CÂU HỎI THI VÀ HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
MÔN CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ - TỪ HK1 NĂM HỌC 2011/2012
Câu 1:
Nêu nhiệm vụ, vẽ sơ đồ khối và giải thích nguyên lý hoạt động theo sơ đồ khối của hệ
thống đo lường và tự động điều chỉnh, điều khiển.
- Nhiệm vụ của hệ thống(5đ)
- Vẽ sơ đồ khối (7,5đ)
- Giải thích nguyên lý hoạt động của sơ đồ khốii (7,5đ)
Câu 2: Nêu khái niệm về chất bán dẫn, chất bán dẫn thuần, cấu trúc mạng tinh thể và tính chất
dẫn điện của chất bán dẫn thuần.
- Khái niệm về mức năng lượng (Eg) của chất bán dẫn và nêu tên cùng với mức năng lượng Eg
của 2 chất bán dẫn đặc trưng là Si và Ge (7,5đ)
- Chất bán dẫn thuần là gì (5đ)
- Cấu trúc mạng tinh thể của chất bán dẫn thuần và tính chất dẫn điện của chất bán dẫn thuần.
(7,5 đ ).
Câu 3: Giải thích sự hình thành bán dẫn tạp loại N và nêu các đặc tính dẫn điện của chất bán dẫn
tạp loại N.
- Giải thích sự hình thành bán dẫn tạp loại N theo cấu trúc mạng tinh thể khi pha lẫn tạp chất
nhóm 5 (10đ)
- Các loại hạt dẫn trong bán dẫn tạp loại N và điều kiện tồn tại của chất bán dẫn tạp loại N. (10đ)
Câu 4: Giải thích sự hình thành bán dẫn tạp loại P và nêu các đặc tính dẫn điện của chất bán dẫn
tạp loại P.
- Giải thích sự hình thành bán dẫn tạp loại P theo cấu trúc mạng tinh thể khi pha lẫn tạp chất
nhóm 3 (10đ)
- Các loại hạt dẫn trong bán dẫn tạp loại P và điều kiện tồn tại của chất bán dẫn tạp loại P. (10đ)
Câu 5: Khái niệm tiếp giáp PN và giải thích quá trình hình thành tiếp giáp PN.
- Nêu khái niệm tiếp giáp PN (5đ)
- Giải thích quá trình hình thành tiếp giáp PN. ( 15 đ )
Câu 6: Trình bày tính chất dẫn điện của tiếp giáp PN.
- Tiếp giáp PN dưới tác dụng của điện trường thuận.( 10 đ )
(JFET).
- Cấu tạo và đặc điểm cấu tạo của transistor JFET. (10đ )
- Phân loại và ký hiệu của các loại JFET. (10đ)
Câu 15: Trình bày nguyên lý hoạt động của transistor trường JFET.
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
Câu 21:
Câu 22:
Câu 23:
Câu 24:
Câu 25:
Câu 26:
-
Câu 27:
hình vẽ.
Nêu điều kiện làm việc chung, vẽ cấu tạo có phân cực theo điều kiện làm việc của một trong
hai loại transistor JFET. (10đ )
Giải thích nguyên lý hoạt động theo hình vẽ. (10đ)
Vẽ và giải thích các họ đặc tuyến của transistor JFET.
Nêu đặc điểm của JFET và lý giải chỉ có 2 họ đặc tuyến. (5đ)
Khái niệm, viết phương trình, vẽ và giải thích họ đặc tuyến truyền đạt (7,5đ)
Khái niệm, viết phương trình, vẽ và giải thích họ đặc tuyến truyền ra (7,5đ)
Trình bày đặc điểm cấu tạo, phân loại và ký hiệu của transistor trường cực cửa cách ly
Khái niệm trở kháng ra, biểu thức tính và yêu cầu đối với trở kháng ra. (7đ)
Khái niệm về phối hợp trở kháng và yêu cầu cụ thể đối với việc phối hợp trở kháng. 6đ
Hồi tiếp trong các tầng khuếch đại là gì ? Hồi tiếp theo quan hệ góc pha bao gồm có
những loại nào, nêu tác dụng của mỗi loại lên hệ số kđ và độ ổn định của tầng KĐ.
