PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐỨC THỌ
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2013-2014
MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A 4 10 2 5 4 10 2 5 5
x 2 y2
b) B
xy
x y x2
x x y
2
x y y2
y x y
2
với xy > 0; x y
Bài 2: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn y 2 2xy 7x 12 0
Bài 3: Giải các phương trình
5x
5 x
x
6
a) x
2
2
Bài 5: a) Cho x y 3 x y 4 x y 4 0 và xy > 0
1 1
x y
b) Với a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng
a5
b5
c5
a 3 b 3 c3
a 2 ab b 2 b 2 bc c 2 c 2 ca a 2
3
Tìm GTLN của M
Bài giải của Nguyễn Ngọc Hùng – THCS Hoàng Xuân Hãn
Bài 1: a) Đặt x 4 10 2 5 4 10 2 5 x 2 8 2 6 2 5 8 2
5 1 6 2 5
x 5 1 . Do đó A = 1
Bài 3: a) Cách 1: ĐKXĐ: x -1. Đặt x
a và x
b.
x 1
x 1
5 x 5x x 2 x 2 x 5 x
5x
Ta có a b x
x
5
x 1
x 1
x 1
a 2
5 x
2
x x 1 2
b
3
ab
6
a
5 x
x x 1 3 x 2 2x 3 0
a
3
2
Với
2
x 2 2x 3 0 x 1 2 0 , vô nghiệm
5 x
x 2x 3 0
b 2
x
2
x 1
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {1; 2}
5x
2
5 x
Cách 2: x
x
6 5x x 2 x 2 5 6 x 1 x 4 5x 3 11x 2 13x 6 0
x 1
5
7
1 x 2013 x 2014 1
Ta có x = 2013, x = 2014 là 2 nghiệm của phương trình. Ta chứng minh 2 nghiệm này là duy nhất
7
5
7
Xét x < 2013 x 2014 1 x 2014 1 x 2014 1 x 2013 x 2014 1
5
0 x 2013 1 x 2013 x 2013
0 x 2013 1
Xét 2013 < x < 2014
7
1 x 2014 0
0 x 2014 1 x 2014 x 2014
5
7
x 2013 x 2014 x 2013 x 2014 x 2013 2014 x 1
5
5
7
C
EC BC
DC AC BEC ADC (c – g - c)
C
chung
ADC
. Mặt khác AH = HD (gt) nên
BEC
450 ADC
1350 BEC
1350 AEB
450 AEB vuông cân tại A.
ADH
Do đó BE m 2
CAB
900 (gt)
AHB
AHB CAB (g – g)
b) Xét AHB và CAB có
chung
B
AB BH
BE BH
BM BH
HC
AC
C
chung
Mặt khác AEB vuông cân tại A có AM là trung tuyến thì AM cũng là phân giác hay AG là đường
GB AB
phân giác của ABC. Suy ra
(2). Từ (1) và (2) ta có:
GC AC
GB AH
GB.HC AH.GC GB.HC AH. BC GB GB.HC AH.BC AH.GB
GC HC
GB
HD
AH.GB GB.HC HD.BC (Vì HD = AH) GB. AH HC HD.BC
BC AH HC
Bài 5: a) x 3 y3 3 x 2 y 2 4 x y 4 0
x y x 2 xy y 2 2 x 2 xy y 2 x 2 2xy y 2 4 x y 4 0
x 2 xy y 2 x y 2 x y 2 0
2
x y
xy
a3
2a b
3a 3 2a b a 2 ab b 2 a 3 b3 ab a b
2
2
a ab b
3
2
a 2 ab b 2 ab a b 0 luôn đúng.
b) Cách 1: Ta có:
Do đó
a3
2a b
a5
2a 3 a 2 b
. Chứng minh tương tự ta được
a 2 ab b 2
3
a 2 ab b 2
3
b5
c5
a6
b6
c6
a 2 ab b 2 b 2 bc c 2 c 2 ca a 2 a 3 a 2 b ab 2 b3 b 2 c bc 2 c3 c 2 a ca 2
Từ đó suy ra
a
3
b 3 c3
2
a 3 b3 c3 a 2 b ab 2 b 2 c bc 2 c 2 a ca 2
2
Mặt khác a b 0 a 2 ab b 2 ab a 3 b3 ab a b tương tự b3 c3 bc b c
c3 a 3 ca c a . Suy ra 2 a 3 b3 c3 ab a b bc b c ca c a
3 a 3 b3 c3 a 3 b3 c3 ab a b bc b c ca c a