VẬN DỤNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ VÀO VIỆC KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT GIÀY DÉP Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - Pdf 33


Trang 1

TR

B
NG

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

GIÁO D C VÀ ÀO T O
I H C KINH T TP.H CHÍ MINH

OBO
OKS
.CO
M

-----------------------------

LÊ M NH HÙNG

V N D NG K TỐN QU N TR VÀO VI C
KI M SỐT CH T L
NG TỒN DI N T I
CÁC DOANH NGHI P S N XU T GIÀY DÉP
THÀNH PH H CHÍ MINH

Chun ngành : K TỐN
Mã s
: 60.34.30

Danh m c các b ng

OBO
OKS
.CO
M

Trang

Danh m c hình v , đ th
Danh m c s đ
L IM

NG 1: C S LÝ LU N K TỐN QU N TR TRONG
VI C KI M SỐT CH T L
NG TỒN DI N
(TOTAL QUALITY CONTROL – TQC) TRONG
DOANH NGHI P
1.1. Khái qt k tốn qu n tr
1.1.1. L
1.1.2.

c s hình thành và phát tri n c a k tốn qu n tr
nh ngh a v k tốn qu n tr

1

1
1
2

ng

1.2.3. Khái ni m v ki m sốt ch t l
Quality Control – TQC)

9
ng tồn di n (Total

1.2.4. T m quan tr ng c a vi c ki m sốt ch t l

ng

11
12



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Trang 3

1.3. Ki m sốt ch t l
TQC)

ng tồn di n (Total Quality Control –

1.3.1. Các quan đi m ti p c n v ch t l

OBO
OKS

19

1.3.2.1.2.

ánh giá ch t l

ng trong dây chuy n sx

20

1.3.2.1.3.

ánh giá ch t l

ng d a vào khách hàng

20
21

1.3.2.2.1. Chi phí phòng ng a sai h ng s n ph m
(Prevention costs)

21

1.3.2.2.2. Chi phí cho s
(Appraisal costs)

ki m sốt s n ph m

22

30

NG 2: TH C TR NG KI M SỐT CH T L
NG T I
CÁC DOANH NGHI P TRONG NGÀNH S N
XU T GIÀY DÉP TP.H CHÍ MINH

31

2.1. Gi i thi u t ng quan v các doanh nghi p trong ngành s n
xu t giày dép Tp. H Chí Minh

31



Trang 4

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

31

2.1.2. Cơng tác k tốn t i các doanh nghi p s n xu t giày dép
Tp.H Chí Minh

32

OBO
OKS
.CO

ng nhà cung c p

40

2.2.3.2. Ch t l

ng trong dây chuy n s n xu t

42
46

2.2.3.4. Chi phí b o đ m ch t l ng t i các doanh nghi p
s n xu t giày dép t i Tp.H Chí Minh

47

2.2.3.5. Ngun nhân t n t i v ki m sốt ch t l ng t i
các doanh nghi p s n xu t giày dép TP. H Chí
Minh

50

2.3. S c n thi t ki m sốt ch t l ng tồn di n t i các doanh
nghi p s n xu t giày dép TP. H Chí Minh:

51

KI L

2.2.3.3. Vi c đáp ng nhu c u khách hàng

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Trang 5

ánh giá ch t l

ng nhà cung c p

53

3.1.2.

ánh giá ch t l

ng trong dây chuy n s n xu t

57

3.1.3.

ánh giá ch t l

ng d a vào khách hàng

59

OBO
OKS
.CO
M


3.2.2. Ch tiêu đánh giá chi phí b o đ m ch t l
3.2.2.1. H s chi phí b o đ m ch t l

ng

ng trên doanh thu

62
63

3.2.2.2. T tr ng các lo i chi phí trong t ng chi phí b o
đ m ch t l ng

67

3.2.2.3. T tr ng chi phí b o đ m ch t l ng phát sinh t i
các b ph n trong t ng chi phí b o đ m ch t l ng

70

3.3. M t s ki n ngh v cơng tác k tốn

71

3.3.1. Xây d ng c c u t ch c b máy k tốn

71

3.3.2. H th ng ch ng t , tài kho n

SP

: s n ph m

SX

: s n xu t

VI T T T

OBO
OKS
.CO
M

DANH M C CH

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

TNHH : trách nhi m h u h n
TQC : ki m sốt ch t l

ng tồn di n

KI L

Tp.HCM: thành ph H Chí Minh




.CO
M

ng trong ki m sốt

c l ng chi phí b o đ m ch t l ng so v i doanh thu c a m t s
doanh nghi p s n xu t giày dép t i TP. H Chí Minh

B ng 2.5: T ng h p chi phí b o đ m ch t l
B.S Vi t Nam Footwear
B ng 3.1: B ng đánh giá ch t l
B ng 3.2: B ng báo cáo ch t l

ng Qúi 1/2007 t i Cơng ty TNHH

ng nhà cung c p ………………..

