50 câu trắc nghiệm tin học ứng dụng trong kinh doanh - Pdf 34

50 CÂU TRẮC NGHIỆM:

ỨNG DỤNG TIN HỌC TRONG KINH DOANH
Câu 1: Ô To value của hình 2 có ý nghĩa gì?
A. Giá trị hàm mục tiêu hướng đến
C. Hàm mục tiêu
Câu 2: Từ công thức tổng quát:

B. Giá trị biến số cần tìm
D. Hằng số

Khấu hao kép = Giá trị bé nhất của (Nguyên giá – tổng khấu hao các kỳ trước) * (tỷ lệ
giảm dần số dư / thời gian sử dụng của tài sản) và (Nguyên giá – Giá trị thu hồi – tổng khấu
hao các kỳ trước). Trong excel hàm nào được sử dụng để tính?
A. DB()
B. SLN()
C. DDB()
D. SYD()
Câu 3: Quan sát hình dưới đây:

Hình 2
Ô Set cell của hình 2 có ý nghĩa gì?
A. Hằng số
B. Giá trị hàm mục tiêu hướng đến
C. Giá trị biến số cần tìm
D. Hàm mục tiêu
Câu 4: Tính NPV cho một dự án đầu tư có vốn ban đầu là 1 tỷ đồng, doanh thu hằng năm là
0,7 tỷ, chi phí hằng năm là 0,4 tỷ, thời gian thực hiện là 5 năm, với lãi suất chiết khấu là
8%/năm ? Chọn cách viết đúng
A. =NPV(8%, 0.3, 0.3, 0.3, 0.3, 0.3)
B. =NPV(0.08, 0.3, 0.3, 0.3, 0.3, 0.3)

i

i

2

2
i

- n (Y ) )
A.
B. Y - bX
D.
i
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Lưu động tiền mặt trong PV() luôn ở cuối kỳ
B. Lưu động tiền mặt trong PV() có thể thay đổi
C. Lưu động tiền mặt trong NPV() luôn ở đầu kỳ
D. Lưu động tiền mặt trong NPV() có thể thay đổi
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là sai đối với hàm PMT(rate, nper, pv, fv, type)

Ths Trang Minh Trực

2

2
i

/>
2

A. = FVSCHEDULE(15000, {0.09, 0.1, 0.12})
B. = FVSCHEDULE(15000, {0.09, 0.1, 0.12})
C. = FVSCHEDULE(15000, {0.09, 0.1, 0.12)
D. = FVSCHEDULE(15000, {9%, 1%, 12%})
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là SAI đối với hàm FV():
A. Tính giá trị tương lai (Future Value) của một khoản đầu tư được chi trả cố định theo kỳ
với các khoản bằng nhau mỗi kỳ.
B. Tính giá trị tương lai (Future Value)của một khoản đầu tư có lãi suất cố định và được
chi trả cố định theo kỳ với các khoản không bằng nhau mỗi kỳ.
C. Tính giá trị tương lai (Future Value) của một khoản đầu tư có lãi suất cố định
D. Tất cả đều sai
Câu 14: Để tính toán khoản tiền gởi ngân hàng đến kỳ đáo hạn theo hình thức lãi suất kép
n
người ta áp dụng theo công thức: Ft = P0(1+r) . Bạn chọn hàm nào của excel dưới đây để tính:
A. FV()
B. FVSCHEDULE() C. IRR()
D. NPV()
Câu 15: Đối số fv trong hàm RATE(nper, pmt, pv, fv, type, guess) có thể:
A. Bỏ qua không nhập
B. Nhập giá trị 0
C. Bắt buộc phải nhập vào
D. a và b đúng
Câu 16: Công thức nào dưới đây được sử dụng để xác định tung độ góc của phương trình hồi
quy tuyến tính đơn biến?

å x y - xå y
å x - n( x )
i

i

2

2
i

2

có số tiền là bao nhiêu (biết rằng bạn gởi tiền vào đầu mỗi tháng)? Chọn cách viết đúng
A. =FV(12%, 8, -2*12, , 1)
B. =FV(12%, 8, -2*12)
C. =FV(12%, 8, -2, , 1)
D. =FV(12%, 8, 2*12, , 1)
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là SAI đối với hàm IRR()
A. Các lưu động tiền mặt trong IRR() có thể không bằng nhau, nhưng chúng phải xuất hiện
ở những khoảng thời gian bằng nhau
B. Guess là lãi suất chiết khấu dự đoán của IRR. Nếu bỏ qua, thì mặc định guess = 10%.
C. Các lưu động tiền mặt trong IRR() có thể không bằng nhau, nhưng chúng phải xuất hiện
ở những khoảng thời gian không bằng nhau
D. Tỷ suất do IRR trả về chính là lãi suất sao cho NPV = 0.
Câu 19: Bạn mua trả góp một căn hộ với giá 800 triệu đồng trả góp trong 30 năm, với lãi suất
không đổi là 9% một năm trong suốt thời gian này, đến năm cuối cùng bạn phải trả thêm 100
triệu nữa. Vậy mỗi tháng bạn phải trả cho người bán bao nhiêu tiền để sau 30 năm thì căn hộ
đó thuộc quyền sở hữu của bạn ? Chọn cách viết đúng
A. =PMT(9%/12, 30, 800, -100)
B. =PMT(9%, 30*12, 800, -100)
C. =PMT(9%/12, 30*12, 800, 100)
D. =PMT(9%/12, 30*12, 800, -100)
Ths Trang Minh Trực

