Nghiên cứu khả năng xử lý NH3 bằng hệ xúc tác quang hóa tio2 - Pdf 33

Tom t t

TÓM TẮT
t i nghi n cứu v kh n ng x l NH3 qua con đường oxy hóa NH3 thành
N2 s dụng h x c t c quang hóa TiO2 v i h ph n ứng li n tục v h gi n đo n.
C cy ut

nh hưởng đ n hi u su t x l NH3 như c ch thức ti n h nh ph n ứng,

h m lượng x c t c, thời gian ph n ứng... đ được kh o s t. Kh n ng chuy n hóa
NH3 tr n h li n tục v i x c t c c đ nh cho hi u su t th p do y u t h n ch v thời
gian lưu của NH3 tr n b mặt x c t c. Vi c bi n tính x c t c v i crom oxit cũng có
th l m t ng ho t tính x c t c nhưng độ chuy n hóa NH3 trong h li n tục ch có th
đ t

. Kh n ng chuy n hóa NH3 tr n h gi n đo n v i x c t c c đ nh cho hi u

su t r t cao v đ t đ n h n

sau

giờ x l , cho th y ti m n ng ứng dụng của

lo i v t li u n y trong x l môi trường.
Từ khoá: TiO2, quang x c t c, x l khí NH3, h li n tục x c t c c đ nh, h gi n
đo n x c t c c đ nh.

i


Tom t t

. . . T ng quan v amoniac ............................................................................. 1
. . . ộc tính của amoniac ............................................................................... 2
. . . T nh tr ng ô nhi m Amoniac trong không khí ......................................... 2
1.2. CÁC QUÁ TRÌNH OXY HÓA NÂNG CAO AOPs .................................. 6
. . . G c t do hydroxyl ..................................................................................7
1.2.2. Các quá trình t o ra g c hydroxyl •OH .................................................... 8
1.2.3. Phân lo i các quá trình oxy hóa nâng cao ................................................ 8
1 3 TỔNG QUAN VỀ QUÁ TR NH QUANG XÚC TÁC TiO2 ...................10
1.3.1. T ng quan v ch t bán dẫn TiO2 ............................................................10
1.3. . . Tính ch t v t l ................................................................................10
1.3.1.2. Tính ch t hóa học ............................................................................ 13
1.3.2. Ứng dụng của TiO2 ................................................................................13
1.3.2.1. V t li u t l m s ch .........................................................................14
1.3.2.2. C c v t li u ch ng b m sư ng ........................................................15
1.3.2.3. Ti u di t c c t b o ung thư ............................................................15
1.3.2.4. S n phẩm di t khuẩn, kh trùng, ch ng r u m c ............................15
1.3.2.5. S n xu t nguồn n ng lượng s ch H2 ...............................................15
1.3.2.6. Kh mùi, l m s ch không khí .........................................................16
1.3.2.7. X l nư c nhi m bẩn ..................................................................... 16
1.3.3. C sở lý thuy t v quá trình quang xúc tác trên TiO2 ............................16
iii


Muc luc

1.3.3.1. Nguyên lý quá trình quang hóa xúc tác trên TiO2 .........................................16
. . . .C cy ut

nh hưởng đ n qu tr nh quang x c t c TiO2....................... 20


. . . Ảnh hưởng của bức x ...........................................................................42
. . . Ảnh hưởng của c c lo i x c t c TiO2 kh c nhau ...................................42
. . . Ảnh hưởng của h m lượng x c t c ........................................................43
. .4. Ảnh hưởng của lưu lượng khí NH3 ........................................................44
. . . Hi u su t chuy n hóa NH3 v i c c c ch đặt Reactor kh c nhau ...........45
iv


Muc luc

. . . ộ b n xúc tác ........................................................................................ 47
3 2 KHẢ NĂNG XỬ LÝ NH3 TRÊN HỆ GIÁN ĐOẠN ................................ 48
. . Ảnh hưởng của bức x ............................................................................ 48
. . . Ảnh hưởng của c c lo i x c t c TiO2 kh c nhau ...................................48
3. . . Ảnh hưởng của h m lượng x c t c ........................................................50
. .4. Ảnh hưởng của độ ẩm không khí ...........................................................51
3 3 NHẬN X T CHUNG ..................................................................................52
CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN ..................................................................................... 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................................... 55

