CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SANA WMT
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý VI/2014
Hà Nội – Tháng 01 năm 2015
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SANA WMT
Xóm Tiếu, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ
TP. Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
MỤC LỤC
NỘI DUNG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
TRANG
1
2–3
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
4
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
5
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Giám đốc
Ông Nguyễn Văn Nam
Ông Nguyễn Văn Đông
Ông Trần Minh Chính
Tổng Giám đốc
P. Tổng Giám đốc
P. Tổng Giám đốc
TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính từ trang 2 đến trang 15, phản ánh một cách trung
thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như Kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình Lưu chuyển tiền tệ của
Công ty cho Quý VI/2014. Trong việc lập các Báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu
cần được công bố và giải thích trong Báo cáo tài chính hay không;
Lập Báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục
hoạt động kinh doanh;
Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày Báo cáo tài
chính hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận.
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ sách kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phản
ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính
(100=110+120+130+140+150)
I. Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II. Các khoản đầu tƣ tài chính ngắn hạn
III. Phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Thuế GTGT được khấu trừ
100
B – TÀI SẢN DÀI HẠN
I. Các khoản phải thu dài hạn
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
III. Bất động sản đầu tƣ
IV. Các khoản đầu tƣ tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
139
140
141
142
150
152
270
Thuyết
minh
5
6
7
31/12/2014
31/12/2013
56.398.969.023
46.541.253.711
1.424.580.322
1.424.580.322
2.555.955.686
10.640.367.084
-6.103.096.482
3.714.745.042
3.714.745.042
9.612.907.357
(5.898.162.315)
70.000.000.000
70.000.000.000
70.000.000.000
70.000.000.000
42.143.485
42.143.485
68.479.904
68.479.904
130.978.383.110
120.324.478.657
8
9
2
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
II. Nợ dài hạn
4. Vay và nợ dài hạn
310
311
312
313
314
315
316
317
319
320
323
330
334
B. NGUỒN VỐN (400=410+430)
I. Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
400
410
411
31/12/2013
28.303.792.935
18.782.362.930
27.054.547.261
1.452.668.486
21.481.482.136
72.122.619
262.385.074
146.840.690
18.248.842.930
1.166.979.458
12.661.651.571
65.831.654
636.710.219
280.524.391
3.357.140.938
3.081.536.319
281.907.318
1.249.245.674
1.249.245.674
355.609.318
533.520.000
Báo cáo tài chính
Quý VI/2014
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Giai đọan từ 01/10/2014 đến 31/12/2014
CHỈ TIÊU
1. Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh
thu
3. Doanh thu thuần từ bán
hàng và cung cấp dịch
vụ(10=01-02)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp từ bán hàng
và cung cấp dịch vụ
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó : Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh
(30 = 20+(21-22)-(24+25))
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán
trƣớc thuế
11
177.221.776.572
321.732.287.669
12.754.822
108.246.040
33.933.781.913
33.360.184.479
84.910.130.427
83.959.579.876
177.209.021.750
173.944.413.313
321.624.041.629
317.933.630.572
606.597.434
684.928
76.141.590
67.057.783
92.335.690
363.851.075
950.550.551
31
32
40
30.000.000
4.567.912
25.487.096
70.000.000
343.189.981
-273.189.981
253.140.363
130.601.154
122.539.209
80.212.960
343.390.445
-263.177.485
50
100.441.103
-16.716.111
1.620.962.278
563.973.334
17
18
21.237.233
52
79.203.870
60
70
19
Nguyễn Văn Đông
Chủ tịch HĐQT
Hà Nội, ngày19 tháng 01 năm 2015
-16.716.111
7,9
Bùi Thị Kim Nhạn
Kế toán trƣởng
134
Nguyễn Thị Trinh
Ngƣời lập biểu
4
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh
II. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động đầu tƣ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCD và các
TS khác
Thuyết
minh
Báo cáo tài chính
Quý VI/2014
MẪU SỐ B 03-DN
Đơn vị tính: VND
Lũy kế từ đầu
Lũy kế từ đầu
năm nay đến cuối
năm trƣớc đến
Quý
cuối Quý
01
1.620.962.278
563.973.334
02
05
06
(657.924.978)
500.738.286
(1.609.000.000)
(40.700.000)
09
10
11
12
13
14
16
20
21
2.Tiền thu từ nhương bán, thanh lý TSCĐ
5.Tiền chi cho đầu tưvào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được
chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
của chủ sở hữu
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
50
Nguyễn Văn Đông
Chủ tịch HĐQT
31
33
34
35
36
40
60
61
70.000.000.000
5.314.002.424
(4.312.557.722)
2.036.505.910
(1.069.446.452)
1.001.444.702
70.967.059.458
(1.131.375.364)
2.555.955.686
Công ty Cổ phần Liên doanh SANA WMT (gọi tắt là “Công ty”), là Công ty Cổ phần được thành lập
theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh lần đầu số 0500471991 ngày 23 tháng 11 năm 2007 do Sở
Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hà Tây (nay là Thành phố Hà Nội) cấp, thay đổi lần thứ 8 ngày 02 tháng 07
năm 2013. Vốn Điều lệ của Công ty là 100.000.000.000 đồng.