48
48
54

ng các nhà cung c p

55

B ng 3.3: B ng Ví d v chi phí tiêu chu n đ gi i quy t s c

56

B ng 3.4: Báo cáo tình hình s n xu t t i B Ph n …………


ng t i các b ph n

70

B ng 3.9: B ng theo dõi t tr ng các lo i chi phí b o đ m ch t l
t ng chi phí b o đ m ch t l ng qua các N m…….

KI L

62

B ng 3.11: Phi u theo dõi th i gian s n xu t
B ng 3.12: Danh m c tài kho n k tốn ph c v cho vi c ki m sốt ch t l

72
ng

73



Trang 8

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

DANH M C HÌNH V

OBO
OKS


Trang
7
16
33

S đ 2.2: Quy trình các cơng đo n s n xu t ch y u trong các doanh
nghi p s n xu t giày dép Tp.HCM

36

KI L

S đ 2.1: T ch c b ph n k tốn t i các doanh nghi p s n xu t giày
dép



Trang 9

CH

NG 1: C

S

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

LÝ LU N K TỐN QU N TR TRONG VI C


Garner trong tác ph m “Evolution of Cost Accounting to 1925” tái b n l n th 4
n m 1893, đã mơ t r t chi ti t q trình phát tri n nhanh chóng c a k tốn qu n tr
trong th i k cu i th k XIX.

đây: [7.10]

KI L

L ch s phát tri n k tốn qu n tr có th chia thành các giai đo n chính sau
Giai đo n 1 - Tr

c n m 1950, K tốn qu n tr ch y u quan tâm vào

vi c xác đ nh chi phí và ki m sốt tài chính, thơng qua vi c s d ng các k thu t d
tốn và k tốn chi phí.

Giai đo n 2 – Vào n m 1965, s

quan tâm c a k tốn qu n tr đã

chuy n vào vi c cung c p thơng tin cho ho t đ ng l p k ho ch và ki m sốt c a



Trang 10

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

nhà qu n tr , thơng qua vi c s d ng các k thu t nh phân tích quy t đ nh và k
tốn trách nhi m.

c coi là m t b ph n h p thành quan tr ng c a

h th ng qu n tr doanh nghi p hi n đ i. Cùng v i s phát tri n v

t b c c a cơng

ngh thơng tin, h th ng k tốn qu n tr đã khơng ng ng hồn thi n, phát tri n tr

1.1.2.

KI L

thành m t cơng c đ c l c h tr cho nhà qu n tr trong vi c ra quy t đ nh.
nh ngh a v k tốn qu n tr :

Có r t nhi u đ nh ngh a khác nhau v k tốn qu n tr :
Theo tác già Robert S.Kaplan và Anthony A. Atkinson trong cu n “Advanced
Management Accounting” đã đ nh ngh a v k tốn qu n tr nh sau “H th ng k
tốn cung c p thơng tin cho nh ng ng

i qu n lý doanh nghi p trong vi c ho ch

đ nh và ki m sốt ho t đ ng c a h ” [13.2]



Trang 11

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN



1.1.3. M c tiờu c a k toỏn qu n tr :

M c tiờu chớnh c a k toỏn qu n tr l cung c p thụng tin cho lónh o doanh
nghi p ra quy t nh qu n tr ỳng v k p th i, giỳp lónh o ch ng tham gia
vo quỏ trỡnh qu n tr ho t ng s n xu t kinh doanh c a n v . Cỏc m c tiờu c a
k toỏn qu n tr bao g m:

KI L

Cung c p thụng tin: thu th p v cung c p thụng tin c n thi t cho lónh o
m i c p nh m ho ch nh, ỏnh giỏ v qu n tr cỏc ho t ng s n xu t kinh doanh,
m b o vi c b o t n v t ng ti s n doanh nghi p.
Tham gia vo quỏ trỡnh qu n tr : Quỏ trỡnh qu n tr bao g m ra quy t nh
chi n l

c, chi n thu t v tỏc nghi p hnh ng ph i h p s c m nh trong ph m vi

doanh nghi p nh m m b o cho doanh nghi p ho t ng thu n l i, chỳ tr ng n
k t qu t

c trong cỏc m c tiờu di h n, trung h n v ng n h n.



