Hiện trạng và đánh giá độ bền vững của một số điểm tái định cư tại tỉnh Sơn La - Pdf 32


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
U

M

Cú th núi v n di dõn v tỏi nh c c a loi ng

i ó x y ra t r t lõu v

OBO
OK S
.CO
M

v n ang ti p t c di n bi n ngy cng sụi ng , nú do nhi u nguyờn nhõn khỏc
nhau nh nguyờn nhõn kinh t , nguyờn nhõn chớnh tr , nguyờn nhõn mụi tr

ng

Trong l ch s th gi i ó tr ng ki n nhi u cu c di dõn l n gi a chõu l c ny
sang chõu l c khỏc , trong ú ỏng chỳ ý l cu c di dõn c a nh ng ng

i n

sang Chõu M vo th i k B ng H cỏch õy hng ch c nghỡn n m hỡnh thnh
th dõn da ngy nay hay cu c di dõn c a hng tri u ng

i Chõu u sang

Chõu M vo th k XVII, XVIII khai thỏc ti nguyờn ;di dõn gi a n


cn

c ta ó tr ng ki n hng tri u ng

i di dõn t

ng b ng lờn mi n nỳi , t B c vo Nam lm kinh t m i , hay hng tr m
nghỡn ng

i di chuy n kh i n i

c a h t i nh c t i n i

m t b ng l i cho cỏc cụng trỡnh c a nh n
tỏi nh nh
l n , s ng

m i nh

ng

c , ỏng chỳ ý l nh ng d ỏn di dõn

ng ch cho cỏc cụng trỡnh thu i n vỡ nú di n ra trờn quy mụ

i ph i di chuy n nhi u nh thu i n Ho Bỡnh , Tr An , Thỏp

B , S n La


c quan tâm . Vì v y nghiên c u v nó trong hi n t i

ng lai là đi u c n thi t và nên làm .Do h n ch v nhi u m t

nên khố lu n này khơng th nghiên c u h t m i m t c a d án di dân và tái

KIL
OBO
OKS
.CO
M

đ nh c , mà ch đi sâu vào ph n đánh giá đ b n v ng c a m t s đi m tái đ nh
c t đó đ a ra nh ng k t lu n v tính phù h p c a d án , và đ a ra nh ng gi i
pháp kh c ph c các m t h n ch .

CH

NG 1 :

T NG QUAN V V N

DI DÂN VÀ TÁI

NH C

1.1Khái ni m và các ho t đ ng tái đ nh c .
1.1.1khái ni m chung .

Di dân tái đ nh c ch vi c di chuy n ch


1.1.2 Các ho t đ ng tái đ nh c .

S hình thành các d án tái đ nh c r t khác nhau ,m c dù vi c đánh giá
nh ng tác đ ng ti m n ng c a các d án là c n thi t nh ng trong th c t khơng
th xem xét tồn b v n đ đã có nh đánh giá . i u quan tr ng là hi u đ

c

các lý do c b n là :t i sao l i đ xu t di dân và t i sao nh ng đ a đi m nào đó
và các ho t đ ng nào đó l i đ

c ch n cho d án .B ng 1 ch ra nhi u giai đo n

đ c tr ng c a q trình hình thành ,l p k ho ch và th c hi n các d án tái đ nh
c , các ho t đ ng chính liên quan đ n các q trình di dân và các y u t khác có
th góp ph n vào các tác đ ng mơi tr

ng b t l i .
2



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
B ng 1: các giai đo n chính trong d án tái đ nh c
giai Các ho t đ ng chính

Các

Các yêú t chính nh h

ng đ phát tri n

i đ ng di dân ;ki m tra nh ng đ a đi m hi n t i );s l

tái đ nh c

kh

n ng tái đ nh c

;xác c n đ

đ nh ph m vi c a các d

ng

c tái đ nh c ,nh ng

án ho t đ ng chính

tái đ nh c
Xác

đ nh

nh ng ng
đ

c đ nh s l


i dân và các ho t h

tr

đ ng kinh t c b n c a h

ph

Xác đ nh đ a

i đ nh c

có thích

ng v i môi

ng khác ;các b nh đ a
ng

ánh giá các đ c đi m tài S phù h p gi a v trí và các

đi m tái đ nh nguyên và ch c n ng môi ho t đ ng d ki n ,ti m n ng
c d ki n

tr

ng c a các h sinh thái đ

bi t ch c các v trí đó có kh



ng d n riờng cho

vi c chu n b a i m.
Thi t k i m dõn c

ho ch

ph i t v n

;phõn Dõn s tỏi nh c

KIL
OBO
OKS
.CO
M

Chu n b k

k t h p

c cho cỏc ho t v i cỏc bi n phỏt qu n lý

ng chớnh ;thi t k k ho ch mụi tr

ng .

