BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Tên công ty đại chúng: Công ty cổ phần thủy điện Nậm Mu.
Năm báo cáo: Năm 2014
I. Thông tin chung
1.Thông tin khái quát
- Tên giao dịch: Công ty cổ phần thủy điện Nậm Mu
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1003000005 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà
Giang cấp lần đầu ngày 29/05/2003 , đăng ký thay đổi lần thứ năm ngày 09/12/2010.
- Vốn điều lệ: 149.999.989.000, đồng
- Địa chỉ: xã Tân Thành, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Số điện thoại: 0219.3827.276
Fax: 0219.3827.276
- Mã cổ phiếu: HJS
2.Quá trình hình thành và phát triển:
- Việc thành lập: Ngày 12 tháng 02 năm 2003 Tổng công ty Sông Đà đã có Quyết định số
37/TCT-TCĐT chuyển đổi Nhà máy Thủy điện Nậm Mu thành Công ty Cổ phần Thủy điện
Nậm Mu, đồng thời Tổng công ty cũng bàn giao quyền quản lý phần vốn Nhà nước tại
Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu cho Công ty Cổ phần Sông Đà 9.
- Niêm yết: Công ty chính thức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội vào ngày
20/12/2006.
3.Ngành nghề và địa bàn kinh doanh
- Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và cung cấp điện năng cho hệ
thống lưới điện quốc gia theo hợp đồng ký kết dài hạn với Tổng công ty Điện lực Việt
Nam. Doanh thu chủ yếu của đơn vị là từ hoạt động này đem lại, tuy nhiên, với đội ngũ
cán bộ công nhân viên có truyền thống và kinh nghiệm lâu năm, đặc biệt những người đang
lãnh đạo Công ty đều là những cán bộ có thâm niên trong lĩnh vực xây lắp, thi công và có
tầm nhìn chiến lược tổ chức kinh doanh. Vì vậy, Công ty định hướng trong thời kỳ mới sẽ
mở rộng hoạt động kinh doanh sang những lĩnh vực sau :
- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện ;
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
BAN KIỂM SOÁT
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
BAN GIÁM ĐỐC
Phòng tổ
chức hành
chính
Phòng kinh
tế kế hoạch
Phòng kỹ thuật cơ diện, vật tư
Phòng tài
chính kế
toán
Nhà máy
thủy điện
Nậm Mu
Nhà máy thủy
điện Nậm
An
Nhà máy
thủy điện
Nhìn chung trong năm 2014 trong bối cảnh tình hình kinh tế trong nước khó khăn nên cũng
đã ảnh hưởng không nhỏ đến hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị. Tuy vậy, Công ty
cổ phần thủy điện Nậm Mu đã nỗ lực hết mình để phấn đấu hoàn thành cơ bản các chỉ tiêu
sản xuất kinh doanh đề ra, cụ thể như sau:
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện
Kế hoạch
năm 2014
năm 2014
(103 đồng )
(103 đồng)
Tỷ lệ
HT/
KH
%
1
Giá trị SXKD
26.355.865
26.047.828
101%
5
Thu nhập B/q (đồng)
6.604
6.106
108%
2. Báo cáo một số chỉ tiêu tài chính năm 2014 :
+ Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản
: 3,25 %
+ Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ Vốn chủ sở hữu
: 9,76 %
+ Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu thuần
: 13,32%
+ Khả năng thanh toán nhanh
Gii tớnh: Nam
Ngy thỏng nm sinh: 19/02/1959
Quc tch: Vit Nam
Dõn tc: Kinh
Quờ quỏn: xó An Bi, huyn Kin Xng, tnh Thỏi Bỡnh
a ch thng trỳ: Phng Png Lit, qun Thanh Xuõn, Thnh ph H Ni
S in thoi liờn lc c quan: 0219.3827.276
Trỡnh vn húa: 10/10
Trỡnh chuyờn mụn: K s thy li
Quỏ trỡnh cụng tỏc
T 1985 1988 : Cỏn b k thut Cụng ty Thy cụng- Tng cụng ty Sụng ;
T 1988 1990 : Phú phũng thi cụng Cụng ty Xõy dng thy cụng - Tng cụng ty Sụng
;
T 1991 1996 : Trng phũng thi cụng Cụng ty Xõy dng thy cụng - Tng cụng ty Sụng
;
T 1996- 2001 : Phú giỏm c Cụng ty Sụng 15- Tng cụng ty Sụng ;
T 2001 2003 : Giỏm c Xớ nghip 905- Cụng ty Sụng 9- Tng cụng ty Sụng ;
T 2004 n nay : Giỏm c Cụng ty C phn Thy in Nm Mu, U viờn Hi ng qun
tr Cụng ty C phn Thy in Nm Mu.
Chc v hin nay : U viờn Hi ng qun tr Cụng ty C phn Thy in Nm Mu.
