Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2012 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƢỢC KIỂM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012

Bắc Kạn - Tháng 03 năm 2013


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN

MỤC LỤC

Trang
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC

1-2

BÁO CÁO KIỂM TOÁN

3-4

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Bảng Cân đối kế toán

5-6

Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh

7

Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ


Ông Vũ Hồng Minh
Ông Đinh Trung Hiếu
Ông Nguyễn Văn Thành
Bà Hoàng Thị Định

Chủ tịch
Ủy viên
Ủy viên (Từ nhiệm ngày 26/04/2012)
Ủy viên (Từ nhiệm ngày 26/04/2012)
Ủy viên (Từ nhiệm ngày 26/04/2012)
Ủy viên (Bổ nhiệm ngày 26/04/2012)
Ủy viên (Bổ nhiệm ngày 26/04/2012)
Ủy viên (Bổ nhiệm ngày 26/04/2012)

Các thành viên Ban Giám đốc Công ty đã điều hành Công ty trong năm và đến ngày lập Báo cáo này:
Ban Giám đốc

Ông Mai Văn Bản
Ông Nông Đức Toàn
Bà Hoàng Thị Định
Ông Ma Quang Thái
Ông Trần Hữu Độ

Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc (từ nhiệm ngày 06/03/2013)
Phó Tổng Giám đốc

CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KẾT THÚC NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN


Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập Báo cáo tài chính.
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ sách kế toán được ghi chép một cách phù hợp để
phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo
tài chính được lập phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam
hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính. Ban Giám đốc
cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và vì vậy thực hiện các biện pháp thích hợp
để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Thay mặt và đại diện Ban Giám đốc

Mai Văn Bản
Tổng Giám đốc
Bắc Kạn, ngày 28 tháng 3 năm 2013

2


Số. 237/2013/BCKT-BCTC/CPA VIETNAM
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
Về Báo cáo tài chính năm 2012 của Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
Kính gửi:

Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc
Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn

Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính gồm: Bảng Cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2012, Báo
cáo Kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh Báo cáo tài chính cho năm
tài chính kết thúc cùng ngày, được lập ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
(gọi tắt là “Công ty”) trình bày từ trang 5 đến trang 28 kèm theo.
Việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này thuộc trách nhiệm của Ban Giám đốc Công ty. Trách nhiệm của

Thuyết minh số 2 phần Thuyết minh Báo cáo tài chính, trong năm 2012 Công ty phát sinh khoản lỗ
16.053.338.766 đồng, lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh âm 2.249.504.783 đồng, và tại
31/12/2012 công nợ ngắn hạn vượt quá tài sản ngắn hạn 13.239.238.261 đồng. Kế hoạch của Ban Giám đốc
Công ty liên quan đến khả năng thanh khoản của Công ty được trình bày tại Thuyết minh số 2. Báo cáo tài
chính kèm theo chưa bao gồm bất kỳ điều chỉnh nào có thể liên quan đến sự kiện không chắc chắn nói trên.

Nguyễn Anh Tuấn
Phan Thanh Nam
Phó Tổng Giám đốc
Kiểm toán viên
Chứng chỉ Kiểm toán viên số 0779/KTV
Chứng chỉ Kiểm toán viên số 1009/KTV
Thay mặt và đại diện
CÔNG TY HỢP DANH KIỂM TOÁN VIỆT NAM - CPA VIETNAM
Thành viên Hãng kiểm toán Quốc tế Moore Stephens
Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2013

4


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
Mẫu B 01-DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2012
TÀI SẢN

31/12/2012
VND



9.660.451.944
5.436.506.741
3.077.079.662
2.284.924.768
(1.138.059.227)

26.518.989.574
26.518.989.574

34.642.461.974
34.642.461.974
3.980.802.379
1.451.346.928
226.352.337

MS

A-

TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100 = 110+120+130+140+150)

100

I1.

Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền
Tiền


Thuế và các khoản khác phải thu
3.
Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác

150
151
152

5.4

2.150.045.603
937.161.470
39.985.028

154

5.5

-

81.554.949

158

5.6

1.172.899.105

2.221.548.165

Giá trị hao mòn lũy kế
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

220
221
222
223
227
228
229
230

76.288.870.616
49.711.336.246
92.509.328.270
(42.797.992.024)
1.156.919.050
1.920.279.086
(763.360.036)
25.420.615.320

70.353.331.543
50.182.546.217
88.169.054.058
(37.986.507.841)
1.223.728.560
1.920.279.086
(696.550.526)
18.947.056.766


132.553.126.761

IV1.
2.
3.