qu n lý cỏc ho t ng


ng c a thi t k k

v ki n thu n l i vỏ cỏc t ch c thu t ,kh
d ch v (nh

,cỏc i u ki n ng

xó h i ,i n n

c)

n ng c a nh ng

i th u khoỏn ,ch t l

c a vi c ki m tra giỏm sỏt

a dõn n ,h tr t o i u Th i v ch t l

ki n
ng

thu n

ng

ng c a s h

l i cho phộp tr


ng chớnh sỏch

qu n lý vỏ cỏc k thu t qu n
lý .
4

ng th c hi n d ỏn



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Ngu n [4]
Khố lu n này ch y u nghiên c u ph n cu i cùng “ph n giám sát “c a các giai
đo n chính trong d án tái đ nh c .
1.2.1 Các liên h mơi tr
N

ng và tái đ nh c .

KIL
OBO
OKS
.CO
M

1.2 M i quan h gi a mơi tr

ng và tái đ nh c .

c t o nên m i liên h quan tr ng gi a các h sinh thái vùng cao, vùng

suy gi m nghiêm tr ng ,bên c nh nh ng lo i cây d i ít giá tr ho c có hai có xu
h

ng phát tri n ,làm m t giá tr c a r ng .

Vi c đ n g ,c i ngày càng gia t ng c ng d n đ n đ che ph c a r ng b
gi m sút và ch t l

ng c a r ng khơng cao.

Các ho t đ ng tái đ nh c d a vào nơng nghi p
th

các vùng nhi t đ i m

ng là ch t h t cây r ng và d n s ch m t đ t .M c dù còn ít nh ng d n

ch ng , nh ng c ng đã ch ng t đ

c s tuy t di t m t s lồi hi n nay .Ch t

phá r ng trên quy mơ l n ch c ch n s làm m t đi sinh c nh và các lồi .Tái
đ nh c đ

c quy ho ch m t cách s sài s d n đ n thi u n

làng b n ho c th tr n ho c thi u ph
ph

ng ti n phân ph i .T

vùng cao.

Ho t đ ng
đa

ng b t l i c a vi c tái đ nh

KIL
OBO
OKS
.CO
M

B ng 2:nh ng ví d v các tác đ ng mơi tr
H th ng tài ngun và nh ng nh h

ng

đi m R ng –m t s c s n xu t b n v ng c a g và các s n ph m

khai hoang

th sinh ;m t n i

c a đ ng v t hoang d i ,hu ho i các lồi

đ ng v t và th c v t q hi m ;gi m ngu n gen ;làm m t đ t
;m t các ch t h a c và đ phì nhiêu c a đ t ;m t tài ngun
và gây khó kh n kinh t cho đân a ph



s di c c a các lồi cá ,gi m các dòng n

c ng t theo mùa

và t ng s

ng x u có th làm nhanh d xói mòn ,láng phí

xâm nh p n

c m n vào các gi i đ t th p h l u

trong mùa khơ.
Ho t

đ ng Xói mòn đ t và m t ch t m u do qu n lý đ t đai kém và thi u

nơng nghi p

bi n pháp b o v đ t ;m n hố do t
ch t l
d

ng

ng n

c


làm suy thối các lồi b n đ a ,áp l c đánh b t cá khơng có

KIL
OBO
OKS
.CO
M

Ho t

ng c a đ t .

quy ch d n đ n vi c khai thác q m c các đàn cá .Ngh
ni cá h và l ng t p trung có th d n đ n hi n t
d

ng trong các thu v c và làm gi m ch t l

ng n

ng phú
c

h

l u.

