoại
B. = 3,12 eV ; ánh sáng nhìn thấy
C. = - 3,12 eV ; hồng ngoại
D. = - 3,12 eV ; ánh sáng nhìn thấy
210
Câu 29: Hạt nhân Pôloni ( 84 Po ) phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 206
82 Pb . Tia
phóng xạ đó là
A. tia α
B. tia C. tia +
D. tia
Câu 30: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. càng dễ phá vỡ
B. năng lượng liên kết càng lớn
C. càng kém bền vững
D. số lượng các nuclôn càng lớn
Câu 31: Trong khoảng thời gian 4h, 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân
A. 6 lần
B. 8 lần
C. 12 lần
D. 16 lần
Câu 37: Tìm phát biểu sai về hạt sơ cấp
A. Các đặc trưng cơ bản của hạt sơ cấp là khối lượng nghỉ m0, điện tích Q, spin s, thời gian sống t
B. Mọi hạt sơ cấp đều có điện tích khác không.
C. Do tương tác yếu giữa 4 hạt nơtron, proton, electron và phản nơtrinô mà có phóng xạ -.
D. Hầu hết các hạt sơ cấp đều tạo thành cặp trái dấu về điện tích gọi là hạt và phản hạt.
Câu 38: Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời
A. theo cùng một chiều, trùng với chiều quay của bản thân Mặt Trời quanh nó.
B. theo cùng một chiều, ngược với chiều quay của bản thân Mặt Trời quanh nó.
C. với các chiều quay khác nhau, tùy thuộc vào khối lượng của hành tinh.
D. với các chiều quay khác nhau, tùy thuộc vào khoảng cách từ hành tinh đến Mặt Trời
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
7
GV: LÊ VĂN GIANG
BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT NĂM 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Câu 39: Một mức cường độ âm nào đó được tăng thêm 30 dB thì cường độ của âm tăng lên gấp
A. 500 lần
B. 1000 lần
C. B. 1500 lần
D. 2000 lần
A.2,9s.
B.2,828s.
C.1s.
D.4s
Câu 5.Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng ½ Vmax thì vật có li độ:
A
A
A 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.A 2 .
2
2
3.
Câu 6.Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện 2 dao động cơ điều hòa: x1 = 3cos( 2t ) (cm)
6
và x2 = 4cos( 2t ) (cm).Cơ năng của vật có giá trị:
3
A.0,01 J.
B.0.02J.
C.1J.
D.0,314J
Câu 7.Chọn cậu sai khi nói về sóng phản xạ:
A.Luôn cùng vận tốc nhưng ngược hướng với sóng tới.
C. 214
D. 218
84 X
84 X
83 X
82 X
Câu 11. Sao băng là:
A. sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất.
B. thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất.
C. sự chuyển hoá của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ.
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
8
GV: LÊ VĂN GIANG
BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT NĂM 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
D. thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị ma sát mạnh đến nóng sáng
Câu 12.Trong mạch điện xoay chiều chỉ có 1 yếu tố xác định: hoặc đoạn dây điện trở R, hoặc cuộn
dây có độ từ cảm L, hoặc tụ điện có điện dung C. Yếu tố nào không gây ra sự lệch pha của dòng điện
với hiệu điện thế:
A. Đoạn dây có điện trở R.
B. Cuộn dây có độ từ cảm L.
C. Tụ điện có điện dung C.
D. Cả cuộn cảm và tụ điện.
Câu 13. Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất
Câu 17.Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở trong r = 100 ,nối tiếp với tụ điện có điện
dung C = 31,8 F.Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 Cos(100 t ) (V) .Điều chỉnh L đến
giá trị nào để cường độ dòng điện đạt cực đại.
1
A.
H.
B. 100H
C. 0,01H
D. 100 H.
Câu 18.Mạch dao động của máy thu vô tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng bằng
2c
1
LC
A.
B.
C. 2c LC
D.