v


Danh muc ch viêt t t
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

AOPs

Advanced Oxidation Processes – C c qu tr nh oxy hóa n ng cao


Selective Catalytic Oxidation – Oxy hóa x c t c chọn lọc

vi


Danh muc hình

DANH MỤC BẢNG

Tên bảng

TT

Trang

01

B ng . . Kh n ng oxy hóa của một s t c nh n oxy hóa

6

02

B ng .2. Ph n ứng t o g c •OH của c c qu tr nh oxy hóa n ng cao

9

03

B ng . . Ph n lo i c c qu tr nh oxy hóa n ng cao


34

09

B ng . . C c bư c ti n h nh thí nghi m tr n h li n tục

38

10

B ng . . C c bư c ti n h nh thí nghi m tr n h gi n đo n

40

B ng . . Hi u su t x l NH3 tr n h li n tục của c c TiO2 kh c
11

nhau, ,

44

g x c t c, lưu lượng 100 ml/phút

B ng . . Hi u su t x l NH3 tr n mô h nh li n tục v i ,
12

0,75g xúc tác Ti-M và CrTi-M

, v

tr n mô h nh li n tục.

i u ki n ph n ứng lưu lượng

ml ph t,

48

2000 ppm NH3, mxúc tác = 0,5 g
B ng . . ộ chọn lọc của qu tr nh oxy hóa NH3 b ng h quang x c
16

tác TO và TO-Cr. Phân tích sau 120 ph t ph n ứng tr n h UV-A

51

viii


Danh muc hình

DANH MỤC H NH

TT

Tên hình

Trang

01 H nh . . C u tr c ph n t Amoniac


09 H nh . . Mô h nh x l NH3 li n tục

37

10 H nh . . Mô h nh h gi n đo n l y mẫu theo thời gian

39

H nh . . Mô h nh h li n tục v i Reactor th ng đứng x c t c
11

t ng
47

c đ nh

12 H nh . . Mô h nh h li n tục v i Reactor được đặt n m ngang

47

H nh . . Hi u su t x l NH3 của h gi n đo n theo thời gian
13

50

của Ti-M v CrTi-M500 v i h UV và h VIS
H nh .4. Hi u su t x l NH3 tr n h gi n đo n của , g

14

sinh ra t nguồn ô nhi m n y đang không ng ng g y ra c c hi n tượng b t thường
cho môi trường s ng, đó l hi n tượng nóng l n của tr i đ t v góp ph n trong hi n
tượng Bi n đ i khí h u to n c u . C c gi i ph p k thu t nh m gi m thi u lượng
CO2 n y l i đưa đ n nhi u v n đ ô nhi m kh c cũng c n được gi i quy t đồng thời,
đó chính l ph t th i khí Amoniac, một lo i khí g y độc c p tính nh hưởng tr c
ti p đ n sức kh e con người v c c h sinh th i.

t i n y l y v n đ x

l

amoniac t c c động c đ t trong b ng c c bộ oxy hóa chọn lọc quang x c t c đang
được ứng dụng trong th c ti n l m c sở đ ti n h nh nghi n cứu Khảo sát khả
n ng ử

NH3 trên h

tá qu ng h

TiO2”. Mục ti u của đ t i l x y d ng

được phư ng ph p th c nghi m phù hợp v x y d ng được mô h nh x l NH 3
tư ng ứng đ ti n h nh nghi n cứu kh o s t c c y u t

nh hưởng đ n ho t tính

chuy n hóa NH3 của h x c t c quang tr n c sở TiO2. Nghiên cứu s dụng TiO2 t
một s nguồn kh c nhau v c c h TiO2 bi n tính đ x l NH3. Kh n ng s dụng
TiO2 tr n h li n tục x c t c c đ nh v h gi n đo n x c t c c đ nh cũng l mục
ti u quan trọng của đ t i.


-

7000C).

