839 CÂU HỎI TIN HỌC ÔN THI CÔNG CHỨC (có đáp án) - Pdf 34

CauHoi

839 CÂU HỎI TIN HỌC ÔN THI CÔNG CHỨC CÓ ĐÁP ÁN (Dấu * là câu đáp án)
STT

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5
Câu 6

Câu 7
Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11
Câu 12
Câu 13

Câu hỏi

a


chuột tại tên Folder/ File
File cuối
Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows XP
*Không thể được vì bộ cài
Vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 256MB
đặt WindowsXP lớn hơn
được không:
Hoàn toàn được
256 Mb

*Mũi tên qua trái

Mũi tên qua phải

Control Box là một hộp chứa các lệnh để:
Đóng một cửa sổ
Để ẩn hoặc hiện phần mở rộng của tên
File/Folder đã được Windows nhận diện (Ví
dụ: EXE, TXT, INI....), ta phải Double Click
chuột vào biểu tượng nào trong cửa sổ
Control Panel (Xem hình):
Keyboard
Start -Settings - Printers and
Để cài đặt máy in ta thực hiện các thao tác:
Faxes
Để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên
màn hình nền Desktop, ta dùng chuột nhắp
chọn từng biểu tượng một đồng thời bấm giữ
phím:
Alt


*Shift

Pause

Insert

*Print Screen

Tổ hợp phím Ctrl + Tab
Mở ControlBox và chọn
Maximize

Tổ hợp phím Shift + Tab Tổ hợp phím Ctrl + C
Double Click vào Title Bar
của cửa sổ
*Các cách trên đều được

Ấn chuột phải vào một thư mục, chọn
Properties. Thao tác này có thể:
Bấm phím nào trong các phím sau dùng để
nới rộng một cấp Folder trên cửa sổ
TreeView của Windows Explorer:
Chọn cách nào trong các cách sau để chuyển
qua lại giữa các ứng dụng đang được kích
hoạt trên Windows:

Để chụp lại toàn bộ màn hình đang sử dụng ta
bấm phím nào sau đây trên bàn phím:
Scroll Lock

trường Windows, ta thực hiện thao tác nào
sau đây trên thanh tiêu đề của cửa sổ:
Để di chuyển một File hay một Folder trong
Panel phải của Windows Explorer, sau khi
chọn File hoặc Folder cần di chuyển, ta thực
hiện:
Để điều chỉnh kiểu định dạng Ngày Tháng
Năm và Thời Gian, ta phải Double Click
chuột vào biểu tượng nào trong cửa sổ
Control Panel (Xem hình):

Câu 17

Để đóng một cửa sổ ứng dụng thực hiện:

Câu 14

Câu 15

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Double click chuột

Để đóng một cửa sổ ứng dụng trong
Nhắp chuột vào nút Close ở
khiển ControlBox, chọn
Windows ta thực hiện thao tác sau:
góc phải trên cửa sổ ứng dụng Close
Click nút Close trên thanh tiêu
Để đóng một ứng dụng đang chạy, ta thực
đề của cửa sổ trình ứng dụng
hiện:
đó
Bấm tổ hợp phím Alt + F4
*Vào Tools - Folder
Để giấu các Folder và các File đã đặt thuộc
Options - View - chọn Do
tính Hidden, trong Windows Explore, ta thực Vào View - Customize This
not Show Hidden Files or
hiện:
Folder - General - Hidden
Folder
Start -Setting - TaskBar &
*Start - Setting - TaskBar &
Start Menu -TaskBar
Để hiện thị đồng hồ trên thanh TaskBar ta
Start Menu - TaskBar Option - Option - Always On Top thực hiện:
Show Clock - Apply - OK
Apply - OK
*Click phải chuột trên thanh
Taskbar, chọn Properties, đánh Click phải chuột trên thanh
Để hiển thị ngày giờ hệ thống trên thanh
dấu chọn mục Show Clock

và chọn Always On Top
Nhắp phải chuột tại nút
Start chọn Explore

Page 2

Bấm tổ hợp phím Alt + F4 *Tất cả các câu trên đều đúng
RightClick chuột tại tên
ứng dụng trên TaskBar rồi
chọn Close
*Tất cả các câu trên đều đúng

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Right click chuột vào chổ
trống trên TaskBar - chọn
Cascade Windows

Right click chuột vào chỗ trống trên
TaskBar - ToolBars - Address

Click phải chuột trên
Desktop, chọn Properties,
chọn Setting Clock

Cả ba câu đều sai

View - Folder Options View - chọn Hide File

Spacebar

Để khởi động một trình ứng dụng nào đó đã
được cài đặt lên máy tính thì ta thực hiện:
Để khởi động trình ứng dụng Windows
Explorer, ta thao tác như sau:
Để khôi phục một tập tin trong Recycle Bin
về vị trí cũ ta thực hiện:
Để kích hoạt menu Favorites trong Explorer
ta sử dụng tổ hợp phím:

*Alt + A

Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31

Double click chuột vào
biểu tượng My Computer

Double click chuột vào
biểu tượng My Document Tất cả đều đúng
Double Click chuột vào nút
*Bấm tổ hợp Windows + E lệnh Start
Bấm tổ hợp phím ALT + A
Double Click chuột vào
Click nút Start - Programs biểu tượng Shortcut trình
chọn tên trình ứng dụng
ứng dụng đó

Nút số 6
Để mở hộp ControlBox của một cửa sổ, ta
bấm tổ hợp phím:
Ctrl + Tab
*Alt + Space Bar
Right click chuột vào chỗ
Để mở hộp thoại TaskBar Option ta thực
trống trên thanh TaskBar, chọn Chọn Start - Settings hiện:
Properties
TaskBar & Start Menu
Để mở hộp thoại tìm kiếm của Windows, tại
màn hình Desktop ta nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + F
Ctrl + Alt + F
Kích phải chuột tại biểu
Để mở một cửa sổ ứng dụng trong Windows, Kích đúp chuột tại biểu tượng tương ứng dụng được
ta thực hiện:
ứng dụng
chọn, chọn Open
Để mở một tập tin trong Windows Explorer, DoubleClick chuột vào tên tập Nhắp chuột vào tập tin đó
ta thực hiện:
tin
rồi ấn Enter
Để phục hồi một tập tin trong Recyle Bin, ta
Nhắp phải chuột tại tập tin,
thực hiện:
Chọn tập tin, chọn Restore
chọn Restore
Để phục hồi một tập tin trong Recyle Bin, ta
Kích chuột lên tập tin, chọn

