3 đề kiểm tra sinh lớp 12 chương 1, 2(trắc nghiệm có đáp án) - Pdf 34

Các em tham khảo 3 đề kiểm tra sinh lớp 12 chương 1, 2. Đề kiểm tra trắc nghiệm có đáp án
Chương 1: Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị; Chương 2: Tính quy luật của hiện tượng di truyền.
Xem hướng dẫn:
→ Giải bài tập SGK sinh lớp 12 chương 1;
→ Giải bài tập SGK sinh lớp 12 chương 2

Đề Kiểm tra chương 1, 2 sinh 12 đề số 1
001: Gen là một đoạn ADN
A. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B. mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN.
C. mang thông tin di truyền cho toàn bộ cơ thể sinh vật.
D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.
002: Bản chất của mã di truyền là
A. một bộ ba luôn mã hoá cho một axit amin.
B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
C. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
D. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại thường không mã hóa cho axit amin.
003: Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián
đoạn vì
A. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 5’ – 3’.
B. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 3’- 5’ .
C. enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5’của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch
pôlinuclêôtit mới kéo dài theo chiều 5’ – 3’.
D. hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung.
004: Một gen dài 0,51µm, có A chiếm 20% số nucleotit, tiến hành nhân đôi 1 lần thì số liên kết hidro
được hình thành là
A. 3900.

B. 7800.


008: Một phân tử mARN trưởng thành của sinh vật nhân thực, tính từ nucleotit thứ nhất của mã mở đầu
đến nucleotit thứ ba của mã kết thúc thì có 1500 nucleotit. Theo lí thuyết, trong số nucleotit này, số
nucleotit loại U ít nhất phải có là
A. 2.

B. 0.

C. 1.

D. không thể xác định được.

009: Điều hoà của gen ở E.coli chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
A. phiên mã.

B. dịch mã.

C. nhân đôi ADN.

D. phiên mã và dịch mã.

010: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) nằm trên các NST thường khác
nhau quy định. P thuần chủng, mang các gen tương phản lai với nhau được F1 hoa đỏ. Cho F1 lai phân
tích, thu được Fa gồm 25% hoa đỏ và 75% hoa trắng thì quy luật di truyền nào đã chi phối phép lai ?
A. Tương tác bổ sung.

B. Tương tác công gộp.

C. Phân li độc lập.


ba nào sau đây trên mạch gốc của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin
nào cả) bằng cách chỉ thay 1 nucleotit.
A. AXX

B. AAA

C.AGG

D. AAG

015: Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn. Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh
của loài này, người ta đếm được 25 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể của
hợp tử đó thuộc dạng đột biến nào sau đây?
A. 2n + 1

B. 2n + 1 + 1

C. 2n + 2

D. 2n + 2 + 2

016: Thể đột biến là những cá thể
A. mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử.
B. mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
C. mang đột biến phát sinh ở giao tử, qua thụ tinh vào một hợp tử ở trạng thái dị hợp.
D. mang những biến đổi trong vật chất di truyền.
017: Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở
A. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp.
B. cơ thể mang kiểu gen dị hợp.
C. cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn.

021: Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi
A. bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản.
B. các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn.
C. không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính.
D. các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
022: Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng ?
A.

B.

C.

D.

023: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X, giao phối với một
ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 :
A. 1/2 số ruồi cái có mắt trắng.
B. 3/4 ruồi mắt đỏ, 1/4 ruồi mắt trắng ở cả đực và cái.
C. toàn bộ ruồi đực có mắt trắng.
D. 1/2 số ruồi đực có mắt trắng.
024: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định ?
A. Điều kiện môi trường.

B. Kiểu gen của cơ thể.

C. Kiểu hình của cơ thể.

D. Kiểu gen tương tác với môi trường.

025: Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp ?


029: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:
A. Sợi nhiễm sắc à phân tử ADN à sợi cơ bản à sợi siêu xoắn à nhiễm sắc thể.
B. Phân tử ADN à sợi cơ bản à sợi nhiễm sắc à sợi siêu xoắn à crômatit à NST.
C. Phân tử ADN à sợi nhiễm sắc à sợi cơ bản à sợi siêu xoắn à crômatit à NST.
D. Ống rỗng à phân tử ADN à sợi nhiễm sắc à sợi cơ bản à NST
030: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B quy định hạt trơn, b quy định hạt
nhăn. Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau.
Phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau ?
A. AaBb x AaBb

B. Aabb x aaBb

C. aabb x AaBB

D. AaBb x Aabb

031: Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng hoán vị gen ?
A. Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
B. Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo thành nhóm gen liên kết.
D. Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen.
032: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu
dục; giả sử 2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể, cấu trúc NST không thay đổi trong giảm phân.
Cho cà chua thân cao, quả tròn dị hợp 2 cặp gen lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu
được
A. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình.

B. 3 kiểu gen, 2 kiểu hình.


D. aaBb, Aabb.

036: Phát biểu đúng khi nói về mức phản ứng là :
A. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.
B. Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng.
C. Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.
D. Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau.
037: Đột biến số lượng NST bao gồm 2 dạng là
A. lệch bội và đa bội.
B. tự đa bội và dị đa bội.
C. đa bội chẵn và đa bội lẻ.
D. đột biến cấu trúc và đột biến số lượng.
038: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ
bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ
lệ phân li kiểu gen ở đời con là:
A. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
B. 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa.
C. 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa.
D. 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa.
039: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai
: cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là
A. 3/256

B. 1/16

C.81/256

D. 27/256

040: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào ?

B. Nu của mARN bổ sung với Nu mạch gốc.
C. Nu của bộ ba đối mã trên tARN bổ sung với nu của bộ ba mã gốc trên mARN.
D. Nu trên mARN bổ sung với axit amin trên tARN.
Câu 5: Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong quá trình dịch mã tổng hợp protein là:
A. ADN.

B. mARN

C. tARN

D. rARN.

Câu 6: Khi gặp bộ ba nào thì ribôxôm bị tách thành 2 tiểu phần và giải phóng chuỗi pôlipeptit:
A. UUU.

B. AUU.

C. UAA.

D. AGU.

Câu 7: Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo Ôperôn Lac, chất cảm ứng là
A. Prôtêin ức chế.
C. Đường Glucôzơ.

B. Đường Lactôzơ.
D. Đường galactôzơ.


Câu 8: Đột biến điểm là dạng đột biến:

A. Đột biến mất đoạn ở NST 21.
B. Đột biến thêm lặp đoạn NST 21.
C. Đột biến chuyển đoạn NST 21.
D. Đột biến mất 1 NST 21.
Câu 14: Trường hợp đột biến gen nào gây thay đổi lớn nhất tới chuỗi pôlipeptit mà nó quy định:


A. Mất 1 cặp nu đầu tiên.
B. Thêm 3 cặp nu trước mã kết thúc.
C. Thay thế một cặp nu ở giữa.
D. Mất 3 cặp nu trước mã kết thúc.
Câu 15: Một loài có bộ NST là 2n NST (ncặp tương đồng). Tế bào một cá thể của loài đó trong tế bào có
2n – 1 NST. Dạng đột biến NST này là:
A. Lệch bội

B. Tự đa bội.

C. Dị đa bội.

D. Đột biến cấu trúc NST

Câu 16: Cơ thể sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể tăng lên nguyên lần (3n, 4n, 5n…) là dạng nào sau đây:
A. Thể lưỡng bội. B. Thể đơn bội.

C. Thể đa bội.

D. Thể lệch bội.

Câu 17: Trong trường hợp trội hoàn toàn, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 :
A. Aa x Aa

D. 8.

Câu 21: Gen đa hiệu là gen:
A. Chịu tác động của nhiều gen.
B. Điều khiển hoạt động của nhiều gen khác.
C. Sản phẩm của nó ảnh hưởng tới nhiều tính trạng.
D. Tạo nhiều loại sản phẩm.
Câu 22: Kiểu gen nào dưới đây được viết là không đúng:
A.

B.

C.

D.

Câu 23: Hiện tượng di truyền chéo liên quan tới trường hợp nào sau đây:


A. Gen quy định tính trạng nằm trên NST thường
B. Gen trên X
C. Gen trên Y
D. Gen trong ti thể.
Câu 24: Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì:
A. tạo ra một dãy các tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng.
B. làm xuất hiện tính trạng chưa co ở bố mẹ.
C. Sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ.
D. Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ.
Câu 25: Cơ sở của hiện tượng hoán vị gen là:
A. Hiện tượng trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I.

B. Đột biến.

C. Biến dị di truyền.

D. Ngẫu nhiên.

Câu 30: Một quần thể thực vật có có thế hệ xuất phát là 50 % thể dị hợp, các thể đồng hợp và dị hợp có


sức sống và sinh sản ngang nhau. Qua 3 lần tự thụ phấn liên tiếp , tỉ lệ % Aa là:
A. 50

B. 75

C. 12,5

D. 25

Câu 31: Một quần thể ngẫu phối đã đạt trạng thái cân bằng, tỉ lệ kiểu gen aa là 0,16. Tỉ lệ kiểu gen Aa
trong quần thể là:
A. 0,36

B. 0,16

C. 0,48

D. 0,32

Câu 32: Bệnh phênilkêtônuria xảy ra do: A. Chuỗi bêta trong phân tử hêmôglôbin có sự biến đổi 1 axit
amin B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X C. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển

D. Thường xuyên đổi mới cây có ưu thế lai.

Câu 37: Di truyền y học phát triển, sử dụng phương pháp và kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán chính
xác một số tật, bệnh di truyền từ giai đoạn: A. Trước sinh
B. Sơ sinh
D. Thiếu niên
C. Trước
khi có biểu hiện rõ ràng của bệnh ở cơ thể trưởng thành Câu 38:Với XH: Bình thường, Xh: máu khó
đông. Để sinh được con gái, con trai đảm bảo không bị bệnh bị máu khó đông. Kiểu gen của bố và mẹ
là:
A. Bố: XhY, mẹ: XHXH

B. Bố: XHY, mẹ: XhXh

C. Bố: XhY, mẹ: XHXh

D. Bố: XHY, mẹ: XHXh

Câu 39: Trong gia đình bố và mẹ đều có màu da bình thường nhưng sinh con bạch tạng(biết rằng tính
trạng màu da do1gen chi phối )-khả năng sinh con bình thường là bao nhiêu % :
A. 25%

B.75%

C. 6,25%

D.50%


Câu 40:Một người đàn ông kết hôn với 1 phụ nữ bình thường . Anh ta bị mù màu và có ông bố vợ cũng bị


Câu 3: Thế nào là hiện tượng song nhị bội thể?
A. Là hiện tượng trong tế bào có hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau
B. Là hiện tượng tăng nguyên lần số nhiễm sắc thể đơn bội của cùng một loài lớn hơn 2n
C. Là hiện tượng trong tế bào có hai bộ nhiễm sắc thể 2n
D. Là hiện tượng trong tế bào có bộ nhiễm sắc thể tứ bội (4n)
Câu 4: Người ta tiến hành lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBB x Aabb. Biết rằng các cặp alen nằm trên
các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Khi con lai được tự đa bội hoá sẽ có kiểu gen là
A. AAAABBbb và AAaaBBbb

B. AAAABBBB và AaaaBBbb

C. AAAABBbb và AAaaBbbb

D. AAaaBBbb và AaaaBBbb

Câu 5: Một phân tử mARN có tỷ lệ các loại ribônuclêôtit như sau A:U:G:X=1:2:3:4. tính theo lý thuyết tỷ
lệ bộ ba chứa 2 A là:
A. 1/1000

B. 27/1000

C. 3/64

D. 3/1000

Câu 6: Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là
A. “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ
9:3:3:1”
B. “Các cặp nhân tố di truyền (cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong qúa trình phát sinh giao tử ”

C. (3 : 1)n

D. (1 : 3 : 1)n

Câu 10: Trên mạch mã gốc tổng hợp ARN của gen, enzim ARN– pôlimeraza đã di chuyển theo chiều:
A. Từ 3′ à 5′
nhiên

B. Từ 5′ à 3′

C. Từ giữa gen tiến ra 2 phía

D. Theo chiều ngẫu

Câu 11: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X. Đột biến gen
được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần
nhân đôi?
A. 3 lần

B. 2 lần

C. 4 lần

D. 1 lần

Câu 12: Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên
A. thể bốn nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép.
nhiễm.
D. thể khuyết nhiễm.


D. Thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen → thay đổi trình tự các nuclêôtit trong rARN → thay đổi
trình tự các axit amin trong prôtêin → thay đổi tính trạng.


Câu 16: Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện
A. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai
B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn
C. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường
D. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn
Câu 17: Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện
điều gì?
A. Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến
B. Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến
C. Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh sản thì không
D. Trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào: dòng bình thường và dòng mang đột biến
Câu 18: Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là
A. 64

B. 256

C. 128

D. 32

Câu 19: Đột biến NST gồm các dạng
A. đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST
B. thêm đoạn và đảo đoạn NST
C. lệch bội và đa bội
D. đa bội chẵn và đa bội lẻ
Câu 20: Enzim nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản của ADN.

A. 3/16

B. 9/32

C. 3/32

D. 1/16

Câu 24: Biết 1 gen quy định một tính trạng, các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau, tính trội là trội
hoàn toàn. Nếu thế hệ P có kiểu gen AABBDD x aabbdd thì thế hệ lai thứ 2 sẽ xuất hiện bao nhiêu kiểu


biến dị tổ hợp?
A. 6

B. 8

C. 2

D. 4

Câu 25: Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau ( gen trong nhân ) trên trái đất,
ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
A. tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp
B. các gen có điều kiện tương tác với nhau
C. dễ tạo ra các biến dị di truyền
D. ảnh hưởng của môi trường
Câu 26: Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và
intron lần lượt là :
A. 25 ; 26

B. Đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
C. Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
D. Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
Câu 30: ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ 3 đối mã là
A. UAX

B. AUG

C. AUA

D. XUA

Đáp án đề kiểm tra sinh lớp 12 chương 1, 2

Đáp án đề kiểm tra số 1
Câu 1

2

3

4

5

6

7

8

13

14

15

16

17

18

19

20

C

B

C

A

A

B

A


C

D

B

A

B

B

B

C

31

32

33

34

35

36

37



3

4

5

6

7

8

9

10

A

B

C

C

B

C

B


A

A

A

C

B

A

D

D

21

22

23

24

25

26

27


33

34

35

36

37

38

39

40

C

C

C

A

B

B

A

D

A

A

B

B

C

A

B

A

11

12

13

14

15

16


22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

B

B

A

A

B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status