Ngu n[4]

1.2.3 M i t

gi a hai nhân t b t k ,ví d nh các nhân t kinh t –xã h i và sinh h c- t
nhiên .Trong khi hi u đ

c m t cách rõ ràng m i quan h qua l i gi a t ng nhân

t là đi u h t s c quan tr ng đ i v i nh ng nh h
7

ng lu tích ho c m i t

ng



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
tác h tr c a chúng .Ví d ,đ a nh ng ng

i m i đ nh c t n i khác đ n có

th đem theo c nh ng b nh t t m í ,có th có nh ng tác đ ng đáng k đ i v i
ng

i dân đ a ph

ng .

ng th i nh ng ng

i tái đ nh c c ng b thi t h i do


đ i mơ hình m u cung c p n

c b m t và n

-dòng ch y t ng theo mùa
đ m b o cung c p đ n

ct

c ng m theo mùa .

vùng đ u ngu n làm t ng khó kh n cho vi c

i.

-Kh n ng xói mòn đ t h n ch hình th c và c

ng đ s d ng đ t .

- T c đ dòng ch y t ng sau khi phá hoang đ t đ tái đ nh c có th làm t ng
ph m vi tác đ ng và tính nghiêm tr ng c a ng p l t
ng

vùng h l u ,làm cho

i dân và nh ngho t đ ng kinh t c a h nh y c m h n v i nh ng ho t

đ ng c a thiên tai .

- Hố ch t nơng nghi p có th làm ơ nhi m đ t và ngu n n

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- Phân b đ a đi m cho các d án tái đ nh c có th làm gi m đ t có th có
đ

c đ i v i nh ng ng

i b n x du canh du c bu c h ph i gi m giai

v ng .
an

-

KIL
OBO
OKS
.CO
M

đo n b hoang hố trong chu trình canh tác , đ a đ n n ng su t khơng b n
ct

i vào có th làm t ng vùng phân b và ph m vi nh h

c a nh ng b nh liên quan t i n
- Ơ nhi m n

c và nh h

ng đ n s c kho c a ng

nh ng h sinh thái

nh ng vùng có t m

quan tr ng sinh h c .

- Bi n đ i nh ng đ c đi m t nhiên c a vùng có tái đ nh c có th làm
gi m s c s n xu t c a các s n ph m kinh t và các d ch v có đ
nhóm ng

i

c c a nh ng

cách xa vùng tái đ nh c .

1.2.4 Nh ng ngun t c đ i v i vi c tái đ nh c phù h p v i mơi tr

ng và đ m

b o đ i s ng c a dân tái đ nh c .
1.2.4.1 Tính b n v ng .

Tính b n v ng c a phát tri n d ki n ph thu c vào :
+Tài ngun thiên nhiên c a đ a đi m d ki n ;
+kh n ng c a ng



c đ nh c v c hai m t mơi tr

,nguyờn v t li u ,s giỳp ti chớnh ,tớn d ng v nh ng d ch v cụng c ng nh

KIL
OBO
OKS
.CO
M

giỏo d c v y t .

1.2.4.3 B o v ti nguyờn v nh ng l a ch n phỏt tri n .
a i m v c

ng c a d ỏn ph i phự h p v i vi c b o v cỏc ch c

n ng sinh thỏi ,t o ra cỏc ngu n ti nguyờn c n thi t duy trỡ nh ng ho t ng
tỏi nh c d ki n .C n chỳ ý t i vi c m b o nh ng c h i cho phỏt tri n l a
ch n v phỏt tri n a d ng d a vo nh ng h
ki n.

1.2.4.4 Lm cho ng

ti nguyờn c a a i m d ỏn d

i dõn thớch nghi v i v trớ nh c ti m n ng.

