Phòng GD & ĐT Huyện Đông Anh
Trường THCS Tàm Xá
Họ và Tên :………………………
ph¸t ®Ò)
Lớp :……
ĐỀ KIỂM TRA - §ÞA Lý 9
Năm học 2012-2013
Thời gian : 45 phút(kh«ng kÓ thêi gian
I.TRẮC NGHIỆM.(2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Đông Nam Bộ không giáp với vùng kinh tế nào ?
a. Bắc Trung Bộ
b. Duyên Hải Nam Trung Bộ
c. Tây Nguyên
d. Đồng băng sông Cửu Long.
Câu 2. Trung tâm kinh tế nào không thuộc Đồng băng sông Cửu Long ?
a. Cần Thơ
b. Long Xuyên
c. Thủ Dầu Một
d. Mỹ Tho.
Câu 3. Tam giác công nghiệp mạnh của vùng Đông Nam Bộ là :
a. Thành phố Hồ Chí Minh – Biên Hoà – Bà Rịa
b. Thành phố Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một – Tây Ninh
c. Thành phố Hồ Chí Minh – Biên Hoà – Vũng Tàu
d. Thành phố Hồ Chí Minh – Biên Hoà - Thủ Dầu Một
Câu 4. Phìa tây nam của Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với
a. vùng Đông Nam Bộ
b. Vịnh Thái Lan
c. Cam-pu-chia
Trường THCS Phú Hộ
Cấp độ
Tên chủ
đề
1. Ngành
khai thác
và chế
biến
khoáng
sản biển
Nhận biết
TNKQ
- Nắm
được
các tài
nguyên
khoáng
sản của
biẻn
VN
1 câu
Số câu
Số điểm 0,5đ
=5%
Tỷ lệ %
2, Ngành - Nắm
khai thác được
Cộng:
100% =
10đ
- Nắm
được
quá
trình
phân
chia
hành
chính
tỉnh
1 câu
0,5đ
=0.5%
3 câu
1,5đ =
15%
TL
MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn Địa lý 9
Thông hiểu
TNKQ
TL
Nắm
được sự
giảm sút
tài
nguyên
và ô
nhiễm
môi
trường
biển đảo
1 câu
0,5đ
=5%
1 câu
0.5đ=5%
Trình bày
được nguyên
nhân, thực
trạng và
phương
hướng chính
để bảo vệ tài
nguyên môi
trường biển
1 câu
3.0đ
=30%
1/2 câu
1.5đ
= 15%
1/2 câu
1.5đ = 15%
2 câu
3,5đ
=35%
7 câu
10đ=100%
Trường THCS Phỳ Hộ
Họ và tờn: …………………………..
Lớp: ………………………………..
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Mụn: ĐỊA LÝ 9
Lời phờ của giỏo viờn
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm (2đ)
Câu 1: Khoáng sản biển quan trọng nhất của vùng biển Việt Nam là:
a. Muối
b. Cát thuỷ tinh
c. Dầu khí
d. Ôxit titan
Câu 2: Tỉnh Phú Thọ tách khỏi Vĩnh phúc vào năm nào?
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
...............................................
Đáp án- biểu điểm
I. Trắc nghiệm: 2đ
Câu 1: c
Câu 2: b
Câu 3: a, sai ; b- đúng
Câu 4: 1- b; 2- a
II. Tự luận: 8 đ
Câu 1: Đặc điểm ngành khai thác và chế biến khoáng sản biển:(2 đ)
- SX muối, phát triển mạnh ở bờ biển Nam Trung Bọ.: Cà Ná, Sa Huỳnh
- Sx thuỷ tinh : bờ biển miền Trung
- Công nghiệp khai thác dầu khí: thềm lục địa phía Nam
* Hạn chế: (0.5)- Công nghệ còn lạc hậu
- Còn lệ thuộc nhiều vào điều kiện
- Thị Trường bấp bênh
Câu 2: Nêu hiện trạng suy giảm tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển đảo (1đ)
- Giảm sút S rừng ngập mặn
- Suy giảm trữ lượng thuỷ sản ven bờ
- Môi trường biển bị ô nhiễm
+ Phương hướng: (1.5đ)
- Điều tra, đánh giá tiềm năng sinh vật
- Bảo vệ rừng ngập mặn
B. 812,3 nghìn ha .
C. 281,3 nghìn ha.
D. 218,3 nghìn ha
Câu 3: Tỉ trọng giá trị dịch vụ của Đông Nam Bộ năm 2002 là :
A 43,5% .
