ĐỀ ôn THI TRẮC NGHIỆM hóa học đại CƯƠNG có đáp án - Pdf 36

ĐỀ ÔN THI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG
CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1: Với phân tử HCC-N=O-CH3 trị số góc liên kết HCC, CCN, CNC, NCO, COC,
OCH theo thứ tự từ trái qua phải của phân tử có trị số gần với trị số nào
nhất ?
A.
B.
C.
D.

1800; 1800; 1200; 1200; 1200; 1090
1800; 1800; 1200; 1200; 1090; 1090
1800; 1800; 1090; 1200; 1090; 1090
1800; 1800; 1090; 1200; 1800; 1090

Câu 2: Bán kính các ion: Ag+ (126pm); K+ (133pm); Mg2+ (65pm); Ni2+ (69pm);
Br- (195pm); I- (216pm); O2- (140pm); S2- (184pm). Hãy chọn thứ tự trị số
tuyệt đối năng lượng mạng tinh thể giảm dần:
A.
B.
C.
D.

NiS > MgO > KI > AgBr
NiS > MgO > AgBr > KI
KI > AgBr > NiS > MgO
MgO > NiS > AgBr > KI

Câu 3: Các trị số độ dài liên kết giữa C với C trong các phân tử etan, etilen,
acetilen, benzen như sau: 120pm, 134pm, 140pm, 154pm. Thứ tự độ dài liên
kết giữa C với C trong các phân tử tăng dần theo thứ tự nào?


1>2>3>4
3>1>2>4
1>3>2>4
4>2>3>1

Câu 6: Mg là một kim loại có cấu hình electron 1s 22s22p63s2
1.
2.
3.
4.
5.

Dải dẫn điện của Mg là dải 3s
Dải dẫn điện của Mg là dải 3p
Dải 3s và dải 3p của Mg cách nhau bằng một dải cấm
Dải 3p của Mg chồng một phần lên dải 3s
Mg là một chất bán dẫn, chỉ cần một năng lượng nhỏ là điện tử từ dải 3s
nhảy lên dải 3p và dẫn điện được
Các ý đúng là:
A. 2,4
B. 1,3,5
C. 2,3,4
D. 1,5

Câu 7: Các chất là ion: IF3, IF5, IF4+
1.
2.
3.
4.

phân tử hay ion có cơ cấu góc là:
A.
B.
C.
D.

4
5
3
6

Câu 10: Giữa hai ion ICl2- và ICl2+
A.
B.
C.
D.

Có ion ICl2- và không có ion ICl2+
Nguyên tố trung tâm I của hai ion này đều cùng trạng thái lai hóa
giống nhau
Một ion có cơ cấu góc, một ion có cơ cấu thẳng
Đây là hai hợp chất cộng hóa trị

Câu 11: Trong ion SCNA.
B.
C.
D.

Nguyên tố trung tâm C ở trạng thái lai hóa sp, điện tích nằm trên N
Ion này có cơ cấu thẳng, điện tích nằm trên S hoặc N

C.

metan
etan
propan


D.

butan

Câu 15: Trong 6 phân tử và ion sau: NO, NO +, NO-, CN+, CN-, B2 số phân tử có
tính thuận từ là?
A.
B.
C.
D.

2
3
4
5

Câu 16: ICl và Br2 là hai chất lỏng ở nhiệt độ thường
A.
B.
C.
D.

ICl khó sôi và khó đông đặc hơn Br2

A.
B.
C.
D.

Hoàn toàn giống nhau
Đều là liên kết công hóa trị phân cực, lai hóa sp 3
Một loại liên kết, nhiều hơn một loại liên kết
Tất cả đều sai

Câu 20: Trong dung dịch metanol hòa tan trong nước:


A.
B.
C.
D.

Có thể có bốn loại liên kết Hidro giữa các phân tử metanol và nước,
trong đó loại giữa H của metanol và O của nước là mạnh nhất
Có thể có ba loại liên kết Hidro
Có thể có bốn loại liên kết Hidro, trong đó loại liên kết Hidro giữa nước
với nước là bền nhất
Loại liên kết giữa H của nước và O của metanol là mạnh nhất

Câu 21: Chất nào không bị nam châm hút?
A.
B.
C.
D.

B.
C.
D.

Ba
K
Si
S

Câu 26: Hợp chất nào có momen lưỡng cực phân tử lớn nhất?
A.
B.
C.
D.

