Bài giảng tiếng việt 5 tuần 6 bài luyện từ và câu mở rộng vốn từ hữu nghị hợp tác - Pdf 31

Tiết: Luyện từ và câu

Bài: Mở rộng vốn từ:
HỢP TÁC – HỮU NGHỊ
TaiLieu.VN


Luyện từ và câu

Kiểm tra bài cũ

TaiLieu.VN


Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
HỮU NGHỊ – HỢP TÁC

Tình cảm thân thiện
giữa các nước

TaiLieu.VN

Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một việc nào đó


Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Hữu nghị – Hợp tác




Nối từ đã cho ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B
A

B

Chiến hữu Bạn bè thân thiết .

A

B

Hợp lại thành một tổ chức duy
nhất.
Hợp nhất Hợp với, ăn khớp với .
Phù hợp

Thân hữu

Tình bạn thân thiết.

Hữu hảo

Tình cảm bạn bè thân Hợp lực
thiện .

Bằng hữu

Bạn chiến đấu .

Có hiệu quả .

Thích hợp

TaiLieu.VN

Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc
lí lẽ.
Chung sức để làm một việc gì đó.

Phù hợp với yêu cầu khách quan
ở một thời điểm .
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được
đòi hỏi .
Đúng với pháp luật.


Chiến hữu Bạn bè thân thiết .

Phù hợp

Hợp lại thành một tổ chức duy
nhất.

Thân hữu

Tình bạn thân thiết.

Hữu hảo

Dùng được việc.

Hợp lí

Hữu dụng

Có hiệu quả .

Thích hợp Đúng với pháp luật.

Hữu hiệu

TaiLieu.VN

Hợp nhất

Hợp với, ăn khớp với .
Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí
lẽ.
Chung sức để làm một việc gì đó.

Phù hợp với yêu cầu khách quan ở
một thời điểm .

Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi
hỏi .


Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : HỮU NGHỊ – HỢP TÁC


a.Hợp có nghĩa là “gộp lại”(thành lớn hơn): hợp tác, hợp
nhất, hợp lực.
b.Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu ,đòi hỏi…nào đó” :
thích hợp ,
hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí,

TaiLieu.VN


Nối tiếp đặt câu với các từ ở bài tập 2
theo yêu cầu bài tập 3

TaiLieu.VN


Gìờ học kết thúc!
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHOẺ

Hạnh phúc thành đạt!
CHÚC CÁC EM HỌC SINH!

Chăm ngoan học giỏi

Hẹn gặp lại!
TaiLieu.VN





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status