Các ý trả lời trên đều sai
Right Click chuột tại nút
Start - Chọn Search

*Tất cả các câu trên đều đúng

Nút số 7

Nút số 1

Alt + Tab

Ctrl + Alt

*Câu A và B đều đúng

Câu A và B đều sai

*Phím Windows + F

Không có tổ hợp phím nào đúng

Chọn biểu tượng sổ ứng
dụng, Nhấn Enter
Nhắp phải chuột vào tên
tập tin đó rồi chọn Open
Chọn tập tin, chọn File Restore
*Chọn tập tin, chọn trình
đơn File, chọn Restore



Để sao chép một File đang chọn trong
Explorer vào đĩa mềm ta thực hiện:

*Cả 2 đáp án A và C đều đúng

Câu 45

Để sao chép một File hay Folder trong Panel Nhấn CTRL + X sau đó
phải của Windows Explorer, sau khi chọn
chuyển đến nơi cần sao chép
File hoặc Folder cần sao chép, ta thực hiện: đến và nhấn Ctrl + V

Câu 48

Để sao chép một tập tin từ ổ đĩa C: sang ổ đĩa
mềm A: thì ta thực hiện:
Để sắp xếp các biểu tượng trên Desktop theo
tên, ta kích chuột tại vùng trống trên Desktop
và chọn:
Để tạo một Folder mới trong Windows
Explorer, ta chọn Folder cha ở cửa sổ bên trái
(TreeView) và thao tác như sau:

Câu 49

Để tạo ShortCut cho một thư mục, tập tin
trong Windows Explorer, ta thực hiện:

Câu 46

Floppy(A)
to - My Documents
và bấm Ctrl + V
*Câu A và C đều đúng
Tile Windows Vetically Name

Tile Windows Horizontally
- Modified
*Arrange Icons By - Name Arrange Icons By - Size

Chọn Edit - New Folder

Chọn File - New Folder

Nhắp phải chuột vào thư mục, Nhắp phải chuột vào thư
tập tin đó chọn Create
mục, tập tin đó chọn Open
ShorrtCut
With/ Create ShortCut
Nhắp phải chuột tại
Để thay đổi biểu tượng của ShortCut, ta thực
ShortCut chọn Change
hiện:
Change ShortCut Icon
Icon
Nhắp phải chuột trên màn
hình nền, chọn Properties
và chọn Effect, tiếp tục
Để thay đổi các biểu tượng chuẩn của
Nhắp phải chuột tại biểu

và chọn Change Icons
*Tất cả các câu trên đều sai

Date/Time

Mouse

*Right click chuột tại chỗ
trống trên Desktop Properties - Screen saver

Right click chuột tại chỗ trống trên
Desktop - Properties - Appearance


CauHoi

Câu 54

Câu 55

Right click chuột tại chỗ
*Right click chuột tại chỗ
trống trên Desktop Để thay đổi chế độ hiển thị màu thì ta thực
trống trên Desktop - Properties Properties - Desktop hiện:
- Setting
Background
Kích chuột phải tại biểu
Để thay đổi kí hiệu cho dấu phân cách chữ số Kích chuột phải tại biểu tượng tượng My Computer, chọn
lẻ thập phân (Decimal Symbol) cho các trình My Computer, chọn Regional Regional Settings ứng dụng trên Windows, ta thực hiện:
Settings

chọn nút Properties trên
chọn menu File và chọn
hiện:
Properties
thanh công cụ
Properties
*Click menu Start, chọn
Setting, chọn TaskBar & Start
Để thêm một trình ứng dụng vào nhóm
Menu, chọn Add, chọn
Click menu Start, chọn
Click menu Start, chọn
Programs trên Menu Start, ta thực hiện như Browse, chọn trình ứng dụng Setting, chọn trình ứng
Program, chọn trình ứng
sau:
cần thêm vào
dụng cần thêm vào
dụng cần thêm vào
*Chọn File(s) - Chọn
Chọn File(s) - Chọn
Chọn File(s) - Chọn
Để thiết lập thuộc tính ẩn cho một hoặc nhiều Properties - Chọn General Properties - Chọn General - Properties - Chọn General File ta có thể thao tác như sau:
Chọn Hidden
Chọn Read Only
Chọn Archive

Câu 61

Để tìm kiếm một tập tin hay một Folder, ta
thực hiện:

Nhắp chuột phải tại vùng trống trên Desktop, chọn
trống trên Desktop và chọn Properties và chọn
AutoSort
AutoSort

Chọn Start -Programs Explorer
*Nhắp chuột phải tại vùng
trống trên Desktop, chọn
Để tự động sắp xếp đều các ShortCut trên
Arrange Icons By và chọn
màn hình nền, ta thực hiện như sau:
Auto Arrange
Kích chuột phải vào biểu
Để xem cấu hình của máy tính, ta có thể thực tượng My Computer trên màn Từ menu Start - Run, gõ
hiện:
hình, chọn Properties
vào Dxdiag rồi chọn OK
*Kích đôi chuột vào My
Computer, kích chuột phải
Để xem dung lượng của ổ đĩa ta có thể thao Kích chuột phải tại My
tại ổ đĩa cần xem, rồi chọn
tác như sau:
Computer, rồi chọn Properties Properties

Page 5

Right click chuột tại chỗ trống trên
Desktop - Properties - Appearance

Right click chuột tại chỗ trống trên

CauHoi

Câu 66

Câu 67

Câu 68

Để xem đường dẫn của tập tin hay thư mục
trong Windows Explorer, ta thực hiện:

Để xem tên và nhóm làm việc của một máy
tính trong mạng Lan, ta thực hiện:
Để xóa hẳn (không lưu vào Recycle Bin) File
hay Folder, ta phải giữ phím gì khi thực hiện
lệnh xóa:
Ctrl

Câu 70

Để xoá hẳn một File hoặc Folder được lưu
trong đĩa cứng của máy, ta thực hiện:
Để xoá hẳn một File mà không đưa vào
Recycle Bin, ta chọn File đó rồi nhấn:

Câu 71

Để xoá một biểu tượng trên Desktop ta chọn
biểu tượng cần xoá và:



Explorer là chương trình:
Giả sử máy tính đang Online trên Internet,
trong cửa sổ Windows Explore ta gõ
www.vnn.vn vào thanh Address rồi nhấn
Enter, điều gì sẽ xảy ra:

Máy sẽ báo lỗi, "Internet
Explore could not open
search page"

