ĐỀ THI HỌC PHẦN: Lý thuyết tài chính tiền tệ
Mã HP: FIN 5201
Ngành/chuyên ngành: Kế toán/Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán
Hình thức thi: Trắc nghiệm
(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề.
Đề thi có: 04 trang)
ĐỀ SỐ 01
ĐỀ THI GỒM 60 CÂU (TỪ 01 ĐẾN 60)
Lựa chọn 1 đáp án đúng nhất:
Câu 1: Đối tượng của thị trường tài chính là:
A. Quyền sử dụng nguồn tài chính
C. Các công cụ nợ
B. Cổ phiếu, trái phiếu
D. Tiền tệ
Câu 2: Tín phiếu ngân hàng là do:
A. Ngân hàng trung ương phát hành
C. Ngân hàng thương mại phát hành
B. Kho bạc nhà nước phát hành
D. Tổ chức tín dụng phát hành
Câu 3: Công cụ chủ yếu của thị trường tài chính là:
A. Trái phiếu
B. Tín phiếu
C.Cổ phiếu
A. Tiền
C. Sự vận động của các quỹ tiền tệ
B. Các quỹ tiền tệ
D. Các mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể
Câu 10: Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là:
A. Phương tiện dự trữ giá trị
C. Thước đo giá trị
B. Phương tiện trao đổi
D. Tiền tệ thế giới
Câu 11: Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:
A. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro.
B. Thời hạn chuyển giao vốn
C. Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và các D. Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất
chủ thể tham gia
Câu 12: Năm ngân sách của một quốc gia được xác lập:
BM-ISOK-02-04 ver:02
A. Bắt đầu từ 1/1/N, độ dài tùy thuộc quy định
của mỗi quốc gia
C. Luôn trùng với năm dương lịch
Câu 13: Phân phối lại được diễn ra trong:
A. Lĩnh vực tiêu dùng
C. Lĩnh vực sản xuất kinh doanh
B. Độ dài bằng năm dương lịch, nhưng thời điểm bắt
nhiêu để cạnh tranh được với ngân hàng A?
A. 14,34%/năm
B. 14,75%/năm
C. 14%/năm
D. 14,52%/năm
Câu 19: Biện pháp giải quyết bội chi ngân sách nào sẽ không làm tăng lượng tiền trong nền kinh tế :
A. Vay trong nước và nước ngoài
B. Phát hành thêm tiền
C. Tăng thu và giảm chi
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 20: Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự
đoán sẽ tăng lên thì:
A. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
B. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
C. Lãi suất thực sẽ tăng
D. Lãi suất thực có xu hướng giảm
Câu 21: Khi ngân hàng trung ương muốn tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế thì sẽ :
A. Tăng lãi suất tiết kiệm
B. Bán chứng khoán trên thị trường mở
C. Giảm lãi suất tái chiết khấu
D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Câu 22: Khi lạm phát là 20% còn lãi suất tiền gửi tiết kiệm là 12% người dân nên :
A. Gửi tiết kiệm
B. Giữ tiền dưới dạng ngoại tệ mạnh hay vàng
C. Giữ tiền trong két
D. A,B,C đều đúng
Câu 23: Để phục vụ mục tiêu tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm cho người lao động, ngân hàng trung
ương có thể:
A. Giảm lãi suất tái chiết khấu
B. Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc
D.Chưa đủ cơ sở kết luận
Câu 28: Phí là công cụ của nhà nước để:
A. Phân phối lại thu nhập trong xã hội
C. Là các khoản thu mang tính quản lý hành chính
của nhà nước
B. Đảm bảo công bằng về thu nhập trong xã hội
D. Bù đắp các khoản chi phí về dịch vụ công cộng
của nhà nước
Câu 29: Ngân hàng quy định lãi suất 2,5%/quý, thực hiện tính lãi hàng quý theo phương thức lãi kép.
Hỏi lãi suất thực tế năm là bao nhiêu:
A. 10,38%/năm
B. 10,33%
C. 10%/năm
D. Đáp án khác
Câu 30: Gửi ngân hàng 300 triệu trong 3 tháng, nếu lãi suất là 1,5%/tháng, tính lãi kép, tổng số tiền
nhận được cuối kỳ là:
A.313,7 triệu đồng
B. 313,74 triệu đồng
C. 313,5 triệu đồng D. Đáp án khác
Câu 31: Nếu ở thị trường nào có mức lãi suất ngoại tệ ngắn hạn cao hơn các thị trường khác thì tỷ giá
hối đoái tại thị trường đó thay đổi như thế nào (giả định các yếu tố khác không đổi)?
