GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
PHỤ LỤC
1. TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU .................................................................................. 2
2. TỈNH BÌNH DƯƠNG ............................................................................................ 6
3. TỈNH ĐĂK LĂK ..................................................................................................10
1
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
ĐỀ 1. TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LƠP 10 THPT
Năm học 2014 – 2015
MÔN THI: TOÁN
Ngày thi: 25 tháng 6 năm 2014
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3,0 điểm)
Giải phương trình: x2+8x+7=0
3x y 5
2 x y 4
6
b) Cho biểu thức : M
(2 3) 2 75
2 3
a) Giải hệ phương trình:
i hi
nh i
t u c b o nhi u chi c t u bi t c c t u ch
t n h ng b ng nh u
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho ư ng tr n
m t iểm c
nh n m ngo i
ti p tu n
C i
C c c ti p iểm G i
m t iểm i ng tr n cung nh C
h c
C
ư ng
th ng
c t
t i iểm thứ 2
G i
trung iểm c
a) Chứng minh 4 iểm
c ng thu c m t ư ng tr n
c nh t m c
ư ng tr n
b) Ch ng minh 2BNC BAC 180o
c) Ch ng minh C2
d) G i
n ư t hình chi u c
t ch
t gi tr n nh t
26
x y 3x y
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
2
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Bài 1:
1. Gi i h
h àh h
h
2
a) x +8x +7 = 0
c : a-b+c=1-8+7=0 nên pt c h i nghiệm ph n biệt:
x1=-1; x2=-7
V t p nghiệm c P
:
-1;-7}
3x y 5
x 1
x 1
1
d)
c : 4x2-y2=3(2x+y)(2x-y)=3
2
x
y
1
x 1 (l )
2 x y 3
y 1
2 x y 3
x 1
2 x y 1
y 1 (l )
c m t iểm chung thì : =09-8m=0m=
ể P
9
thì P
c m t iểm chung
8
c) iểm thư c P m ho nh
b ng h i n tung
y 0
2
2
y=2(2y) y=8y
y 1
8
V
:
9
8
im
V
iểm thu c P m ho nh
280
t n h ng tr n m i chi c th o
nh:
t n
x
286
t n h ng tr n m i chi c th c t :
t n
x 1
280 286
Theo b i t c pt:
=2
x x 1
280(x+1)-286x=2x(x+1)
x2+4x-140=0
x 10
x 14(l )
V
i t u c u 10 chi c Bài 4:
c :
gt OEMN
o
AEO 90
ABO 900
ti p tu n
u r : h i iểm
thu c ư ng tr n
ương nh
c ng
Pi-t -go o ACO )
a)
2
MN 2
MN
Suy ra: AE - AC =OC -OE =ON -OE =EN =
hay MN2=4(AE2- AC2)
4
2
d)
C o n
(O) ={F}, AO BC ={H}
c : MJK MCK tứ gi c
C nt
MCK MBI c ng ch c cung C
nt
MBI MKI tứ gi c
Suy ra: MJK MKI (1)
Chứng minh tương t t c ng c : MIK MKJ (2)
2
2
2
2
n nh t hi
M F
V
hi
th ng h ng thì
t gi tr
FH
n nh t
Bài 5:
p
ng b t Co i t c :
27
3 9
6 (1)
2
xy
x y
26
13
26
13
(2)
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
5
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
ĐỀ 2. TỈNH BÌNH DƯƠNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH DƯƠNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2014 – 2015
Môn thi: Toán
h i gi n m b i: 120 ph t hông ể th i gi n
gi o
Khoá thi ngày 28/6/2014
Bài 1 1 iểm :
R t g n biểu thức
3 2 2
2 1
2 1
C
o n th ng C
uông g c i C C
C
i
c t ư ng tr n
t i
ư ng th ng
c t ư ng
tròn
t i
1/ C ứng minh
C
tứ gi c n i ti p
c nh ư ng nh t m c
ư ng tr n ngo i ti p
tứ gi c
C
2/ Chứng minh CND CAD
∆
uông c n
/ Chứng minh
C
---------------------
t --------------------
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
6
=
( 2 1) 2
( 2 1)2
1
=
0 5 iểm
2 1 2 1
= 2 1 2 1
=2
Bài 2: 1 5 iểm
1/ -Vẽ th h m
ảng gi tr :
x
-2x2
:
-2
-1
y = -2x2
ng
0 5 iểm
1
2
Thay x1; x2 vào y = x, ta có
V ix 0 >
0
1
1
V i x => y =
2
2
x1 = 0 ; x2 =
to
1
0 5 iểm
1
1
