Công nghệ sinh học dược, trắc nghiệm, câu hỏi ngắn, điền khuyết có đáp án - Pdf 34

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CNSH LỚP DƯỢC 2012
Biên soạn: Ban học thuật Dược 2012
BÀI 1: MỞ ĐẦU
1)

Thế nào là tính đa năng của CNSH
a) Sản phẩm đa dạng
b) Có sự hợp tác của nhiều lĩnh vực
c) Ứng dụng vào mọi lĩnh vực của đời sống
d) Ứng dụng rộng rãi và có tính chuyển đổi qua lại giữa các lĩnh vực
Đáp án: D
2)
Vì sao CNSHYD lại được quan tâm nhiều nhất trong các lĩnh vực của
CNSH?
a) Do sự đơn giản của công nghệ
b) Lợi nhuận cao
c) Do qui mô nhỏ
d) Sản phẩm đắt tiền
Đáp án: B
3)
Chiến lược cải tạo chủng nào được sử dụng trong CNSH thế hệ 1
a) Tái tổ hợp tự nhiên
b) Gây đột biến
c) Lai ghép tế bào trần và biến nạp gen
d) Thao tác di truyền trên vi sinh vật
Đáp án: A
4)
Kỹ thuật cơ bản trong CNSH hiện đại là:….
Đáp án: Tái tổ hợp di truyền
5)
Hoạt chất/ nhóm hoạt chất nào được xem là dược phẩm tái tổ hợp?

Đáp án: D
11) CNSH thế hệ 2 sử dụng kĩ thuật… và …. để phát triển
Đáp án: A. nuôi cấy tế bào
B. Nuôi cấy mô.
12) Sự phát triển của CNSH hiện đại mang đến, ngoại trừ:
a. Lợi nhuận cao cho nhiều ngành kinh tế liên quan.
b. Nhiều sản phẩm có giá trị cao về mặt y tế
c. Sựủng hộ tuyệt đối từ phía người dân.
d. Nhiều công cụ để xử lí môi trường.
Đáp án: C
13) Theo phạm vi ứng dụng, CNSH được phân loại thành: ...A…, ...B.., ..C..
Đáp án: A. CNSH xanh
B. CNSH trắng
C. CNSH đỏ
14) Về CNSH của nước ta, câu sai là


a. Sự quy hoạch chưa hợp lí
b. Chưa có cơ sở hạ tầng thích hợp
c. Đầu tư cao nhưng không thu lợi nhuận
d. Nguồn nhân lực chưa được đầu tư phát triển.
Đáp án: C

Bài 2: KHÁI NIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN MEN CÔNG NGHIỆP
I) Trắc nghiệm:
1) Sảm phẩm KHÔNG của công nghệ lên men là:
A) Sinh khối và enzym
B) Sản phẩm trao đổi chất
C) Kháng sinh Quinolon
D) Biopolymer và biosurfactant.

lọc
C) Sàng lọc gen từ tế bào nguồn-> Cô lạp gen quan tâm:tạo dòng->Thực
hiện biến đổi cần thiết -> Đưa gen vào tế bào đính-> kiểm tra và sàng
lọc
D) Cô lập gen quan tâm:tạo dòng->Đưa gen vào tế bào đính->Thực hiện
biến đổi cần thiết -> Sàng lọc gen từ tế bào nguồn-> kiểm tra và sàng
lọc
7) Để nhận biết chủng VSV đột biến điều hòa so với chủng VSV nguyên thủ
ban đầu, người ta thường dùng cách:
A) Cấy vào môi trường tối thiểu
B) Quan sát nhận biết khóm vệ tinh
C) Quan sát hình thái khóm
D) Sử dụng nhiệt độ
8) Nguyên tắc của phương pháp bảo quản giống VSV bằng phương pháp
đông khô:
A) Trộn chủng VSV với giá mang và làm khô ở nhiệt độ phòng.
B) Trộn chủng VSV với giá mang và làm khô bằng nhiệt độ cao
C) Hạ thấp nhiệt độ để là đông cứng nước
D) Đưa hỗn hợp VSV/ chất bảo quản về điểm ba trạng thái sau đó thăng
hoa nước để làm khô
9) Chọn phát biểu đúng:
A) Methionin là chất kháng chuyển hóa của Ethionin
B) Các chất kháng chuyển hóa tham gia được vào quá trình trao đổi chất
C) Các chất kháng chuyển hóa có chức năng sinh học
D) A, B, C đều sai
10)
Các chất nào sau đây được dùng làm nguồn Nitơ trong cong nghệ
lên men VSV:
A) Mật mía
B) Nước thải sulfit