A. Tỷ giá nội tệ tang
B.Tỷ giá ngoại tệ tăng
C. Tỷ giá không bị ảnh hưởng
D.Chưa đủ cơ sở kết luận
Câu 32: Để tiết kiệm được 100 triệu đồng sau 2 năm nữa, chị X thực hiện gửi đều đặn vào ngân hàng
một khoản tiền vào cuối mỗi tháng với lãi suất cố định là 10%/năm. Hỏi mỗi tháng chị X phải gửi bao
nhiêu tiền?
Câu 38: Nguồn tài chính vận động từ chủ thể đầu tư sang chủ thể phát hành thông qua hoạt động của thị
trường:
A. Thi trường thứ cấp
B. Thị trường cho vay ngắn hạn
C. Thị trường sơ cấp
D. Thị trường cho vay dài hạn
Câu 39: Chức năng trung gian tín dụng của ngân hàng thương mại được hiểu là trung gian gữa:
A. Những người gửi tiền và những người nhận tiền B. Những người trả tiền và những người nhận tiền
C. Những người gửi tiền và những người đi vay
D. Những người trả tiền và những người đi vay
Câu 40: Trái phiếu có cùng một mệnh giá, cùng thời hạn do một ngân hàng phát hành tại một thời điểm
thì loại nào sau đây thường có lãi suất danh nghĩa thấp nhất:
A. Trái phiếu lãi trả trước
B. Trái phiếu Coupon
C. Trái phiếu lãi trả cuối kỳ
D. Tất cả đều phải được quy định lãi suất như nhau
Câu 41: Khoản chi thuộc chi tích lũy của nhà nước là:
A.Tài trợ cho chương trình cấp thoát nước
B. Trả lương cho cán bộ quản lý
C. Trợ cấp cho người cao tuổi
D. Đầu tư nghiên cứu giống cây trồng mới
Câu 42: Đảm bảo an toàn về tài sản và thực hiện các khoản chi trả trong hoạt động sản xuất kinh doanh
và tiêu dùng là mục đích của tiền gửi:
A. Không kỳ hạn
B. Kỳ hạn dài
C. Kỳ hạn ngắn
D. Tiết kiệm
Câu 43: Giá trị danh nghĩa của đồng tiền:
A. Là hao phí lao động xã hội kết tinh trong đó
A. 10 triệu đồng
B. 10,38 triệu đồng
C. 10,09 triệu đồng
D. 10,25 triệu đồng
Câu 49: Khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước là chi đầu tư phát triển:
A. Chi giải quyết tiền lương cho khối hành chính sự B. Chi cho bảo vệ trẻ em
nghiệp
C. Chi tài trợ cho các tổ chức xã hội
D. Chi an ninh quốc phòng
Câu 50: Khi siêu lạm phát xảy ra ở mức cao thì tiền danh nghĩa dần bị triệt tiêu chức năng:
A. Chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng dự trữ giá trị
C. Chức năng phương tiện trao đổi
D. Cả B và C đều đúng
Câu 51: Doanh nghiệp X mua một thiết bị công tác nặng 10 tấn, giá hóa đơn là 58.000 USD. Chi phí
bốc dỡ, vận chuyển là 150USD/tấn, chi phí lắp đặt và chạy thử tổng cộng là 3500 USD. Tỷ giá hối đoái
tại thời điểm mua tài sản là 20.000VNĐ/USD. Tuổi thọ kỹ thuật của thiết bị được xác định là 12 năm.
BM-ISOK-02-04 ver:02
Tuổi thọ kinh tế của thiết bị là 9 năm. Thu thanh lý không đáng kể. Hỏi nguyên giá của tài sản là bao
nhiêu?
A.1197 triệu
B.1220 triệu
C.1260 triệu
D. Đáp án khác
Câu 52: Đề bài như câu 51, theo phương pháp khấu hao đều, tỷ lệ khấu hao của năm thứ 3 là:
A.11,11%
B.8,33%
C.33,33%
D.Không có đáp án nào đúng
Câu 58: Dữ kiện như câu 51, theo phương pháp tổng số thứ tự năm sử dụng, tỷ lệ khấu hao năm thứ 4
là:
A.13,333%
B.21,43%
C.26,667%
D.Không có đáp án nào đúng
Câu 59: Dữ kiện như câu 58, mức khấu hao năm thứ 4 là:
A.140 triệu
B.168 triệu
C.196 triệu
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 60: Lượng tiền cung ứng thay đổi ngược chiều với sự thay đổi của nhân tố:
A. Tiền gửi của dân chúng
B. Lượng tiền cơ sở
C. Tỷ lệ dự trữ vượt mức của các ngân hàng thương
D. Tỷ lệ sử dụng tiền chuyển khoản trong nền
mại
kinh tế
–––––––––––––––––––––––––––
Chú ý: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- Thí sinh: Không được sử dụng tài liệu. Không làm nhàu, viết, vẽ vào đề thi.
