Bài thuyết minh về Champa Tài liệu hướng dẫn viên - Pdf 35

Gựop ph^ộn tợm hi%"u lch s%ố Champa*
Ts. Po Dharma**
Nhăống v&n ki_"n viự"t tr"n bia fựa, s%ố li_"u lch s%ố Trung Quựỗc võ
Vi_"t Nam, sựach c%ỗ b^&ng v&n t_ố Ch&m, cỹng nhố nhăống bõi tố^!ng trợnh
c%ua cựac du khựach t^ố cựac nốự!c u Chộu võ A R_ộp fọ chựống minh c_u
th%" r^&ng giăốa thự" k%y thựố 2 võ f^ộu thự" k%y 19 făa cựo s_ố hi_"n di_"n %! mi^"n
trung Vi_"t Nam m_ỗt vố!ng quựỗc hỷng m_anh fố_!c mang t"n lõ:
Champa.
Lọnh th%ỗ c%ua vố!ng quựỗc Champa khỗng ch%i bao g^ỗm vỷng
f^ỗng b^&ng ch_ay dõi theo b^! bi%"n Trung Quựỗc nhố nhi^"u nhõ s%ố h_oc
thố^!ng hi%"u l^ộm, nhống bao g^ỗm c%a vỷng Tộy nguy"n mi^"n trung Vi_"t
Nam1. Li"n quan fự"n vựộn f^" nhộn ch%ung Champa trong quựa khựố. Lch
s%ố cỹng fọ t^ống chựống minh r^&ng dộn t_ỗc Champa khỗng ch%i d^anh
ri"ng cho ngố^!i Ch&m, nhống lõ m_ỗt dộn t_ỗc fa ch%ung, bao g^ỗm c%a
ngố^!i Ch&m võ cựac anh em Tộy nguy"n thu_ỗc h_" ngỗn ngăố MalayoPolynựesien (nhố dộn t_ỗc Jarai, Rad", Churu, Raglai, Hroi, v.v. hay
thu_ỗc h_" ngỗn ngăố Austroasiatique (dộn t_ỗc Bahnar, Sựedang, Stieng,
Maa, v.v.2.
Trong quựa trợnh lch s%ố c%ua vố!ng quựỗc nõy, khi nựoi fự"n
Champa, thợ ngố^!i ta ph%ai nhự&c fự"n chiự"n tranh li"n t_uc vự!i F_ai Vi_"t,
m_ỗt lựang gi^"ng mi^"n bự&c cỷng chung m_ỗt bi"n giự!i. Cỹng vợ s_ố phựat
tri%"n nhanh chựong c%ua t%ỗ chựốc chựinh tr võ xọ h_ỗi c%ua F_ai Vi_"t c_ỗng
th"m s_ố kh%ung ho%ang fựột fai %! mi^"n bự&c Vi_"t Nam võo f^ộu thự" k%y thựố

* Trựich t^ố bõi ti%"u lu_ộn b^&ng tiự"ng Phựap nguy"n f^": ''Survol de l'histoire du Campộ''

f&ng trong cuựỗn sựach Le Musựee de Sculpture Cam de Da Nang, A+AO-E+EO,
Paris, 1997, trang 39-55.
** Ts. Po Dharma lõ m_ỗt chuy"n gia s%ố h_oc, f_ai di_"n c%uaVi_"n Viă"n Fỗng Bựac C%ỗ
Phựap (Ecole Franỗaise d'Extrờme-Orient) %! Mọ Lai.
1 T. Quach-Langlet, 1988, trang 27-42.
2 B. Gay, 1988, trang 52-56.

vỷng Je-nan (tr_ốc thu_ỗc khu v_ốc c%ua Huự" bộy gi^! fọ t^ống vỷng l"n
chựỗng l_ai s_ố fỗ h_ỗ c%ua Tõu nh^&m xộy d_ống m_ỗt vố!ng quựỗc f_ỗc l_ộp
fựo lõ Lin-yi4. Cỹng theo tố li_"u c%ua Trung quựỗc, dộn t_ỗc c%ua Lin-yi
nựoi tiự"ng thu_ỗc h_" ngỗn ngăố Malayo-Polynựesien. Lựuc f^ộu, vố!ng quựỗc
Lin-yi bõnh trốự!ng m_anh mở bi"n giự!i chựinh tr c%ua mợnh v^" phựia bự&c