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Trang 12

1.1.4. Thụng tin k toỏn qu n tr :


c giao hi u qu h n.

Nh qu n tr cỏc c p, g m c cỏc thnh viờn H i ng qu n tr :

i u

hnh, ỏnh giỏ, ki m tra v ra quy t nh.

H s d ng thụng tin k toỏn qu n tr nh m ph c v cho cỏc quy t nh v
i u hnh, ỏnh giỏ, ki m tra ho t ng c a s n xu t kinh doanh c a t ch c v c a
chớnh h . tựy theo v trớ c a h trong t ch c m k toỏn qu n tr s thi t k s
l

ng v s lo i thụng tin cung c p phự h p v i ch c n ng, nhi m v c a h , ph n

ỏnh ho t ng c a t ng ng

i giỳp h qua ú rỳt ra bi h c t k t qu t
ng lai.

KI L

nh m c i ti n th c hi n trong t

c

Ch c n ng c a thụng tin k toỏn qu n tr : [8.10,11]
Ki m soỏt ho t ng: Quỏ trỡnh cung c p thụng tin ph n h i v ch t
l

Ki m soỏt qu n lý: Cung c p thụng tin v k t qu c a cỏc nh qu n lý
v cỏc n v kinh doanh.

Ki m soỏt chi n l

c: Cung c p thụng tin v k t qu ti chớnh v k t qu

cú tớnh c nh tranh lõu di, cỏc i u ki n th tr

ng, th hi u c a khỏch hng v cỏc

c i ti n v m t k thu t c a doanh nghi p.

Trong lu n v n ny t p trung ch y u vo ch c n ng ki m soỏt, c bi t l
ch c n ng ki m soỏt ho t ng v qu n lý c a thụng tin k toỏn qu n tr . Cỏc thụng
tin ú bao g m:

Thụng tin cỏc ho t ng u vo: l thụng tin cỏc ho t ng liờn quan
n vi c chu n b s n sng s n xu t ch bi n s n ph m, g m cỏc thụng tin v
ho t ng nghiờn c u phỏt tri n s n ph m v th tr

ng, ho t ng thuờ m

n v

o t o cụng nhõn, ho t ng thu mua cỏc y u t u vo v t ch t c n thi t cho s n
xu t nh nguyờn li u, ph tựng, thi t b

Thụng tin cỏc ho t ng s n xu t ch bi n: l thụng tin cỏc ho t ng
liờn quan n vi c ch t o s n ph m, g m thụng tin v ho t ng v n hnh mỏy

OKS
.CO
M

d ng ngun li u. S h u hi u trong vi c s d ng các ngu n l c th hi n b ng các
c phù h p v i các m c tiêu hay ch tiêu đã đ ra.

Ngày nay, bên c nh thơng tin tài chính, k tốn qu n tr còn cung c p thơng tin
khơng có tính tài chính nh :
1. Khách hàng và th tr

ng.

2. Nh ng c i ti n v s n ph m và d ch v .

ng, th i gian s n xu t và giá v n c a các ho t đ ng ph c v bên

3. Ch t l

trong t ch c.

4. N ng l c ngu n nhân l c và c a các h th ng trong t ch c.
Nh ng thơng tin này khơng ch giúp nhà qu n tr giám sát k t qu đã qua mà
còn giúp h hi u đ
1.2. Ch t l

c xu th c a t

ng và ki m sốt ch t l


đ it

ng lai.

c khánh hàng ch p nh n. Ch t l

ng đ

c so

ng c a đ i th c nh tranh và đi kèm theo các chi phí, giá c .

Theo quan đi m này:
Ch t l

ng tr

khách hàng. Nh ng ch t l

c h t là s phù h p c a s n ph m đ i v i u c u c a
ng này ph i đ t trong m i liên h v i chi phí b ra đ

mang l i l i ích cho doanh nghi p.



