Bộ 5 đề thi học kì 2 lớp 8 Hà Nội cực hay - Pdf 35

Đề 1
Bài 1: (1 điểm)
a. Tìm BH trong hình vẽ sau:

A

H

4

B
b. Thể tích hình lăng trụ đứng
với các kích thước đã cho trên hình bên là:
a) 24.
b) 42
c) 66
A
d) 84

C

3
E

F

D

3cm
7cm


+

x − 1 x + 1 1 − x2
Cho biểu thức:
a. Rút gọn biểu thức
b. Tìm x để A=0
c. Tìm x để A.(x-1)>0
d. Tìm x để A.(x-1) nguyên


Đề 2
Bài 1: (1 điểm)
a. Tìm HK trong hình vẽ sau:

A

H

4

B

K

3

C

b. Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác đều có cạnh bằng 12cm, chiều cao của hình
lăng trụ đứng bằng 16cm. Tình thể tích V của hình lăng trụ đứng này ?

d. Tìm x để A.(x+3) nguyên


Đề 3
Bài 1: (1 điểm)
a. Tìm HC trong hình vẽ sau:

A

10

H

20

B

30

C

b. Cho hình chóp cụt tứ giác đều, có cạnh của đáy lớn bằng 4cm, cạnh của đáy bé bằng 2cm,
đường cao mặt bên bằng 3,5 cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt đó?
Bài 2: (2 điểm) Giải bài tốn sau bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi bằng ô tô với vận
tốc 45km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ. Tính quãng đường AB.
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình:
2x
x
4

2. Một hình lập phương có diện tích toàn phần là
600cm2.
a) Tính cạnh hình lập phương.
b) Tính thể tích hình lập phương
Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài 5m thì diện tích tăng thêm 450 m 2.
Tính kích thước của khu vườn lúc đầu.
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình:
x +3 x −3
9

= 2
a. x − 3 x + 3 x − 9

( x − 1) + x + 21 = x 2 − 1
b.
Bài 4: (3.5 điểm)
Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH. Kẻ HE
2

a) Chứng minh:



AB và HF



AC (E



Đề 5
Bài 1: (1 điểm)
1. Trong hình bên biết AD là tia phân giác của góc BAC. Ta có :

AD 9
=
DC
3 ;
A.
BD 1
=
DC
3 ;
C.

AD 1
=
DC
3 ;
B.
D. Cả A, B, C đều sai

A
9

3

B

a. Rút gọn biểu thức
b. Tìm x để A=0
c. Tìm x để A.(2x-1)

x − 2 2 x − 1 11 − 2 x 2

= 2
x
x + 3x
c. x + 3
3x − 2 = 4 x
d.
Bài 4: (3.5 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a = 16cm, BC = b = 12cm. Gọi H là chân đường vuông góc
kẻ từ A xuống BD.
a) Chứng minh AHB BCD.
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH.
c) Tính diện tích tam giác AHB.
Bài 5: (2.5 điểm)

i.
j.
k.
l.

x +1
x −1
8

− 2
Cho biểu thức A= 3 x + 1 3 x − 1 9 x − 1

Rút gọn biểu thức
Tìm x để A=0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status