3 T. Quach-Langlet, 1988, trang 46-47.
4 R. Stein, 1947, trang 241-245.


Gựop ph^ộn tợm hi%"u l_ich s%ố Champa

11

cho tự!i nựui Hoõnh S!n (Qu%ang Bợnh, sau fựo tợm cựach fỗ h_ỗ d^ộn d^ộn
nhăống vố!ng quựỗc n F_ỗ Giựao %! mi^"n nam.
Cho fự"n hỗm nay, ai cỹng biự"t m_ỗt cựach rử r__"t v^" n&m thựang
c%ua s_ố ra f^!i c%ua vố!ng quựỗc Lin-yi tr"n b%an f^ỗ Fỗng Dố!ng. Võ nh^!
cựac s%ố li_"u v^" ngỗn ngăố cỹng nhố nhộn ch%ung fố_!c nghi"n cựốu b%!i R.
Stein, nhõ bựac h_oc Phựap, ai cỹng biự"t rử r_"t v^" s_ố li"n h_" lch s%ố giăốa
Lin-yi võ Champa t^ố cuựỗi thự" k%y thựố 2 fự"n cuựỗi thự" k%y thựố 6. Nhống
cho tự!i hỗm nay, khỗng ai cựo f%u tố cựach f%" chựống minh ngõy thựang
nhựột fnh c%ua s_ố thay f%ỗi danh xống t^ố vố!ng quựỗc Lin-yi sang vố!ng
quựỗc Champa5. Trong suựỗt bựỗn thự" k%y nõy, cựo nghùa lõ t^ố thự" k%y 2 fự"n
thự" k%y 6, ngố^!i ta ch%i biự"t m_ỗt cựach s! lố_!c v^" quựa trợnh c%ua vố!ng
quựỗc Lin-yi nõy. Th"m võo fựo, khỗng cựo s%ố li_"u nõo chựống minh c_u
th%" nh^&m xựac fnh r^&ng cựo th%" hay khỗng dộn t_ỗc sựỗng trong vố!ng
quựỗc Lin-yi th^!i fựo fọ b %anh hố%!ng n^"n v&n minh n F_ỗ? Võ t^ố n&m
nõo Lin-yi n^ay fọ tr%! thõnh m_ỗt vố!ng quựỗc %anh hố%!ng n F_ỗ Giựao
cựo m_ỗt c! cựộu t%ỗ chựốc chựinh tr ch_&t chở võ dỷng h__" ngăố MalayoPolynựesien trong h_" thựỗng hõnh chựanh c%ua h_o.

fố_!c th%u fỗ c%ua Lin-yi n^&m v^" phựia nam c%ua fờo H%ai Vộn, tựốc lõ vỷng
Trõ Ki_"u bộy gi^!9. Chiự"m m_ỗt fa thự" rựột g^ộn vự!i M S!n10, Trõ Ki_"u
fọ tr%! thõnh, t^ố thự" k%y thựố 4, m_ỗt trung tộm truy^"n bựa Bõ La Mỗn Giựao
lăộn trung tộm phựat tri%"n ngỗn ngăố Ch&m võ v&n t_ố Ch&m. Nhi^"u bia fựa
dỷng măộu t_ố Ph_an ngăố f%" ghi chựu nhăống biự"n cựỗ lch s%ố b^&ng tiự"ng
Ch&m fọ chựống minh rử r_"t lựy thuyự"t nõy. Th"m võo fựo, nự"u nguy"n
nhộn c%ua s_ố biự"n d_ang danh xống Lin-yi văộn cụn lõ m_ỗt vựộn f^" lu m^!
trong lch s%ố, ngố_!c l_ai, khỗng cụn ai chựỗi c%ai fự"n ni"n f_ai c%ua s_ố xuựột
hi_"n danh xống Champa. B%!i r^&ng t"n c%ua vố!ng quựỗc Champa nõy
l^ộn f^ộu ti"n fố_!c ghi tr"n m_ỗt bia fựa b^&ng Ph_an ngăố khự&c võo n&m
658 tợm thựộy %! mi^"n trung Vi_"t Nam võ tr"n m_ỗt tựộm bia khựac c%ua
Kampuchea viự"t võo n&m 668. M_&c dỷ b^&ng chựống c_u th%" fựo, nhống
danh xống Champa cỹng cựo th%" xuựột hi_"n trốự!c thự" k%y nõy. Th"m võo
fựo, s%ố li_"u c%ua Trung Quựỗc cỹng nhự&c fự"n danh xống Tchang-tch'eng
(tiự"ng Vi_"t g_oi lõ Chi"m-Thõnh võo n&m 809. Tchang-tch'eng hay
Chi"m-Thõnh lõ danh t^ố phi"n ộm t^ố Ph_an ngăố Campapura thõnh
phựỗ Champa. Cỹng trong thự" k%y thựố 7 nõy, m_ỗt sựỗ bia fựa tợm thựộy %!
khu v_ốc Nha Trang fọ chựống minh lõ vố!ng quựỗc Champa fọ t^ống
nự&m quy^"n cai tr %! mi^"n nam võ făa t^ống f_&t bi"n giự!i chựinh tr c%ua
mợnh khỗng xa cho mựộy vự!i khu v_ốc Brei Nogor (Saigon c%ua vố!ng
quựỗc Kampuchea.
Hai thự" k%y võng son c%ua Champa

