Câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án ôn thi Đại học phần hóa hữu cơ - Pdf 33

GV: Nguyễn Văn Huy

ĐT: 093.2421.725

DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. Kiến thức trọng tâm
1. Phân loại danh pháp:
+ Tên thông thờng
+ Tên gốc - chức.
+ Tên thay thế.
Tên gốc - chức và thay thế thuộc tên hệ thống
2. Nhớ tên mạch cacbon chính
met / et / prop / but / pen / hex / hep / oct / non / dec
3. Tên một số gốc điển hình
CH3 : metyl
C2H5 : etyl
CH3-CH2-CH2 : propyl
(CH3)2CH: isopropyl
C6H5: phenyl
C6H5CH2: benzyl
CH2=CH: vinyl
CH2=CH-CH2- : anlyl
4. Tên một số chức
an, en, in, ol, al, an, oic, amin
II. Phương pháp gọi tên các hợp chất.
1. Cách gọi tên thay thế :
Tên phần thế
(kèm số chỉ vị trí)

Tên mạch chính


+ Chọn mạch chính dài nhất có chứa N.
+ Nếu phần thế liên kết với N thì có N- trớc tên gốc.
Vd :
CH3NH2
metylamin
metanamin
CH3NHCH2CH3
etylmetylamin
N-metyletan-1-amin
Trang 1


GV: Nguyễn Văn Huy
CH3-CH(NH2)-CH3

ĐT: 093.2421.725
isopropylamin

propan-2-amin

BÀI TẬP DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 1. Ankan X có công thức cấu tạo :
Tên gọi của X là
A. 2—isopropylbutan

B. 3—isopropylbutan

C. 2,3—đimetylpentan

D. 3,4—đimetylpentan


D.

CH3
CH3CH2CHCH2CH3
CH3
3,3-®ietylpentan

CH3

Câu 4 : Hợp chất hữu cơ X có công thức C4H9Br. Đun hỗn hợp gồm X, KOH và ancol etylic thấy chỉ
tạo ra but—1—en. Tên gọi của X là
A. 1—brombutan
B. 2—brombutan
C. 1—brom—2—metylpropan
D. 2—brom—2—metylpropan
Câu 5 : Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo : CH2=CHOCOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl acrylat
B. vinyl axetat
C. vinyl fomat
D. anlyl fomat
Câu 6 : Amin (CH3)2CH-NH-CH3 có tên gọi là
A. N-metylpropan-2-amin
B. N-metylisopropylamin
C. metylpropylamin
D. N-metyl-2-metyletanamin
Câu 7 : Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là
A. propan-2-amin
B. etyl metyl amin
C. metyletylamin


Câu 12 : Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
C2H5
|

CH3 − C − CH 2 − CH − CH 2 − CH3
|
|
CH3
CH3
Là :
A. 2-metyl-2,4-đietylhexan

C. 5-etyl-3,3-đimetylheptan

B. 2,4-đietyl-2-metylhexan

D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan

Câu 13 : Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ?
A. CH2 = C = CH-CH3

B. CH2 = CH-CH = CH2

C. CH2-CH-CH2 -CH = CH2

D. CH2 = CH - CH = CH - CH3

CH3
|

D. 4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen.

Câu 16 : Chất

CH 3 − CH − CH 2 − COOH
|
cú tờn là :
CH3

A. Axit 2-metylpropanoic

B. Axit 2-metylbutanoic

C. Axit 3-metylbuta-1-oic

D. Axit 3-metylbutanoic.

Câu 17 : Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp thay thế ?
OHC -CH 2 - CH -CH 2 - CH = CH - CHO
|
CH3
A. 5-metylhep-2-en-1,7-dial

B. iso-octen-5-dial

C. 3-metylhep-5-en-1,7-dial

D. iso-octen-2-dial
Trang 3


A. 1-amino-3-metyl benzen.

C. m-toludin.

B. m-metylanilin.

D. Cả B, C.

ĐÁP ÁN BÀI TẬP CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1C.
2A

4A
5B
6A
7D
8C
9A
10D
11C
12C. 13B
14C
15C
16D
17A
18C
19C
20D

Trang 4

O
O

A. CTPT và CTCT của hai chất đều giống nhau.
B. CTPT và CTCT của hai chất đều khác nhau.
C. CTPT của hai chất giống nhau, CTCT khác nhau.
D. CTPT của hai chất khác nhau và CTCT giống nhau.
4. Hai chất có công thức C 6 H5 − COO − CH3 vµ CH 3 − COO − C 6 H 5 . Nhận xét nào sau đây đúng ?
A. Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau.
B. Hai chất có cùng CTPT nhưng có CTCT tương tự nhau.
C. Hai chất có CTPT và CTCT đều khác nhau.
D. Hai công thức trên là của một chất vì CTPT và CTCT đều giống nhau.
5. Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?
A. CH3CH2OCH3

B. CH3CH2COOH

C. CH3COCH3

D. CH3CH2CH2OH

6. Xác định CTCT đúng của C4H9OH biết khi tách nước ở điều kiện thích hợp thu được 3 anken.

B. CH 3 − CH(OH) − CH 2 − CH 3

A. CH3 - CH2 - CH2 - CH2OH
C. CH 3 − C(CH 3 )2 − OH

D. Không thể xác định


10. Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 30. X không tác dụng với Na. X có
phản ứng tráng gương. CTCT của X là
A. CH2(OH)CHO

B. HCOOCH3
Trang 5

C. CH3COOH

D. C3H7OH


GV: Nguyễn Văn Huy
ĐT: 093.2421.725
11. Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có CTPT C8H14O4. Khi thủy phân X trong dung dịch
NaOH thu được một muối và hỗn hợp 2 ancol A, B. Phân tử ancol B có số nguyên tử C gấp đôi phân tử
ancol A. Khi đun nóng với H2SO4 đặc ở điều kiện thích hợp A cho một olefin và B cho ba olefin. CTCT
của X là
A. CH3OOCCH2CH2COOCH2CH2CH3

B. HOCOCH2CH2CH2CH2COOCH2CH3

C. C2H5OCO-COO CH2CH2CH2CH3

D. C2H5OCO-COOCH(CH3)CH2CH3

12. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai
chất có khả năng tráng gương. CTCT của hợp chất là
A. HCOOCH2CHClCH3


|
O CH2OH
D. CH 3 - CH − C - CH − COO − C 2 H 5
|
|| |
OH O CH 3

16. Các chất hữu cơ X, Y, Z, T, S, V có cùng CTPT là C4H8O2. Biết chúng có các dữ kiện thực nghiệm
sau :
NaOH
Na
AgNO3/NH3

X
+
+

Y
+
+

Z
+

T
+

S
+



CH3CH(CH3)COOH

C2H5COOCH3

CH3COOC2H5

HCOOCH2C2H5

HCOOCH(CH3)2

B

CH3CH(CH3)COOH

CH3(CH2)2COOH

C2H5COOCH3

CH3COOC2H5

HCOOCH(CH3)2

HCOOCH2C2H5

C

CH3(CH2)2 COOH

CH3CH(CH3)COOH

18. Một chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N. Cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối
Y và khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí metan. CTCT phù hợp của X

A. CH3COOCH2NH2

B. C2H5COONH4.

C. CH3COONH3CH3

D. HCOONH3CH2CH3

19. A là một hợp chất hữu cơ có CTPT C 5H11O2N. Đun A với dung dịch NaOH thu được một hợp chất
có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ B. Cho hơi B qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ D có khả năng cho
phản ứng tráng gương. CTCT của A là
A. CH2 = CH - COONH3 - C2H5

B. CH3(CH2)4NO2

C. H2N- CH2 – COOCH(CH3)CH3

D. NH2 - CH2COO - CH2 - CH2 - CH3

20. Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có m = 74. Chất X tác dụng với Na, tác dụng với NaOH và có
phản ứng tráng gương. CTCT của X là
A. C2H5COOH

B. CH3COOCH3

C. HOC-COOH


10B
20C

GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC
Trang 7


GV: Nguyễn Văn Huy

ĐT: 093.2421.725

CHẤT HỮU CƠ
1.

2.

3.

Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi các chất : p-nirophenol (1), phenol (2), p- crezol(3).
A. (1) < (2) < (3)

B. (2) < (1) < (3)

C. (3) < (2) < (1)

D. (3) < (1) < (2).

Phenol(1), p-nitrophenol(2), p-crezol(3), p-aminophenol(4). Tính axit tăng dần theo dãy :
A. (3) < (4) < (1) < (2)


D. (3) < (2) < (1) < (4)

6. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit : CH 3CH2CH2COOH (1), CH2=CHCH2COOH (2),
CH3CH=CHCOOH (3).
A. (1) < (2) < (3)

B (1) < (3) < (2)

C. (2) < (3) < (1)

D. (3) < (1) < (2)

7. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau : CH2Cl - COOH (1), CHCl2COOH (2),
CCl3COOH (3)

8.