S C phn nm gi: 1.625.000 c phn ( mnh giỏ 10.000 VN/ c phn)
Trong ú:
+ S hu cỏ nhõn: 75.000 c phn
+ i din s hu phn vn nh nc: 1.550.000 c phn
Những người liên quan nắm giữ cổ phiếu: Không có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không
Ông Nguyễn Đức Nang - Phó giám đốc
Quốc tịch: Việt Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Trạch Mỹ Lộc – Phúc Thọ – Hà Nội.
Địa chỉ thường trú: Xã Trạch Mỹ Lộc – Phúc Thọ – Hà Nội.
Số điện thoại liên lạc cơ quan: 0219 .3 827. 276
Trình độ văn hoá: 12/12
Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Xây dựng.
Quá trình công tác
Từ 2001 – 2003: Phòng dự án Công ty CP&ĐT công trình I – TCT Đường thủy.
Từ 2003 – 2009: Trưởng phòng KTKH công ty CP thủy điện Nậm Mu.
Từ 2010 đến nay: Phó giám đốc công ty CP thủy điện Nậm Mu.
Chức vụ hiện nay: Phó giám đốc Công ty cổ phần Thủy điện Nậm Mu.
Số Cổ phần nắm giữ: 0 cổ phần ( mệnh giá 10.000 VNĐ/ cổ phần)
Trong đó:
+ Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
+ Đại diện sở hữu phần vốn nhà nước: không có
Những người liên quan nắm giữ cổ phiếu: Không có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không
Ông Bùi Trọng Cẩn - Phó giám đốc
Giới tính: Nam
Ngày tháng năm sinh: 03/01/1979.
Quốc tịch: Việt Nam
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Xã Lăng Thành, Yên Thành, Nghệ An.
Mu.
Từ 2008 – 2009: Phó quản đốc Nhà máy thủy điện Nậm Mu – Cty CP thủy điện Nậm Mu.
Từ 2009 – 2010: Quản đốc Nhà máy thủy điện Nậm Mu – Cty CP thủy điện Nậm Mu.
Từ 2010 đến nay: Phó giám đốc công ty CP thủy điện Nậm Mu.
Chức vụ hiện nay: Phó giám đốc Công ty cổ phần Thủy điện Nậm Mu.
Số Cổ phần nắm giữ: 0 cổ phần
Trong đó:
+ Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần
+ Đại diện sở hữu phần vốn nhà nước: không có
Những người liên quan nắm giữ cổ phiếu: Không có
Quyền lợi mâu thuẫn với Công ty : Không
3.2. Những thay đổi trong Ban điều hành: Không
3.3 Sè lîng c¸n bé, nh©n viªn vµ chÝnh s¸ch ®èi víi ngêi lao ®éng:
Số lượng cán bộ công nhân viên toàn công ty tính đến 31/12/2014 là 157 người, trong đó:
STT
Chức danh
Số lượng (người)
1
Trên đại học
0
Tổng cộng
157
4. Chính sách đối với người lao động: Hiện nay, Công ty đang áp dụng hệ thống lương
theo tính chất công việc. Đối với công nhân trực tiếp sản xuất, lương được tính theo
khối lượng sản phẩm hoàn thành trong tháng. Đối với cán bộ công nhân viên gián tiếp,
nghiệp vụ hưởng lương theo công việc và căn cứ vào trình độ, năng lực và hiệu quả
công việc được giao. Bên cạnh đó, Công ty thường xuyên đảm bảo tốt các chế độ chính
sách về tiền lương, bảo hiểm xó hội, bảo hiểm y tế cho người lao động.
5. Về công tác đào tạo: Công ty có chiến lược đào tạo khá cụ thể như đào tạo nâng bậc,
đào tạo kèm cặp cho người lao động mới. Bên cạnh đó, Công ty cũng đăng ký tham gia
những chương trình đào tạo quản trị kinh doanh cho đội trưởng và các nhà quản trị cấp
dưới, chương trình đào tạo về công tác kỹ thuật cho cán bộ kỹ thuật, về nghiệp vụ tư
vấn giám sát.
6. Về chính sách khen thưởng: Để khuyến khích người lao động, Công ty có những chính
sách khen thưởng xứng đáng với cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc, bên cạnh đó
công ty cũng áp dụng các quy định xử phạt đối với các hành vi gây ảnh hưởng xấu đến
hoạt động, hình ảnh của Công ty.
7.Tình hình đầu tư vào các công ty con
- Công ty cổ phần Sông Đà Tây Đô
- Số tiền đầu tư: 30,6 tỷ đồng
- Tình hình tài chính của Công ty con
+ Doanh thu: 2,9 tỷ đồng
+ Lợi nhuận sau thuế: 1,3 tỷ đồng.