Khi nộp bài thi phải nộp đầy đủ đề thi cho Cán bộ coi thi.
ĐỀ THI HỌC PHẦN: Lý thuyết tài chính tiền tệ
Mã HP: FIN 5201
B. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
C. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
D. Không phải các phương án trên
Câu 5: Tín phiếu kho bạc là do:
A. Ngân hàng trung ương phát hành
C. Ngân hàng thương mại phát hành
B. Kho bạc nhà nước phát hành
D. Tổ chức tín dụng phát hành
Câu 6: Các khoản thu nào dưới đây là thu trong cân đối của Ngân sách Nhà nước Việt Nam:
A. Thu từ việc đầu tư vào doanh nghiệp nhà nước
B. Thu từ viện trợ không hoàn lại
C. Thu từ vay nợ nước ngoài
D. Thu từ các đợt phát hành công trái
Câu 7: Trái phiếu có cùng một mệnh giá, cùng thời hạn do một ngân hàng phát hành tại một thời điểm
thì loại nào sau đây thường có lãi suất danh nghĩa cao nhất:
A. Trái phiếu lãi trả trước
B. Trái phiếu Coupon
C. Trái phiếu lãi trả cuối kỳ
D. Tất cả phải được quy định lãi suất như nhau
Câu 8: Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi cán cân thanh toán quốc tế bội chi làm cho:
A. Tỷ giá ngoại tệ tăng lên
B. Tỷ giá nội tệ tăng lên
C. Cung ngoại tệ lớn hơn cầu ngoại tệ
D. Tỷ giá không bị ảnh hưởng
Câu 9: Ngân hàng trung ương giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc, đồng thời giảm lãi suất tái chiết khấu thì mức
cung tiền trong nền kinh tế sẽ thay đổi thế nào?
A. Tăng
B. Giảm
D. Chế độ tỷ giá cố định và xác định dựa trên cơ sở “ngang giá vàng”.
Câu 15: Chính phủ thực hiện nâng giá tiền tệ sẽ trong trường hợp nào?
A. Khi muốn chiếm lĩnh thị trường hoặc khi nền kinh tế phát triển quá "nóng "
B. Khi tỷ giá ngoại tệ cao trên mức mong muốn
C. Khi sức mua của đồng nội tệ bị sụt mạnh liên tục so với ngoại tệ
D. Khi chính phủ mong muốn kích thích thu hút vốn đầu tư từ nước ngoài để phát triển nền kinh tế
BM-ISOK-02-04 ver:02
Câu 16: Kỳ phiếu ngân hàng là một trong những công cụ của thị trường:
A. Tiền tệ
B. Vốn
C. Liên ngân hàng
D. A, B, C đều đúng
Câu 17: Khoản chi nào dưới đây của ngân sách nhà nước là chi đầu tư phát triển
A. Chi đầu tư cho bảo vệ trẻ em
B. Chi giải quyết tiền lương cho khối hành chính
sự nghiệp
C. Chi an ninh quốc phòng
D. Chi tài trợ cho các tổ chức xã hội
Câu 18: Hình thức đóng góp nghĩa vụ theo luật định của các tổ chức kinh tế và dân cư cho nhà nước
bằng một phần thu nhập của mình là:
A. Lệ phí
B. Phí
C. Thuế
D. A, B, C đều sai
Câu 19: Khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính quốc gia là:
A. Tài chính doanh nghiệp
B. Tài chính trung gian
C. Tài chính cá nhân, hộ gia đình
A. 13,125 triệu
B. 13,255 triệu
C. 13,155 triệu
D. 13,325 triệu
Câu 26: Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu:
A. Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính
B. Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất
quốc tế
hàng hoá trong nước
C. Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà
D. Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng
nước
nội tệ và các mục tiêu kinh tế-xã hội
Câu 27: Giả định các yếu tố khác không đổi, khi chính phủ khuyến khích người Việt Nam dùng hàng
Việt Nam sẽ ảnh hưởng tới tỷ giá hối đoái như thế nào:
A. Tỷ giá nội tệ tang
B.Tỷ giá không bị ảnh hưởng
C. Tỷ giá ngoại tệ tang
D.Chưa đủ cơ sở kết luận
Câu 28: Phí là công cụ của nhà nước để:
A. Phân phối lại thu nhập trong xã hội