S ng n i no cú th thỡ a i m d ki n c a d ỏn tỏi nh c nờn cú
nh ng c tinh mụi tr
.S ng n i m mụi tr
c


c

m i

i nh c mang

1.2.4.5 S k t h p cỏc ho t ng .

Nhi u h sinh thỏi nhi t i cú kh n ng h tr nhi u ho t ng . T i n i
no ú cú th thỡ ph i c g ng t n d ng m i c h i phỏt tri n d ỏn tỏi nh
c .Vớ d ,cú th k t h p cỏc ho t ng nụng v lõm nghi p y m nh vi c
b o v t v n

c ,nh m h tr cho nụng nghi p , ng th i t o ra cỏc kho n

thu nh p d a trờn lõm s n v kh ng nh cung c p c i un .
1.2.4.6 Quan tr c v qu n lý thớch ng .
Núi chung khụng th d oỏn

c t t c cỏc nh h

c a m t d ỏn .Quan tr c nh ng thụng s mụi tr
,ch t l

ng n

c ng m hay s c kho c a ng

ng


ng r t t n kém khi mu n xác đ nh các

thơng tin c b n làm c s đ đánh giá ph n ng c a mơi tr

c nh ng

ng lên s thi t l p

và s qu n lý ti p theo c a d án .

1.3 Quan đi m ,m c tiêu c a nhà n
S n La.

c v di dân tái đ nh c c a thu đi n

1.3.1 quan đi m .
-Ph

ng án tái đ nh c ph i đ m b o cho nhân dân ph i di chuy n có cu oc

s ng t t h n n i

c v các m t nhà

,c s h t ng ,phúc l i cơng c ng ,đ c

bi t v đi u ki n s n xu t và đ m b o s phát tri n b n v ng trong t

ng lai .


đồn th qu n chúng v i ph

ng châm t nh ch đ o và th c hi n ,Trung

ng giúp đ .

- Cơng trình thu đi n S n La có s n l

ng đi n l n ,hi u qu cao v kinh t

và ch ng l h l u ,đ ng th i ph i di dân nhi u ,đ i b ph n là đ ng bao
dân t c nên c n thi t ph i có chính sách v tái đ nh c đ c bi t h n các
cơng trình khác.
11



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
1.3.2 M c tiêu .
- Nâng cao đ i s ng tính th n v t ch t c a nhân dân ;xố đói gi m nghèo
t t

KIL
OBO
OKS
.CO
M

,th c hi n t t nh t các d ch v ch m sóc s c kho co ng đ ng ,c i thi n


- Phát tri n đơ th Tây B c đ t o đi u ki n thu n l i và t

ng x ng v i ti m

n ng phát tri n kinh t –xã h i vùng Tây B c .
- B o v mơi tr

ng r ng ,mơi tr

ng đ t ,n

c và khơng khí .Phát tri n h

th ng r ng phòng h ,nâng cao đ che ph c a r ng .Có gi i pháp khai
thác l i th t ng h p khi vùng Tây B c có vùng h r ng l n ,đi u ki n sinh
thái thay đ i l n .

- Gi v ng an ninh ,chính tr ,qu c phòng cho lánh th phía Tây B c c a T
Qu c .

12



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
CH
2.1 Ph

NG 2:PH


ng th i có s so sánh

,b xung và hi u ch nh l i các s li u thơng qua q trình kh o sát th c t ,tính
tốn ,x lý các s li u.
2.2 Ph

ng pháp đánh gia nhanh mơi tr

Là h ph

ng có s tham gia c a c ng đ ng .

ng pháp thu th p kinh nghi m sâu ,nh ng bán chính th c ,th c

hi n trong c ng đ ng nh m khai thác thơng tin v mơi tr

ng và kinh t d a vào

trí th c c a c ng đ ng ,k t h p v i ki m tra th c đ a ,thích h p v i các tr
h p nh xác

ng

đ nh chu n đốn các v n đ v mơi tr

ng ,đánh giá nhu c u ,phân tích các kh

n ng ,nh n d ng các u tiên v mơi tr


th p và

ng pháp thu th p s li u t i hi n tr

kh o sát th c t ,v i các đi u tra v mơi tr

13

ng thơng qua q trình thu

ng t nhiên – kinh t –xã h i .



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qỳa trỡnh i u tra th c a
cỏc hi n tr ng v mụi tr

c ti n hnh trong khỏo lu n ny l nghi nh n

ng nh ch t l

ng t , kh n ng s d ng t ,phỏt

tri n kinh t nụng nghi p , lõm nghi p ,hi n tr ng c s h t ng
ng phỏp phõn tớch h th ng . S

d ng th

c o b n v ng BS

i cỏc m c tiờu ,v n ó ch n

- ỏnh giỏ ,so sỏnh cỏc h th ng , l a ch n h th ng cú h a h n .
Th

c o b n v ng BS / do IUCN xu t n m 1994 /.