Trang 15

ng ph i



th tr

ng h

ng theo th tr

ng: nh ng khỏi ni m ch t l

c th tr

ng

ng u xu t phỏt v g n bú ch t ch v i cỏc y u t c b n c a

ng nh nhu c u, c nh tranh, giỏ c Theo W.E. Deming Ch t l

m c d oỏn tr
v

c o gi a s th a món nhu c u khỏch hng v i l i

ng l

c v tớnh ng u v cú th tin c y

c, t i m c chi phớ th p

ng ch p nh n. Theo J.M. Juran Ch t l



T ch c Qu c t v Tiêu chu n hóa (ISO) đã đ ra đ nh ngh a sau: “Ch t
l

ng là kh n ng t p h p các đ c tính c a m t s n ph m, h th ng hay quá trình

đ đáp ng các yêu c u c a khách hàng và các bên có liên quan”. Trong đ nh ngh a
c hi u là nh ng nhu c u hay mong đ i đã đ

OBO
OKS
.CO
M

này, “yêu c u” đ

c công b , ng m

hi u chung hay b t bu c; và “các bên liên quan” bao g m khách hàng n i b , cán
b nhân viên c a t ch c, nh ng ng
ng

i th

ng xuyên c ng tác v i t ch c, nh ng

i cung c p nguyên v t li u…
ng này đ

Khái ni m ch t l


ng có th không t t nh

th c n t i m t nhà hàng n m sau. Nh ng, n u s ph c v nhanh chóng và giá c
h p lý thì quán n đ a ph

ng có th cho b n ch t l

nhà hàng n m sao, vì quán n đ a ph
ph c v nhanh chóng.

KI L

Vì v y, có th khái ni m ch t l

ng t t nh t ch không ph i

ng ph c v th c n ngon, không m c và

ng nh sau: “ch t l

ng là m c đ t p h p

các đ t tính v n có đáp ng các yêu c u”. Bao g m m t s đ c đi m sau:
Ch t l

ng đ

Do ch t l


M

Nhu c u có th cơng b rõ ràng d

nh ng c ng có nh ng nhu c u khơng th miêu t rõ ràng, ng

i s d ng ch có th

c m nh n chúng trong q trình s d ng.
Ch t l

ng khơng ph i ch là thu c tính c a s n ph m, hàng hóa nh ta

v n hi u hàng ngày. ch t l

ng còn áp d ng cho m i th c th , đó có th là s n

ph m hay m t ho t đ ng, m t q trình, m t doanh nghi p hay m t con ng

i.

nh ngh a này đòi h i m t doanh nghi p ph i xác đ nh u c u, m c đích c a
mình. “Ch t l

ng” là đánh giá xem t ch c đó có đ t đ

hay khơng.

V y câu h i đ t ra là: “ch t l
nào?”


i

ng.

ng hóa b ng ti n : đó là tồn b các

chi phí n y sinh do s d ng khơng h p lý các ngu n l c c a doanh nghi p c ng nh
nh ng thi t h i n y sinh khi ch t l

ng khơng th a mãn. Ch t l

KI L

các chi phí đ u t đ đ t m c tiêu ch t l

ng c a doanh nghi p n a.

1.2.2. Khái ni m v ki m sốt ch t l
Ki m sốt ch t l

ng còn tính đ n c

ng:

ng là các ho t đ ng và k thu t mang tính tác nghi p đ

c

s d ng đ đáp ng u c u ch t l

ng, qu n tr ch t l

ng pháp nh : ki m tra

ng… Vi c ki m tra ch t l

ng

s n ph m ch y u trong khâu s n xu t và t p trung vào thành ph m nh m lo i b
khơng th nào ki m tra đ
tr

ng h p ng

c h t m t cách chính xác các s n ph m. R t nhi u

i ta lo i b nh m các s n ph m đ t u c u ch t l

c ng r t nhi u tr

ng h p, ng

ch t l

ki m sốt ch t l
ng đ n ch t l

ng ra tồn b q trinh s n xu t –

ng”.


i ta khơng phát hi n ra các s n ph m kém ch t

ng và đ a nó ra tiêu th ngồi th tr

l

ng. Tuy nhiên, th c t cho th y

OBO
OKS
.CO
M

nh ng s n ph m khơng đ t u c u v ch t l

Ki m sốt con ng

i th c hi n: ng

i th c hi n ph i đ

ng là ki m sốt



c đào t o

đ có đ ki n th c, k n ng th c hi n cơng vi c. Nhà qu n lý ph i cung c p đ y đ
nh ng thi t b , cơng c , thơng tin v cơng vi c c n th c hi n và k t qu c n đ t

ph i đ

c l a ch n. Ngun v t li u ph i đ

trong q trình b o qu n.

c ki m tra ch t ch khi nh p vào và



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Trang 19

ng thi t b : thi t b ph i đ

Ki m sốt thi t b s n xu t, b o d
ng xun, đ nh k và đ

cb od

ng, s a ch a theo đúng quy đ nh.

