Báo cáo tài chính quý 2 năm 2011 - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hàng không - Pdf 36

CễNG TY C PHN XNK HNG KHễNG
a ch: 414 Nguyn Vn C - Long Biờn - H Ni
Tel: 0438271939, Fax: 0438271925

Bỏo cỏo ti chớnh
Quý 2 nm 2011
Mu s: Q-01d

DN-BNG CN I K TON
Đơn vị: VND

Chỉ tiêu

Mã chỉ Thuyết
số
minh

30/06/2011

1/1/2011

100

104,042,537,725

107,343,644,918

I. Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
1. Các khoản tơng đơng tiền
II.Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn

154
158
200

39,155,735,786
25,155,735,786
14,000,000,000

51,280,379,195
23,280,379,195
28,000,000,000

48,508,483,086
33,047,977,644
18,989,864,527
22,313,954
-3,551,673,039
15,049,104,104
15,091,333,484
-42,229,380
1,329,214,749
684,000
355,286,160
973,244,589
10,443,232,410

39,932,958,135
35,696,375,964
7,749,347,375
38,907,835

229
230
240
250

10,443,232,410
10,443,232,410
21,537,415,315
-11,094,182,905

10,152,015,040
10,152,015,040
20,661,296,147
-10,509,281,107

87,477,500
-87,477,500

87,477,500
-87,477,500

A - Ti sản ngắn hạn

V.01
V.02

V.03

V.04


9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng phúc lợi
II.Nợ di hạn
6. Dự phòng trợ cấp mất việc lm
8. Doanh thu cha thực hiện
B.Vốn chủ sở hữu (400 = 410 + 430)
I.Vốn chủ sở hữu
1.Vốn đầu t của chủ sở hữu
2.Thặng d d vốn cổ phần
7. Quỹ đầu t phát triển
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10.Lợi nhuận sau thuế cha phân phối
II.Nguồn kinh phí v quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
Tổng cộng nguồn vốn

300
310
311
312
313
314
315
316
317
319
320
323
330


117,495,659,958

71,167,339,764
70,926,767,810

79,359,545,487
78,232,416,833

13,800,389,554
48,599,141,260
1,981,975,586
2,428,211,833

12,601,381,948
54,102,366,759
2,747,743,863
4,377,632,905
82,364,091

3,440,525,629
256,479,960
420,043,988
240,571,954
240,571,954
43,318,430,371
43,318,430,371
25,927,400,000
1,136,540,000
4,058,800,890


823,226.22
114,077.28
176.13
1,007.86
29,128.00

Nguyễn Đình Thái
Kế toán trởng

297,268.18
54,787.38
179.43
756.60
29,854.00


CễNG TY C PHN XNK HNG KHễNG
a ch: 414 Nguyn Vn C - Long Biờn - H Ni
Tel: 0438271939, Fax: 0438271925

Bỏo cỏo ti chớnh
Quý 2 nm 2011
Mu s: Q-02d
DN-BO CO KT QU KINH DOANH
Đơn vị: VND

Chỉ tiêu

1


Thuyết
minh
3

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối Quý II

Quý II
Năm 2011

Năm 2010

Năm 2011

Năm 2010

4

5

6

7

01
02
10
11
20
21

147,238,587,359
122,659,106,425
24,579,480,934
7,260,128,217
8,560,516,199
250,143,470
151,056,000
16,178,283,571
6,949,753,381

110,300,167,821
94,193,840,336
16,106,327,485
9,266,118,159
7,576,257,810
8,273,404
103,009,100
11,255,068,311
6,438,110,423

31
32
40
50
51
52
60

1,152


54,274,000
6,278,503,352
2,609,652,323

Nguyễn Đình Thái
Kế toán trởng


CÔNG TY CỔ PHẦN XNK HÀNG KHÔNG
Địa chỉ: 414 Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Tel: 0438271939, Fax: 0438271925

Báo cáo tài chính
Quý 2 năm 2011
Mẫu số: Q-03d

DN- BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPGT
§¬n vÞ: VND

CHỈ TIÊU

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Lợi nhuận trước thuế
2 Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn

01

6,949,754,533

6,545,230,390

02
03
04
05
06

584,901,798

398,111,130

1,300,386,830
250,143,470

(1,689,860,349)
8,273,404

08
09
10
11
12
13
14
15

(876,119,168)

(548,995,671)
364,094,527

(876,119,168)

(184,901,144)

37,016,160,000
(37,016,160,000)

2,461,347,363
(2,461,347,363)

31
33
34
36
40

-


Lưu chuyển tiền thuần trong năm
Tiền và tương đương tiền đầu năm
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối năm

Lª V¨n Kim

Giao thông Vận tải v hoạt động theo giấy chứng nhận ĐKKD số 0106000496 do Sở Kế
hoạch v Đầu t TP H Nội cấp ngy 27/09/1994 cùng các lần sửa đổi bổ sung. Công ty
XNK hng không đợc chuyển đổi thnh Công ty cổ phần XNK Hng không theo QĐ số
3892/QĐ-BGTVT ngy 17/10/2005 của Bộ trởng Bộ Giao thông vận tải v hoạt động theo
giấy chứng nhận ĐKKD số 0103012269 ngy 18/05/2006 do Sở Kế hoạch v Đầu t TP H
Nội cấp.
Công ty l đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, có t cách pháp nhân, có con dấu v ti khoản
riêng.
Vốn điều lệ của Công ty l 25.927.400.000 đồng, trong đó Tổng công ty Hng không Việt
Nam chiếm 10.710.000.000 đồng (41,31%).
Ngời đại diện theo pháp luật: Ông Lê Văn Kim Giám đốc
Trụ sở chính :
Số 414 Nguyễn Văn Cừ Long Biên H Nội
Điện thoại
:
04 38271351 04 38271939
Fax
:
04 38271925
Mã số thuế
:
0100107934
2. Lĩnh vực

ngnh nghề kinh doanh

Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh thơng mại v dịch vụ.
Theo Giấy chứng nhận ĐKKD thay đổi ngy 05/10/2009 thì ngnh nghề kinh doanh của Công
ty l:
- Kinh doanh máy bay, động cơ, dụng cụ, thiết bị, phụ tùng v vật t máy bay;

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1. Kỳ kế toán
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngy 01/01 v kết thúc vo ngy 31/12 năm dơng lịch.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán l đồng Việt Nam (VND), hạch toán theo phơng pháp
giá gốc, phù hợp với các quy định của Luật kế toán số 03/2003/QH11 ngy 17/06/2003 v
Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01 Chuẩn mực chung.
III.

Chuẩn mực v chế độ kế toán áp dụng

1. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngy
20/03/2006 của Bộ trởng Bộ Ti chính v thông t 244/2009/TT-BTC ngy 31/12/2009 về sửa
đổi bổ sung Chế độ kế toán DN.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán v chế độ kế toán
Báo cáo ti chính của Công ty đợc lập v trình by phù hợp với các chuẩn mực Kế toán Việt
Nam v Chế độ kế toán Việt Nam hiện hnh cũng nh các quy định pháp lý có liên quan.
3. Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ.
IV.

Các chính sách kế toán áp dụng

1. Nguyên tắc xác định các khoản tiền v các khoản tơng đơng tiền
-

-


theo
x
- th thc hin
c ca hng
s k toỏn
tn kho

3. Nguyên tắc ghi nhận v khấu hao TSCĐ
3.1.

Ti sản cố định hữu hình

Ti sản cố định hữu hình đợc ghi nhận theo nguyên giá, đợc phản ánh trên Bảng cấn đối kế
toántheo các chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn luỹ kế v giá trị còn lại.
Việc ghi nhận TSCĐ hữu hình v khấu hao TSCĐ thực hiện theo Chuẩn mực kế toán số 03
Ti sản cố định hữu hình, Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngy 20/03/2006 của Bộ Ti chính
v Quyết định 2036/2003/QĐ-BTC ngy 12/12/2003 về ban hnh Chế độ quản lý, sử dụng v
trích khấu hao ti sản cố định.
Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm bao gồm giá mua (trừ các khoản chiết khấu thơng mại
hoặc giảm giá), các khoản thuế v các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đa ti sản vo trạng
thái sẵn sng sử dụng.
Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu TSCĐ hữu hình đợc ghi tăng nguyên giá của ti
sản khi các chi phí ny chắc chắn lm tăng lợi ích kinh tế trong tơng lai. Các chi phí phát sinh
không thoả mãn đợc điều kiện trên đợc Công ty ghi nhận vo chi phí SXKD trong kỳ.
Công ty áp dụng phơng pháp khấu hao đờng thẳng đối với TSCĐ hữu hình. Kế toán TSCĐ
hữu hình đợc phân loại theo nhóm ti sản có cùng tính chất v mục đích sử dụng trong hoạt
động sản xuất kinh doanh của Công ty gồm:
Loại ti sản cố định
- Nh cửa, vật kiến trúc
- Phơng tiện vận tải