B. 34,5% .
C.38,5% .
D. 53,4%
2
Câu 4 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích ( km );
A. 39 784 .
B. 39 437
C. 33 794 .
D. 39 734
Câu 5 : Diện tích đất phèn , đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là ( triệu ha):
A. 5,2
B. 25.
C. 1,2 .
D. 2,1.
Câu 6 : Vùng biển nước ta có loại tài nguyên nào ?
A. Muối .
B. Dầu mỏ .
C. Cát .
D. Cả A,B,C .
Câu 7 : Tỉnh Tuyên Quang có diện tích :
A. 5 868 .
B. 5 688 .
C. 6 858 .
D. 5 668.
Câu 8 : Nước ta có khoảng bao nhiêu đảo ?
Bảng : Cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ năm 2002 ( đ/v %)
Khu vực
N- L- NN
Cn – Xd
Dịch vụ
Đông Nam Bộ
6,2
59,3
34,5
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ 2002 và nhận xét .
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
ểu
C ủ đề
1. ùn Đôn
Nam Bộ.
2. ùn Đồn
Bằn sôn
Cửu on .
3. P át t ển
tổn ợp k n
tế…
ổn
TN
TL
C1,2
(1,0 đ)
C1
(2,0 đ)
TN
TL
TN
3,0 đ
(1,5 đ) (3,0 đ) (1,0 đ) (2,0 đ)
Đ ểm
TL
ổn
đ ểm
1C
(0,5 đ)
KIỂM RA
1C
(2,0 đ)
10.0 đ
ỌC KÌ II
Môn : ĐỊA LÍ 9
Thời gian: 45 phút
p của áo v n
I. RẮC NG IỆM: (3 đ ểm)
vào
Câu 1: Trung tâm kinh tế nào dưới đây không thuộc tam giác công nghiệp mạnh của vùng
kinh tế trọng điểm phía Nam?
a. Đà Nẵng.
Câu 2: a) Kể tên các trung tâm kinh tế của vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long?
b) Giải thích vì sao Thành Phố Cần Thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng
Câu 3: a) Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở
Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước( năm 2002) theo bảng số liệu sau:
( cả nước = 100%)
Sản lượng(nghìn tấn)
Cá biển khai thác
Cá nuôi
Tôm nuôi
b) Nhận xét.
n
C C u
Tổ : Xã hội
***
Đồng bằng sông Cửu Long
493,8
283,9
142,9
n
m
ĐÁP ÁN KIỂM RA ỌC KÌ II
Môn : ĐỊA LÝ 9
I. RẮC NG IỆM: (3 đ )
(Mỗi câu đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
Nộ Dun
B ểu
đ ểm
*
uận lợ : Có nhiều tài nguyên để phát triển kinh tế- xã hội :
1đ
- Địa hình khá bằng phẳng, nền móng tốt…
Câu 1
( 2,0 đ)
- Đất ba dan Trồng cao su, hồ tiêu ....
- Khí hậu cận Xích Đạo nóng ẩm… trồng cây công nghiệp..
- Biển nhiều hải sản, nhiều dầu khí ở thềm lục địa...
*K ók
n:
1đ
- Trên đất liền ít khoáng sản, diện tích rừng tự nhiên thấp.
- Có nguy cơ ô nhiễm môi trường do chất thải công nghiệp và
đô thị.
- Các trung tâm kinh tế lớn ở vùng ĐBSCL: TP Cần Thơ, Long
Xuyên, Cà Mau, Mỹ Tho.