Báo cáo tài chính quý 1 năm 2012 - Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI B ÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 14 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel: 043 57730200 Fax: 04 35771969

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm tài chính: Quý 1 năm 2012
Mẫu số: Q-01c

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31/03/2012

TÀI SẢN

Mã số

1
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho

VI. Lợi thế thương mại
TỔNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

2
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
135
138
139
140
141
149
150
151
152
154
157
158
200
220
221


4
411.274.458.151
103.693.976.842
14.893.976.842
88.800.000.000
136.307.644.110
143.756.656.318
(7.449.012.208)
157.425.726.977
1.410.469.646
2.969.539.612

5
388.680.934.832
51.807.725.150
14.207.725.150
37.600.000.000
151.407.991.445
158.857.003.653
(7.449.012.208)
173.265.204.385
1.460.469.646
2.925.986.316

06

199.461.591.288
(46.415.873.569)


3.528.704.188
(936.015.937)
3.619.500.000
1.025.000.000

1.025.000.000

1.025.000.000

8.803.080.889
344.712.310

9.234.298.662
524.180.083

6.110.562.467
2.347.806.112

6.110.562.467
2.599.556.112

430.286.017.380

408.447.907.998

3
04

07
08

13. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu Chính phủ
14. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
15. Dự phòng phải trả ngắn hạn
II. Nợ dài hạn
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ(*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

Mã số
2
300
310
311
312
313
314
315
316

12

13

14

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm tài chính: Quý 1 năm 2012
Mẫu số: Q-01c
31/03/2012

31/12/2011

4
114.987.408.999
114.987.408.999
5.360.910.000
498.980.968
790.090.320
8.202.608.408
521.439.467
5.036.503.843

5
97.998.389.110
97.998.389.110
36.109.759.991
713.836.830
840.090.320
8.129.843.102

6.000.000.000

2.868.000.000

2.868.000.000

(83.569.391.619)

(88.418.481.112)

430.286.017.380

408.447.907.998


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 14 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel: 043 57730200 Fax: 04 35771969

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2012
Mã số

31/03/2012

1. Tài sản cố định thuê ngoài
2. Vật tư, chứng chỉ có giá nhận giữ hộ
3. Tài sản nhận ký cược
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại

1.590.972.320.000
1.458.654.560.000
12.495.090.000
1.446.159.470.000
104.509.580.000

23.938.030.000
33.305.300.000

104.509.580.000
18.015.900.000

6.5.1 Chứng khoán chờ thanh toán của thanh viên lưu ký
6.5.2 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng trong
nước
6.5.3 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng nước
ngoài
6.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tổ chức khác
6.6 Chứng khoán phong toả chờ rút
6.7 Chứng khoán chờ giao dịch
6.7.1 Chứng khoán chờ giao dịch của thành viên lưu ký

28

30
31
32
37
38


9.792.280.000

50
51
52
56

55.769.180.000
55.769.180.000
55.769.180.000

55.769.180.000
55.769.180.000
55.769.180.000

Nguyễn Đỗ Lăng
Tổng Giám đốc
Hà Nội, ngày 11 tháng 04 năm 2012


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 14 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng - Hà N ội
Tel: 043 57730200 Fax: 04 35771969

Báo cáo tài chính
Năm tài chính: Quý 1 năm 2012
Mẫu số: Q-02c

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Tại ngày 31/03/2012

2
1
1,1
1,2
1,3
1,4
1,5
1,6
1,7
1,8
1,9
2
10
11
20
25
30
31
32
40
50
51
52
60
61
62
70

Quý này năm nay
3


4.075.918.209
11.551.559.613
5.058.218.227
6.493.341.386
2.515.916.458
3.977.424.928
871.664.565
871.664.565
4.849.089.493

22.806.250.835
24.656.221
28.678.758.177
23.425.592.715
5.253.165.462
4.651.959.370
601.206.092
1.003.444.666
880.000
1.002.564.666
1.603.770.758