Cỏc ph

ng ỏn phỏt tri n vựng c n

c a t ng ph

c so sỏnh trờn c s cõn nh c hi u qu

ng ỏn .Hi u qu bao g m cỏc m t phỳc l i sinh thỏi v phỳc l i xó

h i nhõn v n .S d ng th

c o ta cú th ỏnh giỏ m c xung món v sinh

thỏi v nhõn v n , l m t cụng c t ng h p v mụ t sinh ng cỏc nh h
c a cỏc ph

ng ỏn phỏt tri n .

B ng 3 : Nhúm nhõn t ỏnh giỏ .

Phỳc l i sinh thỏi



20

20

Tr t t an ton xó h i

20

Bỡnh ng xó h i

20

d ng h p lý ti 20

nguyờn

14

ng



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
T ng t tr ng
Th

T ng t tr ng

100

. T ng t tr ng th c t cho phộp s b n v ng c a m i ph

ng cho n 0

ng ỏn phỏt tri n

ỏnh giỏ d a trờn 5 vựng nh [ hỡnh 2 ] .

Phỳc l i sinh thỏi
100
80

1

60

Vựng 2: B n v ng ti m n ng

2

40

Vựng 1: b n v ng

3

20
0

Vựng 3: Trung bỡnh

OKS
.CO
M

th vùng đánh giá

Hình 2 :

+BS > 80 h th ng b n v ng

+ BS : 60 – 80 b n v ng ti m n ng
+ BS: 40 – 60 trung bình

+ BS : 20 – 40 kém b n v ng
+ BS : < 20 khơng b n v ng
u đi m th



c đo BS :tr c quan hố h th ng bi n h th ng đa

chi u thành h th ng đ n gi n , d nh n th y .
 Nh
t

c đi m th

c đo BS :khơng đánh giá đ

ng lai , đánh giá q cao m ng mơi tr

ng án .

+Nhà n

c cung c p nhà đ y đ theo hai

c xây tồn b cho dân .

+Dân t chuy n nhà t n i c t i ho c t xây v i s h tr tồn b
kinh phí c a nhà n

c.

16



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Còn dân tái đ nh c c a d án h u thu đi n Hồ Bình khi chuy n t i khu
tái đ nh c m i ch đ
ng

c h tr m t ph n vi c xây d ng nhà (nh t m l p mái ),

i dân t làm là chính .
m iđ

c cung c p 400 m2 đ t th c

KIL

ng lai . V

n xõy d ng khu t i đ nh c đó cú s quan tõm

đ n v n đ này . C th các đi m tái đ nh c đ u đ

c xây d ng g n các tr

h c ( m ugiáo , ti u h c , ph thơng c s …) ho c là xây d ng các tr
m i đ đáp ng đúng m c tiêu . Chính quy n đ a ph

ng h c

ng và các b c ph huynh

đó ch m lo đ n v n đ h c t p c a con em m nh , th
thúc d c con em t i tr

ng

ng xun đ ng viên ,

ng đ y đ .

K t qu ph n l n các b n tái đ nh c đ t 100% con em đ n tr

ng đúng đ

tu i , nhi u b n đó đ t ph c p ti u h c ,ph c p trung h c c s và có nhi u
con em đi h c trung h c ph thơng , cao đ ng , h c ngh , đ i h c ..

s sinh ngày m t gi m .Cơng tác tun truy n k ho t hố gia đ nh đ
17

cđ y



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
m nh và thu đ
th

c nhi u k t qu , t l s h sinh con th ba gi m d n .Y t

ng xun t i t n thơn b n khám ch a b nh cho nhân dân .
- V n hóa :

b n m nh : c c l h i truy n th ng đ u đ
t cc ab nc .
ph

c t ch c đ nh k theo đúng phong

ó cú s giao l u v n hố gi a dân tái đ nh c và dân đ a

ng , t o c h i hồ nh p l n nhau .