2/ Phương trình ho nh
-2x2 = x
2x2 + x = 0
x(2x + 1) = 0
1
x 3 y 4
3x y 12
3x 3 12
x 3
3x y 12
1/
3 y 9
y 3
y 3
3x 2 y 3
x 2 y 1
3
V hệ phương trình c nghiệm u nh t
2/ Ta có (3)2 4.2.(2) 9 16 25 0
x1
(3) 25
2
2.2
x2
0 5 iểm
c ∆’
2/ Phương trình c h i nghiệm tr i
V
0 5 iểm
im
------------------***-------------------
u
V
xả r
im
chỉ hi 2m – 3 = 0 m =
hi
3
thì
2
3
2
t gi tr nh nh t b ng: 5
0 5 iểm
Bài 5: 5 iểm
ình ẽ ng
D
0 5 iểm
0 75 iểm
A
O
B
C
N
0 5 iểm
BMD + BCD = 900 + 900 = 1800
ứ gi c C
n i ti p
ABM = CDM c ng b
i c C = CD (gt)
∆ C c nt iC
i MBC ) (1)
CAD = CDA hay BAM = CDM (2)
1
2 u r ABM = BAM
Mà AMB = 900 Chứng minh tr n
∆
uông c n t i
/ t∆
∆ Cc
Ngày thi : 26/06/2014
Thời gian làm bài : 120 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1: (1,5 điểm)
1) Giải phương trình: x2 – 3x + 2 = 0
2 x ay 5b 1
x 1
2) Cho hệ phương trình:
ìm b bi t hệ c nghiệm
bx 4 y 5
y 2
Câu 2: (2 điểm)
Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0 (1). (m là th m
1) ìm c c gi tr c m ể phương trình 1 c h i nghiệm ph n biệt
2) ìm c c gi tr c m ể phương trình 1 c h i nghiệm ph n biệt x1, x2 thõa mãn: x12 + x22 = 12.
Câu 3: ( 2 điểm)
1) R t g n biểu thức A
2 3
2 3
74 3
74 3
2) Vi t phương trình ư ng th ng i qu iểm 0 1
d: x + y = 10.
Q hông
i
Câu 5 (1 điểm)
ìm gi tr nh nh t c
biểu thức: A 4 x
1 4 x 3
2016
4x
x 1
ix>0
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
10
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
11
b 8 5
b 13
b 13
b 13
Câu 2: (2 điểm)
Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2
2
1) ' (m 1) - (m2 + 3m + 2) = - m – 1
m
2
0 1
m
th m
Pt 1 c 2 nghiệm ph n biệt ' > 0 - m – 1 > 0 m < - 1
V
i m < - 1 thì pt 1 c 2 nghiệm ph n biệt
3) V i m < - 1 h o hệ thức Vi-et ta có: x1 + x2 = 2(m + 1) ; x1x2 = m2 + 3m + 2.
x12 + x22 = 12 (x1 + x2)2 - 2 x1x2 = 12 2(m + 1)2 – 2(m2 + 3m + 2) = 12
m2 + m – 6 = 0
2 3
( 3 2) 2
2 3 2 3
( 3 2)2 (2 3) 2
2 3
32
= ( 3 2)2 (2 3)2 ( 3 2 2 3)( 3 2 2 3) 8 3 .
2) Phương trình ư ng th ng c n i t c
ng: ’:
x b
' i qu iểm 0 1 1 = a . 0 + b b = 1.
':
x 1 ong ong i ư ng th ng : x
10 h
-x + 10 a = -1.
V phương trình c n i t : ’:
- x + 1.
Câu 4 ( 3,5 điểm)
1)
t tứ gi c P Q c : MPA MQA 900 ( Theo GT)
MPA MQA 1800 tứ gi c P Q n i ti p
m c
ư ng tr n ngo i ti p tứ gi c P Q trung iểm c
2) Xét BPM và BHA có:
M
12
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
PH QH PH = QH thu c ư ng trung tr c c PQ 1
OP = OH ( cùng bán kính) thu c ư ng trung tr c c PQ 2
1
2
ư ng rung tr c c PQ OH PQ.
1
1
1
4) SABM + SCAM = SABC AB. MP + AC. MQ = BC.AH
2
2
2
1
1
1
BC. MP + BC. MQ = BC.AH ( vì AB = AC = BC )
2
2
2
1
2014
2
x
1
2
x
(2
x
)
(2 x
1
2 x
)2
(2 x 1) 2
2014 2014
x 1
1
0
1
2 x
b) Giải phương trình: x2 x 6 0
x 2 y 8
c) Giải hệ phương trình:
x y 1
d) R t g n biểu thức: P
5
2 5
5 2
Bài 2: (1,5 điểm)
Cho phương trình: x2 2 m 1 x m 3 0 1
a) Chứng minh phương trình 1 uôn c h i nghiệm ph n biệt i m i gi tr c
b) ìm gi tr c m ể phương trình 1 c h i nghiệm i nh u
m
Bài 3: (2,0 điểm)
i i công nh n c ng m chung m t công iệc thì ho n th nh u 12 gi n u m ri ng thì th i
gi n ho n th nh công iệc c
i thứ h i t hơn i thứ nh t 7 gi
i n u m ri ng thì th i gi n ể
m i i ho n th nh công iệc b o nhi u
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho ư ng tr n t m
ư ng nh
tr n c ng m t nử ư ng tr n
thứ t
G
o cho ti G c t ti
1 2
2 3
3 4
120 121
1
1
B = 1
....