A. (3) < (2) < (1)

B. (1) < (2) < (3)

C. (2) < (1) < (3)

D. (3) < (1) < (2)

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau :
Axit p-metylbenzoic (1), axit p-aminobenzoic (2), axit p-nitrobenzoic(3), axit benzoic (4).

9.



(5) NaOH

(3) (C6H5)2NH

(4)

(6) NH3

A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

B. (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)

C. (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
11: So sánh nhiệt độ sôi của các chất: ancol etylic (1), nước (2), đimetyl ete (3), axit axetic (4). Kết quả
nào đúng ?
A. (1) < (2) < (3) < (4).

B. (3) < (1) < (2) < (4).

C. (2) < (4) < (1) < (3).

D. (4) < (2) < (1) < (3).

12: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy các chất
được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A. T, Z, Y, X.

B. Z, T, Y, X.


D. 2 > 3 > 4 > 1.

16: Có 4 hợp chất chứa nitơ: amoniac (X), đimetylamin (Y), phenylamin (Z), metylamin (T). Các hợp
chất đó được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là
A. Z < X < Y < T.

B. T < Y < X < Z.

C. Z < X < T < Y.

D. X < T < Z < Y.

17 : Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

ĐÁP ÁN BÀI TẬP GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ
1D
10D

2A
11B

3C

- Quỳ tím :
+ RCOOH; muối RNH3Cl; aminoaxit có số nhóm COOH nhiều hơn NH2 : chuyển đỏ
+ RNH2 (trừ C6H5NH2), muối RCOONa, aminoaxit có số nhóm COOH ít hơn NH2 : xanh
-

Dung dịch AgNO3/NH3 :
+ Ankin có liên kết ba đầu mạch : tạo kết tủa vàng.
+ anđehit và phân tử có chứa nhóm CHO (HCOOH, HCOOR, glucozơ, fructozơ,
mantozơ).

-

Cu(OH)2/OH- :
+ RCOOH : tạo dung dịch màu xanh.
+ RCHO và các chất chứa nhóm CHO : kết tủa màu đỏ gạch khi đun nóng.
+ Glixerol, glucozơ, sac, man, fruc : dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ thường.
+ Polipeptit có từ tripeptit trở lên : tạo màu tím biure đặc trưng.

-

Dung dịch brom ;
+ Hợp chất không no, anđehit, glucozơ : làm nhạt màu.
+ phenol, alanin : tạo kết tủa trắng.

- Dung dịch KMnO4 :
+ Các hợp chất không no : làm nhạt màu ở nhiệt độ thường.
+ Ankylbenzen : nhạt màu kho đun nóng.
-

Một số thuốc thử khác : I2 (HTB); HNO3 (lòng trắng trứng gà).



GV: Nguyễn Văn Huy
D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.

ĐT: 093.2421.725

Bài 5: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,
benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch
HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm ?
A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

II. Tách các hợp chất hữu cơ
1. Phương pháp tách một số chất
a) Phương pháp vật lí
- Chiết : dùng để tách các chất lỏng không tan vào nhau như benzen và ancol ..
- Chưng cất : dùng để tách các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, thường dùng để tách các chất
thuộc 3 nhóm :
+ Có nhiệt độ sôi thấp : anđehit, xeton, ete, este.
+ Có nhiệt độ sôi cao : ancol, axit, amin.
+ Không bay hơi : muối RONa, RCOONa, RCOONH4, aminoaxit.
b) Sơ đồ tách một số chất :
1) CO 2
1) NaOH


B. dung dịch Br2, dung dịch HCl và CO2.

C. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl và CO2.

D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl và CO2 .

Bài 3: Để loại tạp chất C2H2 khỏi C2H4 người ta cho hỗn hợp qua dung dịch
A. Brom

B. AgNO3/dd NH3

C. H2O

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 11

D. HCl


GV: Nguyễn Văn Huy
Bài 1: Dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết stiren, toluen, phenol ?
A. Dung dịch Br2.