Nhi u b n tái đ nh c t p trung đó đ
t

+


n kho ng 300 m2

i dân và chúng tơi th di n t ch đ t th c là phù h p

t s n xu t : theo tho thu n th m i kh u khi chuy n t i n i

m i

c cung c p 2.500 m2 đ t dành cho s n xu t . Nh ng th c t khi chuy n t i

n i tái đ nh c th kh ng đ
kho ng đ
mà ng

c cung c p đúng theo tho thu n , m i m t kh u

c 1.750 đ n 1.800 m2 đ t s n xu t (đ t 70% d ki n .Chính v v y ,

i dân thi u đ t s n xu t ,d n t i thi u n , th i gian r nh r i nhi u ph i

đi làm thêm đ t ng thêm thu nh p v i giá m i ngày cơng t 20.000 đ n 25.000
đ ng .

100% s phi u đi u tra khi h i v đ t s n xu t , ng

i dân đ u kêu thi u và

mong các c p có th m quy n gi i quy t theo đúng tho thu n .
- N



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
h gia đ nh b ng c c ng d n , đ d tr n

c các h tái đ nh c đ

c nhà n

c

h tr xây d ng các b ch a v i dung tích kho ng 3 m2 / 1 b .
Tuy nhi n vi c h n ch trong quy ho ch là ch a tính k t i kh n ng c p
c c a ngu n c p n

c và nhu c u c a ng

i dân đ c bi t là vào mùa khơ .

KIL
OBO
OKS
.CO
M

n

V v y mà t nh tr ng thi u n

c sinh ho t là n i b c súc c a ng


đi m tái đ nh c , n i c i lên là ch a gi i quy t h p lý nhu c u v đ t s n xu t ,
v n

c sinh ho t cho ng

i tái đ nh c khi t i n i

m i . Mà đ t và n

nhu c u c p thi t nh t đ i v i nơng dân mi n núi Gi i quy t đ

c là hai

c hai v n đ này

, s là đi u ki n c b n đ m b o cho các d án di dân tái đ nh c thành cơng .
3.2 T ng quan chung v b n tái đ nh c Ti n S n –xó H t Lút – huy n Mai
S n

Ti n S n là m t trong nh ng b n tái đ nh c thu c xó H t Lút , trong d

n di

dân – tái đ nh c c a h u thu đi n Hồ B nh .Th i gian chuy n t i là n m
2001 t huy n Phú n - T nh Hồ B nh .

Xó H t Lút thu c huy n Mai S n , có t ng dân s là 12.867 ng
di n


KIL
OBO
OKS
.CO
M

l i, giao l u kinh t và v n hố gi a b n v i các vùng lân c n .
3.2.2 Dõn s và y t

- Dân s : c b n có 50 h ( trong đó có 5 h m i phát sinh do tách h c a
các c p

v tr ng tr có nhu c u ra

riêng- nh ng h khơng đ

c gi i quy t ru ng đ t )

v i t ng s kh u là 207 .

- Thành ph n dõn t c : b n t p trung cú ba dõn t c là :Kinh , Th i và M

ng

B ng 4: Thành ph n dân t c b n Ti n S n
Thành ph n
Ng

i



108

T l ( % ) 52,2

N

D ói 15

T 15 đ n

Tr n 60

tu i

60 tu i

tu i

99

48

149

10

47,8

23,2

truy n v sinh ph ng b nh , v n đ ng ph n ,tr em trong đ tu i đ n tiêm

20



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ph ng theo nh k y ; v n ng cỏc h gia nh th c hi n t t c ng t c k
ho t ho gia nh ; b

c u th c hi n t t ch m súc s c kho b m v tr em .

Tuy nhi n , do c n h n ch v nhi u m t ,phong t c c n ố n ng v n c n
ng h p sinh con th ba ,tr em b suy dinh d

v nc n.

ng , t vong tr s sinh

KIL
OBO
OKS
.CO
M

tr

T n m 2001 n thỏng 12 n m 2005 , ton b n cú 21 tr em
ra . Trong ú cú m t tr
l 3 ( d

tri n lo i i bỏt ỳp ,t o i u ki n thu n l i cho vi c phỏt tri n nụng nghi p
n

ng r y .

t ai

-

Theo s li u i u tra c a ph ng a chớnh thu c UBND xú H t Lỳt , b n
Ti n S n cú hai lo i t chớnh l : t en trờn s n ph m b i t c a carbonat, t
nõu vng trờn ỏ vụi (di n tớch ch a
3.2.4 Kh h u

c th ng kờ ).