Câu 75

Câu 76

Câu 79

Câu 80

Dùng làm trình duyệt Internet
*Màn hình sẽ chuyển từ
Windows Explore sang
Internet Explorer và sẽ truy
nhập đến trang Vietnamnet

Shift + Alt

Dùng chuột kéo và thả biểu
tượng đó vào RecycleBin
Đánh dấu chọn File hay

Kích phải chuột vào File hoặc giữ phím Shift đồng thời
Nhấn phím F2 rồi chọn
Folder cần xoá, chọn Delete
bấm Delete
Delete

Right click chuột vào biểu
tượng File hoặc Folder rồi
Để xoá một File hay một Folder ta thực hiện: chọn - Delete
RightClick chuột vào biểu
Để xoá sạch tất cả File hoặc Folder trong
tượng Recycle Bin chọn
Recycle Bin thì ta thực hiện:
Properties
Dùng cách Kéo và Thả có thể tạo được
ShortCut cho đối tượng nào sau đây:
Folder Windows trên ổ đĩa C:
Dùng chuột kéo và thả một File từ Folder này
sang Folder khác đồng thời bấm giữ phím
CTRL, đó là thao tác:
Xoá
Dùng chuột kéo và thả một File từ Folder này
sang Folder khác trên cùng 1 ổ đĩa, đó là thao
tác:
Sao Chép
Dùng chuột kéo và thả một File từ Folder này
sang Folder ở 2 ổ đĩa khác nhau, đó là thao
tác:
*Sao Chép


Đổi Tên

Di Chuyển

Folder MyDocumnet trên ổ
Desktop
Tất cả các đối tượng trên
Dùng để tính toán các bảng lương, vật
Dùng để soạn thảo văn bản *Quản Lý File và Folder
tư..

Page 6

Sẽ không có điều gì xảy ra Tất cả các câu đều sai


CauHoi

Câu 81

Giả sử trên màn hình hiện có 4 cửa sổ đang
mở, theo bạn cách nào sau đây sẽ thu nhỏ tất
cả 4 cửa sổ trên xuống Taskbar một cách
Kích chuột vào nút Min của
nhanh nhất:
từng cửa sổ

Kích chuột phải tại
Desktop, rồi chọn
Properties

việc kích chọn nút nào trong các nút sau (xem
hình):
Khi đang làm việc với Windows Explorer,
bấm tổ hợp phím Ctrl + V sẽ tương đương với
việc kích chọn nút nào trong các nút sau (xem
hình):
Khi đang làm việc với Windows Explorer,
bấm tổ hợp phím Ctrl + X sẽ tương đương với
việc kích chọn nút nào trong các nút sau (xem
hình):
Khi đang làm việc với Windows Explorer,
kích vào nút Copy ở trên thanh công cụ (xem
hình) thì tương đương với việc bấm tổ hợp
phím nào sau đây:
Khi đang làm việc với Windows Explorer,
kích vào nút Cut ở trên thanh công cụ (xem
hình) thì tương đương với việc bấm tổ hợp
phím nào sau đây:

Câu 86

Câu 87

Câu 88

Câu 89

Câu 90

Câu 91

Khi tạo mới 1 mục chọn
trên StartMenu là ta đã tạo
ra một ShortCut

Nút số 4

Nút số 5

*Nút số 6

Nút số 7

*Copy

Cut

Paste

Delete

*Paste

Copy

Delete

Cut

*Cut


*Cả A và B đều đúng
Cả hai A và B đều sai
Khi tạo mới 1 mục chọn
trên StartMenu là ta đã tạo
ra một File
*Tất cả các câu trên đều đúng


CauHoi

Câu 92

Câu 93

Câu 94

Câu 95

Câu 96

Câu 97
Câu 98

Câu 99
Câu 100
Câu 101
Câu 102
Câu 103
Câu 104


Khi làm việc với Windows Explorer ta chọn
View -ToolBars - Standard Buttons là để:
Khi một chương trình được gọi, nút Restore
trên thanh TitleBar có tác dụng:
Khi một chương trình được gọi, trên thanh
Title Bar, nút lệnh (Restore) có nghĩa là:
Khi Right Click chuột vào biểu tượng tập tin
và chọn Copy là để:
Khi Right Click chuột vào biểu tượng tập tin
và chọn Cut là để:
Khi Right Click chuột vào biểu tượng tập tin
và chọn Delete là để:
Khi ta chọn một Folder hoặc File ở trên cửa
sổ ListView của Windows Explorer, kích vào
nút nào (xem hình) sẽ thực hiện việc xoá
Folder hoặc File đó:

Ctrl + C

Ctrl + X

*Ctrl + V

Ctrl + A

*Alt + Tab

Clt + Tab

Shift + Tab

This Folder
*Hiển thị thanh trạng thái
Status Bar

Chọn File - Properties
Hiển thị thanh công cụ
chuẩn Standard Buttons

Trong Folder My Document
*Right Click tại vùng trống
trong ListView - chọn View Arrange Icons
Hiển thị thanh địa chỉ Address
Bar

Chọn View - As Web Page
Tất cả đều sai

Hiển thị thanh địa chỉ Address Hiển thị thanh trạng thái
Bar
Status Bar

*Hiển thị thanh công cụ
chuẩn Standard Buttons

Các câu trên đều sai

Thu nhỏ cửa sổ

*Phục hồi trạng thái cũ


*Xoá tập tin

Đổi tên tập tin

Di chuyển tập tin

*Nút số 5

Nút số 4

Nút số 7

Nút số 1

Page 8


CauHoi

Câu 106

Câu 107

Câu 108
Câu 109
Câu 110

Khi ta kích phải chuột tại thanh Taskbar, kích
chọn mục Properties, sẽ xuất hiện hộp thoại
Taskbar and StartMenu Properties (Xem

*Sắp xếp các biểu tượng
trên màn hình theo thời
gian hiệu chỉnh

Sắp xếp các biểu tượng
trên màn hình theo tên

Mở cửa sổ Recycle Bin để xoá *Xoá hết tất cả những gì có Báo rằng trong Recycle
dữ liệu
trong Recycle Bin
Bin đã rỗng

Mở cửa sổ Recycle Bin và cửa sổ
không có gì cả vì trong đó đã rỗng

*Một ShortCut

Một Folder

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Một ShortCut

*Một Folder

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Size
*Contains
File bị di chuyển sang một
Folder khác
Tất cả đều đúng

Nút số 1

*Nút số 2

Nút số 3

Nút số 4

*Nút số 1

Nút số 2

Nút số 3

Nút số 4

Bấm Ctrl + H
*Chọn View - Explorer Bar Folders

Bấm Ctrl + A
*Bấm Ctrl + E
Chọn File - Explorer Bar - Chọn Tools - View Folders
Folders
Thay đổi kích thước hiển