B. Dung dịch HCl.

C. Dung dịch NaOH.

ĐT: 093.2421.725

đi qua dung dịch
A. Br2 và NaOH B. Br2 và HCl

C. AgNO3/NH3 và NaOH

D. AgNO3/NH3 và HCl

Bài 6: Khi làm khan rượu C2H5OH có lẫn một ít nước người ta dùng cách nào sau đây ?
A. Cho CaO khan vào rượu.

B. Cho Na2SO4 khan vào rượu.

C. Cho CaCl2 khan vào rượu.

D. Cho tác dụng một ít Na rồi đem chưng cất.

Bài 7: Hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin. Để lấy riêng từng chất nguyên chất cần dùng
A. NaOH, HCl, CO2

B. NaOH, HCl, Br2

C. Na, KMnO4, HCl

D. CO2, HCl, Br2

Bài 8 : Để tách các chất trong hh gồm ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic cần dùng các dd
A. NaHCO3, HCl và NaOH

B. NaHSO3, HCl và NaOH



B. NaOH, chưng cất

C. Na2SO4 khan, chiết

C. NaOH, kết tinh

Bài 12 . Cho hỗn hợp butin-1 và butin-2, để tách hai hiđrocacbon này cần dung dịch
A. AgNO3

B. Br2

C. AgNO3/NH3, HCl

Trang 12

D. KMnO4


GV: Nguyễn Văn Huy
ĐT: 093.2421.725
Bài 13 . Chọn nhóm thuốc thử nào trong các nhóm thuốc thử sau để tách vinyl axetilen ra khỏi hỗn hợp
gồm vinyl axetilen và butan ?
A. Dung dịch AgNO3 / NH3 ; dung dịch HCl

B. Dung dịch Br2 ; Zn

C. Dung dịch KMnO4 ; dung dịch H2SO4

D. Cả A, B đều được


Bài 17: Có 4 gói bột trắng: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Hãy chọn thuốc thử để có thể nhận
biết được cả 4 chất trong các thuốc thử sau:
A. nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch NaOH.
B. nước, O2 (đốt cháy), dung dịch AgNO3 trong NH3.
C. nước, dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch I2.
D. nước, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3 trong NH3.
ĐÁP ÁN BÀI TÂP NHẬN BIỆT - TÁCH CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ
1.A
10.D

2B
11.B

3D
12.C

4B
13.A

5B
14.B

6D
15.C

7.A
16.A

8B

B. 1939 K
C. 20
D.
K
20 K
4.
Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 119
B. 113
C. 112
D. 108
5.
Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
A. 57
B. 56
C. 55
D. 65
6.
Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối bằng 6 Nguyên tử đó có :
A. 90 nơtron
B. 29 electron
C. 61 electron
D. 61 nơtron
7.
Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron. (4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8

65
11 Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 63
29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54.

12.
13.

14.

63
65
Tỉ lệ % đồng vị 29 Cu , 29 Cu lần lượt là
A. 70% và 30%
B.
C. 73% và 27%
D.

+
2+
3+
Các ion sau : Na , F , Mg , Al giống nhau về
A. số e
B. bán kính
C.
Hình dạng nào là của obitan p ?
A.
B.
C.

27% và 73%

17. Obitan nguyên tử là
A. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà có thể xác định được vị trí của e chính xác.
B. khu vực không gian xung quanh hạt nhân ở đó khả năng có mặt e là lớn nhất.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân.
D. khối cầu nhận nguyên tử làm tâm.
18. Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu diễn
bằng 2 mũi tên cùng chiều. Điều này được áp dụng bởi:
A. Nguyên lý Pau-li.
B. Quy tắc Hun.
C. Nguyên lí vững bền.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hun.
19. Với ba đồng vị của hiđro và ba đồng vị của oxi có thể tạo thành bao nhiêu loại phân tử nước
khác nhau ?
A. 18.
B. 9.
C. 16.
D. 12.
20. Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
21 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron độc thân ?
A. 3
B. 5
C. 2
D. 1
22. Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R
(Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm :
A. Y, Z, T.

