Tài liệu ôn thi đh cđ vật lý 12 (có đáp án) - Pdf 36

Đề Ôn Thi ĐH-CĐ Môn VẬT LÝ
1. Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định bằng công thức nào sau đây ?
a. T = 22(g/l)1/2
b. T = (l/g)1/2/2
c. T = 2 (l/g)1/2
d. T = (g/l)1/2/2
e. T = 22(gl)1/2
2. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng:
a. Có cùng tần số
b. Có cùng biên độ
c. Có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
d. Có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
e. Có cùng biên độ và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
3. m: khối lượng của con lắc vật lý;
l: momen quán tính của con lắc vật lý đối với trục quay;
d: khoảng cách từ khối tâm con lắc đến trục quay.
Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc vật lý được tính bằng hệ thức nào sau đây:
a. T = 2 π I m d
b. T = 2 π m d I
c. T = 2 π I d m g
d. T = 2 π m g d I
e. T = 2 π I m g d
4. Hai con lắc đơn có chiều dài l1 = 64 cm, l2 = 81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song song. Hai con lắc
cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều lúc t = 0. Xác đinh thời điểm gần nhất mà hiện tượng trên tái diễn, g = π2
m/s2?
a. 16 s
b. 28,8 s
c. 7,2 s
d. 14,4 s
e. 24 s
5. Chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định bằng công thức nào sau đây ?

a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
9. Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động điều hòa vuông góc mặt
thoáng có chu kỳ 0,5 s, biên độ 2 cm. Từ O có các vòng sóng tròn loang ra ngoài, khoảng cách hai vòng liên tiếp
là 0,5 m. Xem biên độ sóng không giảm. Gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều
dương. Phương trình dao động ở điểm M cách O một khoảng 1,25 m là:
a. UM = 2sin(4πt - π/2)
b. UM = 2sin(4πt + π/2)
c. UM = 2sin4πt
d. UM = -2sin4πt
e. UM = 2sin(πt - π/2)
10. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
a. Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
b. Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
c. Có sự chuyển hóa qua lạl giữa động năng và thế năng
d. Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
e. Cơ năng tỷ lệ với độ cứng của lò xo
11. Dao động ...... là dao đông của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của lực ngoài tuần hoàn.
Điền vào chỗ trống (......) một trong các cụm từ sau:
a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
12. Sóng cơ học là quá trình truyền ...... trong một môi trường. Chọn dữ kiện đúng nhất trong các dữ kiện sau điền
vào chỗ trống:
a. Dao động


18.

19.

20.

21.

22.

23.

b. 20 m/s
c. 10 3 3 m/s
d. 10 3 m/s
e. Một giá trị khác
Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào?
a. Khi t = 0
b. Khi t = T/4
c. Khi t = T
d. Khi vật qua vị trí cân bằng
e. Các trả lời trên đều đúng
Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng:
a. Thế năng của nó ở vị trí biên
b. Động năng của nó khi qua vị trí cân bằng
c. Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ
d. A và B
e. Cả A, B và C
Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?

c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
a. Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
b. Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
c. Có sự chuyển hóa qua lạl giữa động năng và thế năng

Cún Đẹp Trai

Page 3


24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

d. Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động

của vật. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu đều sai
Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một
trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối
lượng m = 100 g, g = π2 m/s2. Momen quán tính của con lắc đối với trục quay có giá trị nào sau đây?
a. 0,04 kg.m2
b. 0,03 kg.m2
c. 0,02 kg.m2
d. 0,01 kg.m2
e. Một giá trị khác
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong một môi trường?
a. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn
b. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
c. Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng
d. Các sóng âm có tần số khác nhau đều có cùng vận tốc truyền trong một môi trường
e. Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau:
x1 = A1sin(ωt + φ1)

Cún Đẹp Trai

Page 4


32.