7 Ma Touan Lin, 1883, trang 422-425.
8 L. Finot, 1902, trang 190.

9 R. Stein, 1947, trang 129.
10 H. Parmentier et L. Finot, 1904, trang 1-117.



Fựỗi vự!i cựac nốự!c fa f%ao c%ua Mọ Lai, vựộn f^" bang giao lựuc f^ộu vự!i
Champa ch%i th%" hi_"n qua cựac cu_ỗc xung f_ỗt quộn s_ố, nhựột lõ nhăống
tr_ộn chiự"n c%ua h%ai quộn Java chựỗng l_ai khu v_ốc Panduranga võo cuựỗi
thự" k%y thựố 8. Sau cu_ỗc xung f_ỗt nõy, vựộn f^" bang giao giăốa Champa
võ cựac vố!ng quựỗc Mọ Lai cõng ngõy cõng tr%! n"n tựỗt f_ep f%" r^ỗi hai
vố!ng quựỗc nõy t_ố tr%! thõnh hai quựỗc gia li"n minh ch_&t chở trong

11 P-B. Lafont, 1988, trang 71-82.


14

Po Dharma

thố!ng m_ai võ kự"t tợnh ru_ỗt tht qua cựac lă" cốự!i h%oi giăốa hoõng t%ố võ
cỗng chựua giăốa hai nốự!c.
Trong suựỗt thự" k%y thựố 9, vua Champa fọ chựu tộm rựột nhi^"u fen
cỗng trợnh xộy cựột cựac f^"n fõi Ph_ột Giựao %! F^ỗng Dố!ng hay cựac f^"n
fõi Bõ La Mỗn Giựao %! M S!n. Cỹng võo kho%ang cuựỗi thự" k%y thựố 9
nõy, vua Champa d^!i th%u fỗ c%ua vố!ng quựỗc mợnh t^ố Panduranga %!
mi^"n nam sang Indrapura, m_ỗt khu v_ốc mi^"n bự&c nay thu_ỗc t%inh
Qu%ang Nam.
Trong suựỗt 2 thự" k%y nõy, vố!ng quựỗc Champa cỹng fọ t^ống vay
mố_!n t^ố Bõ La Mỗn Giựao toõn di_"n nhăống nguy"n tự&c t%ỗ chựốc xọ h_ỗi,
h_" thựỗng t%ỗ chựốc chựinh quy^"n nhõ nốự!c, nhăống lă" nghi võ Ph_an ngăố.
Chựinh vợ thự", tri^"u fợnh Champa, n!i t_ộp trung tựột c%a nhăống quan chựốc
hựộp th_u n^"n v&n minh Ph_an ngăố, fọ tr%! thõnh m_ỗt trung tộm qu%an lựy
m_oi vựộn f^" chựinh tr, kinh tự" hay xọ h_ỗi, hay nựoi m_ỗt cựach khựac,
Champa lựuc nõy fọ tr%! thõnh m_ỗt vố!ng quựỗc Bõ La Mỗn hựoa thợ fựung
h!n.

th^anh cỗng, v^a h_o fựỗt phựa th%u fỗ F^ỗ Bõn võ giự"t chự"t vua Champa
trong tr_ộn chiự"n. F%" ph%an l_ai tố thự" quựa yự"u hờn c%ua cựac vua Champa
ng_ố tr %! mi^"n bự&c, ti%"u vố!ng quựỗc Panduranga %! mi^"n nam vỷng d_ộy
fụi quy^^"n f_ỗc l_ộp. Chựinh thự" mự!i cựo m_ỗt foõn quộn viă"n chinh t^ố th%u
fỗ Vijaya fọ fự"n Panduranga f%" gi%ai quyự"t chiự"n tranh n_ỗi b_ỗ nõy13.
M_ỗt või n&m sau, vua Champa lõ Rudravarman f_" tam xuựột
quộn ra mi^"n bự&c f%" tõn phựa Th&ng Long. F%" tr%a f%ua cho s_ố vi_"c tr"n,
vua F_ai Vi_"t lõ Lựy Thựanh Tỗng, fem m_ỗt fo^an quộn hỷng m_anh sang
xộm chiự"m Vijaya. Trong tr_ộn chiự"n nõy, vua Champa b bự&t fốa ra
Th&ng Long. N&m 1069, nh^&m chu_ỗc t_ỗi f%" fố_!c tr%! v^" qu" hố!ng an
toõn, vua Champa ph%ai chu nhố^!ng cho F_ai Vi_"t m_ỗt lọnh th%ỗ r_ỗng
lự!n %! mi^"n bự&c c%ua vố!ng quựựỗc n^ay. Chựinh lọnh th%ỗ nõy fọ tr%! thõnh
khu v_ốc h^anh chựanh F_ai Vi_"t g_oi lõ Fa Lựy, Ma Linh võ Bựỗ Chựinh,
ch_ay dõi t^ố Hoõnh S!n (Qu%ang Tr fự"n fờo Lao B%ao %! phựia bự&c c%ua
Huự". K%" t^ố fựo, fờo Lao B%ao fọ tr%! thõnh bi"n giự!i chựinh thựốc giăốa
Champa võ F_ai Vi_"t, N&m 1103 võ 1104, vua Champa cỹng d^ung
quộn s_ố nh^&m thu h^ỗi l_ai khu Fi_a Lựy, Ma Linh võ Bựỗ Chựinh, nhống
khỗng thõnh cỗng14.
Trong suựỗt 30 n&m cuựỗi cỷng c%ua thự" k%y thựố 11 nõy, ngoõi chiự"n
tranh vự!i F_ai Vi_"t, vua Champa cụn ph%ai fựỗi phựo vự!i cu_ỗc n_ỗi chiự"n %!
Panduranga nh^&m fụi f_ỗc l_ộp. Sau biự"n cựỗ c%ua Panduranga, vua
Champa cỹng tợm cựach fi chinh ph_at vố!ng quựỗc Kampuchea võo n&m
1074 võ 1080 nhống khỗng thõnh cỗng. Hự"t chiự"n tranh vự!i
Kampuchea, vố!ng quựỗc Champa vốự!ng ph%ai bao nhi"u tr%! ng_ai khựac:
hự"t chuy_"n kh%ung ho%ang chựinh tr, vợ n_ỗi chiự"n, Champa ph%ai chựộp