2
35
Chứng minh r ng: >
Cho A =
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
14
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
À G Ả Ơ ƯỢC
Bài 1: (2,5 điểm)
a) 3x – 5 = x + 1 x 3
b) x2 x 6 0 Giải r ư c nghiệm: x1 3; x2 2
x 2 y 8
2 5 5 2 5 2 5 5
Bài 2: (1,5 điểm)
Phương trình 1 c :
2
2
2
3 7
3
' b '2 ac m 1 m 3 m2 3m 4 m 0m , (vì m 0, m )
2 4
2
V : phương trình 1 uôn c h i nghiệm ph n biệt i m i gi tr c a m.
2 m 1 0
S 0
m 1
b Phương trình 1 c h i nghiệm i nh u
m 1
m
1
1
Ta có: PT:
x 2 31x 84 0
x x 7 12
Giải phương trình t ư c nghiệm: x1 28 TM ; x2 3 KTM
C
V : i m t m m t mình u 2 gi xong công iệc
i h i m m t mình u 21 gi xong công iệc
Bài 4: (3,0 điểm)
: x > 12
1
E
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
G
1
15
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
ư ng tr n ư ng
nh C
: E1 B1 AG AF BF BG BF BG
DA DG.DE
c Chứng minh:
BA BE.BC
chứng minh ư c:
DG DB
DG.DE DA.DB (1)
DGB ∽ DAE (g – g)
DA DE
BE BA
BEA ∽ BDC (g – g)
BE.BC BA.BD (2)
BD BC
DG.DE DA.DB DA
1
2 u r :
pcm
BE.BC BA.BD BA
o
2 3
2
1
D
A
=
1
O
F
....
120 121
120 121
1 2
2 3
=
V im i
o
:
(1)
B 2 1 2 2 3 3 4 ..... 35 36 = 2 1 36 2 1 6 10
1
2 u r :
(2)
>
Bài 2: (1,5 điểm)
Vẽ th P c h m
y x2
b ìm to
c c gi o iểm c
P
Bài 3: (1,5 điểm)
hu g n c c biểu thức u:
5 5
5
3 5
A
52
5 1 3 5
x
1
2
6
B
: 1
x 3
x x3 x
x3 x
iểm b t ì tr n cung nh C c
ư ng tr n
h c
C
i xứng c
qu C Chứng minh tứ gi c
C n i ti p
c)
G i
gi o iểm c
C
gi o iểm c
C
Chứng minh AJI ANC
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
iểm
17
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
Chứng minh r ng :
d)
o
pt x 2 4 hay x 2 5 x 2 hay x 5
3x 2 y 4
12 x 8 y 16
d)
4x 3 y 5
12 x 9 y 15
y 1
x 2
Bài 2:
a)
th :
ưu ý: P
i qu
1;1 , 2; 4
1;1 , 3;9
00
(D) i qu
b) P ho nh
gi o iểm c
( 5 2)( 5 2) ( 5 1)( 5 1) (3 5)(3 5)
A
5 5 9 5 15
5 5 9 5 15
3 5 5
4
4
4
3 5 552 5 5
x
1
2
6
(x>0)
B
: 1
x 3
x x3 x
x3 x
x
a) Chứng minh phương trình 1 uôn c 2 nghiệm tr i u
Ta có a.c = -1 < 0
i m i m n n phương trình 1 uôn c 2 nghiệm tr i u i m i m
b G i x1, x2 c c nghiệm c phương trình 1 :
nh gi tr c biểu thức :
x12 x1 1 x22 x2 1
Ta có x12 mx1 1 và x 22 mx 2 1 (do x1, x2 th 1
P
x1
x2
mx1 1 x 1 1 mx 2 1 x 2 1 (m 1)x1 (m 1)x 2
P
0 (Vì x1.x 2 0 )
o
x1
x2
x1
x2
x
Câu 5
A
a) Ta có tứ gi c
n i ti p o c 2 g c i
H
I
C
D
M
o
K
C n i ti p
C n i ti p
AJI ANC
Cách 2 :
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
19
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
------------------***-------------------
ẽ chứng minh C n i ti p
th m ti p tu n x i ng tr n
t c xAC = AMC
mà AMC = AJI o chứng minh tr n
t c xAC = AJQ JQ song song Ax
vuông góc AO (do Ax vuông g c i
ĐỀ 6. TP.ĐÀ NẴNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP.ĐÀ NẴNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (1,5 điểm)
1) Tính giá tr c a biểu thức A 9 4
Rút g n biểu thức P
x 2
2x 2
, v i x > 0, x 2
x2
2 xx 2
Bài 2: (1,0 điểm)
3x 4 y 5
Cho tam giác ABC vuông t i c ư ng cao AH (H thu c BC). Vẽ ư ng tròn (C) có tâm C, bán
nh C
ư ng th ng AH c t ư ng tròn (C) t i iểm thứ hai là D.