4.075.918.209
11.551.559.613
5.058.218.227
6.493.341.386
2.515.916.458
3.977.424.928
871.664.565

Nguyễn Đỗ Lăng
Tổng Giám đốc
Hà Nội, ngày 11 tháng 04 năm 2012


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 14 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel: 043 57730200 Fax: 04 35771969

Báo cáo tài chính
Năm tài chính: Quý 1 năm 2012
Mẫu số: Q-03c

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
Tại ngày 31/03/2012

CHỈ TIÊU
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ hoạt động kinh doanh
2. Tiền chi hoạt động kinh doanh
3. Tiền chi nộp quỹ hỗ trợ thanh toán
4. Tiền thu giao dịch chứng khoán khách hàng
5. Tiền chi giao dịch chứng khoán khách hàng
6. Tiền thu bán chứng khoán phát hành
7. Tiền chi trả tổ chức phát hành chứng khoán
8. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ
9. Tiền chi trả cho người lao động
10. Tiền chi trả lãi vay
11. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp

1
2
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
20
II
21
22
23
24
25
26
27
30
III
31
32
33
34
35
36

(3.648.907.527)
77.292.286.628

(4.895.316.089)
(6.086.145.537)
(15.668.078.184)
(3.368.184.385)
720.760.327.225
(800.099.722.906)
45.607.507.367
(40.000.000)

1.013.965.055
1.013.965.055

19.004.398.744
18.964.398.744

(26.419.999.991)

222.157.500.000
(360.727.000.000)

(26.419.999.991)
51.886.251.692
51.807.725.150

(138.569.500.000)
(73.997.593.889)
165.435.180.696

Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp và theo Giấy phép hoạt động kinh doanh Chứng khoán số 37/GPHĐKD ngày 26/12/2006 do Uỷ ban
Chứng khoán Nhà nước.

2

-

Môi giới chứng khoán;

-

Tự doanh chứng khoán;

-

Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán;

-

Lưu ký chứng khoán.

. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

3

. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng

thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị
thuần có thể thực hiện được của chúng.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình,
tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
-

Máy móc, thiết bị
Thiết bị văn phòng
Phương tiện vận tải

03 - 06 năm
03 - 06 năm
06 - 08 năm

Nguyên tắc ghi nhận chứng khoán đầu tư
Chứng khoán đầu tư được ghi nhận theo giá gốc. Cổ tức và trái tức nhận được trong năm được ghi nhận giảm giá vốn chứng khoán.
Công ty áp dụng phương pháp bình quân gia quyền di động để tính giá vốn cổ phiếu bán ra và phương pháp đích danh để tính giá
vốn trái phiếu bán ra.
Dự phòng giảm giá đối với chứng khoán đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ kế toán là số chênh lệch giữa giá gốc của chứng
khoán đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính tại thời điểm báo cáo, nếu:
-

Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ng ày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiền";


Chi phí trang thiết bị nội thất có giá trị lớn

-

Chi phí in phiếu lệnh mua bán

-

Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ
từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất k

Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp
dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Hội đồng Quản trị phê
duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật Việt Nam.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia
cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu cung c ấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp việc
cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày
lập
-

Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

(hoặc được thu hồi từ) cơ quan thuế, dựa trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
4

. TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
31/12/2011
VND
200.300.155
13.684.076.447
323.348.548
37.600.000.000
51.807.725.150

Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành
Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán
Tương đương tiền
Cộng

31/3/2012
VND
69.701.713
14.157.541.681
666.733.448
88.800.000.000
103.693.976.842

Các khoản tương đương tiền là các khoản tiền gửi có kỳ hạn dưới 3 tháng tại các tổ chức tín dụng
5


10.961.933.563
89.221.204.110
58.673.865.980
(7.449.012.208)

