Đề kiểm tra cuối học ki II Môn Toán lớp 5 Năm học 2015 2016 (có ma trận) - Pdf 34

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II – LỚP 5 – Năm học 2015 – 2016
Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu

Mức 1

Mức 2

Số điểm

TNKQ

TL

STN, PS , STP và các phép
tính với chúng
Đại lượng và số đo đại
lượng: Độ dài, khối lượng,
thời gian.

Số câu
Số điểm
Số câu

1
0,5
1
0,5

1


1
2

TNKQ

Tổng

TL

TNKQ

TL

1
0,5

1
0,5
1
0,5

3
3,5
1
1

1
0,5


1
1
1
1

1
0,5
1
0,5
4
2

Mức 3

NĂM HỌC: 2015-2016

MÔN: TOÁN

THỜI GIAN: 60 PHÚT

Ngày kiểm tra: ………. tháng … năm 2016.


Nhận xét của thầy cô

Điểm

………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….....


giác là:
A. 100cm2

B. 110cm2

D. 20%
3
đáy. Diện tích hình tam
5

C. 120cm2

D. 130cm2

Câu 5. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 3cm và chiều cao 2,5 cm. Thể
tích của hình hộp đó là :
A. 45cm3

B. 46cm3

C. 47cm3

D. 48cm3

Câu 6. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 9 giờ 30 phút. Quãng đường từ
tỉnh A đến tỉnh B là 161 km. Như thế vận tốc của ô tô là :
A. 40 km

B. 46 km


3
đáy
5

lớn. Chiều cao dài gấp đôi đáy bé . Trung bình cứ 100m2 thu hoạch được 60 ki – lô – gam
thóc. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc ?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6 (0,5 điểm). Một hình tròn có đường kính 1,6 m. Tính diện tích của hình tròn đó ?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………

THANG ĐIỂM - ĐÁP ÁN:
Phần I (3 điểm) Trắc nghiệm : Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1. Số thập phân có chữ số 3 ở hàng phần trăm là số:
C. 123, 132


Câu 2 (1 điểm) : Làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a) 38,19 : X = 9,5 x 2

b) X – 13,25 = 90 + 0,75

X = 38, 19 : 19

X = 90, 75 + 13, 25

X = 2, 01

X = 104

Câu 3 (1 điểm): Điền đúng mỗi dòng được 0, 5 điểm
5m27dm2 = 5, 07 m2
3 tấn 9kg = 3, 009 tấn
Câu 4 ( 0,5 điểm) : Tính giá trị của biểu thức:
16,75 - (1,65 + 8,35) x 1,25
= 16,75 – 10 x 1, 25


= 16, 75 – 12, 5
= 4, 25
Câu 5 (2 điểm):
- Mỗi phép tính 1, 2 được 0, 25 điểm
- Mỗi phép tính 3, 4 được 0, 5 điểm
- Đổi đúng được 0, 2 điểm
- ĐS đúng được 0, 25 điểm
Bài giải:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status