c. -/2
d. B hoặc C
Một vật nặng buộc vào đầu một sợi dây có chiều dài l, quay đều quanh một trục thẳng đứng với vận tốc góc ω.
Với giá trị phù hợp để dây tách khỏi vị trí thẳng đứng góc hợp bởi dây treo và trục thẳng đứng có giá trị xác định
bởi hệ thức nào sau đây?
a. cosα = g l ω 2
b. cosα = g l ω 2
c. cosα = ω 2 g l
d. cosα = l ω 2 g
e. Một hệ thức khác
I) Trong chuyển động quay quanh một trục c của một vật rắn, mọi điểm của vật không ở trên trục đều có cùng vận
tốc góc; Il) Vì mọi điểm này đều có quỹ đạo là những đường tròn có tâm ở trên trục quay. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu đều sai
l) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn luôn là dao động điều hòa có biên độ
không đổi; II) Vì nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau:
x1 = A1sin(ωt + φ1)
x2 = A2sin(ωt + φ2)
Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định bằng biểu thức nào sau đây ?
a. Tgφ = A 1 sin φ 1 – A 2 sin φ 2 A 1 cos φ 1 – A 2 cos φ 2
b. Tgφ = A 1 sin φ 1 + A 2 sin φ 2 A 1 cos φ 1 + A 2 cos φ 2

d. TgD = (A1cos(1 + A2cos12)/(A1sin21 + A2sin12)
e. Một biểu thức khác
Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một
trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối
lượng m = 100 g, g = 2 m/s2. Khoảng cách từ trục quay tới khối tâm của con lắc là:
a. 0,2 m
b. 0,1 m
c. 0,3 m
d. 0,15 m
e. Một giá trị khác
Hai lò xo có độ cứng k1, k2 , có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật khối lượng m vào lò xo k1 thì chu kỳ dao động
của vật là T1 = 0,3 s. Khi treo vật vào lò xo k2 thì chu kỳ dao động của vật là T2 = 0,4 s. Khi treo một vật vào hệ
2 lò xo nối nhau một đầu thì chu kỳ dao động của vật là:
a. 0,35 s
b. 0,5 s
c. 0,7 s
d. 0,24 s
e. Một đáp số khác
Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh một
trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có khối
lượng m = 100 g, g = π2 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là:
a. 1 s
b. 2 s
c. 22 s
d. 2 s
e. Một giá trị khác
Trong phương trình M = Iγ của chuyển động quay của một vật rắn. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a. M là tổng momen đối với trục quay của tất cả ngoại lực
b. M là tổng momen đối với trục quay của tất cả các nội lực
c. M là tổng momen quán tính của vật đối với trục quay

48.

49.

50.

51.

52.

53.

a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
Khối tâm của một vật rắn trùng với tâm đối xứng của vật nếu:
a. Vật là một khối cầu
b. Vật là một khối hộp
c. Vật có dạng đối xứng
d. Vật đồng chất
e. Vật đồng chất có dạng đối xứng
Phương trình chuyển động thẳng là: x = -2t + 7; (t :s, x :m). Chất điểm đi theo chiều nào trên quỹ đạo?
a. Chiều dương suốt thời gian chuyển động
b. Chiều âm suốt thời gian chuyển động
c. Đổi chiều chuyển động từ âm sang dương lúc t = 3,5 s
d. Đổi chiều chuyển động từ dương sang âm lúc t = 3,5 s
e. Các kết luận trên đều sai
Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T, biên độ a, đầu B là

a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai

Cún Đẹp Trai

Page 7


54. Tại điểm 0 trên mặt nước yên tĩnh, ta tạo một dao động điều hòa thẳng đứng có chu kỳ T = 0,5 s, từ O có những
gợn sóng tròn lan rộng ra ngoài. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế cân đo được 30 cm. Tính vận tốc truyền sóng
trên mặt nước?
a. 60 cm/s
b. 120 cm/s
c. 360 cm/s
d. 240 cm/s
e. 600 cm/s
55. Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S1S2 giống nhau, cách nhau 13 cm cùng có phương
trình dao động U = 2sin40πt. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Xem biên độ sóng không giảm
khi truyền đi từ nguồn. Số điểm đứng yên trên đoạn S1S2 là:
a. 4
b. 8
c. 6
d. 7
e. Một số khác
56. Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau, cùng có phương trình dao động x =
asinωt. Gọi λ là bước sóng trên mặt chất lỏng, d1, d2 là khoảng cách từ điểm M đến hai nguồn S1, S2. Xem biên độ
sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Biên độ dao động của điểm M là:

c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
61. Sóng dọc có phương dao động gây bởi sóng:
a. Nằm ngang

Cún Đẹp Trai

Page 8


62.

63.

64.

65.

66.

67.

68.