C. Là các khoản thu mang tính quản lý hành
BM-ISOK-02-04 ver:02
B. Đảm bảo công bằng về thu nhập trong xã hội
D. Bù đắp các khoản chi phí về dịch vụ công cộng
chính của nhà nước
Câu 35: Giá cả trên thị trường tài chính là:
A. Lợi tức tiền vay
C. Lợi tức trái phiếu
D. Cả A, B, C đều đúng
B. Lợi tức mà người mua quyền sử dụng nguồn
tài chính trả cho người bán quyền
D. Lợi tức cổ phiếu
Câu 36: Gửi ngân hàng 250 triệu trong 5 tháng, nếu lãi suất là 2%/tháng, tính lãi kép, tổng số tiền nhận
được cuối kỳ là:
A. 276,7 triệu
B. 276,02 triệu
C. 276,51 triệu
D. 276 triệu
Câu 37: Tài sản cố định có đặc điểm:
A. Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất kinh doanh
C. Gía trị được chuyển dần từng phần vào giá trị
sản phẩm
B. Trong quá trình sử dụng tài sản bị hao mòn
D. A,B,C đều đúng
Câu 38: Theo thời gian sử dụng các nguồn tài chính, thị trường tài chính bao gồm:
A. Thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
B. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
C. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
D. Cả A, B,C sai
Câu 39: Khi tỷ giá đồng nội tệ so với ngoại tệ giảm quá mức tỷ giá "hợp lý" thì biện pháp can thiệp của
C. Khối M3
D. Vàng và ngoại tệ mạnh
Câu 43: Biểu hiện bên ngoài của tài chính là:
A. Tiền tệ
C. Các nguồn tài chính
B. Các mối quan hệ kinh tế giữa các chủ thể
D. Quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
Câu 44: Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là:
A. Phương tiện dự trữ giá trị
B. Phương tiện trao đổi
C. Thước đo giá trị
D. Tiền tệ thế giới
Câu 45: Khoản chi thuộc chi tích lũy của nhà nước là:
A.Tài trợ cho chương trình cấp thoát nước
B. Trả lương cho cán bộ quản lý
C. Trợ cấp cho người cao tuổi
D. Đầu tư nghiên cứu giống cây trồng mới
Câu 46: Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:
A. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro
B. Thời hạn chuyển giao vốn
C. Thời hạn, phương thức chuyển giao vốn và
D. Công cụ tài chính được sử dụng và lãi suất
các chủ thể tham gia
Câu 47: Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng:
A. Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng.
B. Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế
C. Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế
D. Ngân hàng Trung ương hoàn toàn có thể ấn định được lượng tiền cung ứng
Câu 53: Dữ kiện như câu 52, mức khấu hao năm thứ 4 là:
A.160 triệu
B. triệu
C.640 triệu
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 54: Dữ kiện như câu 52, giá trị còn lại của tài sản trên tính tới cuối năm thứ 2 là:
A.1.280 triệu
B. 1.120 triệu
C.280 triệu
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 55: Dữ kiện như câu 51, theo phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, tỷ lệ khấu hao nhanh
năm thứ 3 là:
BM-ISOK-02-04 ver:02
A.33,33%
B.22,22%
C.27,78%
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 56: Dữ kiện như câu 55, mức khấu hao năm thứ 1 là:
A.280 triệu
B.400 triệu
C. 320 triệu
- Thí sinh: Không được sử dụng tài liệu. Không làm nhàu, viết, vẽ vào đề thi.
Khi nộp bài thi phải nộp đầy đủ đề thi cho Cán bộ coi thi.
ĐỀ THI HỌC PHẦN: Lý thuyết tài chính tiền tệ
Mã HP: FIN 5201
Ngành/chuyên ngành: Kế toán/Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán
Hình thức thi: Trắc nghiệm
(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề.