B. 1s22s22p63s23p4
2 2
6
C. 1s 2s 2p
D. 1s22s22p63s23p64s2
28. Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ
tự :
A. d < s < p.
B. p < s < d.
C. s < p < d.
D. s < d < p.
29. Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s 22s22p63s23p4 ;
Y :
2 2
6 2
6 2
2 2
6 2
6
1s 2s 2p 3s 3p 4s ; Z : 1s 2s 2p 3s 3p . Nguyên tố nào là kim loại ?
A. X
B. Y
C. Z
D. X và Y
30. Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên
tử R là
Trang 15


GV: Nguyễn Văn Huy

K
34. Theo quy luật tuần hoàn thì dự đoán nào sau đây đúng ?
A. Flo là phi kim mạnh nhất.
B. Na là kim loại mạnh nhất.
C. Kim loại yếu nhất là cesi.
D. Phi kim mạnh nhất là iot.
35. Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là
A. 168 X
B. 199 X
C. 109 X
D. 189 X
36. Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
A. Chu kì 3, nhóm IIA
B. Chu kì, nhóm VIA
C. Chu kì , nhóm VIIA
D. Chu kì, nhóm IA
37. Ion Y− có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là

38.

39.

40.

41
42.
43.

A. Chu kì 3, nhóm VIIA
B. Chu kì 3, nhóm VIA

A. Liên kết cho-nhận.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết kim loại.
D. Liên kết hiđro.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực nhất ?
A. NH3
B.
HCl
C. HF
D. H2O
Trang 16


GV: Nguyễn Văn Huy
ĐT: 093.2421.725
44. Dãy hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion ?
A. CO, H2O, CuO.
B. KCl, NaNO3, MgO
C. CaSO4, K2O, NaCl
D. CaO, MgCl2, KBr
45. Cho các muối sau : (NH4)2SO4, (NH4)2SO3, (NH4)2CO3, (NH4)2HPO4.
Cặp muối nào có số electron trong phân tử bằng nhau ?
A. (NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4
B. (NH4)2SO4 và (NH4)2CO3
C. (NH4)2HPO4 và (NH4)2SO3
D. (NH4)2SO3 và (NH4)2CO3
46. Khí nào sau đây dễ tan trong nước nhất ?
A. CH4
B. CO2
C. NH3

A
34
A
45
A

2
B
13
A
24
B
35
B
46
C

3
B
14
C
25
C
36
A
47
B

4
D


7
D
18
B
29
B
40
D

8
A
19
A
30
D
41
D

9
B
20
A
31
D
42
A

10
A


2.
3.
4.
5.

6.

7.

D. Bán kính nguyên tử tăng dần.
Cl2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Fe, H2, Ba(OH)2, KBr
B. Cu, HBr, NaI, O2
C. Fe, H2S, H2SO4, KBr
D. Cu, Ba(OH)2, NaI, NaF
Thành phần hoá học của nước clo gồm (không kể H2O):
A. HCl, HClO, HClO3
B. Cl2, HClO, HClO3
C. Cl2, HCl, HClO3
D. Cl2, HClO, HCl
Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách :
A. nhận thêm 1 proton.
B. nhận thêm 1 electron.
C. nhường đi 1 electron.
D. nhường đi 1 proton.
Sục khí Cl2 vào dung dịch NaI đến dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch gồm các sản
phẩm là
A. I2, NaCl, HCl
B. NaCl, HIO, HCl

10.
11.

12.
13

đồng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa muối :
A. FeCl3
B. FeCl2 và FeCl3
C. FeCl2 và CuCl2
D. FeCl2, FeCl3 và CuCl2
Trong số các hiđro halogenua sau, chất nào có tính khử mạnh nhất ?
A. HBr
B. HF
C. HI
D. HCl
Khi mở một lọ đựng dd axit HCl 37% trong không khí ẩm , thấy có khói trắng bay ra là do :
A. HCl phân hủy thành H2 và Cl2 trong không khí.
B. HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl ngậm nước.
D. HCl đã tan trong nước tới mức bão hòa.
Không thể điều chế Cl2 từ phản ứng giữa cặp chất nào sau đây ?
A. HCl đặc + KClO3
B. HCl đặc + MnO2
C. HCl đặc + KNO3
D. HCl đặc + KMnO4
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về CaOCl2 ?
Trang 18



m
gam
hh
hai
kim
loại
(có
hoá
trị
không
đổi, đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học)
18.
thành hai phần bằng nhau :
− Phần (1) cho tan hết trong dung dịch HCl thấy tạo ra 1,792 lít khí H2 (đktc).
− Phần (2) được nung trong khí oxi dư thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit.
Giá trị của m là
A. 2,64 gam.
B. 1,56 gam.
C. 3,12 gam.
D. 3,21 gam.
19. Cho HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClO x 0,2M thu được 1,344 lít Cl2
(đktc). Giá trị của x là
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4.
20. Cách nào sau đây không thu được khí clo ?
A. Đun hỗn hợp gồm dung dịch HCl đặc và MnO2.
B. Trộn dung dịch HCl đặc với KClO3 ở nhiệt độ thường.
C. Đun hỗn hợp gồm NaCl và H2SO4 đặc.