13 L. Finot, 1903, trang 645-646.
14 Po Dharma, 1989, trang 129-130.



fợnh Champa th^!i fựo. L_!i d_ung c! h_ỗi nõy, vua Jayavarma f_" thựột c%ua
Kampuchea quyự"t fnh xộm chiự"m Champa, võo n&m 1203, f%" tr%a thỷ
cho em r%" c%ua mợnh b t%ố tr_ộn %! Vijaya, võ biự"n vố!ng quựỗc Champa
nõy th^anh thu_ỗc fa c%ua mợnh cho tự!i n&m 1220, n&m fựanh dựộu s_ố
chựộm dựốt vùnh viă"n c%ua s_ố xung f_ỗt giăốa hai vố!ng quựỗc kự" c_ộn cỷng
%anh hố%!ng Bõ La Mỗn Giựao. K%" t^ố fựo, Champa võ Kampuchea tr%!
thõnh hai nốự!c lựang gi^"ng chung sựỗng h^oa bợnh trong tợnh hăốu ngh
anh em.
Võo n&m 1283, quộn Mỗng C%ỗ trõn xuựỗng xộm l&ng Champa.
Trốự!c foõn quộn hỷng m_anh c%ua Mỗng C%ỗ, vua Champa quyự"t fnh
rựut quộn l"n vỷng Tộy nguy"n f%" %ộn nựau. Theo ỗng Marco Polo, m_ỗt
nhõ du hõnh u Chộu, vua Champa chu b%o trựỗng toõn b_ỗ lọnh th%ỗ
f^ỗng b^&ng cho quộn Mỗng C%ỗ chiự"m fựong. Trong suựỗt hai n&m ch^!
f_!i khỗng giao chiự"n, vợ thiự"u lố!ng th_ốc, quộn Mỗng C%ỗ t_ố rựut lui ra
kh%oi Champa.
Thự" k%y thựố 14: S_ố vỷng d_ay c%ua Chự" B^ỗng Nga.

16 M. Jacq Hergoualc'h, 1991, trang 28-45.


18

Po Dharma

M_&c dỷ f_&t dốự!i quy^"n cai tr c%ua Kampuchea trong suựỗt 17
n&m trố^!ng, fọ t^ống chu f_ống trong suựỗt hai n&m chựỗng l_ai quộn
Mỗng C%ỗ, fọ t^ống fố!ng f^ộu chựỗng l_ai chựinh sựach xộm lố_!c c%ua F_ai
Vi_"t, vố!ng quựỗc Champa chốa h^" trao nhố^!ng cho ai m_ỗt tựộc fựột c%ua
mợnh. Tuy nhi"n, võo f^ộu thự" k%y thựố 14, Champa l_ai chu mựột fi m_ỗt
khu v_ốc fựột fai r_ỗng lự!n c%ua mợnh %! mi^"n bự&c, trong m_ỗt ho^an c%anh