Đề thi có: 04 trang)
ĐỀ THI GỒM 60 CÂU (TỪ 01 ĐẾN 60)
ĐỀ SỐ 03
Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất:
Câu 1: Khoản chi thuộc chi tích lũy của nhà nước là:
A.Tài trợ cho chương trình cấp thoát nước
B. Trả lương cho cán bộ quản lý
C. Trợ cấp cho người cao tuổi
D. Đầu tư nghiên cứu giống cây trồng mới
Câu 2: Phân phối lần đầu được diễn ra trong:
A. Lĩnh vực tiêu dùng
C. Lĩnh vực sản xuất kinh doanh
B. Lĩnh vực thanh toán
D. Tất cả các lĩnh vực của nền kinh tế, xã hội
Câu 3: Nguồn tài chính vận động từ chủ thể đầu tư này sang chủ thể đầu tư khác thông qua hoạt động
của thị trường:
A. Thi trường thứ cấp
B. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
C. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
D. Cả A, B,C sai
Câu 9: Doanh nghiệp X mua một thiết bị công tác nặng 15 tấn, giá hóa đơn là 54.000 USD. Chi phí bốc
dỡ, vận chuyển là 200 USD/tấn, chi phí lắp đặt và chạy thử tổng cộng là 1.500 USD. Tỷ giá hối đoái tại
thời điểm mua tài sản là 20.000VNĐ/USD. Tuổi thọ kỹ thuật của thiết bị được xác định là 12 năm. Tuổi
thọ kinh tế của thiết bị là 9 năm. Thu thanh lý không đáng kể. Hỏi nguyên giá của tài sản là bao nhiêu?
A.1197 triệu
B.1114 triệu
C.1170 triệu
D.55700 USD
Câu 10: Đề bài như câu 9, theo phương pháp khấu hao đều, tỷ lệ khấu hao của năm thứ 4 là:
A.11,11%
B.8,33%
C.44,44%
D.16,66%
Câu 11: Dữ kiện như câu 10, mức khấu hao năm thứ 3 là:
A.130 triệu
B. 390 triệu
C.640 triệu
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 12: Dữ kiện như câu 10, giá trị còn lại của tài sản trên tính tới cuối năm thứ 2 là:
A.1040 triệu
B. 910 triệu
C.260 triệu
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 13: Dữ kiện như câu 9, theo phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, tỷ lệ khấu hao nhanh năm
thứ 3 là:
Câu 18: Khi Ngân hàng trung ương muốn tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế thì sẽ:
A. Tăng lãi suất tiết kiệm
B. Tăng lãi suất tín dụng
C. Tăng hoạt động tái chiết khấu giấy tờ có giá
D. A,B,C đều đúng
Câu 19: Gửi ngân hàng 100 triệu trong 7 tháng, nếu lãi suất là 1,2%/tháng, tính lãi kép, tổng số tiền
nhận được cuối kỳ là:
A.108,7 triệu đồng
B. 108,3 triệu đồng
C. 108 triệu đồng
D. 109 triệu đồng
Câu 20: Đối tượng của chức năng giám đốc là:
A. Của cải xã hội
C. Quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ
B. Quá trình vận động của các nguồn tài chính
D. Quá trình tạo lập các quỹ tiền tệ
Câu 21: Đảm bảo an toàn về tài sản và thực hiện các khoản chi trả trong hoạt động sản xuất kinh doanh
và tiêu dùng là mục đích của tiền gửi:
A. Không kỳ hạn
B. Kỳ hạn dài
C. Kỳ hạn ngắn
D. Tiết kiệm
Câu 22: Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:
A. Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại, ổn định và B. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và
phát triển
chiến thắng trong cạnh tranh
BM-ISOK-02-04 ver:02
Câu 27: Nếu cung tiền tệ tăng, giả định các yếu tố khác không thay đổi, thị giá chứng khoán sẽ được dự
đoán là:
A.Tăng
B.Giảm
C.Không đổi
D.Không có cơ sở kết luận
Câu 28: Hối phiếu là một trong những công cụ của thị trường:
A.Tiền tệ
B. Vốn
C.Chứng khoán dài hạn
D. A, B, C đều đúng
Câu 29: Công cụ nào linh hoạt nhất trong các công cụ của chính sách tiền tệ:
A.Hạn mức tín dụng
B. Lãi suất tái chiết khấu
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Nghiệp vụ thị trường mở
Câu 30: Nếu một nước có điều kiện lao động tốt, năng suất lao động tăng thì:
A.Giá cả hàng hóa nội địa tang
B.Giá cả hàng hóa nội địa giảm
C. Sức mua của đồng nội tệ giảm
D. Tỷ giá nội tệ giảm
Câu 31: Nếu mức lạm phát của một nước này cao hơn so với mức lạm phát của một nước khác thì:
A. Sức mua của nội tệ giảm
B. Tỷ giá đồng nội tệ giảm
C. Sức mua đồng ngoại tệ giảm
D. A, B đúng
Câu 32: Công cụ của thị trường tiền tệ có đặc điểm:
A. Thời hạn ngắn, rủi ro cao, doanh lợi cao
A. Trái phiếu
B. Tín phiếu
C.Cổ phiếu
D. Chứng khoán
Câu 38: Mục tiêu dài hạn của chính sách tiền tệ là:
A. Ổn định giá trị tiền tệ
B.Tăng trưởng kinh tế
C.Công ăn việc làm
D.Tất cả các đáp án trên
Câu 39: Khi lạm phát là 20% còn lãi suất tiền gửi tiết kiệm là 12% người dân nên:
A. Gửi tiết kiệm
B. Giữ tiền dưới dạng ngoại tệ mạnh hay vàng
C. Giữ tiền trong két
D. A,B,C đều đúng
Câu 40: Chức năng tạo tiền của ngân hàng thương mại được kết hợp bởi chức năng:
A. Trung gian thanh toán và trung gian tín dụng
B. Trung gian thanh toán và trung gian tài chính
C. Trung gian tín dụng và trung gian tài chính
D. Trung gian thanh toán và chức năng sản xuất
Câu 41: Việc tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng trung ương đối với các ngân hàng thương mại
cũng có nghĩa là làm :
A. Tăng chi phí tín dụng của ngân hàng trung gian B. Tăng khả năng tạo phương tiện thanh toán
C. Tăng lượng tiền cung ứng
D. A và B đúng
Câu 42: Nếu tỷ giá ngoại tệ cao sẽ:
A. Khuyến khích xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ
C. Khuyến khích xuất, nhập khẩu hàng hóa
A. Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ B. Có thể chia nhỏ được
dàng trong việc xác định giá trị
C. Được chấp nhận rông rãi
D. A,B, C đều đúng
Câu 48: Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Trái phiếu bán giá thấp hơn với mệnh giá chứng tỏ trái phiếu có chất lượng thấp
B. Rủi ro càng cao, lơi tức trái phiếu càng cao
C. Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém, lợi tức càng cao
D. Trái phiếu có kỳ hạn càng dài, lợi tức càng cao
Câu 49: Ông T mua một chiếc xe máy trả góp, phải trả ngay 5 triệu, phần còn lại trả đều trong 15 tháng
tiếp theo, mỗi tháng trả 1,2 triệu đồng. Hỏi nếu quy về hiện tại thì chiếc xe máy đó giá bao nhiêu, nếu lãi
suất thị trường 1,4%/tháng?
A. 21,13 triệu đồng
B. 22,13 triệu đồng
C. 20,13 triệu đồng
D. 19,25 triệu đồng
BM-ISOK-02-04 ver:02
Câu 50: Giá cả trên thị trường tài chính là:
A. Lợi tức tiền vay
C. Lợi tức trái phiếu
B. Lợi tức mà người mua quyền sử dụng nguồn
tài chính trả cho người bán quyền
D. Lợi tức cổ phiếu
Câu 51: Trong các công cụ tài chính sau, công cụ nào có độ an toàn cao nhất:
A. Tín phiếu kho bạc
B. Cổ phiếu
B. Trái phiếu Coupon
C. Trái phiếu lãi trả cuối kỳ
D. Tất cả đều phải được quy định lãi suất như nhau
Câu 57: Giả sử các yếu tố khác không đổi, khi cán cân thanh toán quốc tế bội chi làm cho:
A. Tỷ giá ngoại tệ tăng lên
B. Tỷ giá nội tệ tăng lên
C. Cung ngoại tệ lớn hơn cầu ngoại tệ
D. Tỷ giá không bị ảnh hưởng
Câu 58: Ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc, đồng thời tăng lãi suất tái chiết khấu thì mức
cung tiền trong nền kinh tế sẽ thay đổi thế nào?
A. Tăng
B. Giảm
C. Chắc chắn tăng
D. Chắc chắn giảm
Câu 59: Nếu ở thị trường nào có mức lãi suất ngoại tệ ngắn hạn cao hơn các thị trường khác thì tỷ giá
hối đoái tại thị trường đó thay đổi như thế nào (giả định các yếu tố khác không đổi)?
A. Tỷ giá nội tệ tăng
B. Tỷ giá ngoại tệ tăng
C. Tỷ giá không bị ảnh hưởng
D. Không đủ cơ sở kết luận
Câu 60: Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở:
A. Theo cung cầu hàng hoá
B. Một cách ngẫu nhiên
C. Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của
D. Theo giá cả của thị trường quốc tế
chính phủ
Chú ý: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- Thí sinh: Không được sử dụng tài liệu. Không làm nhàu, viết, vẽ vào đề thi.
Khi nộp bài thi phải nộp đầy đủ đề thi cho Cán bộ coi thi.
