CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Số 14 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng - Hà Nội
Năm tài chính: Quý 3 năm 2011
Tel: 043 57730200 Fax: 04 35771969
Mẫu số: Q-01c
CK -BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu
1
TÀI SẢN
A. Tài sản ngắn hạn
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
4. Đầu tư dài hạn khác
5. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn(*)
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Mã số
Thuyết
minh
2
3
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
135
138
139
140
251
252
253
254
255
258
259
260
261
262
Số cuối kỳ (30/9/2011)
Số đầu năm
(01/01/2011)
4
540,282,218,309
57,736,509,317
37,736,509,317
20,000,000,000
146,310,234,448
167,864,097,753
(21,553,863,305)
313,183,664,752
7,760,683,346
3,001,143,363
1,234,511,099,093
165,435,180,696
9,899,188,608
3,607,948,767
12,103,912,233
(8,495,963,466)
-
9,638,131,108
3,109,102,435
10,891,498,763
(7,782,396,328)
-
2,671,739,841
4,184,796,388
(1,513,056,547)
3,619,500,000
2,909,528,673
4,125,018,388
(1,215,489,715)
3,619,500,000
1,019,400,000
6,363,000,000
100,000,000
3,066,000,000
3,066,000,000
8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
9. Phải trả hoạt động giao dịch chứng khoán
10. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu
11. Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán
12. Quỹ khen thưởng phúc lợi
13. Giao dịch mua bán lại tráI phiếu Chính phủ
14. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
15. Dự phòng phải trả ngắn hạn
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và Nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
9. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
10. Dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu quỹ(*)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
331
332
333
334
335
336
337
338
339
359
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
439
440
Thuyết
minh
2,023,588,618
820,090,320
11,555,023,943
5,257,188,291
14,916,823,572
18,289,919,045
57,039,830,482
1,963,904,660
228,307,158,353
132,498,434,146
2,126,740,295
336,995,139
620,387,239
-
62,112,975
-
62,112,975
387,983,016,141
390,000,000,000
6,000,000,000
4
5. Ngoại tệ các loại
5
6. Chứng khoán lưu ký
6
6.1 Chứng khoán giao dịch
7
6.1.1 Chứng khoán giao dịch của thành viên lưu ký
8
6.1.2 Chứng khoán giao dịch của khách hàng trong nước
9
10
11
12
Số cuối kỳ
(30/9/2011)
Số đầu năm
(01/01/2011)
1,637,280,150,000
1,509,889,820,000
39,941,630,000
1,469,948,190,000
1,795,144,190,000
1,575,638,120,000
15,430,700,000
1,560,207,420,000
22
27
20,334,340,000
6.5.1 Chứng khoán chờ thanh toán của thanh viên lưu ký
6.5.2 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng trong
nước
6.5.3 Chứng khoán chờ thanh toán của khách hàng nước
ngoài
6.5.4 Chứng khoán chờ thanh toán của tổ chức khác
6.6 Chứng khoán phong toả chờ rút
6.7 Chứng khoán chờ giao dịch
6.7.1 Chứng khoán chờ giao dịch của thành viên lưu ký
6.7.2 Chứng khoán chờ giao dịch của khách hàng trong
nước
6.7.3 Chứng khoán chờ giao dịch của khách hàng nước
ngoài
6.7.4 Chứng khoán chờ giao dịch của tổ chức khác
6.8 Chứng khoán ký quỹ đảm bảo khoản vay
6.9 Chứng khoán sủa lỗi giao dịch
28
1,060,500,000
29
19,273,840,000
42
47
7. Chứng khoán lưu ký công ty đại chúng chưa niêm yết 50
7.1 . Chứng khoán giao dịch
51
7.1.1 . Chứng khoán giao dịch của thành viên lưu ký
52
7.1.2 . Chứng khoán giao dịch của khách hàng trong nước 53
7.1.3 . Chứng khoán giao dịch của khách hàng nước ngoài 54
7.1.4 . Chứng khoán giao dịch của tổ chức khác
55