D) A và B đề sai
15)
Thông số nào KHÔNG thể theo dõi bằng cảm biến insitu:
A) Nhiệt độ
B) Áp suất khí
C) Nồng độ cơ chất
D) pH
16)
Các hướng để kiểm soát bọt trong quá trình lên men là:
A) Thay đổi công thứ môi trường
B) Biện pháp cơ học
C) Sử dụng chất phá bọt
D) Cả ba ý trên đều đúng
17)
Có thể kiểm soát sơ bộ mức độ ngoại nhiễm trong hệ thống lên
men hở dựa vào:
A) pH
B) nhiệt độ
C) Cơ chất đặc thù
D) A, B, C đều đúng


II) Câu hỏi ngắn:
1) Lên men là gì?
2) Nguyên nhân sử dụng các chủng GRAS trong lên men là gì?
3) Nêu các cách để cải tạo chủng VSV dùng trong sản xuất?
4) Tại sao phải thêm chất bảo quản chống đông lạnh khi bảo quản VSV
bằng phương pháp đông lạnh?
5) Vai trò của huyết thanh trong moi trường nuôi cấy nuôi cấy tế bào động
vật?

D
15)
C
16)
D
17)
D
II) Câu hỏi ngắn:
1) Lên men là tất cả quá trình biến đổi do VSV thực hiện trong điều kiện
hiếu khí hay yếm khí.
2) - An toàn


- Cấp phép sử dụng dễ.
3) - Tái tổ hợp tự nhiên
- Gây đột biến
- Lai tế bào trần vào biến nạp gen
- Thao tác di truyền
4) Để tế bào VSV không vỡ vì tăng thể tích do hình thành tinh thể nước đá
5) Cung cấp yếu tố tăng trưởng
6) Có thể hình hành được bào tử
7) Tăng sự phóng thích sản phẩm nội bào vào môi trường lên men
8) Môi truyền tối thiểu
9) – Hiệu trên một đơn vị thể tích cao
- Có thể lên men theo quy mô công nghiệp
10)
C4H7O2N
11)
- Tốc độ nhanh+ đôi chính xác, độ tin cậy cao


d. Khi thay chuỗi R, mở rộng phổ sang gram âm, bền hơn với acid dịch vị và
penicillinase
6. Kháng sinh đầu tiên được tìm ra, chọn ý sai
a. Bởi Flemming
b. Khi quan sát sự ức chế Penicillium nanatum bởi sự nhiễm Staphylococcus
aureus
c. Là Penicillin
d. Năm 1928
7. Chủng sản xuất penicillin hiện nay không có các đặc tính
a. Không sinh sắc tố
b. Nuôi cấy chìm được
c. Sử dụng cơ chất phức tạp và dạng sợi chắc
d. Hiệu suất khoảng 60 mg/ml
8. Đường nào sau đây tốt cho tăng trưởng nhưng làm giảm năng suất penicillin
a. Chỉ glucose
b. Chỉ lactose
c. a và b đúng
d. a và b sai
9. Chủng sản xuất penicillin G không được bảo quản ở dạng
a. Tế bào sinh dưỡng đông khô
b. Bào tử trộn đất, cát trong ống nhỏ


c. Huyền dịch bào tử bảo quản trong nitơ lỏng
d. Huyền dịch tế bào sinh dưỡng bảo quản trong nitơ lỏng
10. Công nghệ sản xuất penicillin dùng phương pháp
a. Nuôi cấy bề mặt
b. Nuôi cấy chìm
c. Nuôi cấy hiếu khí
d. Nuôi cấy yếm khí

c. Mạch nhánh acyl
d. 6-APA
17. Trong lên men Polymyxin
a. Chủng sản xuất là Bacillus polymyxa nhân giống trên môi trường Trypticase
soybean broth
b. Thông khí 0.3 thể tích/phút, nhiệt độ duy trì 27oC
c. Được chiết và tinh chế bằng cách loại tế bào, hấp phụ trên than hoạt và giải
hấp bằng methanol acid
d. Tất cả đúng
18. Tối ưu hóa lên men kháng sinh
a. Bằng sử dụng các thiết bị phức tạp, áp dụng các kỹ thuật kiểm soát phản hồi
và dùng máy tính
b. Khó vì không thể có hai mẻ giống nhau một cách hoàn toàn
c. Mục tiêu là dân số số lượng và chất lượng tế bào sống