phần hoá, chi phí in lịch, catalogue, chi phí chuyển phát nhanh đợc ớc t,ính để ghi nhận
trong kỳ.
7. Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận dự phòng phải thu khó đòi
Công ty thực hiện việc trích lập dự phòng phải thu khó đòi theo Thông t 228/2009/TT-BTC
ngy 07/12/2009 của Bộ Ti chính, căn cứ vo tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ để trích lập.
8. Nguyên tắc v phơng pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả ngắn hạn
Khoản dự phòng phải trả của Công ty l dự phòng phải trả bảo hnh sản phẩm, đợc tính bằng
tỷ lệ phần trăm giá trị các hợp đồng còn hạn bảo hnh, phù hợp với 3 điều kiện ghi nhận các
khoản dự phòng phải trả quy định trong Chuẩn mực kế toán số 18 Các khoản dự phòng, ti
sản v nợ tiềm tng.
9. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu của Công ty l doanh thu từ bán hng hoá, dịch vụ XNK uỷ thác, đại lý bán vé máy
bay, cho thuê văn phòng, dịch vụ vận chuyển v doanh thu từ lãi tiền gửi.
Doanh thu bán hng hoá đợc xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc sẽ
thu đựoc theo nguyên tắc dồn tích, ghi nhận khi chuyển giao hng hoá cho khách hng, phát
hnh hoá đơn v đựoc khách hng chấp nhận thanh toán, phù hợp với 5 điều kiện ghi nhận
doanh thu quy định tại chuẩn mực số 14 Doanh thu v thu nhập khác.


Doanh thu cung cấp dịch vụ đợc xác định khi dịch vụ hon thnh, phát hnh hoá đơn ti chính
v đựoc khách hng chấp nhận thanh toán, phù hợp với 4 điều kiện ghi nhận doanh thu quy
định tại chuẩn mực số 14 Doanh thu v thu nhập khác.
Doanh thu từ lãi tiền gửi đợc ghi nhận trên cơ sở thời gian v lãi suất thực tế từng kỳ, phù hợp
với 2 điều kiện ghi nhận doanh thu phát sinh từ lãi tiền gửi quy định tại chuẩn mực số 14
Doanh thu v thu nhập khác.
10. Nguyên tắc ghi nhận chi phí ti chính
Chi phí ti chính đợc ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh l chi phí lãi vay
phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động ti chính.
11. Nguyên tắc ghi nhận chi phí thuế thu nhập hiện hnh.
Chi phí thuế thu nhập hiện hnh đợc xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế v thuế suất thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp


Năm 2011 công ty phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với mức thuế suất: 25% thu nhập
chịu thuế.
Thuế khác
Các loại thuế, phí khác doanh nghiệp thực hiện kê khai v nộp cho cơ quan thuế địa
phơngtheo đúng quy định hiện hnh của Nh nớc.
12.4.

Nguyên tắc ghi nhận giá vốn

Giá vốn đợc ghi nhận căn cứ vo số lợng v giá trị hng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ v phù
hợp với doanh thu đã ghi nhận.


bản thuyết minh báo cáo ti chính (tiếp)
V.