69.

b. Thẳng đứng
c. Vuông góc với phương truyền sóng
d. Trùng với phương truyền của sóng

d. T = 1 2 π m k
e. Một công thức khác
Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha có ly độ:
a. Luôn luôn trái dấu
b. Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau
c. Có ly độ đối nhau nếu hai dao động có cùng biên độ
d. A và C
e. B và C
Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc v 0 → đầu hợp với mặt phẳng ngang một góc α. Tầm ném của vật
là:
a. v 0 2 sin 2 α 2 g
b. v 0 2 sin 2 α g
c. v 0 2 sin α g
d. v 0 2 sin 2 α g
e. v 0 2 sin 2 α 2 g
Với vật rắn biến dạng quay quanh một trục, nếu momen tổng các ngoại lực triệt tiêu thì:
a. Vật quay đều
b. Vật quay nhanh dần nếu I giảm
c. Vật quay nhanh dần nếu I tăng
d. Có thể B hoặc C tùy theo vị trí trục quay
e. Các trả lời trên đều sai

Cún Đẹp Trai

Page 9


70. Gọi d là khoảng cách từ trục tới khối tâm của con lắc vật lý. I Ià chiều dài của con lắc đơn đồng bộ với nó. Ta có:
a. l > d
b. l < d

d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
75. Một xe Môtô qua một khúc quanh tròn bán kính R = 81 m. Mặt đường nằm ngang có hệ số ma sát trượt µ = 0,4.
Hỏi xe có thể qua khúc quanh với vận tốc tối đa bao nhiêu để không bị trượt? Lấy g=10m/s2?
a. 16,2 m/s
b. 20,25 m/s
c. 8,1 m/s
d. 3,24 m/s
e. 18 m/s
76. Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn được duy trì với biên độ không đổi?
a. Không có ma sát
b. Tác dụng lực ngoài tuần hoàn lên con lắc
c. Con lắc dao động nhỏ
d. A hoặc B
e. A hoặc B hoặc C
77. Kết luận nào sau đây là sai khi nói tới sự phản xạ của sóng?
a. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới
b. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng tần số với sóng tới
c. Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở vị trí đầu phản xạ
d. Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi chiều ly độ
e. Sự phản xạ ở đầu tự do không đổi chiều ly độ

Cún Đẹp Trai

Page 10


78. Một khối trụ đặc có bán kính đáy r = 10 cm đặt ở đỉnh của một mặt phẳng nghiêng có chiều dài l = 1,5 cm và góc
nghiêng với mặt phẳng ngang là α = 300. Khối trụ lăn không trượt. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc góc của khối tâm G
khi tới chân dốc là:

e. Sóng phẳng có các tia sóng là những đường thẳng song song
83. Một vệ tinh nhân tạo quay đều quanh Trái Đất trên một quỹ đạo tròn có độ cao h so với mặt đất, với vận tốc 6,4
km/s. Tính h, cho biết bán kính Quả đất R = 6400 km; Gia tốc trọng lực ở mặt đất g = 10 m/s2?
a. 93.600 km
b. 3.600 km
c. 360 km
d. 460 km
e. Một số khác
84. Một vành tròn lăn không trượt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến của nó là:
a. 1
b. ½
c. 2
d. 2/3
e. 3/2
85. Một vật nặng buộc vào đầu một sợi dây có chiều dài l, quay đều quanh một trục thẳng đứng với vận tốc góc ω. Để
dây treo tách rời vị trí thẳng đứng thì vận tốc góc phải có giá trị tối thiểu là bao nhiêu?
a. ω = g l
b. ω = lg
c. ω = l g
d. ω = g l
e. ω = l g

Cún Đẹp Trai

Page 11


86. Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T, biên độ a, đầu B là
đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu phản xạ B: UTB = asin 2 πt/T. Trường hợp đầu
B cố định, biên độ của sóng dừng là:

a. 1 cm
b. 2 cm
c. 7,9 cm
d. 2,4 cm
e. 3 cm
91. Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T, biên độ a, đầu B là
đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu phản xạ B: UTB = asin 2 πt/T. Trường hợp đầu
B tự do, khoảng cách từ B tới một điểm bụng là:
a. kλ/2
b. (2k + 1) λ/2
c. 2kλ/2
d. kλ/4
e. (2k + 1) λ/4
92. Một thang máy chuyển động từ mặt đất xuống một giếng sâu 150m, khởi hành không vận tốc đầu. Trong 2/3
quãng đường đầu tiên thang máy chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2, trong 1/3 quãng đường còn lại
thang máy chuyển động chậm dần đều, tới đáy giếng với vận tốc bằng không. Gia tốc chuyển động của giai đoạn
sau có glá trị nào sau đây (chiều dương hướng xuống dưới):
a. 0,5 m/s2
b. - 0,5 m/s2
c. 1 m/s2
d. - 1 m/s2

Cún Đẹp Trai

Page 12


e. - 2 m/s2
93. Dao động của một con lắc lò xo là dao động điều hòa với điều kiện:
a. Biên độ dao động nhỏ

d. Chậm dần đều rồi nhanh dần đều
e. Một tính chất khác
98. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1sin(st + +1); x2 = A2sin(st
+ t2). Biên độ dao động tổng hợp x = x1 + x2 có giá trị nào sau đây ?
a. A = (A12 + A22 + 2A1A2cos( 1 - 12))1/2
b. A = (A12 + A22 - 2A1A2cos( 1 - 12))1/2
c. A = (A12 + A22 + 2A1A2cos(( 1 + 12)/2))1/2
d. A = (A12 + A22 - 2A1A2cos(( 1 + 12)/2))1/2
e. Một giá trị khác
99. Hình vẽ là đồ thị vận tốc của hai giai đoạn chuyển động liên tiếp của một chất điểm chuyển động thẳng. Phương
trình vận tốc của chất điểm là:
a. v = -2t + 8
b. v = 2t – 8
c. v = t + 8
d. v = t – 8
e. v = 2t + 8
100.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình:
x = 6sin(π 2 t + π 3 ) cm.
Ở thời điểm t = 1(s), pha dao động, ly độ của chất điểm lần lượt bằng:
a. π 3 và 33 cm
b. π 3 và 3 cm

Cún Đẹp Trai

Page 13


c. 5 π 6 và 3 cm
d. 5 π 6 và 3 cm

a. 0,7 m/s
b. 0,73 m/s
c. 1,1 m/s
d. 0,55 m/s
e. 0,64 m/s
105.
I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kỳ dao động của con lắc đơn càng tăng; II) Vì gia tốc
trọng trường nghịch biến với độ cao. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
106.
Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s. Phương trình dao động của nguồn A: UA = 3sin100πt
(cm). Ở thời điểm t = 0,15 s. M đang ở vị trí nào, chuyển động theo chiều nào?
a. Vị trí cân bằng, chuyển động theo chiều dương
b. Vị trí cân bằng, chuyển động ngược chiều dương
c. Vị trí thấp nhất, chuyển động ngược chiều dương
d. Vị trí thấp nhất, chuyển động theo chiều dương
e. Vị trí cách vị trí cân bằng 1,5 cm, chuyển động theo chiều dương
107.
Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau, cùng có phương trình dao
động x = asinωt. Gọi λ là bước sóng trên mặt chất lỏng, d1, d2 là khoảng cách từ điểm M đến hai nguồn S1, S2.
Xem biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Điểm M đứng yên khi:
a. d2 – d1 = k λ/2
b. d2 – d1 = (2k + 1) λ/2
c. d2 – d1 = (2k + 1) λ/4
d. d2 + d1 = k λ/2


d. 28 cm
e. Một giá trị khác
111.
I) Hai âm có cùng độ cao phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì nghe khác nhau; II) Vì đường biểu diễn
của hai âm có cùng chu kỳ nhưng có dạng khác nhau. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
112.
Đối với hệ quy chiếu cố định, gia tốc và hợp lực các lực tác dụng vào chất điểm có chuyển động tròn đều
có tính chãt nào sau đây?
a. Gia tốc triệt tiêu, hợp lực triệt tiêu
b. Gia tốc hướng tâm, hợp lực không đổi
c. Gia tốc hướng tâm, hợp lực hướng tâm
d. Gia tốc hướng tâm, hợp lực ly tâm
e. C hoặc D tùy theo số lực tác dụng
113.
Dao động ...... là dao động của một hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực. Điền vào chỗ trống (......) một
trong các cụm từ sau:
a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
114.
Vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nước là 1435 m/s. Một âm có bước sóng trong
không khí là 0,5 m thì khi truyền trong nước có bước sóng bao nhiêu?
a. 0,115 m

điểm cực đại hay 2 điểm đứng yên trên đoạn S1S2 là:
a. kλ
b. (2k + 1) λ
c. k λ 2
d. (2k + 1) λ 2
e. (2k + 1) λ 4
118.
Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc o. Khi con lắc đi qua vị trí có ly độ góc thì
vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào?
a. v = (2gl(cos - cos o))1/2
b. v = (2g(cosv - cos o)/l)1/2
c. v = (gl(cosg - cos o))1/2
d. v = (3g(cos( - cos o)/l)1/2
e. Một biểu thức khác
119.
Một khối trụ đặc có bán kính đáy r = 10 cm đặt ở đỉnh của một mặt phẳng nghiêng có chiều dài l = 1,5 cm
và góc nghiêng với mặt phẳng ngang là α = 300. Khối trụ lăn không trượt. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của khối tâm
G có giá trị:
a. 5 m/s2
b. 2,5 m/s2
c. 3 m/s2
d. 1,5 m/s2
e. Một đáp số khác
120.
Một khối trụ đặc có bán kính đáy r = 10 cm đặt ở đỉnh của một mặt phẳng nghiêng có chiều dài l = 1,5 cm
và góc nghiêng với mặt phẳng ngang là α = 300. Khối trụ lăn không trượt. Lấy g = 10 m/s2. Giữa vận tốc v của
khối tâm G và vận tốc góc ω trong chuyển động quay của khối trụ có hệ thức:
a. v = rω
b. v = r ω 2
c. v = rω2

Một vật được ném từ điểm O cách mặt đất 10 m với vận tốc đầu v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương
ngang một góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Vectơ vận tốc v → khi chạm đất của vật hợp với mặt đất một góc:
a. 30º
b. 45º
c. 60º
d. Một giá trị khác
e. Không tính được
125.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x = 6sin((t/2 + t/3) cm. Ở thời điểm t = 1 s, pha dao
động, ly độ của chất điểm lần lượt bằng:
a. ./3 và 3(3)1/2 cm
b. ./3 và 3 cm
c. 55/6 và 3(3)1/2 cm
d. 55/6 và 3 cm
e. Các giá trị khác
126.
Một con lắc đồng hồ được xem là con lắc đơn chạy đúng ở mặt biển tại một nơi có nhiệt độ t = 20oC. Hệ
số giãn nở dài của dây treo con lắc là C = 0,00002, bán kính quả đất R = 6400 km. Đưa đồng hồ lên độ cao h =
640 m. Nếu nhiệt độ không thay đổi thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm hơn? Bao nhiêu trong một ngày?
a. Chậm 17,28 s
b. Nhanh 17,28 s
c. Chậm 8,64 s
d. Nhanh 8,64 s
e. Chậm 4,32 s
127.
Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T, biên độ a,
đầu B là đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu phản xạ B: UTB = asin 2 πt/T. Trường
hợp đầu B cố định, khoảng cách từ B tới một điểm bụng là:
a. kλ/2
b. (2k + 1) λ/2

b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
131.
Sóng truyền từ A tới M với bước sóng λ = 60 cm. M cách A 45 cm. So với A, sóng tại M có tính chất nào
sau đây?
a. Trễ pha hơn một góc 3 π 2
b. Sớm pha hơn một góc 3 π 2
c. Cùng pha
d. Ngược pha
e. Một tính chất khác
132.
Một dây AB nằm ngang dài 1 m đầu A mắc vào một nhánh âm thoa, đầu B vắt qua một ròng rọc, mang
một dĩa cân khối lượng không đáng kể trên đó có những quả cân trọng lượng P làm căng dây. Âm thoa rung với
tần số f = 50 Hz theo phương thẳng đứng, ta quan sát được sóng dừng trên dây với giá trị thích hợp của P. P = 20
N ta thấy dây rung thành một múi. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
a. 25 m/s
b. 50 m/s
c. 75 m/s
d. 100 m/s
e. 200 m/s
133.
Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động điều hòa vuông góc
mặt thoáng có chu kỳ 0,5 s, biên độ 2 cm. Từ O có các vòng sóng tròn loang ra ngoài, khoảng cách hai vòng liên
tiếp là 0,5 m. Xem biên độ sóng không giảm. Ly độ và vận tốc của M ở thời điểm t = 1/3 s là:
a. 1,73 cm và 12,56 cm/s
b. 1 cm và 21,75 cm/s
c. -1,73 cm và 12,56 cm/s
d. -1 cm và 21,75 cm/s



d. 0,49 m
e. 0,626 m
137.
Ba chất điểm có khối lượng lần lượl là 1, 2, 3 kg đặt ở ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a = 1 m.
Mômen quán tính của hệ đối với trục của tam giác có giá trị nào sau đây?
a. 20 kg.m2
b. 2 kg.m2
c. 3 3 kg.m2
d. 6 kg.m2
e. Một giá trị khác
138.
Một con lắc đồng hồ được xem là con lắc đơn chạy đúng ở mặt biển tại một nơi có nhiệt độ t = 200C. Hệ
số nở dài của dây treo con lắc là λ = 2.10-5, bán kính quả đất R = 6400 km. Đưa đồng hồ lên độ cao h = 640 m.
Nếu nhiệt độ không thay đổi thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm hơn? Bao nhiêu trong một ngày?
a. Chậm 17,28 s
b. Nhanh 17,28 s
c. Chậm 8,64 s
d. Nhanh 8,64 s
e. Chậm 4,32 s
139.
Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a. Tần số của sóng
b. Độ mạnh của sóng
c. Biên độ của sóng
d. Tính chất của môi trường
e. Cả 4 yếu tố trên
140.
I) Động năng của một vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng của khối tâm mang khối lượng vật

e. R/2

Cún Đẹp Trai

Page 19


144.
Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh
một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có
khối lượng m = 100 g, g = 2 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là:
a. 1 s
b. (2)1/2 s
c. 2(2)1/2 s
d. 2 s
e. Một giá trị khác
145.
Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:
a. Cùng tần số
b. Cùng biên độ
c. Cùng một bước sóng trong một môi trường
d. A và B
e. A và C
146.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1sin(st + +1); x2 =
A2sin(st + t2). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá
trị nào sau đây?
a. 1 - 12 = (2k + 1)2
b. 2 - 21 = (2k + 1)=
c. 1 - -2 = k22

b. 3 2 mR2
c. 2mR2
d. 5 2 mR2
e. Một giá trị khác
151.
Ở trường hợp nào sau đây thì momen của một lực F → đối với một trục bằng không?
a. F song song với trục
b. F → có phương tác dụng gặp trục
c. F → có phương không gặp trục nhưng nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục

Cún Đẹp Trai

Page 20


d. A và B
e. Cả ba trường hợp trên
152.
Một vật được ném từ điểm O cách mặt đất 10 m với vận tốc đầu v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương
ngang một góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Điểm chạm đất cách đường thẳng đứng đi qua O một đoạn:
a. 14,1 m
b. 17,3 m
c. 15 m
d. 8,65 m
e. Một giá trị khác
153.
Một dây AB nằm ngang dài 1 m đầu A mắc vào một nhánh âm thoa, đầu B vắt qua một ròng rọc, mang
một dĩa cân khối lượng không đáng kể trên đó có những quả cân trọng lượng P làm căng dây. Âm thoa rung với
tần số f = 50 Hz theo phương thẳng đứng, ta quan sát được sóng dừng trên dây với giá trị thích hợp của P. Để dây
rung thành 4 múi thì phải có giá trị bao nhiêu?

d. 60 m/s
e. 50 m/s
157.
Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số: x1 = 4sin10πt;
x2 = 43 sin(10πt + π/2) ?
a. x = 8sin(10πt + π/3)
b. x = 8sin(10πt - π/3)
c. x = 43 sin(10πt - π/3)
d. x = 43 sin(10πt + π/2)
e. Một biểu thức khác
158.
Một con lắc Iò xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100 N/m.
Kích thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Xem π2 = 10. Chọn
gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động của vật là:
a. +π/2

Cún Đẹp Trai

Page 21


b.
c.
d.
e.

0
π
-π/2

I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm; II) Vì chu kỳ của con lắc tỷ lệ nghịch với nhiệt độ.
Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
163.
Hai lò xo có độ cứng k1, k2 , có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật khối lượng m vào lò xo k1 thì chu kỳ
dao động của vật là T1 = 0,3 s. Khi treo vật vào lò xo k2 thì chu kỳ dao động của vật là T2 = 0,4 s. Khi treo vật vào
hệ hai lò xo nối nhau một đầu thì chu kỳ dao động của vật là:
a. 0,35 s
b. 0,5 s
c. 0,7 s
d. 0,24 s
e. Một đáp số khác
164.
Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiền l0, được treo vào một điểm cố định. Treo vào
lò xo một vật khối lượng m1 = 100g thì độ dài của lò xo là l1 = 31 cm. Treo thêm một vật khối lượng m2 = 100g
vào lò xo thì độ dài của lò xo là l2 = 32 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây?
a. 50 N/m
b. 100 N/m
c. 200 N/m
d. 32,2 N/m
e. Một giá trị khác

Cún Đẹp Trai

Page 22


b. 0,3 s
c. 0,6 s
d. 0,173 s
e. 0,423 s
169.
Một vật được ném xiên từ mặt đất với vận tốc đầu v 0 → hợp với mặt phẳng ngang một góc α. Độ cao
cực đại của vật là:
a. ( v 0 sin α ) 2 2 g
b. v 0 sin 2 α 2 g
c. ( v 0 sin 2 α ) 2 2 g
d. v 0 2 sin 2 α g
e. v 0 2 sin 2 α g
170.
Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn A, B giống nhau cách nhau 4 cm. Bước sóng là 2
mm. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là bao nhiêu?
a. 19
b. 39
c. 23
d. 43
e. Một số khác
171.
Một con lắc vật lý làm bằng một thanh đồng chất AB = 60 cm khối lượng không đáng kể, dao động quanh
một trục O nằm ngang, vuông góc với thanh cách A 20 cm, cách B 40 cm. Tại A, B gắn hai chất điểm cùng có
khối lượng m = 100 g, g = π2 m/s2. Khoảng cách từ trục quay tới khối tâm của con lắc là:
a. 0,2 m
b. 0,1 m
c. 0,3 m
d. 0,15 m
e. Một giá trị khác
172.

a. 6 cm
b. -6 cm
c. 12 cm
d. -12 cm
e. Một giá trị khác
176.
Một lò xo có chiều dài lo = 50 cm, độ cứng k = 60 N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1
= 20 cm, l2 = 30 cm. Độ cứng k1, k2 của hai lò xo mới có giá trị nào sau đây?
a. k1 = 120 N/m, k2 = 180 N/m
b. k1 = 180 N/m, k2 = 120 N/m
c. k1 = 150 N/m, k2 = 100 N/m
d. k1 = 24 N/m, k2 = 36 N/m
e. Các giá trị khác
177.
I) Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự biến đổi về phương của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều;
II) Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có độ lớn không đổi.
Chọn:
a. Phát biểu I và phát biểu II đều đúng, hai phát biểu có liên hệ
b. Phát biểu I và phát biểu II đều đúng, hai phát biểu không có liên hệ
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Phát biểu I và phát biểu II đều sai
178.
Một đĩa tròn đồng chất bán kính R, khối lượng m, cách tâm O của đĩa một khoảng R/2 ta gắn một chất
điểm có khối lượng m/3. Khối tâm của hệ “đĩa + chất điểm” ở vị trí nào?
a. Cách tâm O một khoảng R/4
b. Cách tâm O một khoảng R/8
c. Cách tâm O một khoảng 3R/8
d. Cách tâm O một khoảng 5R/8
e. Các đáp số trên đều sai

182.
Để biểu thị cảm giác nghe to, nhỏ của một âm người ta dùng một đại lượng gọi là mức cường độ âm xác
định bởi hệ thức: L(dB) = 10 lgI I 0 . Trong đó I là cường độ âm còn Io là gì?
a. I0 là cường độ âm chuẩn có giá trị như nhau với mọi âm
b. I0 là cường độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số của âm
c. I0 là cường độ tối thiểu của mỗi âm để tai nghe có cảm giác
d. I0 là cường độ lớn nhất của mỗi âm gây cảm giác đau
e. I0 có một ý nghĩa khác
183.
Điều nào sau đây là sai ?
a. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó
b. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường
c. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ
d. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc khối lượng của con lắc
e. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc chất làm con lắc
184.
Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau, cùng có phương trình dao
động x = asinωt. Gọi λ là bước sóng trên mặt chất lỏng, d1, d2 là khoảng cách từ điểm M đến hai nguồn S1, S2.
Xem biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Điểm M có biên độ dao động cực đại bằng 2a khi:
a. d2 – d1 = kλ
b. d2 – d1 = 2kλ
c. d2 – d1 = kλ/2
d. d2 + d1 = kλ
e. d2 – d1 = (2k + 1) λ/2
185.
Một vật được ném từ điểm O cách mặt đất 10 m với vận tốc đầu v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương
ngang một góc α = 300. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian chuyển động của vật là:
a. 5 s
b. 2 s
c. 1 s


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status