8. Những thay đổi về vốn cổ đông :
- Vốn điều lệ của Công ty từ khi thành lập và chính thức đi vào hoạt động là
40.000.000.000 (Bốn mươi) tỷ đồng. Đến 31/12/2014, số vốn điều lệ của Công ty:
143.931.752.254
125.120.781.835
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ
10
143.931.752.254
125.120.781.835
4. Giá vốn hàng bán
11
73.308.008.145
53.659.506.863
5. Lợi nhuận về bán hàng và cung cấp dịch
vụ
20
25
4.279.220.573
5.467.576.109
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
21.766.280.652
20.091.112.770
10. Thu nhập khác
31
597.395.671
2.887.577.146
11. Chi phí khác
32
1.238.244.664
535.810.608
60
19.177.016.061
22.729.216.888
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
1.278
1.515
(1.353.978.919)
2.Bảng cân đối kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2014
Đơn vị tính : VND
Tài sản
Mã số
120
57.000.000
121.920.000
1. Đầu tư ngắn hạn
121
404.914.857
676.642.857
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
(*)2
129
(347.914.857)
(554722857)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
17.074.441.626
17.074.441.626
(9.411.287)
IV. Hàng tồn kho
140
2.877.648.714
2.877.648.714
1. Hàng hoá tồn kho
141
11.026.351.012
2.877.648.714
V. Tài sản ngắn hạn khác
150
489.391.040
562.739.386
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151
1. Tài sản cố định hữu hình
221
523.464.863.394
563.808.067.106
- Nguyên giá
222
720.757.389.102
721.582.859.584
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
223
(197.292.525.708)
(157.774.792.478)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
230
1.775.536.485
hạn
259
(907.650.766)
(1.455.567.502)
V. Tài sản dài hạn khác
260
1.606.898.518
1.606.898.518
1. Chi phí trả trước dài hạn
261
Tổng cộng Tài sản
270
Nguồn vốn
Mã số
1.606.898.518
589.316.731.401
2. Phải trả người bán
312
8.096.816.215
14.428.564.701
3. Ngời mua trả tiền trước
313
907.081.634
3.295.187.322
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước
314
7.627.196.330
9.926.398.085
5. Phải trả người lao động
315
1.455.116.238
231.098.497.642
231.098.497.642
4. Vay và nợ dài hạn
334
226.668.736.754
231.098.497.642
B. Vốn chủ sở hữu
400
193.046.667.532
193.046.667.532
I. Vốn chủ sở hữu
410
193.046.667.532
193.046.667.532
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối
420
22.772.457.264
26.096.071.776
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
421
32.678.666
32.678.666
Tổng cộng Nguồn vốn
440
589.316.731.401
629.659.747.379
IV. Bản giải trình báo cáo tài chính và báo cáo Kiểm toán
1. Kiểm toán độc lập :
Đơn vị kiểm toán độc lập: Công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC.
-Ý kiến kiểm toán độc lập đối với công ty mẹ: Theo ý kiến của Công ty TNHH Hãng kiểm
+ Ông Lê Văn Hưng
:Chủ tịch HĐQT
+ Ông Hà Ngọc Phiếm
: Ủy viên HĐQT
+ Ông Bùi Vi Dương
: Ủy viên HĐQT
+ Ông Đỗ Văn Hà
: Ủy viên HĐQT
+ Ông Đào Quang Dũng
: Ủy viên HĐQT
- Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát bao gồm 03 thành viên, trong đó:
+ Ông Phạm Quốc Thái
: Trưởng ban kiểm soát.
+ Ông Vũ Ngọc Toàn
: Thành viên Ban kiểm soát.
2
Bùi Vi Dương
UV HĐQT
43.440.000
3
Đỗ Văn Hà
UV HĐQT
43.440.000
4
Đào Quang Dũng
UV HĐQT
43.440.000
5
Phạm Quốc Thái
Trưởng BKS
a. Tỷ lệ sở hữu:
STT
Họ và tên
Chức vụ
Số cổ phần sở hữu
I
Hội đồng quản trị
1
Lê Văn Hưng
Chủ tịch HĐQT
3.000.000
2
Hà Ngọc Phiếm
Uỷ viên HĐQT
1.550.000
Thành viên BKS
3
Nguyễn Tiến Hưng
Thành viên BKS
Trưởng BKS
2.000.000
1.100.000
b. Thông tin về các giao dịch cổ phiếu của cổ đông lớn, cổ đông nội bộ và những người có
liên quan:
- Cổ đông lớn: Không có giao dịch.
- Cổ đông nội bộ và những người có liên quan: Không có giao dịch.
Hà giang, ngày 15 tháng 03 năm 2015
Nơi nhận:
- SGD chứng khoán Hà Nội;
- Ủy ban chứng khoán Nhà Nước;
- Lưu VP
GIÁM ĐỐC CÔNG TY