Môn ngữ văn lớp 7
Tiết 35:
TỪ ĐỒNG NGHĨA
Trường THCS Phú Mỹ, huyện Phú Vang
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Câu văn “Nó chăm chú nghe kể chuyện đầu đến cuối” mắc
lỗi nào trong việc sử dụng quan hệ từ.
A
B
C
D
Bạn đã
sai!
Thừa quan hệ từ
Bạn đã
sai!
Dựng quan hệ từ khụng thớch hợp về nghĩa
Chúc
mừng bạn
Thiếu quan hệ từ
!
Bạn đã
sai!
Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết
Đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
+Nối các từ cùng nghĩa với nhau:
Thuần Việt
nhà thơ
nước ngoài
chó biển
năm học
Thuần Việt
máy thu thanh
sinh tố
xe hơi
dương cầm
Hán Việt
ngoại quốc
hải cẩu
niên khoá
thi sĩ
Ấn –Âu
pi-a-nô
ô-tô
vi-ta-min
ra-đi-ô
Từ mượn
Tiết 35
Văn 7
Đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là
những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống
nhau.
Một từ nhiều nghĩa
có thể thuộc vào nhiều
nhóm từ đồng nghĩa
khác nhau.
Nhìn (ngó, nhòm, liếc…)
Trông
Coi sóc (giữ gìn, chăm sóc…)
Mong (đợi, chờ, ngóng…)
-Món quà anh gửi, tôi đã trao
đưa tận tay
chị ấy rồi.
tiễn khách ra đến cổng rồi
-Bố tôi đưa
mới trở về.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
II. Các loại từ đồng nghĩa:
Đồng nghĩa hoàn toàn
Đồng nghĩa
không hoàn toàn
-Trước sức tấn công như vũ bão và
tình thần chiến đấu tuyệt vời của
quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh
đã bỏ mạng.
-Công chúa Ha-ba-na đã hy sinh anh
dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
bỏ mạng
hy sinh
mất khả năng sống (chết)
bỏ mạng: chết vô ích (sắc thái khinh bỉ, giễu cợt)
hy sinh: chết vì mục đích cao cả (sắc thái kính trọng)
đồng nghĩa không hoàn toàn.
TaiLieu.VN
Tiết 35
Văn 7
Đồng nghĩa
xa lâu ngày, có thể không gặp lại
(sắc thái cổ)
+chia tay: xa nhau tạm thời, còn gặp lại
TaiLieu.VN
Tiết 35
Văn 7
Đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
II. Các loại từ đồng nghĩa:
III. Sử dụng từ đồng nghĩa:
Bài tập 5
Tu, Nhấp, Nốc
Nhấp
uống từng chút một bằng cách
chỉ hớp ở đầu môi để cho biết vị
IV. Luyện tập:
Nốc
IV. Luyện tập:
Tặng: người trao vật không phân
biệt ngôi thứ với người nhận, vật
được trao thường để khen ngợi,
khuyến khích, tỏ lòng quí mến
Cho: người trao vật có ngôi thứ
kẹo
TaiLieu.VN
cao hơn hoặc ngang bằng người
nhận
Tiết 35
Văn 7
Đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
II. Các loại từ đồng nghĩa:
III. Sử dụng từ đồng nghĩa:
IV. Luyện tập:
Bài tập 6
thành quả
thành tích
nghĩa vụ
c) Lao động là
thiêng liêng, là nguồn
sống, nguồn hạnh phúc của mỗi người.
-Thầy Hiệu trưởng đã giao nhiệm vụ
cụ thể cho
lớp em trong đợt tuyên truyền phòng chống ma
tuý.
giữ gìn
bảo vệ
giữ gìnquần áo sạch
d) Em Thuý luôn luôn
sẽ.
- Bảo vệtổ quốc là sứ mệnh của quân đội.
TaiLieu.VN
Tiết 35
Văn 7
Đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
II. Các loại từ đồng nghĩa:
III. Sử dụng từ đồng nghĩa:
IV. Luyện tập:
Tiết 35
Văn 7
Đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. Thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau.
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa
khác nhau.
II. Các loại từ đồng nghĩa:
Đồng nghĩa hoàn toàn
Đồng nghĩa không hoàn toàn
III. Sử dụng từ đồng nghĩa:
Khi nói cũng như khi viết, cần cân nhắc để lựa chọn trong số các từ
đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái
biểu cảm.
Tiết 35
Văn 7
Đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
Củng cố, dặn dò: