Cập nhật đề thi học kì 1 lớp 12 môn Sinh năm học 2013 - 2014 phần 1, gồm 2 đề thi và đáp án ( đề
số 1 - đề số 2) ngày 11/12/2013.
Đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 12 năm 2013 - Đề Số 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: Tần số thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
A. quần thể giao phối có lựa chọn.
B. quần thể tự phối và ngẫu phối.
C. quần thể tự phối.
D. quần thể ngẫu phối.
Câu 2: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền
A. theo dòng mẹ.
B. thẳng.
C. như các gen trên NST thường.
D. chéo.
Câu 3: Cá thể có kiểu gen tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ giao tử AB thu được, nếu biết hoán vị gen đều xảy
ra trong giảm phân hình thành hạt phấn và noãn với tần số 20%
A. 20%
B. 40%
C. 100%
dị hợp F1 tự thụ phấn ở F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là:
A. 1:1
B. 1:2:1
C. 3:1
D. 1:3
Câu 8: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A. gen trội.
B. gen điều hòa.
C. gen đa hiệu.
D. gen tăng cường.
Câu 9: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các
nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
A. bổ sung.
B. bán bảo toàn.
C. bổ sung và bảo toàn.
D. bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 10: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd, ở thế hệ sau tạo cá thể có kiểu hình trội về 3 gen trên với tỉ lệ :
D. Mã di truyền có tính thoái hóa.
Câu 14: Xét một quần thể có 2 alen (A, a). Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu
gen là: 600AA: 200Aa: 200aa. Tần số tương đối của các alen trong quần thể này là:
A. A = 0,70 ; a = 0,30
B. A = 0,30 ; a = 0,70
C. A = 0,75 ; a = 0,25
D. A = 0,25 ; a = 0,75
Câu 15: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ
ba?
A. 46 loại mã bộ ba.
B. 61 loại mã bộ ba.
C. 27 loại mã bộ ba.
D. 32 loại mã bộ ba.
Câu 16: Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
A. 12.
B. 24.
C. 25.
D. 23.
(I) v (II) ln lt l
A. Aờnin, thay th cp G X thnh cp T - A.
B. Timin, thay th cp G X thnh cp T - A.
C. Timin, thay th cp G X thnh cp A - T.
D. Aờnin, thay th cp G X thnh cp A - T.
Cõu 2. Chng vi khun E.coli mang gen sn xut insulin ca ngi ó c to ra nh
A. dung hp t bo trn
B. nhõn bn vụ tớnh
C. cụng ngh gen
D. gõy t bin nhõn to
Cõu 3. Trong k thut to ADN tỏi t hp, enzim c s dng gn gen cn chuyn vi th truyn l
A. restrictaza.
B. ADN pụlimeraza.
C. ARN pụlimeraza.
D. ligaza.
Cõu 4. Xột cp nhim sc th (NST) gii tớnh XY, mt t bo sinh tinh s ri lon phõn li ca cp NST
gii tớnh ny ln phõn bo 1 s to thnh giao t
A. XX , YY,O
B. to ra c nhng th khm mang c tớnh ca nhng loi rt khỏc nhau.
C. to ra c nhng th khm mang c tớnh gia thc vt vi ng vt.
D. to ra c ging mi mang c im ca c 2 loi rt khỏc xa nhau m bng cỏch to ging thụng
thng khụng th thc hin c.
Cõu 8. im c ỏo trong nghiờn cu di truyn ca Menen l:
A. S dng lai phõn tớnh kim tra kt qu.
B. Kim tra thun chng ca b m trc khi em lai.
C. Lai cỏc b m thun chng khỏc nhau v mt hoc vi cp tớnh trng tng phn.
D. Theo dừi s di truyn riờng r ca tng cp tớnh trng v dựng toỏn thng kờ x lý kt qu.
Câu 9. Đột biến cấu trúc NST nào sau đây được sử dụng rộng rãi để xác định vị trí gen trên NST.
A. Mất đoạn NST
B. lặp đoạn NST
C. Đảo đoạn NST
D. Chuyển đoạn NST
Câu 10. Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X. Đột biến gen
được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần
nhân đôi?
A. 4 lần
B. 1 lần.
C. 2 lần.
D. 3 lần.
C. .
D.
Câu 14. Khi nói về quá trình tái bản ADN, nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Ở tế bào nhân thực mạch mới hình thành theo chiều 5’-3’, ở nhân sơ thì từ 3’-5’.
B. Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5’-3’.
C. Ở vi khuẩn, khi ADN vòng tự sao thì có một đơn vị tái bản.
D. Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 ADN.
Câu 15. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn
toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài.
Tính theo lí thuyết, phép lai (P) ♀ x ♂ trong trường hợp giảm phân bình thường, quá trình phát sinh giao
tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e có
tần số 40%, cho F1 có kiểu hình thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm tỉ lệ
A 9,69 %.
B 8,16 %.
C 10,26 %.
D 11,34 %.