H nh 1 1 Cấu tr

ph n tử A oni

Trong thi n nhi n, một ph n nh amoniac sinh ra do qu tr nh ph n r của
động th c v t, t qu tr nh trao đ i ch t trong c th c c động v t, v trong không
khí NH3 được sinh ra t N2 dư i x c t c của c c enzim nitrogenases.
Trong công nghi p, amoniac được ứng dụng chủ y u trong đi u ch ph n
bón r n v l ng – chi m

s n lượng NH3 to n th gi i v một s hóa ch t c

b n như acid nitric. B n c nh đó NH3 vẫn được s dụng trong công nghi p đông
l nh s n xu t nư c đ , b o qu n th c phẩm v l một môi ch t l nh chủ đ o trư c
khi c c hợp ch t CFC ra đời v cho đ n nay. Trong thời k chi n tranh th gi i thứ
2, NH3 l ng t ng được thi t k s dụng đ s n xu t N2H4 l m thu c phóng t n l a.
Ngo i ra NH3 còn được s dụng trong c c phòng thí nghi m, trong t ng hợp h u c
v hóa dược, y t v cho c c mục đích d n dụng kh c như th nh ph n của bột nở
l m b nh bao . Trong công ngh môi trường, NH3 còn được dùng đ lo i b khí
1


Ch ơng 1: Tông quan

SO2 trong khí th i của c c nh m y có qu tr nh đ t nhi n li u hóa th ch than, d u

Trong không khí có lẫn h i NH3, tùy theo nồng độ, m người v động v t s
b

nh hưởng ở c c mức độ kh c nhau. Tr s gi i h n cho ph p l m vi c v i đủ

phư ng ti n phòng hộ trong một giờ l t

- 350 mg/m3. T i Vi t Nam, nồng độ

NH3 cho phép trong không khí xung quanh theo QCVN 06:2009/BTNMT là 200
µg/m3. NH3 hi n t i không được x p v o lo i ch t có kh n ng g y ung thư hoặc
thường cũng không được đưa v o danh s ch c c ch t độc.
1 1 3 T nh tr ng

nhi

A oni

trong kh ng kh

nhi m Amoniac trong nguồn nư c v trong không khí nói chung có m i
quan h g n k t v i nhau v ch ng nh hưởng lẫn nhau qua qu tr nh bay h i, ngưng
k t hay c đ nh đ m nit

gi a c c môi trường. Trong không khí, amoniac xu t

ph t t nhi u nguồn kh c nhau.
2



phòng, n i công cộng, c c vụ rò r khí NH3 t c c nh m y ph n bón, s n xu t nư c
đ , đông l nh, ph t th i dư lượng NH3 trong bộ x c t c kh NOx của động c đ t
trong.
G n đ y th v n đ ô nhi m Amoniac NH3 có mặt trong khói th i của c c
động c đ t trong khi có mặt bộ x c t c kh NOx SCR đ xu t hi n. V n đ n y
li n quan tr c ti p đ n vi c ph t th i c c th nh ph n độc h i l s n phẩm đ t ch y
nhi n li u b ng động c đ t trong g y ra hi u ứng nh kính. Ch ng tôi s tr nh b y
nguy n nh n quan trọng dẫn đ n v n đ ô nhi m NH3 t c c động c đ t trong th
h m i.
V n đ ô nhi m do động c đ t trong g y ra chủ y u l do c c s n phẩm cu i
cùng của qu tr nh t o động l c qu tr nh ch y được x ra môi trường. Qu tr nh
ch y l tưởng của Hydro Carbon th nh ph n c b n của nhi n li u v i không khí
ch sinh ra CO2, H2O v N2. Tuy nhi n do s không đồng nh t của h n hợp một
c ch l tưởng cũng như do tính ch t phức t p của c c hi n tượng lí hóa di n ra trong
qu tr nh ch y n n trong khí x động c đ t trong luôn có chứa một lượng đ ng k
3


Ch ơng 1: Tông quan

nh ng ch t độc h i như oxide nit

NO, NO2, gọi chung là NOx), monoxide carbon

CO , c c Hydro Carbon chưa ch y HC v c c h t r n, đặc bi t l bồ hóng.
ộ ô nhi m của khí th i động c phụ thuộc v o th nh ph n v nồng độ c c
ch t ô nhi m n y có mặt trong khí x . Nồng độ c c ch t ô nhi m trong khí x phụ
thuộc v o loại động cơ và chế độ vận hành thường ở 4 -

km giờ c c động c

đó l s dụng động c trong đi u ki n dư oxy đ t ng hi u su t đ t nhi n li u, theo
đó lượng nhi n li u c n thi t s gi m đi đ ng k v k o theo s gi m của c c th nh
ph n CO, HC

trong khói th i do ch ng cũng được đ t ho n to n h n.