1)Chứng minh BD là ti p tuy n c
ư ng tròn (C).
2)Trên cung nh AD c
ư ng tròn (C) l
iểm E sao cho HE song song v i
ư ng th ng
BE c t ư ng tròn (C) t i iểm thứ hai là F. G i
trung iểm c a EF. Chứng minh r ng:
a) BA2 = BE.BF và BHE BFC
b
ư ng th ng AF, ED và HK song song v i nhau t ng ôi m t.
---------------------------------------------------
À GẢ
Bài 1:
1)A = 3 – 2 = 1
2)V i i u kiện
x 2
P
2x
2 x
cho thì
3x 4 y 5
6 x 8 y 10
y 2
x 1
6 x 7 y 8 6 x 7 y 8
6 x 7 y 8 y 2
Bài 3:
1)
2)
Phương trình ho nh
gi o iểm c a y = x2
2
2
x = 4x + m x – 4x – m = 0 (1)
(1) có 4 m
ư ng th ng y = 4x + m là :
Đăng ký học Toán lớp 9 và ôn luyện thi vào lớp 10 | Tel: 0936.128.126
21
GIA SƯ THỦ KHOA TOÁN HÀ NỘI CHẤT LƯỢNG CAO
– Tel: 0936.128.126
m 4
m 4
(lo i) hay m 7
m 7
m 7
4 4 m m 7
4m
4
m 4
m 4
m 4
2
m 5 hay m 3
2
m
5
hay
m
2) m 2 m2 2m2 4m 4 2 m2 2m 1 2 2 m 1 2 0m
2
2
V phương trình uôn c h i nghiệm phân biệt v i m i m.
Ta có S x1 x2 2 2 m , P x1 x2 m2 0
Ta có x1 x2 6 x12 2 x1 x2 x22 36 x1 x2 2 x1 x2 2x1 x2 36
2
4 2 m 36 m 2 9 m 1hay m 5
2
2
Khi m = -1 ta có x1 3 10, x 2 3 10 x1 x 2 6 (lo i)
Khi m = 5 ta có x1 3 34, x 2 3 34 x1 x 2 6 (th a)
V y m = 5 th a yêu c u bài toán.
Bài 5:
1)Ta có BAC 900 n n
C uông g c i
n n
ti p tu n
i C
trung iểm AD. Suy ra BDC BAC 900
n n
BC BF
C
ng
ng ì c g c
chung
BE BH
BC BF
BHE BFC
A
N
B
C
H
E
D
K
F
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2014 – 2015
.
MÔN THI: TOÁN (KHÔNG CHUYÊN)
Ngày thi: 20/6/2014
(Thời gian : 120 phút – không kể thời gian giao đề)
ỨC
Bài 1: (2,00 điểm)
1
hông
ng m
2 R t g n biểu thức
t nh c m t
t nh gi tr biểu thức: A
a
a
a 1
:
cho c nghiệm x
2 Giải phương trình: 2 2 x – 1
5x 6
2
x
Bài 3: (2,00 điểm)
rong m t ph ng x cho p r bo P : y
Vẽ
th P .
b r n P
tr
1 2
x
2
iểm
c ho nh
n nh t bi t r ng
h c
c t
t i
G iC
t i
trung iểm c
t i
Chứng minh r ng:
C n i ti p
b Chứng minh r ng:
AD
c Chứng minh r ng: C
C
c
ti
ti p tu n c
2 1
2 5
2 5
1) A
2) B
a
a
a 1
=
:
a 2 a 4 a 4
a2 a
i >0
4.
a
a
a 1
a
a ( a 2) 2
Bài 2: (2,00 điểm)
ax y y
1 Vì hệ phương trình:
c nghiệm x
x by a
2
n n t c hpt:
2a 3 b
2a b 3
6a 3b 9
7a 7
a 1
2 3b a
a 3b 2
a 3b 2
2a b 3 b 1
V
1 b
t
1 2
x
2
m
th :
b)Vì A P c ho nh
xA = -2 nên yA
2 V
(-2; 2)
xM 0 b t ì thu c x
Ta có: MA – MB
u
x
r
hi
o