Ki m sốt mơi tr

ng làm vi c.

OBO
OKS
.CO


ng c a các nhóm khác nhau vào trong m t t ch c sao cho các ho t đ ng

Marketing, k thu t, s n xu t và d ch v có th ti n hành m t cách kinh t nh t, cho
phép th a mãn hồn tồn khách hàng.” [10.63]
Ki m sốt ch t l

ng tồn di n huy đ ng n l c c a m i đ n v trong doanh

nghi p vào các q trình có liên quan đ n duy trì và c i ti n ch t l

ng. i u này s

giúp ti t ki m t i đa trong s n xu t, d ch v đ ng th i th a mãn nhu c u khách
hàng.

M c tiêu c a ki m sốt ch t l
nh t đ

ng tồn di n: tiêu chu n ch t l

c ch p nh n là Zéro đ i v i s n ph m khơng đ t ch t l

ng

ng duy

đ u ra (m c

KI L


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Trang 20

Ki m sốt ch t l
ch t l

ng mà khơng mang l i l i ích kinh t thì khơng ph i là ki m sốt

ng, mà là s th t b i trong s n xu t kinh doanh.
c đi u này, m t t ch c, m t doanh nghi p ph i huy đ ng

OBO
OKS
.CO
M

có th làm đ

m i ngu n l c c a nó, ngh a là ph i ki m sốt ch t l
sốt ch t l

ng tồn di n, ng

ng tồn di n. Trong ki m

i ta khơng ch lo i b nh ng s n ph m khơng phù

h p mà còn ph i tìm cách gi m t i m c th p nh t các khuy t t t và phòng ng a

nhi u qu c gia trên th gi i do nh n th c đ
và ki m sốt, qu n lý ch t l
đáp ng đ

c m i liên quan gi a qu n lý kinh t

ng. Áp d ng h th ng ki m sốt, qu n lý ch t l

c nh ng thách th c c a c ch th tr

ng

ng; đó chính là ch p nh n cu c

ch i, hòa nh p vào các đ nh ch và thơng l qu c t .
Xây d ng h th ng ki m sốt ch t l
tiêu ch t l

ng chính là c s cho vi c đ m b o m c

ng c a doanh nghi p. Mu n có ch t l

ng cao, nh t thi t ph i xây d ng

KI L

và áp d ng các mơ hình, h th ng ki m sốt ch t l

ng tiên ti n đó chính là m t


tr

OBO
OKS
.CO
M

Giúp cho doanh nghi p t o ra s n ph m phù h p và đáp ng u c u th
ng, thu hút khách hàng, nâng cao th ph n t o ra l i th c nh tranh và l i nhu n

cao cho doanh nghi p.
Ki m sốt ch t l

ng đóng m t vai trò quan tr ng trong cơng tác đi u hành,

qu n lý ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a nhà qu n lý doanh nghi p. Ki m sốt
ch t l

ng đ

c th c t t m t cách tồn di n s góp ph n:

Gi m chi phí do ít sai l i, ít ph i tái ch l i s n ph m, khơng lãng phí th i
gian.
Thi t b đ
n ng su t cao.

c huy đ ng cơng su t cao h n, giao nh n nhanh h n, d n đ n

Chi m l nh th tr

ng s n ph m;

ng uy tính và v th cho doanh nghi p; m

r ng quan h qu c t , liên doanh, liên k t, t ng kh n ng th ng th u đ i v i các d
án cho đi u ki n d th u kh c khe; xây d ng đ
tính h th ng; d dàng giám sát

c phong cách làm vi c khoa h c có

m i lúc m i n i; t o đi u ki n thu n l i cho qu n

lý v mơ. Áp d ng ki m sốt, qu n lý ch t l

ng là đi u ki n tiên quy t lâu dài đ i

v i b t k doanh nghi p Vi t Nam mu n t n t i và phát tri n trong t
th h i nh p kinh t th gi i ngày càng phát tri n m nh m .