T đ y l i ph t sinh th m một v n đ khó kh n. NO x, một th nh ph n ô
nhi m chủ y u kh c của khói th i động c sinh ra do s k t hợp của N2 v O2 trong
h n hợp không khí ở nhi t độ v

p su t cao c n ph i b kh th nh N 2 trư c khi th i

ra môi trường. N u động c ho t động trong đi u ki n dư oxy, qu tr nh kh n y
c ng khó đ t được.
Cùng v i qu tr nh t i tu n ho n khí th i đ n ng cao hi u su t động c ,
đồng thời cho ph p nhi n li u ch y t t, một xu hư ng m i đang được ph bi n l p
bộ chuy n hóa x c t c đ có th chuy n hóa được NOx th nh N2 không còn độc n a
ngay trong đi u ki n dư oxy. Có ba hư ng nghi n cứu v v n đ kh NO x n y như
sau: (1)

ng c c ch

ph NOx hi động cơ là
động cơ là
c cc

h

oni c ho c h


Amoniac (NH3 v o bộ x c t c l i l m ph t sinh th m th nh ph n m i trong khói
th i động c đó l NH3. Amoniac cũng l một t c nh n độc h i nh hưởng r t x u
đ n sức kh e của con người v môi trường c n ph i được x l .
Trở l i v n đ đ n u, trong c c động c đ t trong, NH3 dư t bộ chuy n hóa
n y s được x l b ng một bộ x c t c kh c.

y l bộ x c t c oxy hóa chọn lọc

gi p oxy hóa NH3 th nh N2 trư c khi th i ra môi trường. V trí của bộ x c t c n y
trong to n bộ h th ng x l khí th i của một động c được mi u t trong h nh . .

H nh 1 2 S

h th ng SCR hi n

i

b r h

vn o

V t li u x c t c được thi t k cho c c bộ chuy n hóa n y thường l nh ng
kim lo i qu như Platinum, Paladium, Rhodium th nh hành su t t n m
t in m

cho

. Hi n nay đ gi m gi th nh s n xu t, nh ng nghi n cứu ho t tính

chuy n hóa tr n c c oxide kim lo i kh c đang được ưu ti n h ng đ u.


h

[8,25]

STT

Tác nhân oxy hóa

Thế oxy hóa (V)

1

L tr ng mang đi n tích dư ng tr n TiO2

3,20

2

G c Hydroxyl

2,80

3

Ozone

2,07

4


Acid hypoiodide

1,45

10

Chlor

1,36

11

Brom

1,09

12

Iod

0,54

6


Ch ơng 1: Tông quan

121 G




OH + CH2=CH2 → •CH2 – CH2(OH)

(1.2)

Ph n ứng t ch hydrogen t c c hợp ch t no hoặc không no, t o th nh nư c
v g c m i ho t động


OH + CH3-CO-CH3 → •CH2COCH3 + H2O

(1.3)

Ph n ứng trao đ i đi n t t o ra g c ion m i ho t động


OH + CH3-S-C6H5 → [CH3-S-C6H5]+• + OH-

(1.4)

Qu tr nh ph n ứng ti p tục nhờ c c g c t do m i sinh ra theo ki u ph n
ứng d y chuy n cho đ n khi vô c hóa ho n to n hoặc d y chu i b đứt.
Mục đích mong mu n cu i cùng của c c qu tr nh oxi hóa c c ch t ô nhi m
trong nư c v nư c th i l
c th nh c c ch t vô c

kho ng hóa , tức l chuy n hóa c c ch t ô nhi m h u
đ n gi n v không độc h i. Cụ th l
7

C c hợp ch t vô c t o th nh tr ng th i oxi hóa cao h n như Fe2+ thành Fe3+
ặc đi m n i b t của g c •OH l ph n ứng v i t t c c c ch t kh c nhau đ

oxy hóa v ph n hủy ch ng trong khi c c t c nh n oxy hóa kh c không th x y ra
v i t t c mọi ch t v không th x y ra tri t đ .
1.2.2. Cá quá tr nh t o r g

h



ro

OH

Do g c •OH có kh n ng oxy hóa r t m nh, t c độ ph n ứng oxy hóa r t
nhanh v không chọn l a khi ph n ứng v i c c hợp ch t kh c nhau n n c c qu
tr nh oxy hóa n ng cao tr n c sở g c •OH đ được nghi n cứu v

p dụng trong

vi c x l trong nư c v nư c th i. C c ph n ứng t o ra g c •OH của t ng quá trình
oxy hóa nâng cao cụ th được tr nh b y trong b ng . .
1 2 3 Ph n o i á quá tr nh o

h

n ng

C quan b o v Môi trường Hoa k


v

o[3,8,16,31]

Tên quá trình

H2O2 + Fe2+ → Fe3+ + OH- + •OH

Fenton

Quang Fenton

n ng H2O nangluongs
ieuam
 •OH + H•
(20 – 40kHz)

n ng

Quá trình siêu âm
Qu

tr nh bức x

ao
lượng cao tia γ, H2O nangluongc


 •OH + H•



hv
(ion) Fe3+ (ion) + H2O 
OH + Fe2+

H2O2/Fe2+
2

OH

Phản ng ặ trưng

phản ng
H2O2 và Fe2+



n ng
hv
photon H2O2 
2•OH λ =

lượng

γ, tia X, chùm

nm

UV/oxy hóa


hv
O3 + H2O 
2•OH + O2

λ=

UV/oxy hóa

, nm

hv
H2O2 + O3 + H2O 
4•OH +

O2 λ =

, nm

hv
n ng TiO2 
e- + h+ λ >

photon h+ + H2O → •OH + H+
H+ + OH- → •OH + H+

, nm

UV/oxy hóa


-

Quá trình Catazon

sáng (Advanced Non-

-

Qu tr nh oxy hóa đi n hóa

Photochemical Oxidation

-

Qu tr nh Fenton đi n hóa

Protection – ANOPs)

-

Quá trình siêu âm

-

Qu tr nh bức x n ng lượng cao

-

Quá trình H2O2/UV


-

Qu tr nh quang x c t c b n dẫn TiO2/UV

1 3 TỔNG QUAN VỀ QUÁ TR NH QUANG XÚC TÁC TiO2
1 3 1 T ng qu n về hất bán ẫn TiO2
Ch t b n dẫn l v t li u trung gian gi a ch t dẫn đi n v ch t c ch đi n. Ch t
b n dẫn ho t động như một ch t c ch đi n ở nhi t độ th p v có tính dẫn đi n ở
nhi t độ phòng. Gọi l

b n dẫn có nghĩa l có th dẫn đi n ở một đi u ki n n o

đó, hoặc ở một đi u ki n kh c s không dẫn đi n. Hi n nay, ch t b n dẫn đi n h nh
v s dụng ph bi n nh t cho qu tr nh quang x c t c l TiO2.
1. . . . Tính ch t v t l
TiO2 l ch t bột m u tr ng tuy t, có trọng lượng ri ng t 4,
nóng ch y ở nhi t độ cao g n

0

- 4,25 g/cm3;

C, TiO2 không tan trong nư c, không tan trong

c c axit như axit sunfuric v acid chlohidric ngay c khi nung nóng.

10


Ch ơng 1: Tông quan

1

C u tr c tinh th

2

Nhi t độ nóng ch y 0C)

1800

1850

3

Kh i lượng ri ng g cm3)

3,84

4,20

5,5 – 6,0

6 -7

2,54

2,75

31


lượng ,

eV. Rutile l pha có độ x p chặt cao nh t so v i

pha còn l i, kh i

lượng ri ng 4, g cm3. Rutile có ki u m ng Bravais tứ phư ng v i c c h nh b t di n
x p ti p x c nhau ở c c đ nh[2].

11


Ch ơng 1: Tông quan

Hình 1.3. Cấu tr

Ruti

Anatase l pha có ho t tính quang hóa m nh nh t trong
TiO2 có độ rộng khe n ng lượng ,

d ng tồn t i của

eV v kh i lượng ri ng , g cm3. Anatase

cũng có ki u m ng Bravais tứ phư ng gi n d i v i c c b t di n TiO62 không đ u
đặn v có th chuy n th nh d ng Rutile ở c c đi u ki n nhi t độ thích hợp kho ng
9150C )[2].