hoọn s_ố phựat tri%"n c%ua v&n hựoa n F_ỗ ra b"n ngoõi; v&n hoựa mõ
Champa fọ thu th_ộp f%" dỷng lõm c! s%! cho n^"n v&n minh c%ua mợnh.
S_ố suy tõn c%ua n^"n v&n minh Champa c^on cựo m_ỗt yự"u tựỗ khựac, fựo lõ s_ố
b_ai vong trong nhi^"u chiự"n tr_ộn quộn s_ố võo thự" k%y thựố 13 fọ lõm phai
nh_at fi ni^"m tin c%ua qu^ộn chựung võo c! cựộu huy^"n bựi c%ua n F_ỗ Giựao
mõ Champa văộn tin r^&ng c! cựộu nõy xuựột phựat t^ố ựy muựỗn c%ua cựac Fựộng
thi"ng li"ng. V^i b^&ng chựống rử r_"t lõ nhăống c! cựộu huy^"n bựi nõy făa
khỗng cụn sựốc m_anh f%" chựỗng l_ai vự!i quộn xộm lố_!c Kampuchea,
Trung Quựỗc hay F_ai Vi_"t. Chựinh vợ thự", dộn t_ỗc Champa bự&t f^ộu xa
lựanh d^ộn d^ộn cựac th^ộn thựanh thi"ng li"ng du nh_ộp t^ố n F_ỗ. S_ố kh%ung
ho%ang tinh th^ộn c%ua nhộn dộn fựỗi vự!i triự"t lựy n F_ỗ Giựao trong vố!ng
quựỗc Champa b %anh hố%!ng n_&ng n^" c%ua Bõ La Mỗn Giựao nõy cỹng lõ
nguy"n nhộn chựinh fọ fốa Champa, trong suựỗt thự" k%y thựố 13, fự"n con
fố^!ng suy yự"u tr"n m_oi lọnh v_ốc22. Nhăống yự"u tựỗ v^ốa nựoi tr"n fọ
chựống minh r^&ng trang s%ố võng son mõ vua Chự" B^ỗng Nga f%" l_ai ch%i lõ
m_ỗt trang s%ố t_am b_! khỗng cựo fnh hốự!ng tố!ng lai.

21 G. Maspero, 1928, trang IX.
22 P-B. Lafont, 1991, trang 15.


Gựop ph^ộn tợm hi%"u l_ich s%ố Champa

21

T^ố f^ộu thự" k%y 15 fự"n n&m 1471: s_ố suy vong c%ua Champa theo Bõ
La Mỗn Giựao
Khi fọ t^ố tr^ộn, vua Jaya Simhavarman Sri Harijatti f%" l_ai ngai
võng cho fựốa con c%ua mợnh. Chốa f^ộy või n&m sau, F_ai Vi_"t g%!i quộn
sang xộm chiự"m toõn b_ỗ lọnh th%ỗ mõ vua Chự" B^ỗng Nga fọ thộu ph_uc

Trợ Trợ, m_ỗt v tốự!ng t^ống tham chiự"n %! Vijaya võo n&m 1471, võ giao
cho Bựỗ Trợ Trợ quy^"n cai tr tr"n lọnh th%ỗ Champa cụn l_ai, fựo lõ ti%"u
vố!ng quựỗc Panduranga (Phan Rang võ Phan Ri võ Kauthara (Nha
Trang võ Phựu Y"n. Chựinh vợ thự", Champa văộn cụn lõ m_ỗt vố!ng quựỗc
f_ỗc l_ộp, nhống f_ỗc l_ộp trong h_" thựỗng chố h^ộu c%ua F_ai Vi_"t. Nhi^"u
nhõ s%ố h_oc rựột ng_ac nhi"n v^" ộn hu_" c%ua F_ai Vi_"t dõnh cho Champa
trong biự"n cựỗ nõy. Th_ột ra, F_ai Vi_"t fọ cựo m_ỗt mốu f^ỗ lự!n trong cu_ỗc

25 Po Dharma, 1989, trang 131-132.
26 Nguyờn Thờ Anh, 1990, trang 84.


Gựop ph^ộn tợm hi%"u l_ich s%ố Champa

23

xộm chiự"m nõy. Vợ r^&ng, sau ngõy chiự"m fựong Vijaya, vua L" Thựanh
Tỗng fọ g%!i fự"n khu v_ốc nõy hõng ngõn quộn fi^"n v^ốa phựat hoang f%"
khai thựac kinh tự" v^ốa phụng th%u f%" chựỗng l_ai s_ố n%ỗi d_ộy c%ua Champa
chinh ph_uc tr%! l_ai fựột fai c%ua mợnh b mựột. Vua L" Thựanh Tỗng cỹng
cụn ựap d_ung chựinh sựach f^ỗng hựoa dộn t_ỗc Champa cụn sựỗng trong
vỷng b chiự"m fựong b^&ng cựach lõ fốa hõng ngõn ngố^!i gựỗc Vi_"t l^a
nhăống th^anh ph^ộn tr_ỗm cốự!p hay vi ph_am lu_ột phựap sang song tr^a tr_ỗn
vự!i dộn t_ỗc Champa. Chựinh thõnh ph^ộn tr_ỗm cốự!p võ ph_am phựap nõy
mự!i cựo f%u sựốc tung hoõnh cốự!p bựoc võ f^ỗng hựoa dộn Champa cụn sựot
l_ai. Nự"u hỗm nay khỗng cụn ai, t^ố Qu%ang Tr cho fự"n Nha Trang, dựam
nh_ộn di_"n mợnh lõ dộn t_ỗc Champa năốa, thợ dăố ki_"n nõy ch%i lõ kự"t qu%a
c%ua chựinh sựach Vi_"t Nam hựoa do vua L" Thựanh Tỗng t_ao n"n. Fựống
tr"n phố!ng di_"n lch s%ố mõ nựoi, võo giăốa thự" k%y thựựố 15, fựung ra F_ai
Vi_"t khỗng f%u nhộn l_ốc võ v_ột l_ốc f%" gi%ai quyự"t hai vựộn f^" cỷng m_ỗt