ng lai khi xu



Trang 22

1.3. Ki m sốt ch t l

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

ng tồn di n (Total Quality Control – TQC):

Theo quan đi m c a các nhà qu n lý doanh nghi p tr
ph

i

ng pháp ph bi n nh t đ đ m b o ch t l

c đây cho r ng: M t

ng s n ph m phù h p v i quy đ nh

là b ng cách ki m tra các s n ph m và chi ti t b ph n nh m sang l c và lo i ra b t
c m t b ph n nào khơng đ m b o tiêu chu n hay quy cách k thu t.
cho r ng s n ph m khơng đ t ch t l

ng là do l i c a ng

ng th i h

i cơng nhân, đ c bi t là

nh ng cơng nhân g n li n v i q trình s n xu t. T đó h ngh r ng, cách duy nh t
đ c i ti n ch t l

ng là đ t thêm nhi u nhân viên ki m tra và nhi u b

c ki m tra

đ i v i s n ph m s n xu t ra. Doanh nghi p ph i tiêu hao nhi u ngu n l c cho cơng
tác ki m tra ch t l

ph m, s a ch a do s n ph m h ng r i m i ki m tra phát hi n.
Các s n ph m khơng đ t ch t l

ng chi m nhi u di n tích phân x

trong khi ch tái ch , làm t ng chi phí l u kho, nhà x
Cơng tác đi u đ s n xu t d b r i lo n.

ng.

ng



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Trang 23

Các s c trên s khơng gây khó kh n cho h th ng chi phí đ nh m c truy n
th ng. Trong h th ng chi phí đ nh m c truy n th ng, m t t l cho phép v s n
ph m h ng khơng đ t ch t l

ng s đ

c

cl

ng và xây d ng nh m t chi phí


ng s n ph m ch ch u trách nhi m v ch t l

ng trong khâu s n

xu t . H ch có quy n lo i b nh ng s n ph m có khuy t t t nh ng hồn tồn b t
l c tr

c nh ng sai sót v thi t k , th m đ nh, nghiên c u th tr

v ch t l

ng. Trách nhi m

ng, quan ni m m t cách đúng đ n nh t, ph i thu c v t t c m i ng

trong doanh nghi p, trong đó lãnh đ o ch u trách nhi m tr

i

c tiên và l n nh t.

Trong th i gian nh ng n m 1940 cho t i nh ng n m 1970, tri t lý nh n m nh
s nl

ng quan tr ng h n ch t l

ng s n ph m v n t ra h u hi u

Hoa Kì. Trong khi đó m t s cơng ty
“ki m sốt ch t l


mà ph i quan tâm đ n ch t l

ng t t

ng:

c b ng vi c ki m tra ch t l

ng

ng ngay t khâu thi t k s n ph m.

Trách ni m phát hi n ra các s n ph m khơng đ t ch t l
t nhân viên ki m sốt ch t l

ng đ

c chuy n

ng sang nhân viên tr c ti p s n xu t s n ph m.



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Trang 24

làm đ



ng

i phân ph i bán ra thì khơng th nâng

ng s n ph m s n xu t ra. Do v y, trong ki m sốt ch t l

tìm cách t o đ

ng ngun

c quan h tin c y, lâu dài v i ng

ng ng

i ta

i cung ng ngun v t li u và c

i phân ph i bán ra.

Nh v y, t ch ki m sốt ch t l
đã m r ng ra ki m sốt ch t l

ng trong doanh nghi p đ ng ngh a v i KCS

ng tồn di n c đ i s ng s n ph m t khâu thi t k

đ n c q trình s n xu t và q trình phân ph i s n ph m. N u trong chu i trên x y
ra tr c tr c m t khâu nào đó s



Trang 25

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

Tuy nhiên, có nhi u quan đi m truy n th ng cho r ng các n l c v ch t l
nên d ng l i khi l i ích mang l i t v n đ ch t l
đ m b o ch t l

ng. Quan đi m đó đ

ng b ng v i chi phí cho v n đ

c bi u th nh

hình v 1.1 d

OBO
OKS
.CO
M

[12.374-376]

Hình 1.1: Quan đi m truy n th ng v Chi phí ch t l
T ng
chi
phí
s n

ng tồn di n v Chi phí ch t l

KI L

1.2 d

c bi u th nh hình v

T ng
chi
phí
s n
xu t

0

t l s n ph m h ng

ng



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status