Thông tin bổ Sung cho các khoản mục trình by trong bảng cân đối kế toán

V.01

Tiền v các khoản tơng đơng tiền
Tiền mặt tại quỹ
Tiền gửi ngân hng
Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam
Tiền gửi bằng Ngoại tệ
Tiền gửi ngắn hạn dới 3 tháng
Cộng

641,916,503
24,513,819,283
4,050,917,438
20,462,901,845
14,000,000,000
39,155,735,786

Đơn vị tính: VND
01/01/11
117,509,569
23,162,869,626
15,815,381,700
7,347,487,926
28,000,000,000
51,280,379,195

30/06/2011
14,405,516

01/01/11
14,405,516

7,908,438
22,313,954

24,502,319
38,907,835

30/06/2011
3,188,144,483

76,938,948
Số d cuối 11,909,656,987

II - Giá trị hao mòn

Phơng tiện vận Thiết bị dụng cụ
tải, truyền dẫn
quản lý
3,333,119,016
237,219,571
237,219,571

5,341,581,196
715,838,545
715,838,545

3,570,338,587

6,057,419,741

Tổng cộng

20,661,296,147
953,058,116
953,058,116
76,938,948
21,537,415,315


V.10

7,602,375,951
Tại ngy 3
7,377,746,296

1,616,754,124
1,773,985,788

665,808,611
1,291,500,326

9,884,938,686
10,443,232,410

Phần mềm
kế toán

Tổng cộng

Ti sản cố định vô hình
Diễn giải
I - Nguyên giá
Số d đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số d cuối năm
II - Giá trị hao mòn
Số d đầu năm
Tăng trong năm
Khấu hao
Giảm trong năm

Cộng

30/06/2011
357,916,521
1,509,097,002
114,962,063
1,981,975,586

01/01/11
1,011,350,558
1,686,539,572
49,853,733
2,747,743,863

V.17

Chi phí phải trả
Chi phí kiểm toán cha thanh toán
Chi phí đo tạo sau cổ phần hoá
Chi phí t vấn cổ phần hoá
Các chi phí cha thanh toán
Cộng

30/06/2011

1/1/2011
55,000,000

-


Doanh thu bán hng, cung cấp dịch vụ
Tổng doanh thu
Doanh thu uỷ thác nhập khẩu
Doanh thu uỷ thác vận chuyển, giao nhận
Doanh thu hoa hồng bán vé máy bay
Doanh thu cho thuê văn phòng
Doanh thu bán hng hóa
Doanh thu dịch vụ khác
Các khoản giảm trừ doanh thu
Hng bán bị trả lại
Cộng

Quý II/2011
95,565,565,574
6,029,611,930
4,372,336,442
542,907,804
1,378,248,508
83,148,890,090
93,570,800
-

Năm 2010
234,754,993,966
17,533,320,079
35,159,351,930
1,222,020,524
4,871,400,726
175,756,491,543
212,409,164

Thu lãi HĐ ti chính khác
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Cộng

Quý II/2011
257,172,841
2,644,065,926
2,901,238,767

Năm 2010
892,844,884
7,324,165
17,476,437,031
18,376,606,080

VI.12

Chi phí ti chính
Chi phí lãi tiền vay
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Cộng

Quý II/2011
246,423,270
3,714,792,327
3,961,215,597

Năm 2010
27,623,449
17,913,186,550

Chi phí nguyên liệu, vật liệu quản lý
Chi phí đồ dùng văn phòng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Thuế, phí v lệ phí
Chi phí dự phòng
Chi phí dịch vụ mua ngoi
Chi phí bằng tiền khác
Cộng

Quý II/2011
5,052,510,132
241,884,142
102,386,092
300,925,444
180,590,900
1,996,893,484
1,421,049,042
9,296,239,236

Năm 2010
15,843,213,679
686,540,515
346,120,848
966,277,443
178,045,600
84,661,377
6,379,748,541
2,880,858,731
27,365,466,734


2.3 Khả năng thanh toán nhanh
3. Tỷ suất sinh lời
3.1 Tỷ suất sinh lời trên doanh
- Tỷ suất lợi nhuận trớc thuế/D
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Do
3.2 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng
- Tỷ suất lợi nhuận trớc thuế/T

%
%
%
%

%
%
%

1,152
1,152


- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổ

Kế toán trởng

Nguyễn Đình Thái

%
H Nội, ngy 20 tháng 07 năm 2011.
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu hng không

Trân trọng kính cho.
Giám đốc

Nơi nhận:
Nh kính gửi;
Lu VT.

Lê Văn Kim




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status