Đáp án đề thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh năm 2014 - Pdf 33

Sáng ngày 4/6/2014, thí sinh tiếp tục làm bài thi môn ngoại ngữ. Trong đó môn Tiếng Anh có số thí
sinh dự thi đông nhất: 14.2799 thí sinh. Các môn thi khác như Tiếng Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật có số
lượng thí sinh đăng ký ít hơn.
Lưu ý: Đối với các môn thi ngoại ngữ có 2 phần thi trắc nghiệm và tự luận. Sau khi làm xong phần thi
trắc nghiệm giám thị sẽ thu bài, niêm phong, có cán bộ tới nhận bài thi chứ không để tại phòng thi trong
thời gian thi tự luận.
Danh sách Môn đăng ký thi ngoại ngữ - Tốt nghiệp THPT năm 2014
Số liệu
Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng Pháp Tiếng Trung Tiếng Đức TiếngNhật
Thí sinh dự thi 142.799

193

845

246

39

246

Tỷ lệ %

0.02%

0.09%

0.03%

0


Đáp án và lời giải chi tiết môn Tiếng Anh của Thầy cô trên Tuyensinh247.com: Đáp án đầy đủ, lời
giải chi tiết bản word, PDF. Thời gian 10 giờ - 10 giờ 30 phút.
Đáp án chính thức của bộ giáo dục và đào tạo: Đáp án tất cả các mã đề, lời giải chi tiết phần thi tự
luận. Thí sinh thể dễ dàng tính được điểm bài thi tốt nghiệp môn tiếng anh của mình. Thời gian cập nhật
chiều tối ngày 4/6/2014.

Tham khảo Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2013 môn Tiếng Anh
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013
Môn thi: TIẾNG ANH - Hệ 3 năm
Thời gian làm bài: 60 phút.
Mã đề thi 138

Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C, hoặc D) để hoàn thành
mỗi câu sau.
Câu 1: Members of my family share the ______.
A. housewife

B. hometown

C. homework

D. housework

Câu 2: Sam: “How long does it take you to
get
to
school?”


C. to read

D. to reading


Câu 6: Nancy can speak French ______ than Jimmy.
A. as fluently

B. fluently

C. more fluently

D. most fluently

Câu 7: Let’s go shopping because there isn’t ______ in the fridge.
A. someone

B. anything

C. something

D. anyone

Câu 8: Salesgirl: “______”
Customer: “I’d like to have a look at that shirt.”
A. What do you do?
do?

B. Can I help you?

D. will take

Câu 12: Bill: “______”
Bruce: “I’ve got a slight headache.”
A. What do you have in your head?

B. What’s the matter with you?

C. What’s your hobby?

D. What do you have?

Câu 13: Tim’s doctor advised him to ______ smoking because of his health.
A. grow up

B. give up

C. stay up

D. get up

Câu 14: If you ______ harder, you will pass the exam.
A. were working

B. had worked

C. worked

D. work


A. selected

B. were selected

C. select

D. are selected

Câu 19: Will you go to Sarah’s party ______ Saturday?
A. on

B. in

C. for

D. at

Câu 20: They ______ this beach while they were sailing around the island.
A. invented

B. discovered

C. made

D. created

C. beauty

D. beautify


D. with

Câu 25: It was a luxury hotel with its own ______ and restaurant.
A. wrapping paper

B. fishing rod

C. swimming pool

D. reading lamp

Chọn phương án đúng (ứng với A, B, C, hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.
Câu 26: This is the best film ______.
A. I have ever seen

B. I have never seen

C. I had never seen

D. I had ever seen

Câu 27: When Mrs Brown arrived home after a hard day at work, ______.
A. her children have been sleeping

B. her children have slept

C. her children were sleeping

D. her children sleep


D. the sun

Câu 29: Which of the following statements is NOT true?
A. Solar cells only produce a small amount of electricity.
B. The sun is a limited source of energy.
C. People are using more and more electricity.
D. Our traditional sources of electricity are getting smaller and smaller.
Câu 30: As mentioned in the passage, making larger solar cells is ______.
A. really cheap

B. quite cheap

C. not expensive

D. very expensive

Câu 31: The underlined word “create” in the last paragraph is closest in meaning to ______.
A. work

B. protect

C. produce

D. do

Câu 32: The biggest solar power plant in the world creates ______ mega watts of electricity.
A. 1,000

B. 150



C

D

Câu 36: I decided to go on a diet because I was afraid of to be overweight.
A

B

C

D

Câu 37: I do not have many time for my hobbies.
A

B

C

D

Chọn phương án (ứng với A, B, C, hoặc D) sao cho phương án được lựa chọn có nghĩa gần
nhất với câu đã cho.

Câu 38: The children were bored with staying indoors.
A. The children hated staying indoors.

B. The children used to stay indoors.

B. colour

C. love

D. come

Câu 43: A. listen

B. forty

C. tennis

D. teenage

Câu 44: A. hated

B. washed

C. stopped

D. worked

Câu 45: A. hour

B. heart

C. hope

D. health


C. short

D. longer


Câu 47: A. vaccinated

B. vaccines

C. vaccinates

Câu 48: A. cause

B. do

Câu 49: A. during

B. while

C. before

D. and

Câu 50: A. face

B. mouth

C. ear

D. head


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status