7.2 . Chứng khoán tạm ngừng giao dịch
56
Lã Thị Quy
Kế toán trưởng
Nguyễn Đỗ Lăng
Tổng Giám đốc
Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2011
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 14 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng - Hà Nội
Tel: 043 57730200 Fax: 04 35771969
Báo cáo tài chính
Năm tài chính: Quý 3 năm 2011
Mẫu số: Q-02c
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.9
2
10
11
20
25
30
31
32
40
50
51
52
Thuyết
minh
3
Quý này năm nay
4
11,347,662,726
2,479,949,792
2,970,422,289
157,390,727
275,000,001
35,185,057,090
60,835,372,718
31,988,221
52,293,178,840
74,988,899,546
143,094,929,075
27,819,888,231
79,176,704,195
64,268,413,400
24,473,290,609
(4,187,804,649)
78,826,515,675
8,956,342,211
10,917,048,775
18,882,416,244
15,516,948,398
(15,104,853,424)
59,944,099,431
803,893,507
2,306,909,492
8,096
135,769,907
803,885,411
2,171,139,585
2,299,084,693
16,320,833,809
(12,933,713,839)
Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2011
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG
Báo cáo tài chính
Địa chỉ: Số 14 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng - Hà Nội
Năm tài chính: Quý 3 năm 2011
Tel: 043 57730200 Fax: 04 35771969
Mẫu số: Q-03c
CK - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPTT
Chỉ tiêu
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ hoạt động kinh doanh
2. Tiền chi hoạt động kinh doanh
3. Tiền chi nộp quỹ hỗ trợ thanh toán
4. Tiền thu giao dịch chứng khoán khách hàng
5. Tiền chi giao dịch chứng khoán khách hàng
6. Tiền thu bán chứng khoán phát hành
7. Tiền chi trả tổ chức phát hành chứng khoán
9. Tiền chi trả cho người lao động
8. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ
10. Tiền chi trả lãi vay
11. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
12. Tiền thu khác
13. Tiền chi khác
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác
7
8
9
11
10
12
13
14
15
20
II
21
22
23
24
25
26
27
30
III
31
32
33
34
35
36
40
50
60
61
57,736,509,317
Lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
(năm trước)
65,362,636,376
(32,751,705,054)
(1,792,947,796)
8,878,562,648,748
(8,983,598,881,091)
(19,372,289,834)
(44,172,475,897)
(21,540,315,878)
(300,000,000)
935,771,782,131
(771,162,146,779)
5,006,304,926
(18,288,250)
25,258,916,781
25,240,628,531
51,326,000,000
(1,499,978,000)
1,696,928,676,844
(1,649,390,975,851)
(4,569,222,606)
92,794,500,387
123,041,433,844
114,202,928,012
237,244,361,856
-
Môi giới chứng khoán;
-
Tự doanh chứng khoán;
-
Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán;
-
Lưu ký chứng khoán.
. CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán l à đồng Việt Nam (VND)
3
. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006
của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 95/2008/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc Hướng
dẫn kế toán áp dụng đối với
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán v à Chế độ kế toán
Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các
giá trị thuần có thể thực hiện đ ược của chúng.
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu
hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
-
Máy móc, thiết bị
Thiết bị văn phòng
Phương tiện vận tải
03 - 06 năm
03 - 06 năm
06 - 08 năm
Nguyên tắc ghi nhận chứng khoán đầu tư
Chứng khoán đầu tư được ghi nhận theo giá gốc. Cổ tức và trái tức nhận được trong năm được ghi nhận giảm giá vốn chứng
khoán.
Công ty áp dụng phương pháp bình quân gia quyền di động để tính giá vốn cổ phiếu bán ra và phương pháp đính danh để
tính giá vốn trái phiếu bán ra.
