Bài giảng kỹ thuật lập trình dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao) ths đặng bình phương - Pdf 35

Bộ môn Công nghệ phần mềm
Khoa Công nghệ thông tin
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

KỸ THUẬT LẬP TRÌNH

ThS. Đặng Bình Phương


DỮ LIỆU KIỂU CON TRỎ
(NÂNG CAO)

1


VC
VC

&&
BB
BB

Nội dung

1

Con trỏ cấp 2

2

Con trỏ và mảng nhiều chiều

int *a = NULL;
CapPhat(a, 2);
// a vẫn = NULL
}

Làm sao thay đổi giá trị của con trỏ (không
phải giá trị mà nó trỏ đến) sau khi gọi hàm?
Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

3


VC
VC

&&
BB
BB

Con trỏ cấp 2
int *p

int n

18 19 1A 1B 1C 1D 1E 1F 20 21 22 23 24 25



22
N


int *a = NULL


Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

4


VC
VC

&&
BB
BB

Con trỏ cấp 2

 Giải pháp
 Sử dụng tham chiếu int *&p (trong C++)
void CapPhat(int *&p, int n)
{
p = (int *)malloc(n * sizeof(int));
}

 Không thay đổi trực tiếp tham số mà trả về
int* CapPhat(int n)
{
int *p = (int *)malloc(n * sizeof(int));
return p;


6


VC
VC

&&
BB
BB

Con trỏ cấp 2
int **p

int n

18 19 1A 1B 1C 1D 1E 1F 20 21 22 23 24 25



0B
0B00
0000
0000
0002
0200
0000
0000
00



7


VC
VC

&&
BB
BB

Con trỏ cấp 2

 Lưu ý
int x = 12;
int *ptr = &x;
int k = &x; ptr = k;

// OK
// Lỗi

int **ptr_to_ptr = &ptr;
int **ptr_to_ptr = &x;

// OK
// Lỗi

**ptr_to_ptr = 12;
*ptr_to_ptr = 12;



2

3

4

5

6

7

8

9

10 11

0
1

int

2

0

a


 Các phần tử tạo thành mảng 1 chiều
 Sử dụng con trỏ int * để duyệt mảng 1 chiều
int *p = (int *)a
+1
0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11

int a[3][4]
Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

10



VC
VC

&&
BB
BB

Hướng tiếp cận 1

 Liên hệ giữa chỉ số mảng 1 chiều và chỉ số mảng
2 chiều
(d, c)  i ?
i = d*C + c
0

aCxD

1

2

3

4

5

6


 Nhập / Xuất theo chỉ số mảng 2 chiều
int a[D][C], i, d, c;
int *p = (int *)a;
for (i = 0; i < D*C; i++)
{
printf(“Nhap a[%d][%d]: ”, i / C, i % C);
scanf(“%d”, p + i);
}
for (d = 0; d < D; d++)
{
for (c = 0; c < C; c++)
printf(“%d ”, *(p + d * C + c));// *p++
printf(“\n”;
}
Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

13


VC
VC

&&
BB
BB

Con trỏ và mảng 2 chiều

 Hướng tiếp cận 2

void main()
{
int a[3][4];
printf(“KT của a = %d”, sizeof(a));
printf(“KT của a[0] = %d”, sizeof(a[0]));
printf(“KT của a[0][0] = %d”, sizeof(a[0][0]));
}
0
1
2
a
0

1

2

3

a[0]
a[0][0]

Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

15


VC
VC


BB

Hướng tiếp cận 2

 Truyền mảng cho hàm
 Truyền địa chỉ phần tử đầu tiên cho hàm.
 Khai báo con trỏ rồi gán địa chỉ mảng cho con
trỏ này để nó trỏ đến mảng.
 Con trỏ này phải cùng kiểu với biến mảng, tức
là con trỏ đến vùng nhớ n phần tử (mảng)
 Cú pháp
<kiểu dữ liệu> (*<tên con trỏ>)[<số phần tử>];

 Ví dụ
int (*ptr)[4];
Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

17


VC
VC

&&
BB
BB

Hướng tiếp cận 2

 Truyền mảng cho hàm

void Xuat_1_Mang_C2(int *ptr, int n)
// ptr[]
{
for (int i = 0; i < n; i++)
printf(“%d ”, *ptr++);
}
void main()
{
int a[3][4]={{1,2,3,4},{5,6,7,8},{9,10,11,12}};
int (*ptr)[4];
ptr = a;
for (int i = 0; i < 3; i++)
Xuat_1_Mang_C2((int *)ptr++);
Xuat_1_Mang_C2((int *)(a + i));// a++ sai
}
Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

19


VC
VC

&&
BB
BB

Hướng tiếp cận 2

 Truyền mảng cho hàm

void Xuat_n_Mang_C2(int (*ptr)[4], int n)
{
int *p;
for (int i = 0; i < n; i++)
{
p = (int *)ptr++;
for (int i = 0; i < 4; i++)
printf(“%d ”, *p++);
printf(“\n”);
}
}
Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

21


VC
VC

&&
BB
BB

Mảng con trỏ

 Đặt vấn đề
 Sử dụng cấu trúc dữ liệu nào để lưu trữ thông
tin sau?
0
1

 Cách 1: Mảng 2 chiều 3x8 (tốn bộ nhớ)
Dữ liệu kiểu con trỏ (nâng cao)

22


VC
VC

&&

Mảng con trỏ

BB
BB

 Cách 2: Mảng 1 chiều các con trỏ
18 19 1A 1B 1C 1D 1E 1F

… 11 55 66


28 29 2A 2B 2C 2D 2E 2F

… 22 99 11 22 11 77 00 66



3A 3B 3C


VC
VC

&&
BB
BB

Mảng con trỏ

 Ví dụ
void print_strings(char *p[], int n)
{
for (int i = 0; i


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status