2c
LC
2c LC
Câu 19.Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm thuần L đang thực hiện dao động tự do.Điện
tích cực đại trên một bản của tụ điện Q0 = 2.10-6(C).và dòng điện cực đại trong mạch là
I0=0,314(A).Tần số dao động điện từ tự do trong mạch dao động là:
A. 2,5.10 6Hz
B. 25000 Hz
C. 50000Hz
D. 3.106Hz.
Câu 20. sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang
A.tia lửa điện
C.phát xạ nhiệt electron
D.phát xạ cảm ứng
Câu 26. Tính chất tia hồng ngoại biến điệu được như sóng điện từ ứng dụng để
A.Quay phim ban đêm.
B. Dùng trong các bộ điều khiển từ xa bằng hồng ngoại
C.Sấy khô sản phẩm
D. Gây một số phản ứng hóa học.
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
9
GV: LÊ VĂN GIANG
BỘ ĐỀ ÔN THI TNTHPT NĂM 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Câu 27.Gọi photon của ánh sáng đỏ, lục, chàm lần lượt là 1 , 2 , 3 .Biểu thức nào sau đây là đúng
A. 1 > 2 > 3
B. 3 > 2 > 1
C. 2 > 1 > 3
D. 2 > 3 > 1
Câu 28.Trạng thái dừng là trạng thái
A.Electron không chuyển động quanh hạt nhân B.Hạt nhân không dao động
C.Nguyên tử đứng yên
D.Nguyên tử có mức năng lượng xác định
Câu 29.Chọn câu đúng khi nói về lực hạt nhân
A. Là lực liên kết các hạt nhân với nhau
B.Là lực liên kết các nuclon với nhau .
D. vân sáng bậc 10
Câu 34.Chọn câu sai:
A. Mặt trăng chuyển động quanh trái đất với chu kỳ 27, 32 ngày.
B. Do lực hấp dẫn bé nên mặt trăng không giữ được khí quyển
C. Trên mặt trăng biển đá không có nước.
D. Nhiệt độ trên mặt trăng có thể lên trên 10000 C
Câu 35. Đặc tính của phản ứng hạt nhân là
A.tương tác với nhau tạo thành hạt nhân khác
B. bảo toàn các nguyên tử
C.hạt nhân không bền phân rã thành hạt nhân khác
D.biến đổi các nguyên tố.
Câu 36. Ánh sáng kích thích màu lam, ánh sáng huỳnh quang không thể là màu nào dưới đây
A.đỏ
B.lục
C.vàng
D.Chàm
Câu 37. Nhiễu xạ là hiện tượng.
A.Ánh sáng đổi màu khi gặp vật cản.
B.thực chất là sự khúc xạ.
C.Ánh sáng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng. D.Giống như sự giao thao ánh sáng trắng
Câu 38.Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao
thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d2 – d1 = k
B. d2 – d 1 = (2k+ 1)
C. d2 – d 1 = k
D. d2 – d1 = (k+ 1)
2
ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 4)
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Câu 2: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.
B. Dao động có chu kì và biên độ không thay đổi theo thời gian là dao động điều hòa.
C. Mọi dao động điều hòa đều là dao động tuần hoàn.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 3: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m. Khi vật ở vị trí
cân bằng thì lò xo dãn 4 cm. Lấy g = 2 (m/s2). Chu kì dao động của vật là
A. 0,04 s.
B. 0,4 s.
C. 98,6 s.
D. 4 s.
Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Sau thời gia 20
s con lắc thực hiện 10 dao động toàn phần. Lấy = 3,14 thì gia tốc trọng trường tại nơi đó bằng
A.10 m/s2.
B. 9,8596 m/s2.
C. 9,8 m/s2.
D. 9,8956 m/s2.
2
Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = 8cost (cm) và x2 = 8cos(t +
)
3
D. rắn, lỏng và khí.
Câu 9: Một người quan sát sóng trên mặt biển thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90
cm và có 7 đỉnh sóng đi qua trước mặt trong 9 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 0,6 m/s.
B. 6 m/s.
C. 1,35 m/s.
D.1,67 m/s.
Câu 10: Một sóng cơ truyền đi với tốc độ 2000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng cơ đó ở hai điểm gần
nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là /4 thì tần số của sóng bằng
A. 100 Hz.
B. 250 Hz.
C. 500 Hz.
D. 250 Hz.
Câu 11: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d =
0,5 m. Biết bước sóng = 2 m và biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền. Nếu phương
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
11
GV: LÊ VĂN GIANG
2
C. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp.
D. Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc .
4
Câu 14: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây?
A. P = RI 2cosφ .
B. P = ZI 2 cosφ .
C. P = UI.
D. P = ZI2.
Câu 15: Trong cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha thì rô to luôn là
A. phần cảm tạo ra từ trường.
B. phần quay quanh một trục đối xứng.
C. phần ứng tạo ra dòng điện.
D. phần đứng yên gắn với vỏ máy.
Câu 16: Cho mạch R,L,C nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần
và hai đầu tụ điện lần lượt là UR = 40 V, UL = 100 V và UC = 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch là
A. 60 V.
B. 40 V.
C. 40 2 V.
D. 60 2 V.
C. biến thiên với tần số f =
Câu 17: Đoạn mạch nối tiếp có R = 50 , L =
0,4
103
H, C =
) (A).
4
C. i = 5,5 2 cos ( 100t ) (A).
0,4
H. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch là
B. i = 5,5 2 cos ( 100t ) (A).
4
D. i = 5,5 2 cos ( 100t +
) (A).
4
Câu 21: Chọn câu sai: Xung quanh một điện tích dao động
A. có điện trường.
B. có từ trường.
C. có điện từ trường.
D. không có trường nào cả.
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
12
GV: LÊ VĂN GIANG
Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2011
sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41 m đến 0,65 m. Số bức xạ cho vân tối tại điểm M
trên màn cách vân sáng trung tâm 3 mm là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 28: Khi thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 1 mm, khoảng cách
từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa 2 khe là 1 m, người ta thấy khoảng cách từ vân giữa đến vân
sáng thứ 4 là 2,4 mm. Nếu bề rộng vùng giao thoa là 20 mm thì số vân sáng quan sát được là
A. 16.
B. 32.
C. 33.
D. 17.
Câu 29: Chọn phát biểu đúng:
A. Chất khí hay hơi khi được kích thích nóng sáng luôn cho quang phổ vạch.
B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi được kích thích nóng sáng luôn cho quang phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 30: Cường độ dòng quang điện bão hòa là 40 A, số electron bứt ra khỏi catốt của tế bào quang
điện trong mỗi giây là:
A. 25.10 13.
B. 25.1014.
C. 50.1012.
D. 5.1012.
Câu 31: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng
thái dừng có mức năng lượng -0,85 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thu một phôton có năng lượng
A. 12,75 eV.
B. 3,4 eV.
C. 10,2 eV.
D. 17 eV.
N0
t/T
B. N = NO.e t
C. N = N0 .2 t/T
D. N =
N0
2
e t
Câu 36: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lượng ban đầu đã có. Tính chu kỳ bán rã?
A. 20 ngày đêm.
B. 5 ngày đêm.
C. 24 ngày đêm.
D. 15 ngày đêm.
Câu 37: Chất phóng xạ Po ban đầu có 200 g. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày, khối lượng Po còn
lại sau thời gian 690 ngày là:
A. 6,25g.
B. 62,5g.
C. 0,625g.
D. 50g.
Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm. Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
lò xo dãn ra một đoạn l . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ.
Chu kì dao động của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?
k
k
m
l
A. T 2
B. T 2
C. T 2
D. T 2
m
g
m
k
Câu3. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos20 t(cm). Quãng đường vật đi được trong
0,05 s kể từ thời điểm ban đầu là.
A.8 cm.
B.16cm.
C.4cm.
D.2cm.
Câu 4. Một vật dao động điều hoà trong thời gian t =15s vật thực hiện được 20 dao động.Chu kỳ dao
động của vật là
A.0,75s.
B.1,5s.
C.1,3s.
D.7,5s.
Câu5. Con lắc đơn đao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc 9,8m/s2. Vận tốc của con lắc khi
qua vị trí cân bằng là 2,8m/s. Độ dài dây treo con lắc là
A. 0,8m.
B. 1m.
Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
A. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ
của môi trường.
D. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
Câu8: Chọn câu trả lời đúng. Một sóng cơ học có bước sóng 10 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần
nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 bằng
A. 10 m.
B. 5 m.
C. 2,5 m.
D. 1,25 m.
Câu 9: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz.Vận tốc truyền âm trong nước là
1450m/s. Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm trong nước dao động ngược pha là
A. 2m.
B. 1m.
C. 1,2m.
D. 2,4m.
Câu10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt chất lỏng hai nguồn A và B dao
động đồng pha, cùng tần số f = 5 Hz và cùng biên độ. Trên đoạn AB ta thấy hai điểm dao
động cực đại liên tiếp cách nhau 2 cm. Vận tốc truyền pha dao động trên mặt chất lỏng là
A. 15 cm/s.
B. 10 cm/s.
C. 25 cm/s.
D. 20 cm/s.
Câu11: Chọn câu trả lời đúng. Cường độ âm tại một đêm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2.
Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10 -12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
B. 32 2 V.
C. 402 V.
D. 201 2 V.
Câu 17. Một đoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử: hoặc R hoặc L hoặc C. Biết biểu thức điện
áp ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là u = 100 2 cos (100t )(V), i = 2,5 2 cos
(100t + )(A). Phần tử X là gì và có giá trị là bao nhiêu?
2
A. R, 40 .
B. C,
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
103
F.
4
C. L,
15
1
H
40
D. L,
0, 4
đường dây bằng 10% công suất tiêu thụ ở B. Công suất tiêu thụ ở B là:
A. PB = 800W.
B. PB = 8kW.
C. PB = 80kW.
D. PB = 800kW.
Câu 20. Một động cơ ba pha có điện áp định mức mỗi cuộn dây là 220 V. Mạng điện ba pha có Ud = 220 V.
Để động cơ hoạt động bình thường ta phải mắc ba cuộn dây trong động cơ
A. theo kiểu hình sao.
B. theo kiểu tam giác.
C. song song với nhau.
D. nối tiếp với nhau.
Câu 21. Điện tích q của một bản tụ, điện áp u giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện i trong mạch
dao động là ba đại lượng biến thiên điều hoà cùng:
A. pha dao động
B. Chu kì
C. Biên độ
D. pha ban đầu
Câu 22. Để truyền tín hiệu có tần số thấp (âm tần) đi xa, ta dùng cách nào?
A. tăng biên độ tín hiệu rồi truyền đi
B. đưa tín hiệu lên anten thật cao rồi truyền đi
C. gài tín hiệu vào sóng cao tần rồi truyền đi D. đưa tín hiệu vào máy phát cực mạnh rồi truyền đi
Câu 23. Mạch dao động gồm tụ C = 20nF và cuộn cảm L = 8 H . Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là
U0 = 1,5V. Tính cường độ dòng điện cực đại trong mạch
A. 0,0075A
B. 0,75A
C. 7,5A
D. 0,075A
Câu 24: Hiện tượng tán sắc xãy ra
A. chỉ với lăng kính thủy tinh.
B. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng.
D. Tia hống ngoại, tia tử ngoại không có tính chất hạt.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.
C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống
(đèn nêôn)
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
16
GV: LÊ VĂN GIANG
Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành
êlectron dẫn là rất lớn.
Câu 31.Năng lượng cần thiết để iôn hoá nguyên tử kim loại là 2,2ev. Kim loại này có giới hạn quang
điện là
A. 0,49 m
B. 0,56 m
C. 0,65 m
D. 0,9 m
Câu 32.Biết cường độ dòng quang điện bão hòa Ibh=2 A và hiệu suất quang điện H= 0,5%. Số
phôtôn đập vào catốt trong mỗi giây là:
A. 25.10 15
B. 2,5.1015
C. 0,25.1015
B. 1,67 MeV
C. 2,22 MeV
D. 2,23 MeV
24
24
Câu 38. Đồng vị 11 Na phóng xạ và tạo thành đồng vị của magiê. Sau 105 giờ số hạt 11
Na giảm đi
24
128 lần. Chu kỳ bán rã của 11 Na bằng
A. 17,5 giờ
B. 21 giờ
C. 45 giờ
D. 15 giờ
Câu 39. Chọn câu đúng
A. Các hạt sơ cấp luôn biến đổi và luôn tương tác với nhau.
B. Các hạt sơ cấp luôn biến đổi và không tương tác với nhau.
C. Các hạt sơ cấp không biến đổi và luôn tương tác với nhau.
D. Các hạt sơ cấp không biến đổi và không tương tác với nhau.
Câu 40. Chọn câu sai:
A. Mặt Trời là một ngôi sao.
B. Sao Mai là một ngôi sao.
C. Ngôi sao thì phát sáng.
D. Sao là một khối khí, nóng sang.
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
17
GV: LÊ VĂN GIANG
D. 13 Na
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75m.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
Câu 4: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào?