Các khoản đầu tƣ tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác

250
251
252
258

V1.
2.
3.

Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản dài hạn khác

260
261
262
268


01/01/2012
VND

63.003.938.922

41.368.991.924

62.985.938.922
12.554.280.746
7.523.060.984
21.371.059.636
1.496.955.883
4.289.981.804
302.695.021

40.986.295.874
913.720.000
6.736.374.249
19.564.682.420
2.804.188.249
3.220.299.219
30.785.000

15.671.509.398

7.787.241.287

A- NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310+330)

300


330
333
336

18.000.000
18.000.000
-

382.696.050
18.000.000
364.696.050

75.550.110.450

91.184.134.837

75.550.110.450
60.347.000.000
16.075.321.615
(6.644.838.836)
11.374.860.593
2.025.846.951
(7.628.079.873)

91.184.134.837
60.347.000.000
16.011.030.000
(6.999.861.600)
11.374.860.593

Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Cổ phiếu quỹ
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

410
411
412
414
417
418
420

5.15

II- Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

-

-

TỔNG NGUỒN VỐN (440 = 300+400)

440



Năm 2011
VND

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
3.
dịch vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp
5.
dịch vụ (20 = 10 - 11)

01 5.16
02 5.17

48.517.443.340
175.864.246

71.581.373.901
176.007.768

10 5.18

48.341.579.094

71.405.366.133

11 5.19

1.231.597.682
174.329.780
7.760.153.207

1.172.794.589
2.644.945.662
17.775.000
335.301.853
7.213.524.273

30

(15.703.380.257)

9.965.298.006

31
32

264.310.422
614.268.931

2.546.751.847
3.391.819.002

13. Lợi nhuận khác (40 = 31-32)
Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế
14.
(50 = 30+40)



1.439

CHỈ TIÊU

50

60
70 5.24

Bắc Kạn, ngày 28 tháng 3 năm 2013
Ngƣời lập biểu

Kế toán trƣởng

Tổng Giám đốc

Trần Thị Yến

Đinh Trung Hiếu

Mai Văn Bản

7


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
Mẫu B 03-DN
BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ

III. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động tài chính:
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lƣu chuyển tiền thuần trong kỳ
(50 = 20+30+40)
Tiền và tƣơng đƣơng tiền đầu kỳ
Tiền và tƣơng đƣơng tiền cuối kỳ
(70 = 50+60+61)

MS

Năm 2012
VND

Năm 2011
VND

01

(16.053.338.766)

9.120.230.851

02
03
04

(9.658.600.904)
8.123.472.400
10.359.082.302
1.594.157.966
(1.168.023.473)
(960.128.954)
626.360.000
(600.120.000)
(2.249.504.783)

3.940.843.727
(4.786.392.463)
(1.264.167.070)
(1.408.471.812)
(17.775.000)
(1.296.174.433)

21

(9.528.428.640)

(11.025.322.498)

22
25
26
27

(1.720.000.000)
731.114.710

40

11.640.560.746

(14.695.060.800)

50

(848.999.368)

(20.702.793.244)

60

1.348.262.134

22.051.055.378

70

499.262.766

1.348.262.134

Ngƣời lập biểu

Kế toán trƣởng

Trần Thị Yến


chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1303000062 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn cấp lần đầu
ngày 29 tháng 3 năm 2006, thay đổi lần thứ 06 (sáu) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số
4700149595 ngày 29 tháng 7 năm 2010. Vốn điều lệ là 60.347.000.000 đồng.
Địa chỉ đăng ký:

Tổ 1B, phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

Số lao động bình quân: 420 người.
Công ty có các đơn vị trực thuộc sau:
- Chi nhánh Công ty tại Thái Nguyên;
- Nhà Máy nước khoáng AVA;
- Nhà máy Chế biến rau quả và Nước giải khát;
- Xí nghiệp Tuyển khoáng Bằng Lũng;
- Xí nghiệp Bột kẽm Ô xít;
- Xí nghiệp khai thác khoáng sản Bằng Lãng.
1.2.

Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính













CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
2.

MẪU B 09-DN

CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KẾ TOÁN (Tiếp theo)
Đánh giá của Ban Giám đốc về khả năng tiếp tục hoạt động của Công ty trong 12 tháng tới kể
từ ngày 31/12/2012
Trong năm 2012 Công ty phát sinh khoản lỗ 16.053.338.766 đồng, lưu chuyển tiền thuần từ hoạt
động kinh doanh âm 2.249.504.783 đồng, và tại 31/12/2012 công nợ ngắn hạn vượt quá tài sản
ngắn hạn 13.239.238.261 đồng. Khả năng thanh toán của Công ty phụ thuộc vào lợi nhuận từ hoạt
động kinh doanh có thể thu được trong tương lai, khả năng vay vốn từ các tổ chức tín dụng cũng
như khả năng huy động vốn của các nhà đầu tư. Kế hoạch tài chính của Ban Giám đốc Công ty liên
quan đến vấn đề này như sau:
-

-

Chủ tịch Hội đồng Quản trị đã giới thiệu đối tác đăng ký mua cổ phiếu quỹ để trở thành Cổ
đông chiến lược và đang chờ Hội đồng Quản trị thẩm định năng lực của đối tác;
Công ty đã có các khoản cam kết tín dụng của một số Ngân hàng thương mại theo các hợp đồng
hạn mức tín dụng. Tại ngày 31/12/2012 tổng số hạn mức tín dụng còn lại của Công ty là:
3.572.451.730 đồng
Công ty cũng đang tìm các nguồn tài chính khác để có thể tự trang trải các khoản nợ khi đáo hạn.

Báo cáo tài chính kèm theo chưa bao gồm bất kỳ điều chỉnh nào có thể có phát sinh từ sự kiện
không chắc chắn nêu trên.
3.

Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
4.

MẪU B 09-DN

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo)
Công cụ tài chính
Ghi nhận ban đầu
Tại ngày ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được ghi nhận theo giá gốc cộng các chi phí giao dịch
có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó.
Công cụ tài chính của Công ty bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngắn hạn, các khoản phải thu ngắn hạn và
các khoản phải thu khác, các khoản cho vay, công cụ tài chính đã được niêm yết và chưa niêm yết.
Công nợ tài chính
Tại ngày ghi nhận ban đầu, công nợ tài chính được ghi nhận theo giá gốc trừ đi các chi phí giao
dịch có liên quan trực tiếp đến việc phát hành công nợ tài chính đó.
Công nợ tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác, các khoản
nợ, các khoản vay.
Đánh giá lại sau lần ghi nhận ban đầu
Hiện tại, chưa có quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu.
Tiền và tƣơng đƣơng tiền
Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản ký cược, ký quỹ,
các khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao dễ dàng chuyển đổi
thành tiền và ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển đổi của các khoản này.
Ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh
nghiệp vụ của Ngân hàng Công thương Việt Nam và Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Tại
ngày kết thúc niên độ kế toán, số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ
giá mua vào bình quân của Ngân hàng Công thương Việt Nam và Ngân hàng Đầu tư và Phát triển
Việt Nam. Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong năm và chênh lệch do đánh giá

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo)
Tài sản cố định hữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo giá gốc, trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn
lũy kế.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính. Thời gian khấu hao cụ thể như sau:
2012
Số năm
Nhà xưởng và vật kiến trúc
Máy móc và thiết bị
Thiết bị văn phòng
Phương tiện vận tải

06 - 25
03 - 05
05
06 - 08

Tài sản cố định vô hình và khấu hao
Tài sản cố định vô hình bao gồm Giấy phép khai thác khoáng sản, chi phí sử dụng đất và tài sản vô
hình là phần mềm quản lý được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Tài sản cố
định vô hình được phân bổ theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng tài sản.
Thời gian khấu hao cụ thể như sau:
2012
Số năm
Quyền khai thác khoáng sản
Chi phí sử dụng đất
Tài sản vô hình khác

05

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
4.