Vựng tỏi nh c cú khớ h u c n nhi t i giú mựa vựng nỳi mang tớnh
ch t

l c a v i nh ng c tr ng c a khớ h u vựng n i Từy B c Vi t Nam .
L

ng mua :l

mựa khỏc nhau.

ng mua trung bỡnh n m kho ng 1570 mm , phõn b

- Mựa mua t thỏng 4 n thỏng 10 , v i l
90% t ng l

OKS
.CO
M

- Ngu n n

kh ng cú h t nhi n và h nhõn t o thu c b n .
- Ngu n n

c ng m : ch a có đi u ki n tham d và c ng chia đ

c khai

thác dung cho sinh ho t và s n xu t .
N

c sinh ho t đ

c s d ng trong b n là ngu n n



c d n t khe núi

cao cách b n kho ng 13 (km) .Theo đánh giá c a ph ng đ a chính thu c xó H t
Lút th n

c sinh ho t c a b n đ t tiêu chu n n

s d ng n


c k t qu

[ b ng 4 ] .

c c a các h trong b n .

THU NH P GIA

TI N N

èNH(đ ng/n m )

C (đ ng

/1tháng)

4

15.000.000

10.000

4

17.000.000

10.000

3


13.000.000

10.000

4.2

14.875.000 đ ng / 10.000 đ ng / 1 h
1h

22



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Qua [ b ng 4 ] ta

c c p kho ng 30 lít n

đ ra theo ch
2010 .

ng trình n

Ch tiêu c p n

N

ng đ


i . 1 ngày

c t n d ng đ tr ng rau trong v

n nhà

3.2.6 Th m th c v t .

Theo tài li u n m 2005 c a ph ng ki m lõm - huy n Mai S n ,xó H t
Lút

Có 1.775 ha r ng ( trong đó có 1.106 ha là r ng khoanh nu i và 669 ha là r ng
tr ng m i ) , đ che ph r ng đ t 21% . Trong đó b n Ti n S n có di n tích
r ng 7,8 ha , đ che ph đ t 15,5% . Ph n l n di n tích r ng là cây g t p và tre
n a xen l n cây b i .

3.2.7 Hi n tr ng s d ng đ t .

Theo báo cáo tình hình kinh t xã h i c a b n Ti n S n .
+Di n tích đ t canh tác : 39,2 ha
+Di n tích đ t

: 2,2 ha

+Di n t ch ao h nu i c : 0 ha
+

t lâm nghi p có r ng : 7,8 ha

+ Còn l i là đ t tr ng , đ i núi tr c : 4,9 ha .


+Di n t ch tr ng ng sen s n l : 11ha
Ngụ :n ng su t t 6 t n / 1 ha , s n l

ng thu

c 66 t n , thu thnh ti n

79.200.000 ng

S n : n ng su t t 120 t n t

i / 1 ha .S n l

ng thu l 7 ha x 120 =840

t n ,quy thnh ti n kho ng 25.200.000 ng .
+Thu t t
t

ng tr ng sen di n tớch mớa m i tr ng l 13 ha ,s n l

ng

5,6 t n , quy thnh ti n l 22.400.000 ng .

+Cõy n qu ch y u l: nhón , o ,

c tr ng ch y u trong v


ng th c ,ph c v ch

bi n ng ,s n cho b con trong b n .
-

M y p

ng :b n cú m t mỏy ộp

1ngỏy
24

ng nh ,cụng xu t 10 t n /



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
3.2.10 Ngnh th

ng m i d ch v

Ngnh ny trong b n kh ng ph t tri n ,ch cỳ m t h kinh doanh d ch v

CN

KIL
OBO
OKS
.CO
M

6. Thu khỏc

65.000.000

c:

T NG THU:
UT

903.800.000

:

214.500.000

L I NHU N :

689.300.000

BốNH QUN / KH U / N M :

3.200.000 d ng / n m

BốNH QUN / KH U / THNG :260.000 ng / thỏng

Nh n xột : v i m c thu nh p bỡnh quõn 260.000 ng / thỏng thỡ b n Ti n S n
ó v

t kho ng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status