D. 5,950 kg
25. Trong công nghiệp, khí HCl được điều chế bằng cách nào ?
A. Đun NaCl với H2SO4 đặc.
B. Tổng hợp từ H2 và Cl2.
C. Thủy phân AlCl
D. Cho Cl2 tác dụng với nước nóng.
Cho
6,0g
brom

lẫn
tạp
chất

clo
vào
dung
dịch có chứa 1,6g KBr, sau khi phản ứng xảy ra
26.
hoàn toàn làm bay hơi và làm khô, thu được chất rắn có khối lượng là 1,36g. Hàm lượng % tạp
chất clo là
A. 3,2%
B. 1,59%
C. 6,1%
D. 4,5%
27. Người ta thường đánh giá chất lượng của clorua vôi kĩ thuật bằng độ clo hoạt động, nghĩa là tỉ
lệ phần trăm của lượng khí clo sinh ra khi clorua vôi tác dụng với axit HCl đặc so với lượng
clorua vôi kĩ thuật. Độ clo hoạt động theo lí thuyết của clorua vôi khi chứa 100% CaOCl 2 tinh
khiết là :
A. 40,0%

30. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau, có thể viết ở
dạng tổng quát là
A. ns2np3
B. ns2np4
C. ns2np5
D. ns2np6
31. Phát biểu nào sau đâu không đúng ? Từ nguyên tố lưu huỳnh đến nguyên tố telu,
A. độ âm điện của nguyên tử giảm dần.
B. bán kính nguyên tử tăng dần.
C. tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần.
D. tính axit của dung dịch hợp chất với hiđro giảm dần.
32. Cấu hình electron (kể cả ở trạng thái kích thích) nào sau đây không đúng ?
A. 8O : 1s22s22p4
B. 16S : 1s22s22p63s23p4
C. 16S : 1s22s22p63s23p33d1
D. 8O : 1s22s22p33s1

33 Oxi không phản ứng được với chất nào sau đây ?
A. F2
B. H2
C. Cu
34. Phát biểu nào sau đây không đúng với oxi ?
Trang 20

D. CH4


GV: Nguyễn Văn Huy
ĐT: 093.2421.725
A. Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt.


mạnh.
C. Chúng có số lượng nguyên tử khác nhau.

D. Chúng có tính chất hóa học giống

nhau.
40. Một hỗn hợp khí gồm O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19. Khối lượng mol trung bình của
hỗn hợp khí trên và tỉ lệ % theo thể tích của O2 là
A. 40 và 40
B. 38 và 40
C. 38 và 50
D. 36 và 50
41. Hai bình cầu có thể tích bằng nhau. Bình thứ nhất được nạp oxi, còn bình thứ hai nạp oxi đã
được ozon hoá ở áp suất và nhiệt độ như nhau thì thấy khối lượng của 2 bình chênh lệch nhau
0,21g. Khối lượng ozon trong bình thứ hai là
A. 0,63 gam.
B. 0,22 gam.
C. 1,70 gam.
D. 5,30 gam.
42. Sau khi ozon hoá một thể tích oxi thì thấy thể tích giảm đi 5ml (các khí đo ở cùng điều kiện).
Thể tích (tính theo ml) ozon đã tạo thành và thể tích oxi đã tham gia phản ứng là
A. 10,0 và 15,0.
B. 5,0 và 7,5.
C. 20,0 và 30,0.
D. 10,0 và 20,0.
4 3 Lưu huỳnh có số thứ tự là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn là
A. Nhóm IVA, chu kì 2.
B. Nhóm VIA, chu kì
C. Nhóm VA, chu kì 4.

B. V1 = 2V2
C. V2 = 2V1
D. V2 = 3V1
47. Khối lượng của 3,36 lít hỗn hợp khí gồm oxi và nitơ (ở đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 15 là
bao nhiêu ?
A. 4,5 gam.
B. 4,0 gam.
C. 3,5 gam.
D. 3,2 gam.
48. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ?
A. CO.
B. CH4.
C. CO2.
D. H2.
49. Cho các oxit của các ngtố thuộc chu kì 3 : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Kết luận
nào sau đây là chính xác ?
A. Có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.
B. Có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.
C. Có một oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.
D. Có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.
50. Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng hết với oxi để thu được 64g khí SO 2 theo phương trình hóa
học sau :
4FeS2

+ 11 O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 ?