d. b và c
19. Không đúng trong lên men sinh tổng hợp penicillin
a. Môi trường được tiệt trùng bằng hơi nước ở 120oC
b. Duy trì tốc độ thông khí
c. Khi bắt đầu pha sản xuất kháng sinh, phenylacetic acid được bổ sung liên tục

d. Nhiễm vi khuẩn lạ có thể làm pha tăng trưởng nhanh chóng chuyển sang pha
sản xuất kháng sinh
20. Trong sự lên men sản xuất hỗn hợp erythromycin, chất được mong muốn là
a. Erythromycin A
b. Erythromycin B
c. Erythromycin C
d. Erythromycin D
2. Điền khuyết


2. c

3. b

4. c

5. a

6. b

7. d

8. a

9. a

10. b

11.b 12.b 13.d 14.d 15.d 16.c 17.d 18.d 19.b 20.a
Điền khuyết
1. VSV, thấp, không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ
2. thứ cấp, actinomycetes
3. 25-27oC, 6.5-7.7
4. Penicillin G, benzyl penicillin, penicillin V, phenoxymethyl penicillin
5. acid phenylacetic, acid phenoxyacetic
6. P.chrysogenum
7. actinomycin, mitomycin
8. nước thải ngâm bắp, acid, carbonat calci, đệm phosphat
9. β-lactamase, amoxicillin

A. Glycoprotein từkỹthuậtmởthôngnhánhhồitràngcủaruột
B. Dùngniêmdịchđượctiếttừdòngtế bàoHT29 và Caco-2.
C. Glycoprotein từcácnguyênliệucủaphân.
D. Kỹthuậtsinhthiết.
5.Khảnăngchốngungthưcủa probiotic do cơchế:
A. Sựgắnkếtvàphânhủycácchấtgâyungthư.
B. Sảnxuấtranhữngchấttiềnungthư.
C. Điềuhòanhững enzyme tiềnchấtgâyungthưtạidạdày.
D. Ứcchếcáckhối u bằngcơchếđộtbiến.
6.Yếutốcôngnghệcầnxemxétkhilựachọn probiotic là
A. Dễsảnxuất: tăngtrưởngđủmạnh, dễthuhoạch.
B. Đềkhángvớitấtcảvikhuẩn.
C. Khôngcầnđánhgiáchấtlượngkhitrộnvàosảnphẩm.
D.Phảichếttrongquátrìnhsảnxuất.
7.Môitrường ABT
A. Thiếtkếsửdụngcho DVS.
B. Sửdụngđộclập, khôngđượcphốihợp.
C. Gópphầnlàmsảnphẩmcóđặctínhtốtvềcảmquan.
D. ChứaL. delbrueckii
8.Chọncâu SAIkhinóivềDượcmỹ phẩm:
A. Làmỹphẩm
B. Cóbảnchấtlàdượcphẩm.
C. Cócáclợiíchgiốngthuốc.
D. Thườngsửdụngtạichỗ.
9.Chọncâu SAI. Điềukiệncủamộtchấtdùnglàm prebiotic
A. Khôngbịthủyphânhấpthu ở phầntrêncủaốngtiêuhóa.
B. Cókhảnăngthayđổithànhphầnvikhuẩncủahệđườngruộttheohướngcólợi.
C. Khôngđượccótácđộngtoànthântrênvậtchủ.
D. Làcơchấtchọnlọccủamột hay mộtsốvikhuẩncólợisốnghộisinhtrongđườngruột.


3

4

5

6

7

8

9

10

D

B

B

B

A

A

C


acid amin

acid lactic
acid gluconic
acid citric
acid acetic
acid formic

L-glutamic acid
L-lysine
L-Threonin
L-Aspatic acid
L-Alanine
L-Cysteine
L-DOPA
D-p-Hydroxyphenylglycin
Hydroxy-L-proline

vitamin

B12
B2 (riboflavin)
C

Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Sản phẩm nào KHÔNG được sản xuất bằng phương pháp lên men:
A. Vitamin B2
B. Inulun
C. Acid acetic
D. Cystein