f^ộu lựanh xa d^ộn vự!i truy^"n thựỗng c%ua Champa theo n F_ỗ Giựao %!
mi^"n bự&c. M_oi c! cựộu t%ỗ chựốc h^anh chựanh, chựinh tr võ xọ h_ỗi c%ua
Vố!ng Quựỗc nõy f^"u d_ốa tr"n n^"n t%ang c! b%an ri"ng bi_"t c%ua t_ộp tuc
v^a tựin ngốă!ng c%ua f_ia phố!ng mợnh29. Qua s%ố li_"u cụn f%" l_ai, n^"n v&n
minh c%ua vố!ng quựỗc Champa mự!i nõy ch%i l^a m_ỗt s_ố t%ỗng h_!p c%ua
ba truy^"n thựỗng tựin ngốă!ng khựac bi_"t, fựo lõ di s%an v&n hựoa c%ỗ truy^"n
fa phố!ng c%ua Panduranga võ Kauthara, m_ỗt sựỗ %anh hố%!ng c^on dố l_ai
c%ua tựin ngốă!ng Bõ La Mỗn Giựao, võ nhựột lõ t^ố thự" k%y thựố 17, m_ỗt sựỗ
tựin ngốă!ng H^ỗi Giựao v^ốa mự!i du nh_ộp v^ao %! cựac h%ai c%ang vỷng
Panduranga võ Kauthara.
Qua ngõy t^ố tr^ộn c%ua L" Thựanh Tỗng võo n&m 1497, F_ai Vi_"t
l_ai r!i võo n_ỗi chiự"n giăốa chựua Trnh cai tr mi^"n bự&c võ chựua Nguyă"n,
t_ố xống vố!ng võ f_&t th%u fỗ c%ua mợnh %! g^ộn khu v_ốc Huự" bộy gi^!.
Chựinh chựua Nguyă"n mự!i lõ tựac gi%a chựinh thựốc c%ua chựinh sựach Nam
Tiự"n ch%u yự"u f%" di chuy%"n tựỗi fa bi"n giự!i c%ua mợnh v^" mi^"n nam
c%ua Champa30. Ngố_!c l_ai, vự!i nhăống gợ mõ nhi^"u nhõ nghi"n cựốu
thố^!ng n"u ra, cu_ỗc Nam Tiự"n c%ua chựua Nguyă"n fọ g_&p m_ỗt sựốc
khựang c_ố mọnh li_"t c%ua cựac nhõ lọnh f_ao Champa mự!i nõy. Ngoõi
chựinh sựach fố!ng f^ộu chựỗng l_ai Nam Tiự"n c%ua chựua Nguyă"n,
vố!ng quựỗc Champa cỹng mựộy l^ộn ựap d_ung chựinh sựach Bự&c Tiự"n,
thựi d_u võo n&m 1578, cho tự!i Phựu Y"n f%" thu h^ỗi l_ai m_ỗt thõnh lỹy fọ
r!i võo tay nhõ Nguyă"n31.
Võo cuựỗi thự" k%y thựố 16, Champa mự!i bao g^ỗm m_ỗt d%ai fựột
ch_ay dõi t^ố bi"n giự!i Saigon fự"n fờo Cỷ Mỗng (phựia nam Bợnh Fnh
văộn cụn f%u fi^"u ki_"n f%" nuỗi dốă!ng m_ỗt foõn quộn khựa hỷng m_anh.
Chựinh vợ thự", võo n&m 1594, vua Champa, (dố^!ng nhố fọ theo H^ỗi

28 Po Dharma, 1978, trang 58-59.
29 P-B. Lafont, 1991, trang 16-17.


Huự". Vợ khỗng chu f%" cho nhõ Nguyă"n hõnh x%ố mợnh, Po Nraop
quyự"t fnh t_ố h%uy thộn f%" n"u cao tinh th^ộn bựột khuựột c%ua mợnh33.
Nhộn c! h_ỗi nõy, chựua Nguyă"n cỹng xộm chiự"m vỷng Nha Trang võ
d^!i bi"n giự!i c%ua mợnh fự"n khu v_ốc Cam-ranh34. Thự" lõ ti%"u vố!ng
quựỗc Kauthara l_ai r!i võo tay nhõ Nguyă"n võo n&m 1653 võ khu v_ốc
nõy b biự"n f%ỗi thõnh Dinh Thựai Khang võ Di"n Khựanh trong h_" thựỗng
hõnh chựanh nhõ Nguyă"n35.

32 DNNTC, 1964, trang 7.
33 J. Tissanier, 1663, trang 176.
34 H. Chappoulliộ, 1943, trang 9.
35 DNNTC, 1964, trang 60-61; PBTL (quy%"n 1), trang 83; LTHCLC (Quy%"n 1), trang

110-112.


26

Po Dharma

Kauthara thựột th%u, f^"n thi"ng li"ng c%ua Po Ina Nagar Bõ M_e
Vố!ng Quựỗc %! Nha Trang l_ot võo vụng ki%"m soựat c%ua nhõ Nguyă"n.
Chựinh vợ thự", vua Champa quyự"t fnh rốự!c Po Ina Nagar v^" Phan Rang
f%" fố_!c th^! ph_ung trong m_ỗt cựai f^"n %! Mỗng Fựốc g^ộn lõng Hăốu Fựốc
bộy gi^!.
K%" t^ố n&m 1653, fựột fai Champa t_ố thu h_ep l_ai trong lọnh fa
c%ua ti%"u vố!ng quựỗc Panduranga, mõ nhõ s%ố h_oc thố^!ng g_oi lõ vố!ng
quựỗc Panduranga-Champa.

Th^!i k^y 1653-1771: s_ố suy yự"u c%ua Panduranga

nõy tr"n bự%an f^ỗ, toõn b_ỗ nhộn dộn Panduranga-Champa vỷng d_ộy fựanh
fu%ỗi quộn xộm lố_!c trong suựỗt hai n&m trố^!ng, t^ố 1693-1694. Vợ
khỗng th%" khựang c_ố l_ai s_ố vỷng d_ộy c%ua to^an b_ỗ nhộn dộn c%ua vố!ng
quựỗc nõy, chựua Nguyă"n quyự"t fnh giao tr%a l_ai quy^"n f_ỗc l_ộp cho
Panduranga-Champa, nhống f_ỗc l_ộp dốự!i s_ố b%ao tr_! chựinh tr võ quộn
s_ố c%ua mợnh. K%" t^ố fựo, danh xống Thu_ộn Thõnh fọ tr%! thõnh thỗng l_"
trong v&n b%an nhõ Nguyă"n f%" g_oi Panduranga-Champa. Khi fọ thu h^ỗi
f_ỗc l_ộp, nhõ Nguyă"n phong vố!ng cho Po Saktiraydaputih, em c%ua
vua Po Saot võ cỹng lõ m_ỗt tỷ binh c%ua nhõ Nguyă"n trong tr_ộn chiự"n
võo n&m 169238.
M_&c dỷ giao tr%a quy^"n f_ỗc l_ộp cho Panduranga-Champa, nhõ
Nguyă"n quyự"t fnh giăố quy^"n cai tr tr_ốc tiự"p c%ua mợnh tr"n c_ỗng f^ỗng
Vi_"t ki^"u sựỗng trong lọnh th%ỗ Champa. Chựinh sựach nõy nh^&m ki%"m
soựat ch_&t chở m_oi biự"n cựỗ x%ay ra %! Panduranga-Champa võ nh^&m fi^"u
f_ỗng Vi_"t ki^"u nõy, khi c^ộn thiự"t, f%" gộy chiự"n tranh chựỗng l_ai vố!ng
quựỗc Champa. F%" ựap d_ung chựinh sựach nõy, nhõ Nguyă"n thõnh l_ộp m_ỗt
ph%u Bợnh Thu_ộn rựột lõ f_&c bi_"t trong lọnh th%ỗ Panduranga-Champa
võo n&m 1697. Theo tố li_"u hoõng gia Panduranga viự"t b^&ng tiự"ng
Ch&m võ Hựan39, k%" t^ố n&m 1702, tựột c%a Vi_"t ki^"u sựỗng trong
Panduranga-Champa khỗng tr_ốc thu_ỗc quy^"n qu%an tr c%ua vố!ng quựỗc
nõy, nhống tr_ốc thu_ỗc ph%u Bợnh Thu_ộn c%ua nhõ Nguyă"n. Ph%u Bợnh
Thu_ộn nõy l^a m_ỗt c! quan f_ai di_"n cho nhõ Nguyă"n, cựo vai trụ f%" gi%ai
quyự"t vự!i chựinh quy^"n Panduranga-Champa m_oi vựộn f^" li"n quan fự"n
quy^"n l_!i Vi_"t ki^"u sựỗng %! vố!ng quựỗc nõy40.
S_ố hi_"n di_"n c%ua Vi_"t ki^"u nựup sau cựai bựong hợnh c%ua ph%u Bợnh
Thu_ộn lõ nguy"n nhộn chựinh yự"u fốa fự"n x_ố xung f_ỗt hõng ngõy giăốa
f^ỗng bõo Panduranga-Champa võ c_ỗng f^ỗng Vi_"t ki^"u. Võ x_ố xung