MẪU B 09-DN

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo)
Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát
hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ
phiếu quỹ.
Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo
giá trị thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ
(-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót
trọng yếu của các năm trước.
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả năm (5) điều kiện sau:
(a) Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc
hàng hóa cho người mua;
(b) Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền
kiểm soát hàng hóa;
(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(d) Công ty sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; và
(e) Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác
định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì
doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng cân
đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả
bốn (4) điều kiện sau:

Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên,
những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh
nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Công ty được hưởng ưu đãi thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp là 20% theo tiết b, điểm 1, Điều
35, Chương V và được miễn thuế 2 năm đầu tiên kể từ khi có thu nhập chịu thuế, giảm 50% trong 06
năm tiếp theo theo quy định tại điểm 4 Điều 36, Chương V, Nghị định 164/2003/NĐ-CP quy định chi
tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, Nghị định 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ ban hành
ngày 16/11/2004 về việc chuyển Công ty Nhà nước thành Công ty Cổ phần và Nghị định số
124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu
nhập doanh nghiệp. Năm 2012 là năm thứ 5 Công ty được ưu đãi giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.
Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
Lãi trên cổ phiếu
Lãi cơ bản trên cổ phiếu đối với các cổ phiếu phổ thông được tính bằng cách chia lợi nhuận hoặc lỗ
thuộc về cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông cho số lượng bình quân gia quyền cổ phiếu phổ thông
lưu hành trong kỳ. Lãi suy giảm trên cổ phiếu được xác định bằng việc điều chỉnh lợi nhuận hoặc lỗ
thuộc về cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông và số lượng bình quân gia quyền cổ phiếu phổ thông
đang lưu hành do ảnh hưởng của các cổ phiếu phổ thông có tiềm năng suy giảm bao gồm trái phiếu
chuyển đổi và quyền chọn cổ phiếu.
Các bên liên quan
Được coi là các bên liên quan là các doanh nghiệp kể cả Công ty Mẹ, các Công ty con của Công ty
Mẹ, các cá nhân trực tiếp hay gián tiếp qua một hoặc nhiều trung gian có quyền kiểm soát công ty
hoặc chịu sự kiểm soát chung với Công ty. Các bên liên kết, các cá nhân nào trực tiếp hoặc gián
tiếp nắm quyền biểu quyết của Công ty mà có ảnh hưởng đáng kể đối với Công ty. Những chức
trách quản lý chủ chốt như Giám đốc, viên chức của Công ty, những thành viên thân cận trong gia
đình của những cá nhân hoặc các bên liên kết này hoặc những Công ty liên kết với các cá nhân này
cũng được coi là bên liên quan.
Báo cáo bộ phận
Bộ phận là thành phần có thể phân biệt được của Công ty tham gia vào việc cung cấp sản phẩm
hoặc dịch vụ có liên quan (bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh), hoặc vào việc cung cấp sản phẩm
hoặc dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể (bộ phận theo khu vực địa lý) mà bộ

31/12/2012
VND
83.683.629
415.579.137

01/01/2012
VND
180.572.431
1.167.689.703

Tổng

499.262.766

1.348.262.134

Phòng Kinh doanh
Công ty Liên doanh Kim loại mầu Việt Bắc
Công ty Cổ phần Bắc Kạn Nikko
Công ty Bảo vệ Thiên Thành
Phải thu khác

31/12/2012
VND
150.000.000
462.590.470
100.000.000
1.896.010.858

01/01/2012

172.925.039
34.642.461.974

31/12/2012
VND
142.712.246
355.558.617
343.727.600
95.163.007
937.161.470

01/01/2012
VND
428.136.740
355.558.617
492.572.562
175.079.009
1.451.346.928

31/12/2012
VND
-

01/01/2012
VND
81.554.949

-

81.554.949

Khoan thăm dò tại Mỏ Nà Bốp - Pù sáp
Chi phí nhà máy luyện chì
Chi phí sửa chữa lò quay
Công cụ dụng cụ
Tổng