A. Không chịu tác động ức chế ngược
B. Sẽ bị thoái hóa mất năng suất sau vài năm
C. Không chịu tác động chất ức chế sinh tổng hợp là các enzyme tham gia
D. Không có enzyme thoái hóa sản phẩm
E. Cả A, C, D
Câu 8: Phần cấu trúc có tác động sinh học của vitamin B12 là:
A. Ribonucleotid gốc base là 5,6- dimethylbenzimidazol


B. Porphirin
C. Porphirin kết hợp cobalt
D. Cả B, C
E. Tất cả
Câu 9: Điều kiện lý hóa nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến quá trình lên men
vitamin B12:
A. Nhiệt độ
B. Áp suất
C. pH
D. oxy
Câu 10: Các nguyên tố vi lượng Fe, Mn, Mg ảnh hưởng giảm năng suất của việc
sinh tổng hợp:
A. acid gluconic
B. acid lactic
C. acid citric
D. vitamin B12
E. Cả A, C, D
Câu 11: Các vitamin được sản xuất bằng các phương pháp:
A. Phương pháp hóa học
B. Tổng hợp từ vi sinh vật
C. Chiết xuất từ động vật, thực vật

13-E
Điền khuyết:
1. Hydratcarbon
2. acid lactic, acid gluconic, acid citric
3. nồng độ cao glucose, pH, nồng độ oxy
4. cho ra acid amin ở dạng có hoạt tính sinh học
5. lên men bề mặt, lên men chìm
6. B12, B2, C


7. đường, CaCO3

BÀI 6. KHÁI QUÁT VỀ CÔNG NGHỆ GEN, ENZYME-PROTEIN

1/Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất của enzyme?
A.
B.
C.
D.

Vì có tính đặc hiệu cao nên chỉ hoạt động với một cơ chất xác định
Chỉ hoạt động được trong môi trường có nước
Có thể đảm nhận một lượng lớn cơ chất
Kém bền và giá thành cao nên không mang lại hiệu quả kinh tế

2/Phương pháp nào không được sử dụng trong giai đoạn phá vỡ tế bào?
A.
B.
C.
D.

D.

Kết tinh
Điện di
Thẩm thấu
Sắc ký

6/Trong những loại sắc ký sau đây, loại nào được xem là lý tưởng để tinh chế
các enzyme say khi được cô đặc bằng cách tủa với muối
A.
B.
C.
D.

Sắc ký lọc gel
Sắc ký trao đổi ion
Sắc ký tương tác kỵ nước
Sắc ký ái lực

7/Loại sắc ký-nguyên lý tách nào sau đây không đúng
A.
B.
C.
D.

Trao đổi ion-điện tích
Ái lực-hấp phụ
Phân bố-tính phân cực
Lọc gel-kích thước phân tử



Câu hỏi điền khuyết
Enzyme là…..(1)…..của các quá trình sin học, đa số enzyme có bản chất là
…..(2)….., một số ít có bản chất là ……(3)…….
…..(4)…..là phương pháp tinh chế enzyme quan trọng nhất.
…..(5)…..là nguồn gốc cung cấp enzyme quan trong nhất
Quá trình sản xuất enzyme-protein cơ bản gồm những giai đoạn sau
đây:…..(6)…..;……(7)…….;……(8)……;……(9)…….
Trong kĩ thuật sắc ký dùng trong tinh chế, số bước tinh chế càng nhiều thì độ
tinh khiết càng…...(10)….. và hiệu suất toàn phần sẽ càng……(11)……
Enzyme cố định là enzyme bị ….(12)….hay …..(13)….. trong một vùng không
gian xác định nào đó nhưng vẫn giữ được ……(14)…..của nó.
Sự gắn enzyme vào chất mang có thể dẫn đến sự thay đổi.,…(15)…..của
enzyme, từ đó có thể làm …..(16)…..của enzyme so với ban đầu
Enzyme cô định theo phương pháp thuận nghịch …..(17)….khỏi chất mang
ngay ở điều kiện bình thường, khi hoạt tính của enzyme cố định giảm thì chất
mang có thể được…..(18)….. để nạp lại enzyme mới.
Quá trình cố định enzyme không thuận nghịch thường được tiến hành bằng các
cách như: …..(19)…..; bắt giữ; tạo bao vi nang; liên kết chéo.
Phương pháp bắt giữ enzyme vào khuôn gel dựa trên nguyên tắc…..(20) …..
của enzyme vào một mạng lưới mà cơ chất và sản phẩm đi qua được nhưng
không cho enzyme …..(21)….. vào môi trường.
Đáp án



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status