A. Khi li độ có độ lớn cực đại.
B. Khi gia tốc có độ lớn cực đại.
C. Khi li độ bằng không.
D. Khi pha cực đại.
Câu 5: Tại điểm O trên mặt một chất lỏng, người ta gây ra một dao động có tần số 200Hz. Biết vận
tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó là 15 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần O nhất trên cùng một
phương truyền sóng luôn cùng pha với O là:
A. 7,5 cm
B. 15 cm
C. 75 cm
D. 1,5 m
Câu 6: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 20 c, có chu kỳ sóng là 0,1s. Tốc độ truyền sóng
trong môi trường là 50 cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:
A. 7
B. 9
C. 10
D. 11
Câu 7: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng thấy được đơn sắc là ánh sáng:
A. Bị khúc xạ khi qua lăng kính.
C. Không bị tán sắc khi qua lăng kính.
B. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.
D. Có một màu sắc xác định.
Câu 8: Chọn phát biểu sai về năng lượng điện từ trong mạch dao động LC.
B. các bức xạ mang điện tích.
C. các bức xạ do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra. D. bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8 m.
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
18
GV: LÊ VĂN GIANG
Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Câu 13: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Điện áp
hiệu dụng trên điện trở và tụ điện lần lượt là 24V; 18V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
A. 30V
B. 42V
C. 6V
D. 42V
Câu 14: Chọn câu trả lời sai. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha:
A. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Bộ góp điện gồm hai vành khuyên và hai chổi quét.
C. Phần cảm là nam châm điện và quay.
D. Phần ứng là phần đứng yên, gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên
thân stato.
Câu 15: Bức xạ có tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho một kim loại có giới
hạn quang điện là 0,45 m?
A. 8.1013 Hz
B. 5.1014 Hz
C. 7.1014 Hz
A. năng lượng liên kết càng bé.
B. số lượng các nuclôn càng lớn.
C. càng dễ phá vỡ.
D. càng bền vững.
Câu 19: Trong mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp i = I0cost là cường độ dòng điện qua mạch
và u = U0cos(t + ) là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
được tính theo biểu thức nào sau đây?
U I
A. P = ZI2.
B. P = RI02.
C. P = UI.
D. P = 0 0 cos
2
Câu 20: Một lò xo có khối lượng không đáng kể độ cứng k = 100N/m, đầu trên treo vào điểm cố định
đầu dưới treo một vật khối lượng m = 200g. Cho vật dao động điều hòa với phương trình x =
6cos( t
) (cm). Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo là:
3
A. 16N
B. 5N
C. 8N
D. 6N
Câu 21: Một con lắc đơn có dây treo dài 50 cm và vật nặng khối lượng 1 kg, dao động với biên độ góc
m = 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Năng lượng dao động tòan phần của con lắc bằng
A. 0,5 J
B. 0,01 J
C. 0,1 J
x1 = 6cos2t (cm) và x2 = 8cos(2t +
A. x = 10cos (2t +
C. x = 2cos (2t -
53
) (cm)
180
) (cm)
2
) (cm) . Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
2
37
B. x = 10cos (2t +
) (cm)
180
D. x = 2cos 2t (cm)
Câu 26: Trong mạch dao động LC năng lượng từ trường trong cuộn thuần cảm L:
A. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T.
C. Không biến thiên điều hòa theo thời gian. Trong đó chu kỳ T = 2 LC
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T.