CauHoi

Muốn tạo một Folder trên Desktop của
Windows, ta nhắp phải chuột tại vùng trống
Câu 120 trên Desktop và chọn:
New Folder
Muốn tạo một thư mục trên màn hình
Desktop của Windows, ta kích chuột phải vào
Câu 121 một chỗ trống trên Desktop và chọn:
Properties

Properties - Folder

*New - Folder

Properties - New Folder

*New - Folder

New - Shortcut

Câu A và C đúng

*Nhấn phải chuột trên màn
hình nền, chọn Properties,
Muốn thay đổi các biểu tượng chuẩn (như My Nhấn phải chuột trên biểu
Effect, đánh dấu chọn vào
Computer, My Documents, Recycle Bin…) ta tượng muốn thay đổi, chọn


Câu 129

Câu 130
Câu 131
Câu 132
Câu 133

Nhắp phải chuột tại ổ đĩa C: trong Windows
Explorer (xem hình), chọn mục nào trong
Menu cho phép ta định dạng ổ đĩa C::
Nút nào trong các nút sau (xem hình) cho
phép ta thay đổi cách hiển thị trong cửa sổ
ListView của Windows Explorer:
Phần mềm nào dưới đây không phải là hệ
điều hành:
Phần mềm nào sau đây không phải là Hệ điều
hành máy tính:
Phím nào xóa ký tự phía (bên trái) của vị trí
con trỏ:

Nhấn Ctrl + F5
File

File, Find
*Folder

Edit, Find
Cả A và B đều đúng



Find

Open

*Views

Properties

Delete

Undo

Windows XP

*AutoCAD

Windows Vista

Linux

Windows 2000

Windows 98

MS-DOS

*Microsoft Word

PageUp

Câu 138

Câu 139

Câu 140
Câu 141
Câu 142

Câu 143

Câu 144

Câu 145

Câu 146

Câu 147

Nút số 1 và 3

Không có nút nào thực hiện được điều
đó

Nút số 6
*Nút số 7
Chỉ chép được khi nội
Ta có thể chép một tập tin có kích thước 2MB
dung tập tin đó chỉ chứa
Chỉ chép được khi nội dung tập tin đó
lên đĩa mềm hay không:

ControlPanel, chọn
thống trên thanh TaskBar, ta thực hiện:
clock
chọn Show the clock
Date/Time
Cả ba câu trên đều đúng
Tại mục Containing Text trong hộp thoại
Nhập tên File và Folder cần
*Nhập nội dung của File
Nhập đường dẫn đến
Find (hoặc Search) cho phép người dùng:
tìm
cần tìm
Folder cần tìm
Tất cả các câu trên đều đúng
Thao tác Cut - Copy là thao tác:
Sao chép - Di chuyển
Xoá - Sao chép
Xoá - Di chuyển
*Di chuyển - Sao chép
Nhắp phải chuột trên vùng
*Nhắp phải chuột trên vùng trống của
Thao tác nào sau đây để sắp xếp các cửa sổ
trống Desktop, chọn Arrange Chọn Start - Program Nhắp phải chuột trên Start - thanh TaskBar chọn Windows Tile
trên Desktop theo hàng ngang:
Windows
Arrange Windows
chọn Arrange Windows
Horizontally
Nhắp phải chuột trên vùng

Nhắp phải chuột trên vùng *Nhắp phải chuột trên
trống của thanh TaskBar trống của thanh TaskBar - vùng trống của thanh
Thao tác nào sau đây dùng để sắp xếp các cửa chọn Tile Windows
chọn Tile Windows
TaskBar - chọn Cascade
sổ trên Desktop theo kiểu xếp ngói:
Horizontally
Vertically
Windows
Tất cả các câu trên đều sai

Page 11


CauHoi

Thao tác nào sau đây sẽ không thực hiện
được với 1 cửa sổ đang ở chế độ cực đại kích
Câu 148 thước:
*Di chuyển
Thao tác nào sau đây sẽ thực hiện được với 1
Câu 149 cửa sổ đang ở chế độ cực đại kích thước:
Cực tiểu kích thước cửa sổ
Thao tác nào sau đây tương đương với thao
tác kích chọn nút số 8 (xem hình) trên thanh
Câu 150 công cụ Windows Explorer:
Bấm tổ hợp phím Ctrl + F
Thao tác nào trong các thao tác sau có thể
thực hiện được trên cả hai cửa sổ TreeView
và ListView của Windows Explorer:

Sao chép tập tin

Xoá tập tin

Đổi tên tập tin

*Xem thuộc tính tập tin

*Start - Settings - Control
Panel - Display

Start - Settings - Control
Panel - Date/Time

Start - Settings - Control
Panel - System

Start - Settings - Control Panel - Add
New Hardware

Thao tác Right click chuột tại vùng trống trên
Desktop rồi chọn Properties tương ứng với
việc Double Click chuột vào biểu tượng nào
Câu 155 trong cửa sổ Control Panel (Xem hình):
*Display

Date/Time

System


List View

*Tree View

Cả hai cửa sổ đều được

Cả hai cửa sổ đều không được

?ay.*

?ay?.*
*Chuyển đổi qua lại giữa
các cửa sổ ứng dụng đang
mở trong Windows

a*y.*

*?ay*.*

Câu 151

Câu 152
Câu 153

Câu 154

Thao tác sắp xếp Folder hoặc File có thể thực
Câu 157 hiện trên cửa sổ nào của Windows Explorer:
Thao tác thu hẹp hoặc nới rộng một cấp
Folder được thực hiện trên cửa sổ nào của


Trên cửa sổ List View của Windows
Explorer, để hiển thị chi tiết các thông tin về
Câu 163 Folder hay File, ta mở menu View và chọn: Tiles
Trên Desktop, ta có thể dùng bàn phím để
chọn được các biểu tượng nằm cách nhau hay
Câu 164 không:
Được

Ctrl + F1

*Alt + F4

Ctrl + F4

Thumbnails

List

*Details

Không được

*Chọn được hay không là
còn phụ thuộc vào thao tác
của người sử dụng
Không có trả lời đúng

Trong bảng bên phải của Window Explorer, Click chọn đối tượng đầu tiên, *Click chọn đối tượng đầu Click chọn đối tượng đầu
để chọn (đánh dấu) các Folder, File liên tục ta ấn giữ phím Ctrl và click đối tiên, ấn giữ phím Shift và tiên, ấn giữ phím Alt và