/>

viết đúng
Ths Trang Minh Trực

/>
Trang 3/7


A. =PV(12%, 10, , , 350000000)
B. =PV(12%, 10, , 350000000)
C. =FV(12%, 10, , 350000000)
D. =PV(12%, 10, 350000000)
Câu 25: Công cụ Solver của Excel thường được sử dụng để giải quyết bài toán nào dưới đây:
A. Phân tích nhân tố
B. Phân tích hồi quy tương quan tuyến tính
C. Bài toán quy hoạch tuyến tính
D. Bài toán tối ưu hóa lợi nhuận
Câu 26: Phát biểu nào là SAI đối với hàm FV(rate, nper, pmt, pv, type)?
A. Nếu pmt = 0 thì bắt buộc phải có pv
B. Nếu bỏ qua pv thì bắt buộc phải có fv
C. Đối số type có thể là 1
D. Cả hai đối số pmt và pv bắt buộc phải có
Câu 27: Quan sát hình dưới đây:

Hình 3
Để giải bài toán với hàm mục tiêu là tối thiểu hóa chi phí. Ta chọn nút nào trong Equal To
của hình 3?
A. Max
B. Min
C. Value of
Câu 28: Nút Add của hình 3 được sử dụng để:

Xác suất

Hằng số

30.45617

11.030711

2.761034

0.013355

X1

13.12319

1.9904640

6.593033

0.0000

X2

-0.9775

0.1861065

-5.252366


C. guess
D. fv
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hàm IRR()
A. Tỷ suất do IRR trả về chính là lãi suất sao cho NPV = 0.
B. Guess là lãi suất chiết khấu dự đoán của IRR. Nếu bỏ qua, thì mặc định guess = 12%.
C. Các lưu động tiền mặt trong IRR() có thể không bằng nhau, nhưng chúng phải xuất hiện
ở những khoảng thời gian bằng nhau
D. a và c đều đúng
Câu 37: Để tính hiện giá thuần của một khoản đầu tư bằng cách sử dụng tỷ lệ chiết khấu với
các khoản chi trả (hoặc thu nhập) không theo kỳ hạn. Người ta sử dụng hàm nào?
A. NPV(rate, value1, value2, ...)
B. XNPV(rate, values, dates)
C. IRR(values, guess)
D. XNPV(rate, dates, values)
Câu 38: Ô By changing cell của hình 2 có ý nghĩa gì?
A. Giá trị biến số cần tìm
B. Giá trị hàm mục tiêu hướng đến
C. Hàm mục tiêu
D. Hằng số
Câu 39: Hàm nào được sử dụng để tính khấu hao tài sản theo phương pháp đường thẳng?
A. SYD(cost, salvage, life, per)
B. DB(cost, salvage, life, period, month)
C. SLN(cost, salvage, life)
D. DDB(cost, salvage, life, period, factor)

Ths Trang Minh Trực

/>
Trang 5/7


đúng?
A. =XNPV($D$3:$D$8,$E$3:$E$8,$C$9) B. =XNPV($E$3:$E$8,$C$9,$D$3:$D$8)
C. =XNPV($C$9,$E$3:$E$8, $D$3:$D$8) D. =XNPV($C$9,$D$3:$D$8,$E$3:$E$8)
Câu 44: Để tính số tiền cần đầu tư theo định kỳ người ta sử dụng hàm nào dưới đây của
Excel?
A. PV()
B. PMT()
C. XNPV()
D. FV()
Câu 45: Ô By Changing Cells của hình 3 được sử dụng để:
A. Nhập vào địa chỉ chứa hàm mục tiêu
B. Nhập vào địa chỉ chứa địa chỉ các biến số cần tìm
C. Có thể bỏ trống
D. Nhập vào địa chỉ chứa các điều kiện ràng buộc
Câu 46: Giá trị mặc định của đối số month trong hàm DB(cost, salvage, life, period, month)
là:
A. 12
B. 10
C. 13
D. 11
Câu 47: Bạn muốn có một số tiền tiết kiệm là 80 triệu sau 10 năm, biết rằng lãi suất (không
đổi) của ngân hàng là 12% một năm, vậy từ bây giờ, hằng tháng bạn phải gửi vào ngân hàng
bao nhiêu tiền ? Chọn cách viết đúng
A. =PMT(12%,8*12,,80)
B. =PMT(12%/12,8*12,,80)
C. =PMT(12%/12,8*12,80)
D. Tất cả đều đúng
Ths Trang Minh Trực

/>




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status