Trụ sở chính của Công ty đặt tại: Xóm Tiếu, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, TP. Hà Nội.
Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2014 là 27 người (năm 2013: 29 người).
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
1.
Kinh doanh xăng dầu, đại lý kinh doanh xăng dầu;
Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón;
Khai thác quặng kim loại quý hiếm;
Khai thác quặng kim loại không chứa sắt;
Khai thác quặng sắt;
Tái phế liệu;
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu;
Bán buôn kim loại và quặng kim loại;
Sản xuất dầu thực vật; sản xuất, mua bán muối ăn, muối công nghiệp;
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
Sản xuất đồ gỗ, bàn ghế, da đệm;
Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;
Sản xuất băng vệ sinh;
Sản xuất, buôn bán dầu gội đầu;
Sản xuất kinh doanh các loại giấy vệ sinh, giấy ăn, bỉm trẻ em, bỉm y tế;
Sản xuất các chất tẩy rửa, nước rửa bát, vệ sinh;
Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng siêu thị khép kín;
Sản xuất mỹ phẩm, rượu, nước ngọt, nước uống tinh khiết, nước khoáng đóng chai;
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm;
Sản xuất và gia công hàng may mặc;
Mua bán đồ mỹ nghệ, gốm, sứ, máy tre đan;
Công ty đã thực hiện các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà
nước ban hành. Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực,
thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng.
7
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SANA WMT
Xóm Tiếu, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ
Báo cáo tài chính
TP. Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Quý VI/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
3.
TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính:
4.1
Ƣớc tính kế toán
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt
Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những
ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản
công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu
và chi phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước
tính, giả định đặt ra.
chính, nợ khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp tại doanh nghiệp”.
4.5
Tài sản cố định hữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp
đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do tự làm, tự xây dựng bao gồm chi phí xây dựng, chi phí sản
xuất thực tế phát sinh cộng chi phí lắp đặt và chạy thử.
8
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SANA WMT
Xóm Tiếu, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ
Báo cáo tài chính
TP. Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Quý VI/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
4.5
Tài sản cố định hữu hình và khấu hao (tiếp theo)
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng
ước tính phù hợp với quy định tại Quyết định số Thông tư số 203/2009/QĐ-BTC ngày 20/10/2009
của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định hữu hình như sau:
Năm
Nhà cửa, vật kiến trúc
sản xuất kinh doanh bao gồm: Công cụ, dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn.
4.9
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy và Công ty có
khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này. Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi giao
hàng và chuyển quyền sở hữu cho người mua. Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có
bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung cấp được hoàn thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi
suất áp dụng.
4. 10
Chi phí đi vay
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một
thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài
sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh. Các khoản thu nhập phát sinh từ
việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản cố định có liên quan.
Tất cả các chi phí lãi vay được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh.
9
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SANA WMT
Xóm Tiếu, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ
Báo cáo tài chính
TP. Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Quý VI/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
động kinh doanh trừ trường hợp khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào
vốn chủ sở hữu. Trong trường hợp đó, thuế thu nhập hoãn lại cũng được ghi thẳng vào vốn chủ sở
hữu.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền
hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi
các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập
doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu
nhập hiện hành trên cơ sở thuần.
Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
4.
TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƢƠNG ĐƢƠNG TIỀN
31/12/2014
VND
31/12/2013
VND
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
1.358.840.552
65.739.770
2.203.551.297
352.404.389
Cộng
1.439.151.475
18.384.671.938
6.455.439.651
2.488.642
3.459.272.429
3.161.888.008
Cộng
26.244.007.736
13.079.088.730
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Nhà xƣởng,
vật kiến trúc
Máy móc,
thiết bị
Phƣơng tiện
vận tải
VND
VND
NGUYÊN GIÁ
Tại ngày 31/12/2013
9.612.907.357
-
-
-
-
-
-
Tại ngày 31/12/2014
3.235.050.357
4.352.395.576
2.994.965.459
57.955.692
10.640.367.084
GIÁ TRỊ HAO MÕN
LUỸ KẾ
Tại ngày31/12/2013
Trích khấu hao trong kỳ
Tại ngày 31/12/2014
Tại ngày 31/12/2014
2.150.248.552
2.387.022.050
4.537.270.602
VND
11
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SANA WMT
Xóm Tiếu, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ
Báo cáo tài chính
TP. Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Quý VI/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
7.