Không có câu nào đúng

Tiles

*Details

Thumbnails

Desktop

C:\Windows

*RecycleBin

Details Icons
Không có Folder nào có chứa 2 Folder
con cùng tên

MS Dos

Windows 2000

Windows 95

*Acad

Linux

*Microsoft Office



*Cả A và B đều đúng
Chọn thư mục - Ấn phím
F2

Edit - Properties

Tất cả các câu trên đều đúng

Trong cửa sổ Windows Explorer, kích thước
Câu 176 của các tập tin được chọn sẽ hiển thị trên:
Thanh địa chỉ Address Bar

Thanh công cụ chuẩn
Standard Buttons

Tất cả các thanh trên

Tiles
Chọn thư mục - Kích chuột
phải - Chọn Rename

*Thanh trạng thái Status
Bar
Page 13

Cả A và B đều sai
*Cả hai câu trả lời A và C đều đúng

View - Properties, kích


Tạo hai Folder trùng tên

Tạo hai File trùng tên

Khởi động lại máy và vào
hệ điều hành DOS
Đổi tên tất cả các tệp hồ sơ
và tập tin có trong tệp hồ
sơ đó
Tạo Folder con và File
trùng tên

64 ký tự

16 ký tự

32 ký tự

*255 ký tự

Kích chuột chọn File - Close

*Kích chuột chọn View Details

Kích chuột chọn Viiew Thumbnails

Kích chuột chọn View - Titles

File - New - Shorcut


*List View

Cut
Cả 2 cửa sổ đều có tác
dụng

Alt

Shift

Trong Windows Explore để hiển thị các tập
Câu 181 tin theo dạng chi tiết ta có thể thao tác:
Trong Windows Explore, để tạo Folder mới
Câu 182 ta thực hiện lệnh:
Trong Windows Explorer để hiển thị các
Folder, File gồm các thông tin về kích thước,
Câu 183 ngày giờ tạo lập, ta thực hiện:
Trong Windows Explorer khi ta ấn tổ hợp
phím Alt + Phím mũi tên qua phải thì tương
ứng với việc Click chuột vào nút gì trên thanh
Câu 184 công cụ:
Trong Windows Explorer khi ta ấn tổ hợp
phím Alt + Phím mũi tên qua trái thì tương
ứng với việc Click chuột vào nút gì trên thanh
Câu 185 công cụ:
Trong Windows Explorer, bấm Ctrl + A chỉ
Câu 186 có tác dụng trên cửa sổ:
Trong Windows Explorer, để chọn cùng lúc
nhiều tập tin, thư mục không nằm kề nhau, ta


View - Titles

View - Icons

*View - Details

Ctrl + G
Ctrl + A
Nhập đường dẫn của Foder
đó vào thanh Address Bar
rồi Enter
*Cả A và B đều đúng

Page 14

Tất cả đều sai

Ctrl + H

Cả A và B đều sai


CauHoi

Câu 192

Câu 193
Câu 194


Xem chi tiết của các loại
tập tin bất kỳ

Chọn File - Properties
Xem ngày giờ tạo lập tập
tin của tập tin

Chọn File - ReName
Xem thư mục, tập tin theo dạng danh
sách

Chọn Folder
*Bên trái là cửa sổ
TreeView, bên phải là cửa
sổ ListView
*Start - Programs Accessories - Command
Prompt
*Các ký tự ! @ # $ % ^ & *
()

Mở Folder

*Tất cả các thao tác trên

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

*Xem ảnh của các tập tin ảnh


*Win-Word và Excel.doc

Từ menu Start của Windows, gõ CMD vào
Báo lỗi "Windows can't open
Câu 203 hộp thoại Run rồi chọn OK, điều gì sẽ xảy ra: this document"
Câu 204 Windows là một hệ điều hành:
*Đa nhiệm
*Click phải chuột trên File,
Xem đường dẫn của một File trong Windows chọn Properties - General, xem
Câu 205 Explorer, ta thực hiện:
mục Location
"Ta đặt con trỏ trong Table, chọn Table Câu 206 Select Table". Phát biểu này chính là thao tác: Xoá toàn bộ Table đó
Bấm Ctrl + F2 thì tương đương với chọn mục
Câu 207 nào trong menu File (xem hình):
Print
Bấm F12 là tương đương với kích chọn mục
Câu 208 nào trong menu File (xem hình):
Save

Windows XP không hỗ trợ
các lệnh Dos
Ý trả lời A và B đúng
Cả A và B đều dùng được Cả A và B đều không dùng được
Dấu chẩm phẩy (;)

*Không có câu trả lời đúng

*Cả A và B đều đúng

Hai chương trình


In nghiêng các ký tự có trong Table

*Print Preview

Properties

Version

*Save As

Properties

Send to

Page 15

Tối đa 10 chương trình


CauHoi

Bấm tổ hợp phím nào sẽ tương đương với
Câu 209 việc kích chọn nút này (xem hình):

Câu 210
Câu 211
Câu 212

Câu 213

(xem hình) lên trên hình tam giác:
Bring to Front
Chọn mục nào trong các mục sau để có thể
đưa hình tròn đang được chọn trong 3 hình vẽ
(xem hình) ra sau hình vuông:
Send to Back
Chọn mục nào trong các mục trong hộp thoại
Change Case (xem hình) cho phép người
dùng đổi sang hoa tất cả các ký tự trong đoạn
văn bản đang được chọn:
*UPPERCASE
Chọn mục nào trong các mục trong hộp thoại
Change Case (xem hình) cho phép người
dùng đổi sang thường tất cả các ký tự trong
đoạn văn bản đang được chọn:
*lowercase
Chọn mục nào trong hộp thoại (xem hình)
cho phép người dùng in ngang một trang
giấy:
*Landscape
Chọn mục nào trong hộp thoại Font (xem
hình) cho phép ta chuyển sang in hoa một
khối văn bản đang được chọn:
*All caps
Chọn mục nào trong hộp thoại Font (xem
hình) cho phép tạo định dạng chữ nhỏ ở dưới
(cước số):
Superscript
Chọn mục nào trong hộp thoại Font (xem
hình) cho phép tạo định dạng chữ nhỏ ở trên