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f = 50Hz vào hai đầu của
một cuộn thuần cảm. Người ta thay đổi tần số của điện áp tới giá trị f’ thì cường độ hiệu dụng qua
cuộn cảm giảm đi hai lần. Tần số f’ bằng:
A. 200 Hz
C. 2/3m
D. 3m
Câu 33: Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc
phân tích:
A. tính chất lượng tử của ánh sáng
B. quang phổ
C. tính chất hình học của ánh sáng
D. quang năng.
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi vật m của con lắc
đang qua vị trí có li độ x = - 2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
A. 0,008J
B. – 0,016J
C. – 0,008J
D. 0,016J
- 19
-34
Câu 35: Năng lượng của photon là 2,8.10 J.Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 Js, vận tốc của ánh
sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s. Bước sóng của ánh sáng là
A. 0,71m.
B. 0,66m.
C. 0,45m.
D. 0,58m.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây về đồng vị là không đúng
A. Các đồng vị phóng xạ thường không bền.
B. Các đồng vị ở cùng ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
C. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng số khối A khác nhau gọi là đồng vị.
D. Các đồng vị có số nơtrôn N khác nhau nên tính chất vật lý và hóa học của chúng khác nhau.
20
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
GV: LÊ VĂN GIANG
I là chất phóng xạ. Ban đầu có 160g chất này thì sau 32 ngày đêm, chỉ còn 10 gam.
Chu kỳ bán rã của 131
là
53 I
A. 6 ngày đêm.
B. 8 ngày đêm.
C. 12 ngày đêm.
D. 4 ngày đêm.
Câu 39: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có tự cảm L = 6mH, năng lượng của mạch
bằng 7,5 J. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A. 0,0025A
B. 0,15A
C. 0,10A
D. 0,05A Cuối
Câu 40: Cuối quá trình tiến hóa thì sao nào dưới đây sẽ trở thành một lỗ đen? ( m: khối lượng của
sao; ms khối lượng của Mặt trời)
A. m vào cỡ 0,1ms
B. m vào cỡ ms
C. m vào cỡ 10ms
D. m vào cỡ 100ms
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 7)
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
x2 = 8cos(10 t + ) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
4
A. 10 cm.
B. 2 cm.
C. 14 cm.
D. 7 cm.
Câu 4. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp. Dòng điện qua đoạn mạch có tần số f. Tổng trở của đoạn mạch được
tính bởi
2
2
1
Z R 2fL
.
2 fC
A.
1
Z R 2fL
.
2fC
B.
2
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
2
Câu 7. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi
2
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
21
GV: LÊ VĂN GIANG
Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2011
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
2
L
C
C. T = 2
D. T =
C
L
CL
Câu 8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ
9 ở cùng phia với nhau so với vân sáng trung tâm là
A. 5,5i
A. 120V; 60Hz
B. 60 2 V; 60Hz
C. 120V; 50Hz
D. 60 2 V; 120Hz
Câu 16. Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định. Tạo một sóng dừng trên dây với
tần số 50 HZ thì thấy trên AB có 5 nút sóng (kể cả hai đầu). Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 12,5 cm/s.
B. 50 m/s.
C. 25 cm/s.
D. 100 m/s.
Câu 17. Khi đặt điện áp u = U0cos t (V)vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 40 V, 90 V và
120 V. Giá trị của Uo bằng
A. 30 2 V
B. 50V
C. 40 2 V
D. 30V
Câu 18. Phản hạt của electron là
A. phô ton
B. piôn
C. prôton
D. pôzitron
12
2
I
10
W/m
.
Câu 19. Cường độ âm chuẩn o
A. Mang năng lượng.
B. Truyền được trong chân không.
C. Khúc xa.
D. Phản xạ.
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
22
GV: LÊ VĂN GIANG
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2011
4.10 12
F và cuộn dây cảm
2
thuần có độ tự cảm L = 2,5.10-3 H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A. 0,5.10 5 Hz
B. 2,5.105 Hz
C. 5.105 Hz
D. 0,5.10 7 Hz
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là SAI: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, điện dung
1
của tụ điện thay đổi và thỏa điều kiện L =
thì
C
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.
U2
A. P =
cos
B. P = RI2
C. P = UI cos
D. P =
cos2
R
R
Câu 30. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 12 cm.Biên độ dao động của vật là:
A. 12cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 3cm
Câu 31. Dao động tắt dần
A. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa B. luôn có hại.