37 DNTLCB, quy%"n I, trang 147-151.
38 Po Dharma, 1978, trang 137.

bõy s_ố cựam !n c%ua mợnh fựỗi vự!i tốự!ng Saong Nhung Ceng fọ cựo cỗng
trong cỗng trợnh fựanh fu%ỗi Tộy S!n h!n lõ bõy t%o ựy muựỗn c%ua mợnh f%"
vố!ng qốựỗc Champa nõy fố_!c ph_uc h^ỗi l_ai44. Dỷ trong hoõn c%anh nõo
fi năốa, Panduranga-Champa cỹng lõ m_ỗt vố!ng quựỗc t_ố tr dốự!i s_ố b%ao
tr_! c%ua Gia Long, võ nhựột lõ dốự!i s_ố che ch%! tựỗi fa c%ua ỗng L" V&n
Duy_"t, T%ỗng Trựộn Gia Fnh Thõnh.
N&m 1802, Gia Long t^ố tr^ộn. Minh M_"nh kự" tiự"p cha mợnh f%"
cai tr toõn v_en Vi_"t Nam. Sau ngõy l"n ngỗi, Minh M_"nh xựoa b%o tat
c%a chựinh sựach li"n quan fự"n Panduranga-Champa do Gia Long f%" l_ai,
v^a quy^"n ki%"m soựat c%ua L" V&n Duy_"t tr"n vố!ng quựỗc nõy. Van f^"
n^ay fọ dăộn fen s_ố xung f_ỗt giăốa Minh M_"nh võ T%ỗng Trựộn Gia Fnh
Thõnh. K%" t^ố ng^ay ựộy, Panduranaga-Champa l_ai tr%! thõnh n_an nhộn
l^ộn thựố hai trong biự"n cựỗ chựinh tr giăốa ngố^!i Vi_"t Nam. Khi Po Saong
Nhung Ceng fọ t^ố tr^ộn %! Champa (chựố khỗng ph%ai ỗng vua nõy lõ
ngố^!i ch_ay sang Kampuchea lựanh n_an nhố ngố^!i ta thố^!ng hi%"u l^ộm,
Minh M_"nh t_ố phong tốự!c cho m_ỗt ngố^!i Ch&m k^" c_ộn c%ua mợnh l"n
ngỗi. L" v&n Duy_"t ph%an fựỗi l_ai Minh M_"nh, t_ố quyự"t fnh cho con
c%ua Po Saong Nhung Ceng l"n lõm vua Panduranga-Champa, f%" trựộn

44 Po Dharma, 1987 (I), trang 86.


30

Po Dharma

giăố tr_on v_en quy^"n ki%"m soựat chựinh tr võ hõnh chựanh c%ua vố!ng quựỗc
nõy45. Nhi^"u s%ố li_"u cỹng n"u l"n r^&ng, n&m 1832 lõ n&m fựanh dựộu
m_ỗt khựuc quanh lch s%ố lự!n lao trong chựinh sựach bang giao giăốa
Panduranga-Champa võ tri^"u fợnh Huự". Nự"u t^ố n&m 1822 fự"n 1828,

võo kho%ang 100.000 ngố^!i Ch&m %! vỷng Phan Rang, Phan Rựi, 30.000
%! khu v_ốc Chộu Fựỗc võ Tộy Ninh, h!n 150.000 lựanh n_an %!
Kampuchea55.

Thố Tch
A. Tõi li_"u t%ỗng quựat

Bibliographie Campổ et caà par P. B. Lafont et Po Dharma. Paris
(L'Harmattan) 1989.
Catalogue des manuscrits caà des bibliothốques Franỗaises par P. B.
Lafont, Po Dharma et Nara Vija. Paris (Public. de l'EFEO, CXIV)
1977.
Complộment au catalogue des manuscrits caà des bibliothốques
Franỗaises par Po Dharma. Paris (Public. de l'EFEO, CXXXIII)
1981.
Kerajaan Champa. Jakarta (Balai Pustaka) 1981.

54 Po Dharma, 1987 (I), trang 163.
55 Mak Phoeun, 1988, trang 83-94.


Gựop ph^ộn tợm hi%"u l_ich s%ố Champa

33

Inventaire des archives du Pổuraòga du Fonds de la Sociộtộ
Asiatique de Paris (piốces en caractốres chinois). Paris (Travaux du
CHCPI) 1984.
Actes du sộminaire sur le Campổ organisộ l'Universitộ de
Copenhague. Paris (Travaux de CHCPI) 1988.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status