8.
CHI PHÍ TRẢ TRƢỚC DÀI HẠN
31/12/2014
VND
Sài Gòn (SACOMBANK)
Vay ngắn hạn ngân hàng Đông Á (SeA Bank)
Cộng
11.
12.
199.920.000
1.452.668.486
1.166.979.458
THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƢỚC
31/12/2014
VND
31/12/2013
VND
Thuế giá trị gia tăng
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế khác
130.561.045
131.824.029
247.833.738
152.049.965
236.826.516
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SANA WMT
Xóm Tiếu, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ
Báo cáo tài chính
TP. Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Quý VI/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
13.
NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn đầu tƣ của
chủ sở hữu
VND
Số dƣ tại 01/01/2013
30.000.000.000
- Tăng vốn
- Lãi
70.000.000.000
Các quỹ
VND
Lợi nhuận sau
thuế chƣa
101.542.115.727
Số dƣ tại 01/01/2014
100.000.000.000
407.784.466
1.134.331.261
101.542.115.727
1.265.972.448
1.265.972.448
61309.993
- Tăng vốn (*)
- Trích lập Quỹ
- Lãi trong kỳ
- Chi các quỹ
- Trả cố tức bằng cổ
phiếu
Số dƣ tại 31/12/2014
14.
61.309.993
177.209.021.750
GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Từ 01/01/2014 đến
31/12/2014
VND
Giá vốn của hàng hóa, thành phẩm đã bán
173.944.413.313
Cộng
173.944.413.313
13
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SANA WMT
Xóm Tiếu, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ
Báo cáo tài chính
TP. Hà Nội, CHXHCN Việt Nam
Quý VI/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
16.
DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Từ 01/01/2014 đến
VND
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho năm hiện tại:
Lợi nhuận trƣớc thuế
Điều chỉnh cho thu nhập chịu thuế
Thu nhập chịu thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tổng cộng thuế thu nhập doanh nghiệp
19.
1.620.962.278
1.620.962.278
354.989.830
354.989.830
LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU
Từ 01/01/2014 đến
31/12/2014
VND
- Lợi nhuận kế toán sau thuế TNDN
- Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi
nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông
+ Các khoản điều chỉnh tăng
+ Các khoản điều chỉnh giảm
- Lợi nhuận hoặc phân bổ cho cổ đông phổ thông
- Cổ phiếu phổ thông đầu kỳ
- Cổ phiếu phổ thông phát hành thêm trong kỳ
- Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ
- Lãi cơ bản trên cổ phiếu
SỰ KIỆN SAU NGÀY KHÓA SỔ
Không có sự kiện nào phát sinh sau ngày khóa sổ cần điều chỉnh hay trình bày trên Báo cáo tài chính
tại ngày 31/12/2014.
23.
SỐ LIỆU SO SÁNH
Số liệu so sánh trên Bảng cân đối kế toán là số liệu trên Báo cáo tài chính tại ngày 31/12/2013 đã
được kiểm toán.
Nguyễn Văn Đông
Chủ tịch HĐQT
Hà Nội, ngày19 tháng 01 năm 2015
Bùi Thị Kim Nhạn
Kế toán trƣởng
Nguyễn Thị Trinh
Ngƣời lập biểu
15
CễNG TY C PHN LIấN
DOANH WMT
CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp T do Hnh phỳc
S : 04/2014CV-SN
83.959.579.876
33.360.184.479
39,7%
-16.716.111
79.203.870
Các khoản giảm trừ
Gía vốn
Li nhun ST
573,8%
- Nguyên nhân dẫn đến lợi nhuận tng 573,8% so với cùng kỳ năm tr-ớc
là do : Mặc dù tổng doanh thu giảm nh-ng các chi phí bán hàng và chi
phí quản lý đ-ợc tiết kiệm tối đa là lý do lợi nhuận tăng, ngoài ra chi phí
giá vốn giảm do các hao hụt khâu nguyên liệu giảm cũng là lý do để
tăng lợi nhuận trong kỳ.
Chỳng tụi xin cam kt chu hon ton trỏch nhim v tớnh chớnh xỏc ca cỏc
thụng tin nờu trờn.
Xin trõn trng cm n./.
Ni nhn:
- Nh kớnh gi;
- L VT
CễNG TY C PHN LIấN DOANH WMT