*WinWord.exe

MSWord.exe

Word.com

Bring Forward

*Cả A và B đều được

Cả A và B đều sai

Send Backward

*Cả A và B đều được

Cả A và B đều sai

Sentece case

Title Case

lowercase

Title Case

Sentence case

UPPERCASE

Columns

Columns

DropCap

Change Case

Page 16

Ctrl + G


CauHoi

Chọn tiếp mục nào trong Menu Format (xem
hình) cho phép người dùng có thể thay đổi
Câu 223 được màu sắc của Font chữ:
*Font
Để bật tắt thanh công cụ sau (xem hình) ta
*Vào menu View - chọn
Câu 224 thực hiện:
Toolbars - kích Standard

Vào View - Options - Bỏ dấu
Để bỏ qua việc tự động kiểm tra lỗi ngữ pháp, chọn ở phần Grammar và
Câu 225 ta thực hiện:
Word count
*Vào Tools chọn Options,
chọn thẻ Save, rồi đánh dấu

Paragraph
Border and Shading
Vào menu View - chọn
Vào menu Format - chọn
Toolbars - kích Formating Toolbars - kích Standard
*Vào Tools - Options,
chọn thẻ
Vào View - Options - Bỏ Spelling&Grammar, bỏ
dấu chọn ở phần Spelling dấu chọn ở mục Check
và Grammar
Grammar as your type

Columns
Vào menu Format - chọn Toolbars kích Formating

Tất cả các câu trả lời trên đều sai

Vào Tools - Autosave

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

Ctrl + R

Ctrl + L

*Ctrl + J

Format - Picture - Chart

*Insert - Picture - Chart

*Insert - Object - Microsoft
Graph Chart
Inser - Picture - Graph Chart
*Chọn vùng văn bản cần
chèn hình, kích chọn menu
Chọn vùng văn bản cần
Insert, chọn Clip Art, trong
chèn hình, kích chọn menu hộp thoại "Insert ClipArt",
Chọn vùng văn bản cần chèn Insert, chọn File, trong hộp chọn hình mong muốn,
hình, kích chọn menu Insert, thoại "Insert File" chọn
kích chọn nút "Insert
chọn Break
hình cần chèn, kích Insert ClipArt"
Tất cả các cách trên đều đúng
Chọn Insert, Picture, Clip
Chọn Insert, Picture, From File Art
Chọn Format, Picture
*Câu A và B đều đúng
View - Header and Footer Kích chọn nút Insert Date
Insert - Date and Time - Chọn trên thanh công cụ Header *Cả hai câu A và B đều
kiểu Ngày tháng năm - OK
and Footer
đúng
Cả hai câu A và B đều sai
In hoa tất cả các ký tự có
trong đoạn văn bản được In thường tất cả các ký tự có trong
*In hoa ký tự đầu câu
In hoa ký tự S
chọn
đoạn văn bản được chọn

Câu 248

Khi sử dụng lệnh Insert trên thanh Menu Bar,
ta có thể thực hiện được các công việc:
Khi ta bấm tổ hợp phím nào trong các tổ hợp
phím sau sẽ tương đương với việc kích nút số
3(xem hình):
Khi ta chọn Selection và chọn OK trong hộp
thoại Print (xem hình) thì Word sẽ:
Khi ta thực hiện thao tác này (xem hình) sẽ có
tác dụng:
Khi thao tác trên bảng, để tách bảng tại vị trí
dòng con trỏ đang đứng ta thực hiện:
Khi thao tác trong Table để tách bảng tại trí
dòng con trỏ đang đứng ta thực hiện:
Khi thoát Winword, máy xuất hiện thông
báo:"Do you want to save the changes you
make the Document1?" Ta chọn Yes có nghĩa
là:
Khi thực hiện Ctrl + PageUp hoặc Ctrl + Page
Down, con trỏ sẽ di chuyển:

Khi thực hiện thao tác nào sau đây sẽ không
Câu 249 chọn(bôi đen) tất cả nội dung văn bản:
Khi thực hiện tổ hợp phím Ctrl + P và chọn
Câu 250 nút OK cho phép người dùng:

Đây là hiện tượng lạ, có khả
năng do Virus nên cần phải
quét Virus trên máy tính

làm chữ cái to đầu dòng
(DropCap), chèn hình ảnh,
WordArt

*Ctrl + 2
Alt + 2
Làm đầu trang, chân trang
(Header and Footer), chèn
Symbol, chèn hình ảnh,
WordArt
*Tất cả các câu trên đều đúng

*In khối văn bản được chọn

Ctrl + O
Chỉ in những từ Selection
có trong văn bản

Chèn vào văn bản 16 ký tự

*Thay đổi kích cỡ chữ

Ctrl + C
Ctrl + V
Chỉ in trang nào có chứa từ
Selection
Thực hiện in tất cả những ý đã nêu trên
Nhảy đến trang 16 của văn
bản
Tìm và xoá số 16 trong văn bản

Tất cả các thao tác trên đều không thực
hiện được

Ctrl + X

Ctrl + C

Ctrl + V

Ctrl + C

Ctrl + X

Ctrl + V

Đánh số trang cho văn bản,
chèn Symbol, chèn hình ảnh,
WordArt

*Ctrl + S

Thoát khỏi Word
Lên xuống 1 trang màn hình

*Lưu tập tin vào đĩa và
thoát khỏi Word
*Lên xuống 1 trang văn
bản

Đặt con trỏ đầu văn bản,


Chèn thêm vào khối văn
Gạch chân những ký tự U có trong
bản đó chữ U có gạch chân đoạn văn bản đó

In nghiêng

Gạch chân

Canh thẳng lề bên trái

Ctrl + N

Ctrl + S

Ctrl + V

*Chọn File - Save

Chọn File - Print

Chọn File - Exit

Ctrl + A

Ctrl + G

Ctrl + B

Alt + Shift + U

Đặt con trỏ tại vị trí hàng cần
chèn, kích chuột phải - Chọn
Insert rows

View - Header and Footer Kích chọn nút Insert Page
Number trên thanh công cụ *Cả hai câu A và B đều
Header and Footer
đúng
Format - Header and
Footer - Insert Page
Numbers
View - Page Numbers

Kích vào nút này (xem hình) làm cho khối
Câu 254 văn bản được chọn sẽ như thế nào:
In đậm
Kích vào nút này (xem hình) sẽ làm cho khối
Câu 255 văn bản đang được chọn sẽ:
*In đậm
Kích vào nút số 2 (xem hình) là tương đương
Câu 256 với việc bấm tổ hợp phím nào sau đây:
*Ctrl + O
Kích vào nút số 3(xem hình) là tương đương
Câu 257 với việc ta thực hiện thao tác nào sau đây:
Chọn File - Open
Kích vào nút số 4 (xem hình) thì tương đương
Câu 258 với việc bấm tổ hợp phím:
*Ctrl + I
Kích vào nút số 5 (xem hình) thì tương đương
Câu 259 với việc bấm tổ hợp phím:

Chọn Format - Chọn Insert
rows
*Cả hai câu A và C đều đúng

Insert - Header and Footer

*View - Header and Footer Edit - Header and Footer

Format - Header and Footer

*Chọn Table - Insert - Table

Chọn Insert - New Table

Chọn Format - Table

Chọn Format - New - Table

*Insert - Symbol

Insert - Picture

Format - Symbol

Format - Picture

Font

Change Case


Edit - Format Columns

Tools - Split…

*Windows - Split…

Edit - Tools - Split…

Cả 3 câu trên đều đúng

*Chọn Table - Split Cells

Chọn Table - Merge Cells

Chọn Format - Split Cells

Chọn Format - Merge Cells

Table - Merge Cells

Format - Merge Cells

*Table - Split Cells

Format - Split Cells

Format - Merge Cells

Table - Merge Cells
Đặt con trỏ đầu văn bản,

chọn
Để chọn tất cả nội dung của một tài liệu hiện
Câu 281 hành ta bấm tổ hợp phím:
Tab + A

Câu 282 Để chọn toàn bộ khối văn bản, ta thực hiện:
Để chọn toàn bộ nội dung văn bản của một
Câu 283 tập tin hiện hành ta bấm tổ hợp phím:
Để chọn toàn bộ văn bản đang soạn thảo, ta
Câu 284 thực hiện:
Để chọn toàn bộ văn bản đang soạn thảo, ta
Câu 285 thực hiện:
Để chuyển đổi đoạn văn bản được chọn thành
Câu 286 chữ hoa, ta thực hiện:
Để chuyển đổi nội dung từ bảng biểu sang
văn bản. Sau khi chọn văn bản ta thực hiện
Câu 287 lệnh:

Ấn tổ hợp phím Ctrl + A
Tab + A
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Chọn menu Edit - Select All
*Format - Change Case UPPERCASE

Format - AutoFormat
Quét chuột lên hết cả văn
Bấm tổ hợp phím Shift + A bản

Tools - Language - Set Language


Shift + A
Chọn menu Edit, bấm phím
chữ "L"
*Tất cả các cách trên đều đúng

*Cả hai đáp án A và C đều đúng

Giữ tổ hợp phím Alt + ký
tự Hotkey của mục lệnh
(ký tự có gạch chân)
*Các ý trả lời trên đều đúng
Đặt con trỏ tại đầu hoặc
cuối từ, bấm tổ hợp phím
Ctrl + Shift + Mũi tên phải
Dùng chuột quét chọn tất hoặc Ctrl + Shift + Mũi tên
cả các ký tự có trong từ đó trái
*Tất cả các cách trên đều được

Chọn Table - Convert Table to *Chọn Table - Convert Text…
Table to Text…

Page 20

*Cả A và B đều đúng
Format - Change Case Drop Cap

Cả A và B đều sai

Chọn Tools - Convert Table to Text…



Styles and Formatting

Tools - Protect - Security

Tools - Protect Document

*Câu A và C đều đúng

Format - Count Word

Format - Word Count

Tools - Count Word

*Tools - Word Count

Tab hoặc Shift + Tab

*Alt + Home hoặc Alt +
End

Phím mũi tên lên hoặc mũi
tên xuống
Alt + Page Up hoặc Alt + Page Down

Page Up

Page Down



Shift+ dấu =

Ctrl+ Shift+dấu =

Alt+Ctrl+ dấu =

Ctrl+ dấu =

Shift+ dấu =

*Ctrl+ Shift+dấu =

Alt+Ctrl+ dấu =

*Format - Columns

Table - Columns

Edit - Columns

Bật các nút B và I trên
thanh công cụ Formatting

Bật các nút B và U trên
thanh công cụ Formatting

*Câu A và B là đúng

Ấn tổ hợp phím Ctrl +


Alt+B

*Cltr+B

Format - Bold

Edit - Bold

*Ấn tổ hợp phím Ctrl + 5
*Format - Borders and
Shading…

Ấn tổ hợp phím Ctrl + 2

Ấn tổ hợp phím Ctrl + 1
Table - Borders and
Shading…

Tất cả các thao tác trên đều sai

Câu 289
Câu 290

Câu 291
Câu 292

Để định dạng cột (chia đoạn văn thành nhiều
Câu 297 cột) cho đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện: Insert - Columns
Để định dạng Font chữ in đậm và in nghiêng Bấm các tổ hợp phím Ctrl + B

Câu 306 văn, ta thực hiện:
Để đóng một cửa sổ văn bản đang sạon thảo,
Câu 307 tổ hợp phím nào sau đây không đúng:
Để đóng một tập tin văn bản hiện hành, ta
Câu 308 dùng tổ hợp phím:
Để đóng nội dung văn bản của tập tin hiện
Câu 309 hành ta thực hiện tổ hợp phím:
Để đóng văn bản đang soạn thảo và lưu vào
Câu 310 đĩa, ta thực hiện:

Để gõ được tiếng Việt trong Word, ta phải
Câu 311 cần:
Để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta
Câu 312 thực hiện:

Câu 313

Câu 314
Câu 315

Câu 316

Để hiển thị các thanh công cụ, ta thực hiện
như sau:
Để hiển thị hoặc không hiển thị một thanh
công cụ trên màn hình, ta thực hiện lần lượt
các thao tác:
Để hiển thị số thứ tự các dòng của văn bản
(Xem hình), ta thực hiện thao tác nào:
Để hiển thị thước ngang và dọc trong màn

Ctrl + W

Ctrl + F4

Ctrl + F

*Cả A và B đều đúng

Ctrl + W
Kích chọn nút Close của cửa
sổ trình ứng dụng
Một chương trình hỗ trợ gõ
tiếng Việt (như VietWare,
VietKey...) và đang được kích
hoạt

Ctrl + F4
*Câu A và B đúng
Kích chọn menu File - Exit *Kích chọn menu File và chọn Yes
Close và chọn Yes

Table - Split cell…

*Table - Merge cells

Chọn bảng mã và Font chữ Chọn đúng kiểu gõ và chế
phù hợp
độ gõ phù hợp
*Tất cả các yếu tố kể trên



Không có câu nào đúng
Kích chọn menu File - Close và chọn
No

Format - Split cell

Tất cả các câu trên đều sai

*Câu A và B đều đúng
Chọn menu Edit, chọn
Toolbars, kích chọn tên
thanh công cụ
Tool - Layout - Line
Numbers