D. Không quy định rõ
Câu 4: Hoạt động của thị trường nào sau đây không làm tăng vốn cho nền kinh tế:
A. Thị trường sơ cấp
B. Thị trường thứ cấp
C. Thị trường vốn cổ phần
D. Thị trường nợ
Câu 5: Tín phiếu kho bạc là chứng nhận nợ ngắn hạn của chính phủ do kho bạc nhà nước phát hành
nhằm bù đắp thiếu hụt:
A. Tạm thời của ngân sách nhà nước
B. Tạm thời của kho bạc nhà nước
C. Tạm thời của ngân hàng trung ương
D. Tạm thời của các ngân hàng trung gian
Câu 6: Các khối tiền tệ được sắp xếp thứ tự theo:
A. Tính lỏng giảm dần
B. Tính lỏng tăng dần
C. Chi phí chuyển đổi thành tiền mặt giảm dần
D. Chỉ có A sai
Câu 7: Hối phiếu được mua bán trên:
A. Thị trường vốn cổ phần
C. Thị trường vốn
Câu 8: Tài sản cố định có đặc điểm:
A. Tham gia vào một chu kì sản xuất kinh doanh
C. Giá trị được chuyển một lần vào giá trị sản
phẩm
B. Thị trường tiền tệ
D. Thị trường chứng khoán dài hạn
B. Trong quá trình sử dụng tài sản bị hao mòn
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
D. Chưa đủ cơ sở kết luận
Câu 14: Khi siêu lạm phát xảy ra ở mức cao thì tiền danh nghĩa dần bị triệt tiêu chức năng:
A. Chức năng thước đo giá trị
B. Chức năng dự trữ giá trị
C. Chức năng phương tiện trao đổi
D. B,C đều đúng
Câu 15: Khi Việt Nam bị thiên tai (bão lụt làm mất mùa), tỷ giá giữa đồng Việt Nam và Đô la Mỹ sẽ
thay đổi như thế nào, giả định các yếu tố khác không đổi?
A. Tỷ giá ngoại tệ tăng
B. Tỷ giá nội tệ tang
C. Không đổi
D. Không đủ căn cứ xác định
Câu 16: Bản chất của giấy bạc ngân hàng là:
A. Tiền được làm bằng giấy
C. Một loại tín tệ
B. Tiền được làm bằng kim loại
D. Cả A,B,C sai
Câu 17: Khi ngân hàng trung ương mua một lượng tín phiều kho bạc trên thị trường mở thì lượng cung
tiền:
A. Có thể tăng
B. Có thể giảm
C. Chắc chắn tăng
D. Chắc chắn giảm
Câu 18: Vốn dự trữ bắt buộc gửi tại ngân hàng trung ương là để:
A. Đem lại lãi tiền gửi cho ngân hàng
A.Vay dân cư trong nước
B.Phát hành Tín phiếu Kho bạc
C.Phát hành trái phiếu Quốc tế
D.Phát hành và bán trái phiếu Chính phủ cho
BM-ISOK-02-04 ver:02
các Ngân hàng Thương mại
Câu 24: Biện pháp hữu hiệu nhất để giải quyết bội chi ngân sách nhà nước:
A. Vay nợ trong nước và nước ngoài
B. Phát hành tiền bù đắp bội chi
C. Tận dụng các khoản thu, cắt giảm chi tiêu
D. A,B,C đều đúng
Câu 25: Biện pháp giải quyết bội chi ngân sách nào sẽ không làm tăng lượng tiền trong nền kinh tế :
A. Vay trong nước và nước ngoài
B. Phát hành thêm tiền
C. Tăng thu và giảm chi
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 26: Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự
đoán sẽ tăng lên thì:
A. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
B. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
C. Lãi suất thực sẽ tăng
D. Lãi suất thực có xu hướng giảm
Câu 27: Thị trường sơ cấp là nơi mua bán:
A. Chứng khoán ngắn hạn
C. Chứng khoán lần đầu tiên được phát hành
B. Chứng khoán dài hạn
D. Chứng khoán giữa các nhà đầu tư
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 33: Dữ kiện như câu 31, giá trị còn lại cuả tài sản trên tính tới cuối năm thứ 2 là:
A.1435 triệu
B. 1230 triệu
C.410 triệu
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 34: Dữ kiện như câu 30, theo phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, tỷ lệ khấu hao nhanh
năm thứ 2 là:
A.25%
B.62,5%
C.31,25%
D.Không có đáp án nào đúng
Câu 35: Dữ kiện như câu 33, mức khấu hao năm thứ 1 là:
A.410 triệu
B.512,5 triệu
C. 384,375 triệu
D.Không có đáp án nào đúng
Câu 36: Dữ kiện như câu 33, mức khấu hao lũy kế năm thứ 2 là:
A.864,84 triệu
B.794,375 triệu
C.622,22 triệu
D.Không có đáp án nào đúng
Câu 37: Dữ kiện như câu 30, theo phương pháp tổng số thứ tự năm sử dụng, tỷ lệ khấu hao năm thứ 2
là:
Câu 42: Thị trường nào sau đây không phải là bộ phận của thị trường tiền tệ:
A. Thị trường hối đoái các giao dịch ngoại tệ
B. Thị trường tín dụng thuê mua
C. Thị trường liên ngân hang
D. Thị trường cho vay ngắn hạn trực tiếp
Câu 43: Theo phương thức huy động ngồn tài chính, thị trường tài chính bao gồm:
A. Thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
B. Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
C. Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
D. Không phải các phương án trên
Câu 44: Khi đồng Phrăng Pháp tăng giá, hoạt động nhập khẩu rượu vang Pháp tại nước ta sẽ thay đổi
như thế nào (giả định các yếu tố khác không đổi, bỏ qua yếu tố sở thích)?