Hình 1.4. Cấu tr


phư ng ph p đi n hóa quang v i ch t x c t c TiO2[2,37]. Sau khi ph t minh n y được
công b tr n t p chí khoa học danh ti ng Nature, h ng lo t nh ng công tr nh khoa
học v vi c s dụng ch t x c t c quang trong vi c ph n hủy nư c t o khí hydro v
x l ô nhi m môi trường đ được công b . Hi n nay nh ng lĩnh v c nghi n cứu v
ứng dụng chính của v t li u TiO2 v i vai trò l một ch t x c t c quang có th k đ n
l

qu tr nh t l m s ch, di t khuẩn, virus v n m m c, kh mùi độc h i đ l m

s ch không khí, x l nư c nhi m bẩn, ch ng t o sư ng mù tr n l p kính v ti u
di t nh ng t b o ung thư[9]. Nh t B n, H n Qu c, c c nư c EU, M đ ti n h nh
thư ng m i hóa TiO2 v c c s n phẩm ứng dụng của TiO2 t l u. Nh ng s n phẩm
ứng dụng v t li u nano TiO2 ở d ng l p phim m ng thin film được phủ tr n c c
ch t mang đ được thư ng m i hóa hi n nay l

t m kính x y d ng t l m s ch v

ch ng sư ng mù, đèn chi u s ng công cộng t l m s ch, g ch ceramic lót n n t
13


Ch ơng 1: Tông quan

l m s ch, phòng kín được phủ l p phim m ng TiO2 có kh n ng di t khuẩn cao, c c
t m b t b ng nh a t l m s ch.

Hình 1.6. Cá

ng ụng h nh

1.3.2.3. Ti u di t c c t b o ung thư
y l một trong nh ng ứng dụng quan trọng của TiO2 trong lĩnh v c y học
vẫn đang được ngi n cứu, ho n thi n. Theo đó, TiO2 ở d ng h t nano s được đưa
v o c th , ti p c n v i c c t b o ung thư. Tia UV được dẫn thông qua sợi thủy
tinh quang học v chi u tr c ti p l n c c h t TiO2. Ph n ứng quang x c t c s t o ra
c c t c nh n oxy hóa m nh có kh n ng ti u di t c c t b o ung thư. Hi n nay, c c
nh y học đang ti n h nh th nghi m tr n chuột b ng c ch c y c c t b o đ t o c c
kh i ung thư tr n chuột, sau đó ti m một dung d ch chứa TiO2 v o kh i u. Ti p sau
kho ng

-

ng y s c c b

l p da v chi u nh s ng v o kh i u v i thời gian

kho ng

gi y l đủ đ ti u di t c c t b o ung thư. V i trường hợp t b o ung thư

n m phía s u trong c th th s dùng một đèn nội soi đ cung c p nh s ng[2,3].
1.3.2.4. S n phẩm di t khuẩn, kh trùng, ch ng r u m c
B ng vi c kh một l p phin m ng TiO2 l n b mặt c c v t li u như g ch
men, s n tường

dư i t c động của tia c c tím có th x y ra ph n ứng quang hóa

t o c c t c nh n oxy hóa m nh m nh g p tr m l n so v i c c t c nh n kh trùng
b nh thường như Chlor, ozone ti u di t vi khuẩn, n m m c. C c s n phẩm tr n hi n
được dùng kh ph bi n ở c c công tr nh đòi h i y u c u v sinh cao như b nh

nano, TiO2 d ng phin m ng, h t bead
1.3.3. C sở

[2,3]
.

thu ết về quá tr nh qu ng

tá trên TiO2

1.3.3.1. Nguyên lý quá trình quang hóa xúc tác trên TiO2[9,33-37]
Ch t b n dẫn l c c ch t r n có độ dẫn đi n n m gi a ch t dẫn đi n v ch t
c ch đi n. C u h nh qu đ o ph n t của b n dẫn có c u tr c vùng n ng lượng v
được đặc trưng bởi hai vùng n ng lượng t ch rời vùng hóa tr n ng lượng th p
VB gồm nh ng obitan ph n t li n k t được x p đủ electron v vùng dẫn n ng
lượng cao CB gồm nh ng obitan ph n t ph n li n k t còn tr ng electron. Kho ng
c ch gi a c c mức n ng lượng gi a vùng dẫn v vùng hóa tr gọi l vùng c m, đặc
trưng b ng n ng lượng vùng c m Eg)[3,5,8].
Khi h t b n dẫn được chi u s ng bởi nguồn n ng lượng hν l n h n n ng
lượng vùng c m, th c c electron trong vùng hóa tr s được kích thích v đủ n ng
lượng đ nh y l n một mức n ng lượng cao h n trong vùng dẫn. K t qu tr n vùng
dẫn có c c electron e- mang đi n tích m v tr n vùng hóa tr s xu t hi n c c l
16



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status