Cộng

151.407.991.445

91.961.803.275
31/3/2012
VND
99.410.815.483
10.189.611.373
89.221.204.110
44.345.840.835
(7.449.012.208)
136.307.644.110

. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC
31/12/2011
VND
Bảo hiểm y tế, xã hội
Phải thu khác
- Phải thu các hợp đồng bán lại chứng khoán
- Phải thu hoạt động giao dịch mua kí quỹ chứng khoán
- Lãi dự thu hoạt động giao dịch mua ký quỹ chứng khoán
- Lãi dự thu từ khoản đầu t ư tài chính ngắn hạn
- Các hợp đồng hợp tác đầu t ư chứng khoán khác
- Phải thu khác

31/12/2011
VND
11.963.366.162
62.398.000

31/3/2012
VND
12.066.277.750
62.398.000


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG

Báo cáo tài chính

Số 14 Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Quý 1 năm 2012

12.025.764.162

Cộng

8

. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
NGUYÊN GIÁ
Tại ngày 31/12/2011
Tăng trong kỳ
Mua sắm mới

văn phòng
VND
7.360.628.634

Cộng
VND
9.002.823.886
-

1.439.889.000

7.360.628.634

9.002.823.886

31.473.397

152.809.725

5.523.054.511

5.707.337.633

5.414.167

33.898.250

165.794.963

205.107.381

Tăng khác
3. Số giảm trong năm
Thanh lý, nhượng bán
Giảm khác
4. Tại ngày 31/3/2012
III. Giá trị còn lại
1. Tại ngày 31/12/2011
2. Tại ngày 31/3/2012

Tài sản cố định
vô hình khác

Phần mềm
máy tính

Cộng

165.950.288
165.950.288

3.362.753.900
3.362.753.900

3.528.704.188

59.926.489

59.926.489

876.089.448


Đầu tư vào Trường ĐH Đông Nam Á
Hợp đồng hợp tác kinh doanh
Cộng

31/12/2011
VND
575.000.000
450.000.000
1.025.000.000

31/3/2012
VND
575.000.000
450.000.000
1.025.000.000

11 . TIỀN NỘP QUỸ HỖ TRỢ THANH TOÁN
31/12/2011
VND

31/3/2012
VND

Tiền nộp ban đầu
Tiền nộp bổ sung
Tiền lãi

494.938.176
4.770.706.230


Cộng

36.109.759.991

5.360.910.000

12 . VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN

13 . THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC

Thuế GTGT
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Thuế TNCN
Thuế khác
Cộng

31/12/2011
VND
3.661.803.848
2.200.000.000
2.268.039.254

31/3/2012
VND
3.605.967.105
2.180.000.000
2.416.641.303

8.129.843.102

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG

Báo cáo tài chính

Số 14 Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Quý 1 năm 2012

15 . CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
31/12/2011
VND

31/3/2012
VND

Trả cho ngân hàng về ứng trước, cầm cố CK
Bảo hiểm xã hội, y tế
Phải trả về đặt cọc đấu giá
Các khoản phải trả, phải nộp khác

1.548.511.462

6.708.359.062

Cộng

1.548.511.462

6.708.359.062


Giảm trong kỳ

-

Số cuối kỳ
390.000.000.000
2.868.000.000
6.000.000.000
(83.569.391.619)

-

4.849.089.493
315.298.608.381

Cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đã lưu hành

31/12/2011
CP
39.000.000

678.752.403

2.458.870.674
5.016.770.730
-

22.727.273
22.806.250.835

4.075.918.209

Cộng

28.703.414.398

11.551.559.613

18 . CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH


CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG

Báo cáo tài chính

Số 14 Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Quý 1 năm 2012

Quý 1 năm 2011 (VND)


5.058.218.227

186.752.602

19 . CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Quý 1 năm 2011 (VND)

Quý 1 năm 2012
(VND)
1.244.462.309
208.306.716
324.196.164
4.000.000

Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu quản lý, CC lao động
Chi phí khấu hao TSCĐ
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng phải trả
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác bằng tiền

2.972.363.883
357.325.287
262.877.006
410.300
328.877.471
730.105.423

533.161.239


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status