A. Tăng
B. Giảm
C.Không bị ảnh hưởng
D. Chưa đủ cơ sở kết luận
Câu 45: Khi Ngân hàng trung ương muốn tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế thì sẽ :
A. Tăng lãi suất tiết kiệm
B. Tăng lãi suất tín dụng
C. Tăng hoạt động chiết khấu và tái chiết khấu
D. A,B,C đều đúng
Câu 46: Gửi ngân hàng 500 triệu trong 8 tháng, nếu lãi suất là 1,8%/tháng, tính lãi kép, tổng số tiền
nhận được cuối kỳ là:
A.575,7 triệu
B. 576,2 triệu
C. 576,7 triệu
D. 575 triệu
Câu 47: Lệnh phiếu là một trong những công cụ của thị trường:
A.Tiền tệ
B. Vốn
Câu 52: Chính phủ thực hiện phá giá tiền tệ sẽ không có tác động nào tới nền kinh tế:
A. Kích thích hoạt động xuất khẩu cùng các hoạt động kinh tế, dịch vụ đối ngoại khác có thu ngoại tệ
B. Làm cho tỷ giá đồng nội tệ giảm dần
BM-ISOK-02-04 ver:02
C. Khuyến khích nhập khẩu vốn, kích thích các dòng ngoại tệ kiều hối, đồng thời hạn chế các dòng vốn
chạy ra nước ngoài
D. Tăng khả năng cung ngoại tệ
Câu 53: Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu:
A. Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính
B. Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất
quốc tế
hàng hoá trong nước
C. Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà
D. Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng
nước
nội tệ và các mục tiêu kinh tế-xã hội
Câu 54: Giả định các yếu tố khác không đổi, khi chính phủ khuyến khích người Việt Nam dùng hàng
Việt Nam sẽ ảnh hưởng tới tỷ giá hối đoái như thế nào:
A. Tỷ giá nội tệ tang
B.Tỷ giá không bị ảnh hưởng
C. Tỷ giá ngoại tệ tang
D.Chưa đủ cơ sở kết luận
Câu 55: Phí là công cụ của nhà nước để:
A. Phân phối lại thu nhập trong xã hội
C. Là các khoản thu mang tính quản lý hành chính
của nhà nước
B. Đảm bảo công bằng về thu nhập trong xã hội
A. Đơn vị đo lường giá trị
B. Phương tiện dự trữ về mặt giá trị
C. Phương tiện trao đổi
D. A,B,C đều sai
Chú ý: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
- Thí sinh: Không được sử dụng tài liệu. Không làm nhàu, viết, vẽ vào đề thi.
Khi nộp bài thi phải nộp đầy đủ đề thi cho Cán bộ coi thi.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số báo danh
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
HỌC PHẦN: LÝ THUYẾT TÀI CHÍNH - TIỀN TỆ
Cán bộ coi thi thứ 1
Cán bộ coi thi thứ 2
(ký và ghi rõ họ tên)
(ký và ghi rõ họ tên)
………………
………………
BM-ISOK-02-04 ver:02
(Do Phòng
KT & ĐBCL ghi)
Lưu ý: Phần thứ tự câu trả lời dưới đây tương ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi.
Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời
đúng.
21
22
23
24
25
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
31
32
33
34
35
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
36
37
C
B
A
D
C
B
A
BM-ISOK-02-04 ver:02
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
66
67
68
69
70
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
76
77
78
79
80
BM-ISOK-02-04 ver:02
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
6
7
8
9
10
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
A
D
C
B
A
16
17
18
19
20
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
86
87
88
89
90
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
D
C
B
A
91
92
C
B
A
D
C
B
BM-ISOK-02-04 ver:02