Dự phòng giảm giá đối với chứng khoán đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ kế toán là số chênh lệch giữa giá gốc của
chứng khoán đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính tại thời điểm báo cáo, nếu:
-
Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiền";
-
-
Chi phí in phiếu lệnh mua bán
-
Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất,
mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí
sản xuất k
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh
do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Hội đồng Quản
trị phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật Việt Nam.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông
báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp
việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn
thành vào ngày lập
-
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
-
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
Báo cáo tài chính
Số 14 Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
4
Quý 3 năm 2011
. TIỀN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
30/6/2011
VND
5
248,107,856
43,925,653,315
5,787,058,384
128,500,000,000
178,460,819,555
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi về bán chứng khoán bảo lãnh phát hành
Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán
Tương đương tiền
Cộng
. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
Giá trị theo sổ kế
30/6/2011
VND
30/09/2011
VND
Chứng khoán thương mại
- Chứng khoán niêm yết
- Chứng khoán chưa niêm yết
Đầu tư ngắn hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)
123,433,824,993
42,947,143,000
80,486,681,993
46,849,000,000
(21,553,863,305)
121,118,097,753
37,736,797,167
83,381,300,586
46,746,000,000
(21,553,863,305)
Cộng
148,728,961,688
146,310,234,448
30/09/2011
VND
Tạm ứng
Ký cược, ký quỹ ngắn hạn
21,391,000,775
62,398,000
21,108,388,296
62,398,000
Cộng
21,453,398,775
21,170,786,296
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
Báo cáo tài chính
Số 14 Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
8
. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
NGUYÊN GIÁ
Tại ngày 30/06/2011
Tăng trong kỳ
11,990,000
11,990,000
1,439,889,000
10,508,397,233
83,613,908
8,168,221,870
Cộng
VND
12,091,922,233
11,990,000
11,990,000
12,103,912,233
8,269,626,840
226,336,626
8,495,963,466
3,822,295,393
3,607,948,767
. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
I. Nguyên giá
1. Tại ngày 30/06/2011
2. Số tăng trong kỳ
- Mua sắm mới
- Tăng khác
3. Số giảm trong năm
- Thanh lý, nhượng bán
4,184,796,388
50,707,032
1,366,917,925
95,431,590
95,431,590
1,462,349,515
1,417,624,957
95,431,590
95,431,590
1,513,056,547
50,707,032
2,767,171,431
2,671,739,841
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
Báo cáo tài chính
Số 14 Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Quý 3 năm 2011
10 . CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
30/6/2011
11 . TIỀN NỘP QUỸ HỖ TRỢ THANH TOÁN
30/6/2011
VND
30/09/2011
VND
Tiền nộp ban đầu
Tiền nộp bổ sung
Tiền lãi
494,938,176
4,770,706,230
343,108,429
494,938,176
4,770,706,230
343,108,429
Số cuối năm
5,608,752,835
5,608,752,835
12 . VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
30/6/2011
VND
Vay ngắn hạn
- Vay ngân hàng
2,439,824,519
10,107,413,531
30/09/2011
VND
3,652,449,723
4,030,401,001
2,491,448,880
10,174,299,604
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối với
nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài
chính có thể bị
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương
Báo cáo tài chính
Số 14 Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Quý 3 năm 2011
14 . PHẢI TRẢ HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
30/6/2011
VND
30/09/2011
28,818,329
215,953,953
25,962,155,592
18,073,965,092
Cộng
25,990,973,921
18,289,919,045
16 . VỐN CHỦ SỞ HỮU
a)
Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu
Số đầu kỳ
Chỉ tiêu
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối:
Lợi nhuận tăng trong kỳ
Tổng cộng
b)
1,362,304,697
387,983,016,141
Cổ phiếu
30/6/2011
CP
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đã lưu hành
39,000,000
39,000,000
39,000,000
39,000,000
39,000,000
10,000
30/09/2011
CP
39,000,000
39,000,000
39,000,000
39,000,000
39,000,000
-
87,272,727
29,304,580,516
165,000,001
7,216,255,443
Cộng
34,969,810,643
11,347,662,726
Quý 2 năm 2011
(VND)(*)
Quý 3 năm 2011
(VND)
19 . CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Chi phí hoạt động tư vấn
Chi phí hoạt động lưu ký chứng khoán
Chi phí dự phòng
Chi phí cho thuê sử dụng tài sản
Chi phí khác
Chi phí trực tiếp chung
1,750,976,735
(VND)
1,869,543,636
320,431,996
239,292,826
1,492,200
Chi phí hoạt động môi giới chứng khoán
Chi phí hoạt động đầu tư chứng khoán, góp vốn
20 . CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu quản lý, CC lao động
Chi phí khấu hao TSCĐ
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng phải trả
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác bằng tiền
Cộng
335,737,812
288,594,945
263,125,313
506,544,832
3,064,658,603
3,200,430,803