Câu 16. Mẫu ADN của một người bệnh nhân như sau : A = 22%, G = 20%, T = 28%, X = 30%. Khẳng
định nào sau đây là đúng nhất ?
A. Đây là phân tử ADN của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người
B. Phân tử ADN của người bệnh đã bị đột biến A -> T và G -> X
C. Phân tử ADN của người bệnh này đang nhân đôi.
A. Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa trắng ở P. B. Cho cây hoa đỏ tự thụ.
C. Lai cây hoa đỏ ở F2 với cây hoa đỏ ở P.
D. Lai phân tích cây hoa đỏ ở F2.
Câu 21. Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao hạt dài và thân thấp hạt bầu thụ phấn với nhau được
F1. Cho F1 tiếp tục thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 20.000 cây, trong đó có 1250 cây thấp, hạt bầu. Tỉ
lệ thân cao hạt dài ở F2 là bao nhiêu
A.0,5625
B. 0,375
C. 18,75
D.0,0625
Câu 22. Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô. Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân
đôi 3 đợt và đã sử dụng của môi trường 4193 ađênin và 6300 guanin. Số liên kết hiđrô của gen sau khi bị
đột biến là:
A. 3902
B. 3898
C. 3903
D. 3897
Câu 23: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen
trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe sẽ cho số cá thể mang kiểu
gen có 2 cặp đồng hợp trội và 2 cặp dị hợp chiếm tỉ lệ
kiểu gen tối đa về các lôcút trên trong quần thể là
A. 125.
B. 2485.
C. 180.
D. 440.
Câu 27: Biết mỗi gen quy định một tính trạng. Với phép lai giữa các cá thể có kiểu gen AaBbDd và
AaBbdd. Xác suất thu được kiểu hình có ít nhất một tính trạng lặn
A. 96,875 %.
B. 28,125 %.
C. 71,875 %.
D. 43,75 %.
Câu 28: Hậu quả xảy ra khi thiếu tirôzin đối với trẻ em là
A. bị bệnh máu khó đông.
kệch, ...
B. lùn, cổ ngắn, khe mắt xếch, chân tay thô
C. phát triển thành người khổng lồ
D. thiểu năng trí tuệ.
Câu 29: Sự điều hòa hoạt động của ôperon Lac ở E. coli dựa vào tương tác của protein ức chế với
C. Phá vỡ các liên kết hidro giữa hai mạch của ADN.
D. Lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.
Câu 33: Giai đoạn hoạt hóa aa của quá trình dịch mã diễn ra ở vị trí
A. tế bào chất.
B. trên màng nhân.
C. trên mARN.
D. trong nhân.
Câu 34: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi. B: mắt xám, trội hoàn toàn
so với b: mắt trắng. Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi
được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có
mắt lồi, màu trắng là
A. 130.
B. 195.
C. 65.
D. 260.
Câu 35: Những loại enzim được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là:
A. ADN - polimeraza và amilaza.
B. ARN - polimeraza và peptidaza.
A A=T= 600 ; G=X= 900.
B A=T= 900 ; G=X= 600.
C A=T= 899 ; G=X= 600.
D A=T= 600 ; G=X= 899.
Câu 39: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AabbDdEe tiến hành giảm phân bình thường
hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là:
A. 8.
B. 24.
C. 12.
D. 6.
Câu 40: Ở 1 loài A: thân cao; a: thân thấp; B: quả đỏ; b: quả vàng. Khi cho cây thân cao quả đỏ dị hợp về
2 cặp gen tự thụ phấn thu được số cá thể có kiểu hình thân cao, quả vàng chiếm 24%. Xác định tỉ lệ cây
thân cao, quả đỏ có kiểu gen AB/ab? (Biết rằng mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và
sinh noãn là như nhau).
A. 51%
B. 1%
C. 34%
D. 2%
Câu 44. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị
gen giữa A và B là 20%. Xét phép lai Y, kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm tỉ lệ
A. 45%.
B. 35%.
C. 40%.
D. 22,5%
Câu 45: Sự kết hợp 2 loại giao tử ( n + 1) và giao tử ( n + 1 ) có thể tạo thể dị bội nào?
A. 2n + 1.
B. 2n + 1 + 1.
C. 2n + 2 hoặc 2n + 1 + 1.
D. 2n + 2.
Câu 46: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12. Một hợp tử của loài này sau 4 lần
nguyên phân liên tiếp môi trường nội bào đã cung cấp 210 NST đơn. Hợp tử trên có thể phát triển thành
A. Thể bốn nhiễm.
B. Thể khuyết nhiễm.
C. Thể một nhiễm.
D. Thể ba nhiễm.
Câu 47: Để tạo ra tằm dâu tam bội, các nhà khoa học đã
Đáp án đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 12 năm 2013 - Đề Số 2
Trên đây là 2 đề thi học kì 1 môn Sinh lớp 12 phần 1 Tuyensinh247 sẽ tiếp tục cập nhật đề thi phần
2 các em thường xuyên theo dõi tại đây: