2 Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán lớp 9 năm 2015 Ma trận đề thi - Pdf 34

2 đề Kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 9 môn toán (KSCL đầu năm) có đáp án và có dạng ma trận
đề thi mới nhất.

Đề số 1:
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Năm học: 2015-2016
Môn thi: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ma trận đề thi môn toán lớp 9

Cấp

Vận dụng

độ
Nhận biết

Thông hiểu

Chủ đề

Cấp độ
thấp

Biết giải
phương trình
bậc nhất một
1. Pt bậc
Biết giải
ẩn.
Giải

1

1

1





0,5đ



4

3,5đ =
35%

Biết vận
Biết giải bất dụng 1 bất
2.Bpt bậc
phương trình đẳng thức
nhất một ẩn.
và biểu diễn cho trước để
tập nghiệm
suy ra 1 bất
( 30tiết)
trên trục số
đẳng thức


Số điểm. Tỉ
lệ %

Vận dụng
để c/m 2
tam giác
đồng dạng,
c/m đẳng
thức hình
học

1

1

2

0,5đ



1,5đ

Biết viết công
4. Hình lăng
thức tính diện
trụ đứng.
tích xung
quanh hình

2

1,0đ =
10%

Tổng số câu 4

5

3

1

13

Tổng số
điểm. Tỉ lệ
%








10đ

Câu I: ( 2,5đ) Giải các phương trình sau
1.

12cm.Hết.


Đáp án đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 8 đề số 1

Dap an KSCL dau nam mon toan lop 9 cau 1,2,3


Dap an KSCL dau nam mon toan lop 9 cau 4,5
————————-hết đề và đáp án đề số 1—————-

Đề số 2:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Vận dụng

Cấp
độ

Nhận biết Thông hiểu

Chủ đề
Biết tìm
điều kiện
1. Phương trình
xác định
chứa ẩn ở mẫu.
của của
phương
trình


Tỉ lệ %

10%

10%

20%
Biểu diễn
thành thạo
mối liên hệ
giữa các
đại lượng s,
t, v để lập
phương
trình

2. Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình.

Số câu

1 (C3)

1

Số điểm

1


1(2b)

2

Số điểm

1

1

2

Tỉ lệ %

10%

10%

20%

3. Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn.

4. Tam giác
đổng dạng.

– Biết sử
dụng ĐL PyTa-Go để tính
Biết áp


4

Số điểm

2

2

4


Tỉ lệ

20%

20%

40%

Tái hiện
được công
thức tính
thể tích
5. Hình hộp chữ hình hộp
nhật
chữ nhật;
Tính được
thể tích
hình hộp

3

4

2

1

10

Tỉ lệ

30%

40%

20%

10%

100%

1
10%

Câu 1: (2đ) Cho phương trình:

a/ Tìm điều kiện xác định của phương trình.
b/ Giải phương trình trên.
Câu 2: (2đ)


Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x/x ≥ -2} (0,5đ)
+Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

b/ Nhân hai vế của bất phương trình a>b với 4 ta
được:
4a>4b

(0,5đ)

Cộng 3 vào cả hai vế của bất phương trình này ta được:
4a + 3 > 4b + 3

(0,5đ)

Câu 3 (1đ): Gọi độ dài quãng đường AB là x(km), điều kiện x>0
Thời gian đi từ A đến B là: x/12(h)
Thời gian về từ B đến A là: x/10 (h)

(0,25đ)

(0,25đ)


Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút (45 phút = 3/4(h)) nên ta có phương trình: x/10 – x/12 =
3/4 (0,25đ)
⇔ 6x – 5x = 45
⇔ x = 45 (TMĐK)
Vậy độ dài quãng đương AB là 45km.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status