Khái niệm về hồi tiếp trong các tầng KĐ. (5đ)
Hai loại hồi tiếp theo quan hệ góc pha giữa tín hiệu HT với t/h vào. (5đ)
Ảnh hưởng của HT âm đến hệ số KĐ và độ ổn định của tầng KĐ. (5đ)
Ảnh hưởng của HT dương đến hệ số KĐ và độ ổn định của tầng KĐ. (5đ)
Méo tín hiệu trong các bộ khuếch đại là gì ? Có những loại méo tín hiệu nào và nguyên
nhân cũng như hậu quả của méo tín hiệu này là gì ? .
Khái niệm về méo tín hiệu trong các bộ KĐ và nêu tên 2 loại méo tín hiệu. (6đ)
Méo phi tuyến: khái niệm, nguyên nhân và hậu quả. 7đ
Méo tần số: khái niệm, nguyên nhân và hậu quả. 7đ
Giải thích mạch và nêu các tính chất của mạch điện trong hình vẽ.
Chứng minh là mạch khuếch đại mắc emicter chung làm
việc ở chế độ A. (5đ)
Giải thích chức năng của các phần tử trong mạch điện.
(5đ )
Các đặc điểm. (10 đ)
Giải thích nguyên lý hoạt động của mạch điện trong
-
Chứng minh là mạch khuếch đại đơn mắc emicter chung làm việc ở chế độ A. (5đ)
Giải thích nguyên lý hoạt động của mạch điện. (15đ)
Câu 28: Nêu các đặc trưng của mạch KĐ công suất, có những loại mạch KĐCS nào?
- Các đặc trưng của mạch KĐCS: mức tín hiệu vào, các hệ số KĐ, hiệu suất KĐ, chế độ công
- Mạch dao động 3 điểm điện dung – Conpit & đặc điểm. (5đ)
- Mạch dao động 3 điểm điện cảm – Harley & đặc điểm. (5đ).
- Mạch dao động RC: 3 khâu RC và cầu Wien & đặc
điểm. (5đ)
Câu 36: Giải thích mạch và nguyên lý làm việc của mạch
điện sau:
-
Khẳng định là mạch dao động 3 điểm điện dung.
(4đ)
Phân tích các phần tử mạch điện (mạch KĐ EC,
khung dao động 3 điểm điện dung, điện áp ra, điện
áp hồi tiếp…). (8đ)
Giải thích nguyên lý làm việc theo điều kiện cần và
đủ của mạch dao động tự kích, viết biểu thức tần số
của điện áp ra theo C&L. (8đ)
Câu 37: Chỉnh lưu là gì? Nêu tên những loại mạch chỉnh lưu đã được học và đặc điểm của từng
mạch.
Câu 38:
Câu 39:
Câu 40:
-
Câu 41:
-
nguyên lý của một hệ thống tự động điều
chỉnh ở câu 1. (7,5đ)
Giải thích nguyên lý làm việc của mạch
điện 2 trạng thái ổn định sau:
Khẳng định đây là mạch điện của triger RS. (3đ)
Giải thích tóm tắt mạch điện và nguyên lý chuyển đổi
trạng thái ra (Q) của mạch điện ứng với các trạng thái
vào R và S. (10đ)
Lập bảng trạng thái cho mạch điện và nhận xét về trạng
thái cấm R=S=1. (7đ)
Giải thích tóm tắt nguyên lý hoạt động của mạch một trạng thái không ổn địnhdùng
transistor như sau:
Khẳng định là mạch dao động đa hài đợi dùng transistor.
(5đ).
Giải thích tóm tắt nguyên lý hoạt động của mạch điện.
(15đ)
Giải thích tóm tắt nguyên lý hoạt động của mạch hai
trạng thái không ổn địnhdùng transistor như sau:
Khẳng định là mạch dao động đa hài dùng transistor. (5đ)
Giải thích tóm tắt nguyên lý hoạt động của mạch điện.
(15đ)
Câu 44: Nêu khái niệm về biến logic và hàm lô gíc? Trình bày phương pháp biểu diễn hàm lô gic
bằng giải tích.
- Khái niệm biến lô gic & hàm lô gic. (5đ)
- Biểu diễn hàm logic dưới dạng tổng của các tích và khái niệm mintec. (5đ)
- Biểu diễn hàm logic dưới dạng tích của các tổng và khái niệm maxtec. (5đ)
- Ưu nhược điểm của phương pháp giải tích. (5đ)
- Vẽ ký hiệu đơn giản gồm có 2 biến vào và 2 hàm ra. (4đ)