A. 0,4
B. 1,2
C. 0,5
D. 0,8

→

4) F2 + H2O 
→

Số phản ứng tạo ra khí O2 là
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

54. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8g H2 và 0,8g O2 tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được là
A. 1,6g
B. 1,4g
C. 1,2g
D. 0,9g
55. SO3 được điều chế từ phản ứng giữa SO2 và O2. Phản ứng này được thực hiện trong điều kiện :
A. Nhiệt độ thường.
B. ở 500oC.
C. Nhiệt độ thường, xúc tác V2O5.
D. ở 500oC, xúc tác V2O5.
56. Không dùng axit sunfuric đặc làm khô khí nào sau đây ?
A. O2
B. CO2
C. NH3
D. Cl2
57. Cho hỗn hợp gồm a mol Fe và b mol FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí

D. 4

o

t
2FeS + 10H2SO4 đặc →
Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 5H2O

Số phân tử H2SO4 bị khử là
A. 10
B. 7
C. 3
D. 9
61. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm
CuO và FexOy nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn
giảm 0,32 gam. Giá trị của V là
A. 0,448 lít
B. 0,672 lít
C. 0,336 lít
D. 0,896 lít
62. Một loại đất đèn chứa 80%CaC2 về khối lượng. Cho a gam loại đất đèn trên vào lượng nước
dư, thu được 8,96 lít khí (đktc). Giá trị của a là :
A. 25,60 gam
B. 32,00 gam
C. 20,48 gam
D. 40,00 gam
Hấp
thụ
672
ml

GV: Nguyễn Văn Huy
NaOH

ĐT: 093.2421.725

b) Khối lượng chất rắn khan thu được khi làm bay hơi dung dịch là
A. 3,32 gam.
B. 2,96 gam.
C. 3,14gam.
D. 2,66 gam.
Hấp
thụ
hoàn
toàn
V
lít
khí
CO
vào
4
lít
dung
dịch
Ca(OH)
aM,
thu
được 2,5 gam kết tủa và
64
2
2

Một
loại
thuỷ
tinh
phalê

thành
phần
7,132%
Na
;
32,093%
Pb
;
còn lại là Si và O. Công
69.
thức hoá học của loại thuỷ tinh phalê này dưới dạng các oxit là
A. K2O.PbO.4SiO2.

B. K2O.6PbO.6SiO2. C. K2O.PbO.6SiO2.

D. K2O.2PbO.4SiO2.

70. Nung hỗn hợp chứa 5,6 gam CaO và 5,6 gam C ở nhiệt độ cao. Chất rắn thu được cho tác
dụng với lượng nước dư thì thu được V lít khí (ở đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị
của V là
A. 2,24 lít.

B. 4,48 lít.


B
13
B
22
B
31

5
C
14
A
23
A
32
Trang 24

6
C
15
A
24
D
33

7
C
16
C
25
B

55
56
D
C
64
65
C
B

B
39
A
48
C
57
B
66
C

C
40
B
49
D
58
A
67
B

D

B
B
44
45
D
c
53
54
C
D
62
63
B
CC

VẤN ĐỀ 4. KIM LOẠI
Kim
loại

tính

Nhóm IA: 3Li7,11Na23, 19K39, 37Rb85, 55Cs133, 87Fr223

Nhóm IIA : 4Be9, 12Mg24, 20Ca40, 38Sr87,6, 56Ba137, 88Ra226

t0nc, tosôi rất thấp, D rất nhỏ < 1,9g/cm 3 mềm

t0nc, tosôi thấp, (trừ Be), D nhỏ, nhẹ (trừ Ba), mềm

Khử rất mạnh M -1e →M

3. Với dung dịch axít 2Al+6H+→ 2Al3++ 3H2
Không cộng H2SO4 và HNO3 đặc nguội
4. Với oxít kim loại hoạt động kém : 2Al + Cr 2O3 → Al2O3 + 2Cr
5. Với dd kiềm Al + H2O + NaOH → NaAlO2+ 3/2H2



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status