C. có tính điều hòa
D. có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 32. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng
có năng lượng - 3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số bao nhiêu? Biết h = 6,625.10-34Js
A. 2,571.10 13Hz
B. 4,572.10 14Hz
C. 6,542.10 12Hz
D. 3,879.10 14Hz
Câu 33. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u = 220 2 cos t (V) . Biết
điện trở thuần của mạch là R 100 . Khi thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch là
A. 484 W
B. 242 W.
C. 440 W
D. 220 W.
Câu 37. Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 21 gam 210
84 Po có số prôton là:
25
24
A. 1,26.10
B. 505,68.10
C. 505,68.1022
D. 7,58.10 24
Câu 38. Chỉ ra cặp tia có cùng bản chất
A. Tia và ánh sáng tím
B. Tia tử ngoại và tia
C. Tia hồng ngoại và tia
D. Tia X và tia
Câu 39. Chiếu một chùm sáng đơn sắc đến bề mặt một kim loại, hiện tượng quang điện không xảy
ra. Để hiện tượng quang điện xảy ra ta cần:
A. dùng chùm sáng có cường độ mạnh hơn
B. tăng diện tích kim loại được chiếu sáng
C. tăng thời gian chiếu sáng
D. dùng chùm sáng có bước sóng nhỏ hơn
Câu 40. Trong các thiên thể sau đây, thiên thể nào là ngôi sao:
A. sao Thủy, sao Kim
B. sao Thủy, sao Kim, sao Thổ
C. sao Thủy, sao Kim, sao Thổ và Mặt Trời
D. Mặt Trời
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 8)
B.
A
C. 2 2 A
D. 2 A
2
Câu 6: Chất iôt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100 gam chất này, sau 16 ngày khối
lượng chất này còn lại là
A. 12,5gam
B. 25gam
C. 50gam
D. 75gam
Câu 7: Hành tinh trong hệ Mặt Trời có duy nhất một vệ tinh là
A. Hỏa tinh.
B. Trái Đất.
C. Thủy tinh.
D. Kim tinh.
Câu 8: Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ở
cùng độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau ở
A. tần số.
B. mức cường độ âm C. cường độ âm.
D. âm sắc
Câu 9: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 1,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong
thí nghiệm là = 0,45µm. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là
A. 0, 2 mm
B. 0,3 mm
C. 0,5 mm
D. 1 mm
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 10 vòng/s. Để
suất điện động do máy này phát ra có tần số f = 60 Hz thì số cặp cực của rôto là
A. 10
B. 8
C. 6
D. 4
1
Câu 14: Mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở R = 50 3 Ω, cuộn cảm thuần L =
H và tụ điện có
2
10 4
điện dung C =
F được mắc vào điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100t (V). Biểu thức của
cường độ tức thời qua mạch là
A. i 2,2 cos(100 t ) A
B. i 2,2 2 cos(100 t ) A
6
6
C. i 2,2 cos(100 t ) A
D. i 2,2 2 cos(100 t ) A
6
6
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng tần số,
cùng pha cách nhau 12 cm, khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là 2,5 cm. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trong khoảng giữa AB là
Câu 18: Sóng dọc cơ học truyền được trong các môi trường
A. chất lỏng, chất khí và chân không.
B. chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không.
C. chất rắn, chất lỏng và chân không.
D. chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 19: Công thoát của một êlectron ra khỏi bề mặt kim loại là 4 eV. Giới hạn quang điện của kim
loại trên nằm trong vùng nào của thang sóng điện từ?
A. Hồng ngoại.
B. Sóng vô tuyến.
C. Tử ngoại.
D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 20: Trong mạch dao động lý tưởng LC thì
A. năng lượng từ trường được bảo toàn. B. năng lượng điện trường được bảo toàn.
C. năng lượng điện từ được bảo toàn.
D. năng lượng điện từ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 21: Sóng điện từ
A. không truyền được trong chân không.
B. không thể tạo hiện tượng giao thoa.
C. là sóng dọc.
D. là sóng ngang.
TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
25
GV: LÊ VĂN GIANG