SiO2
SO2
BF3
CF4


Câu 27: Giữa các phân tử, ion: Be2, FCl2-, FBr4- (F là nguyên tố trung tâm) có gì
giống nhau?
A.
B.
C.
D.

Đều là hợp chất cộng hóa trị
Các nguyên tử trong phân tử hay ion đều nằm trên một đường thẳng


Ca
Zn
F
Ti

Câu 31: X là một nguyên tố hóa học, điện tử cuối của X có các số lượng tử:
n=4, l=1, m=+1, ms= +1/2 Vậy X là?
A.
B.
C.
D.

Kr
As
Se
V

Câu 32: Trạng thái lai hóa của nguyên tố trung tâm Xe trong ion XeF 5+ là?
A.
B.

sp3d3
sp3d


C.
D.

sp3d2


4: 3d x2-y2 ;

5: 4f

2,3,5
2,3,4
1,3,4
1,3,5

Câu 35: Chọn chất dễ hóa lỏng hơn trong mỗi cặp chất sau:
1, O2 và N2
A.
B.
C.
D.

2, NH3 và NF3 3, CO2 và SO2

O2; NF3; SO2
O2; NH3; SO2
N2; NF3; SO2
N2; NH3; SO2

Câu 36: Giữa hai phân tử NH3 và NF3. Độ âm điện của H, N, F lần lượt là 2,1;
3,0 và 4,0. Chọn ý đúng
1.
2.
3.
4.

Do độ âm điện của P lớn hơn so với S
Do cấu hình electron của P bền hơn so với S
Do tất cả các nguyên nhân trên

Câu 38: Với các chất NaCl, BaO, Ca(OH)2, HNO3, Na2SO4, C2H5OH, H2, NH3,
C6H5NH3Cl. Các ý đúng là
1.
2.
3.
4.
5.

Có 6 chất ion
Có 4 chất cộng hóa trị
Có 5 chất hiện diện ở dạng rắn điều kiện thường
Tất cả chất cộng hóa trị trên đều không tan trong nước
Có 3 chất vừa có liên kết ion vừa có liên kết cộng hóa trị trong phân tử
A. 1,3,4
B. 2,3,4
C. 1,3,5
D. 2,3,5

Câu 39:Giữa hai ion NO+ và NO-, hãy chọn phát biểu đúng:
A.
B.
C.
D.

NO+ phản từ, NO- thuận từ; Độ dài liên kết trong NO+ dài hơn so với NONO+ phản từ, NO- thuận từ; Liên kết trong NO+ bền hơn so với NONO+ thuận từ, NO- phản từ; Năng lượng liên kết trong NO+ lớn hơn so
với NONO+ phản từ, NO- thuận từ; Năng lượng liên kết trong NO+ nhỏ hơn so

B.
C.
D.

3,1,2,4
2,4,1,3
4,2,1,3
3,4,1,2

Câu 42: Các chất: 1.MgCl2; 2.KF; 3.AlBr3; 4. NaCl; 5. AlCl3. Nhiệt độ nóng
chảy các chất tăng dần theo thứ tự như sau:
A.
B.
C.
D.

2,4,1,5,3
2,1,4,5,3
3,5,4,1,2
3,5,1,4,2

Câu 43: Kim loại Na có mạng tinh thể lập phương tâm khối, phần khe trống
chiếm 32% của thể tích tinh thể. Coi nguyên tử Na là hình cầu. Na có khối
lượng riêng là 0,968 g/mL. Bán kính của nguyên tử Na là?
A.
B.
C.
D.

1,84 A0

Dải dẫn điện của Cu là dải 4s
Dải dẫn điện của Cu là dải 4p chồng một phần lên dải 4s
Nhân của Cu thực sự hút điện tử hóa trị (ngoài cùng) của Cu với lực
hút coi như 3,7 proton.
A. 1,2,5
B. 4,5
C. 3
D. 3,5

Câu 46: Cộng hóa trị của H trong H2O2 và hóa trị ion của H trong CaH2- lần
lượt là?
A.
B.
C.
D.

1; -2
1; 1
+1; -2
1; -1

Câu 47: Giữa 4 chất, chất có tính cộng hóa trị nhiều nhất là?
A.
B.
C.
D.

AlBr3
BBr3
HCl


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status