5.5

Thuế và các khoản phải thu nhà nƣớc
Thuế tiêu thụ đặc biệt nộp thừa
Tổng

5.6

Tài sản ngắn hạn khác

Tạm ứng
Ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Tổng

15


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
5.7

MẪU B 09-DN



2.016.320.391
2.016.320.391
-

2.223.808.366
2.223.808.366
-

-

100.145.455
47.400.000
52.745.455

-

4.340.274.212
2.271.208.366
2.016.320.391
52.745.455

-

-

-

-


-

3.204.916.781
3.204.916.781
-

631.604.918
631.604.918
-

98.812.062
83.867.515
14.944.547
-

-

4.811.484.183
4.796.539.636
14.944.547
-

Tại ngày 31/12/2012

11.901.133.616

24.308.471.822

4.479.709.376


Mua trong năm
Đầu tư XDCB hoàn thành
Tăng khác
Giảm trong năm
Tại ngày 31/12/2012
GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
Tại ngày 01/01/2012
Tăng trong năm
Khấu hao trong năm
Tăng khác
Giảm trong năm

Giá trị còn lại cuối năm của tài sản cố định hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

16

32.391.139.427
19.868.849.073


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
5.8

MẪU B 09-DN

Tài sản cố định vô hình
Đơn vị: VND


74.900.000

1.920.279.086

GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
Tại ngày 01/01/2012
635.733.858

-

60.816.668

696.550.526

Tăng trong năm
Khấu hao trong năm
Giảm trong năm
Giảm khác

61.176.176
61.176.176
-

-

9.858.332
9.858.332
4.224.998
4.224.998

1.156.919.050

NGUYÊN GIÁ
Tại ngày 01/01/2012
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Tại ngày 31/12/2012

5.9

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Năm 2012
VND

Năm 2011
VND

Tại ngày 01 tháng 01
Phát sinh tăng
Phát sinh giảm
- Kết chuyển tài sản cố định
- Kết chuyển chi phí

18.947.056.766
8.851.852.885
2.378.294.331
2.016.320.391
361.973.940

42.427.362.575

75.800.800

53.775.148
7.693.577.790
2.000.945.490
109.286.614
1.235.087.749
2.714.479.100
1.149.392.795
2.677.542.107
1.030.617.713
244.979.467
37.372.793
-

25.420.615.320

18.947.056.766

Chi tiết các công trình lớn
Nhà máy luyện chì
Nhà máy xử lý chất thải rắn
Sửa chữa lớn tại XN Bột kẽm và Ô xít
Xưởng in phun mờ chai
Điểm mỏ chì kẽm Tủm Tó, Nà Ruồng
Đường, cổng, sân, đập, trạm bơm xưởng tuyển
Sửa chữa lớn Xí nghiệp tuyển khoáng
Dự án nhà máy xi măng Chợ Mới
Chi phí đào lò 313 và Boong ke 320, lò 326
Dự án mỏ vàng Pắc Lạng

Cộng

31/12/2012
Số lƣợng
Giá trị (VND)
3.367.610.090

01/01/2012
Số lƣợng
Giá trị (VND)
3.278.724.800

24.761

247.610.090

97.872

978.724.800

-

3.120.000.000

-

2.300.000.000

1.475.086.581
147.509

159.509

8.704.647.201

Thông tin về các Công ty con
Vốn điều lệ
Công ty
Ngành nghề
VND
Công ty Cổ phần Khoáng
Khai thác và chế biến kim loại
sản Bắc Kạn Nikko
265.196.090
mầu, quặng kẽm, chì
Việt Nam (*)
Sản xuất nhiên liệu sinh học từ
Công ty TNHH Hỏa Thiên
6.000.000.000
các loại gỗ và phế liệu từ gỗ.

Sở hữu theo % sở hữu thực
cam kết tế 31/12/2012
100%

93,3%

52%

52%


Tại ngày 31 tháng 12

Năm 2012
VND
3.250.613.850
312.204.478
1.154.208.884
237.968.102
2.170.641.342

Năm 2012
VND
2.700.335.919
1.974.471.889
1.424.193.958
3.250.613.850

31/12/2012
VND
1.894.534.622
83.312.120
192.794.600

01/01/2012
VND
2.713.509.124
286.202.726
125.620.000
125.282.000


Công ty TNHH Doanh Trí
Các cá nhân khác (3)
Tổng

31/12/2012
VND

01/01/2012
VND

8.432.280.746

450.000.000

2.004.732.476

450.000.000

6.427.548.270

-

4.122.000.000
52.000.000
4.070.000.000

463.720.000
122.000.000
341.720.000


Thuế thu nhập cá nhân
Thuế tài nguyên
Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

1.032.468.620
36.601.671
401.782.977
2.245.230
12.857.385
11.000.000

521.166.550
1.361.910.872
3.585.706
169.053.926
748.471.195

Tổng

1.496.955.883

2.804.188.249

31/12/2012
VND

01/01/2012
VND

Bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp, KPCĐ


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
5.15

Vốn chủ sở hữu

a.

Đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu

MẪU B 09-DN

Đơn vị tính: VND
Vốn đầu tƣ của
chủ sở hữu

Thặng dƣ
vốn cổ phần

Cổ phiếu quỹ

Quỹ đầu tƣ phát
triển

Quỹ dự phòng
tài chính

Lợi nhuận sau thuế

-

(6.999.861.600)
(6.999.861.600)
-

561.088.018
561.088.018
-

561.088.018
561.088.018
-

8.143.557.543
8.143.557.543
10.940.059.014
2.464.009.014
8.476.050.000

2.265.871.979
(6.999.861.600)
8.143.557.543
1.122.176.036
10.940.059.014
2.464.009.014
8.476.050.000

Số dƣ tại 31/12/2011


-

64.291.615
64.291.615
-

355.022.764
355.022.764

-

-

(16.053.338.766)
(16.053.338.766)
-

(15.989.047.151)
(16.053.338.766)
64.291.615
355.022.764
355.022.764

60.347.000.000

16.075.321.615

(6.644.838.836)

11.374.860.593

Năm 2012
VND

c.

Vốn đầu tƣ của chủ sở hữu
Vốn góp tại ngày 01 tháng 01
Vốn góp tăng trong năm
Vốn góp giảm trong năm
Vốn góp tại ngày 31 tháng 12

60.347.000.000
60.347.000.000

60.347.000.000
60.347.000.000

Cổ tức, lợi nhuận đƣợc chia

-

8.476.050.000

31/12/2012
Cổ phiếu

01/01/2012
Cổ phiếu

Số lƣợng cổ phiếu đã phát hành

Năm 2012
VND

Năm 2011
VND

Doanh thu bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ

48.517.443.340
-

70.447.313.035
1.134.060.866

Tổng

48.517.443.340

71.581.373.901

Năm 2012
VND

Năm 2011
VND

Chiết khấu thương mại
Hàng bán bị trả lại
Thuế tiêu thụ đặc biệt

71.405.366.133

Cổ phiếu

Số lƣợng cổ phiếu đƣợc mua lại
Cổ phiếu phổ thông
Số lƣợng cổ phiếu đang lƣu hành
Cổ phiếu phổ thông
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành (VND/CP)

5.16

5.17

5.18

Năm 2011
VND

Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

21


CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN BẮC KẠN
Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012


52.419.090.928

Năm 2012
VND

Năm 2011
VND

Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Doanh thu hoạt động tài chính khác

277.258.599
-

1.168.598.182
2.162.500
2.033.907

Tổng

277.258.599

1.172.794.589

Năm 2012
VND

Năm 2011


255.090.909
9.219.513

104.000.000
2.388.568.829
21.272.727
32.910.291

Tổng

264.310.422

2.546.751.847

Chi phí khác
Tiền phạt nộp chậm thuế
Chi phí cho hoàn thổ mỏ vàng Tân An
Chi phí cho thuê xưởng và gia công
Chi phí khấu hao cho thuê văn phòng
Xử lý hàng gửi bán
Chi phí khác

250.086.002
152.016.000
135.443.672
76.723.257

1.177.819.027
1.671.902.162

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Năm 2012
VND

Năm 2011
VND

(16.053.338.766)
310.086.002
250.086.002
60.000.000
9.219.513
9.219.513
(15.752.472.277)
25%
-

9.120.230.851
3.273.672.896
150.183.880
324.318.354
172.000.000
2.627.170.662
12.393.903.747
20%
2.478.780.749
(1.239.390.375)
122.521.557

-

Năm 2011
VND

Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí khấu hao tài sản cố định
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí khác bằng tiền

18.268.868.868
11.194.266.914
4.954.712.302
4.589.177.747
8.024.152.536

14.426.259.312
28.162.199.029
4.611.334.370
11.329.542.532
7.439.462.459

Tổng

47.031.178.367

65.968.797.702

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
+ Các khoản điều chỉnh tăng
Tiền phạt nộp chậm truy thu


23



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status