Câu A và B đều sai

Normal

Outline

Chọn menu View, chọn Show
Toolbars, kích chọn tên thanh công cụ
*File - Page Setup - Layout - Line
Numbers

Vào View - Show Toolbar Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

Tại mục Paper chọn khổ

Câu 327

Câu 328

Để kẻ khung cho cả bảng hoặc một số ô trong
bảng, sau khi bôi đen phần cần kẻ khung, ta
thực hiện:
Để kẻ khung và chọn màu nền cho đoạn văn
bản đang được chọn, ta thực hiện:
Để khai báo giấy in cho văn bản hiện hành
(Ví dụ để chọn cỡ giấy A4 cho văn bản), ta
chọn lệnh:
Để khai báo một dòng được chọn là Heading
của Table, ta chọn dòng đó rồi thực hiện thao
tác:
Để kích hoạt menu View trong Word ta bấm
tổ hợp phím:
Để kiểm tra lỗi chính tả và văn phạm khi
đang soạn thảo văn bản, ta kích nút nào trong
các nút sau(xem hình):
Để lưu File với một tên khác trong Word, ta
thực hiện:
Để lưu lại nội dung văn bản và không thay
đổi tên File của File BaiThi.DOC đang mở từ
đĩa mềm A: sang đĩa C: ta thực hiện lần lượt
các thao tác:

Câu 329 Để lưu một tài liệu, bạn chọn cách nào:
Để lưu một tập tin đang được lưu trước đó
Câu 330 với một tên File khác, ta ấn phím:

*Format - Borders and
Shading, chọn Borders
Chọn Insert - Border and
Shading

Format - Borders and
Shading, chọn Shading
Tất cả các câu trên đều sai
*Chọn Format - Border and
Shading
Chọn File - Border and Shading

File - Print

*File - Page SetUp

File - Print Preview

Chỉ có câu A và B đúng

Format - Heading Rows
Repeat

Insert - Heading Rows
Repeat

*Table - Heading Row
Repeat

Tool - Heading Row Repeat


Chọn File - Save

Bấm tổ hợp phím Ctrl + S

*Các cách trên đều được

F9

F10

F11

*F12

Save

*Save As

Properties

Send to

*Ctrl+D

Ctrl+F

Ctrl+O

Ctrl+T


Ctrl+F4

Chọn Table - Split Cells

*Chọn Table - Merge Cells Chọn Format - Split Cells

Chọn Format - Merge Cells

Ctrl + H

Ctrl + R

Ctrl + C

Kích chọn menu File, chọn
Save
Kích chuột vào biểu tượng
Save trên thanh công cụ

Page 23

*Ctrl + Z


CauHoi

Để sang trang mới khi chưa hết trang hiện
Câu 339 hành, ta thực hiện:



*Ấn phím Space

Shift+F3

*F3

Alt+F3

Tab+F3

Để sử dụng văn bản tự động (AutoText), ta
Câu 345 gõ từ gõ tắt của văn bản tự động, sau đó:

Bấm tổ hợp phím Ctrl + F3

Bấm tổ hợp phím Shift +
F3

*Bấm phím F3

Bấm tổ hợp phím Alt + F3

Để tách một Table thành 2 phần theo chiều
Câu 346 ngang tại dòng chứa con trỏ, ta chọn:

Format - Table - Split Table

*Table - Split Table
Format - Table, nhập vào

Câu 351 Để tạo Table trong Word, ta thực hiện:
chọn OK

Insert - AutoCorrect
Chọn Format - Table, sau
đó nhập vào số cột, số hàng
rồi chọn OK

*Insert - AutoText
Tool - AutoText
Chọn Table - Insert, sau đó
nhập vào số cột, số hàng
*Chọn Table - Insert - Table, sau đó
rồi chọn OK
nhập vào số cột, số hàng rồi chọn OK

Để thay đổi các thiết lập lề của trang giấy, ta
Câu 352 chọn mục nào trong Menu File (xem hình):

Print Preview

Save

Câu 340 Để sao chép định dạng ta thực hiện:
Để sắp xếp dữ liệu trong bảng đã chọn, ta
Câu 341 chọn lệnh:
Để sắp xếp dữ liệu trong Table, ta sử dụng
Câu 342 các lệnh:
Để sử dụng chức năng tự động dạng ghi tắt
(Auto Correct), ta gõ nhóm ký tự đại diện rồi

File Locations, rồi chọn lại Locations, rồi chọn lại
Kích chuột vào File - Locations, rồi
đường dẫn cần thay đổi
đường dẫn cần thay đổi
chọn lại đường dẫn cần thay đổi

Margins

Page 24

Pages

Preview


CauHoi

Để thay đổi khổ giấy ta phải thao tác ở mục
Câu 355 nào trong hộp thoại Page Setup (xem hình): Margins
Để thay đổi khoảng cách giữa các hàng trong
đoạn văn, ta chọn mục nào trong Menu
Câu 356 Format (xem hình):
*Paragraph

Layout

*Paper

Không có mục nào thực hiện được điều
đó


Cả ba câu trả lời đều sai

Ctrl+F4

Edit - Print Preview

Để thiết lập Font chữ mặc định cho văn bản,
Câu 360 ta thực hiện:
Để thực hiện chức năng Print Preview, ta có
Câu 361 thể dùng tổ hợp phím sau:

Vào Tools - Options, chọn
Font mặc định
Ctrl+P

*Ctrl+F2
Kích chọn ở biểu tượng
Merge Cells trên thanh
công cụ Tables and
Chọn lệnh Table - Merge Cells Borders

Để thực hiện ghép (gộp) nhiều ô thành 1 ô,
Câu 362 sau khi chọn các ô muốn ghép và thực hiện:
Để thực hiện in trang 5 và trang 12, tại mục
chọn Page trong hộp thoại Print ta khai báo
Câu 363 là:
5-12
Để thực hiện lệnh mở một tập tin đang có lưu
Câu 364 trên đĩa, ta bấm tổ hợp phím:

Ctrl + E

Ctrl + B

Shift + Enter

Alt + Enter

*Ctrl + Enter

Tất cả các câu trên đều sai

Borders and Shading
*Table - Formula

*Bullets and Numbering
Insert - Formula

Merge Cell
Table - Insert - Formula

Columns
Insert - Table - Formula

Format - Merge Cells
Bật biểu tượng Rectangle trên
thanh Drawing, khi vẽ giữ
phím Shift

*Table - Merge Cells


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status