Tập đoàn Dầu Khí Quốc Gia Việt Nam
Mẫu CBTT - 03
Tổng Công ty CP Dòch vụ Tổng hợp Dầu khí
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
Quý I năm 2008
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
I.
STT
Nội dung
1
I
1
2
3
4
5
Tài sản ngắn hạn
Tiền và các khoản tương đương tiền
1.Tiền
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
2 Tài sản cố định
- Tài sản cố định hữu hình
- Ngun giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
- Tài sản cố định th tài chính
- Ngun giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
- Tài sản cố định vơ hình
- Ngun giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
II
1
Số cuối kỳ
Số đầu năm
4
1,100,812,561,148
73,774,039,637
5
936,173,190,107
38,692,488,822
22,003,337,059
16,518,537,059
235,546,398,525
101,620,391,644
102,560,833,217
102,607,178,451
3
4
5
III
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá CK đầu tư dài hạn
(*)
Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
482,535,000,000
54,564,720
54,564,720
9,455,233,362
5,212,762,477
5,212,762,477
1
NGUỒN VỐN
IV
1
2
V
1
-
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả
Lợi nhuận chưa phân phối
Quỹ đầu tư xây dựng cơ bản
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
- Nguồn kinh phí
- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
-
92,280,654,420
41,702,099,812
6,233,033,309
6,233,033,309
9,037,915,702
9,037,915,702
1,372,608,287,199
0
1,176,913,295,805
0
TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
NỘI DUNG
Số cuối kỳ
6.57
161.00
45,683.00
7.00
161.00
-
II.
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
126,287,528,003
19,980,189,538
28,994,383,239
66,276,894,987
515,238,535
50,481,200,780
97,353,828
97,353,828
50,578,554,608
50,578,554,608
1,048
CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN
Ngày 09 tháng 04 năm 2008
TỔNG GIÁM ĐỐC
Lũy kế
1,405,447,673,449
20,400,338,677
1,385,047,334,772
1,258,759,806,769
126,287,528,003
19,980,189,538
28,994,383,239
66,276,894,987
515,238,535
50,481,200,780
97,353,828
97,353,828
3. Phải thu nội bộ
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản khác phải thu của Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)
I- Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
3. Phải thu nội bộ dài hạn
4. Phải thu dài hạn khác
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Ngun giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2. Tài sản cố định th tài chính
- Ngun giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
3. Tài sản cố định vơ hình
- Ngun giá
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
240
Thuyết
minh
3
V.01
V.02
V.03
V.04
V.05
150,488,717,509
342,882,953,101
234,455,278,684
101,578,044,213
6,383,211,363
-752,126,685
561,989,837,256
562,159,627,093
-169,789,837
67,649,774,094
1,482,810,562
57,653,286,170
4,093,025,368
4,420,651,994
271,795,726,051
6,972,074,521
-122,444,317
501,886,109,724
502,055,899,561
(169,789,837)
36,193,101,401
1,166,298,164
33,280,566,203
163,643,702
1,582,593,332
240,740,105,698
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá CK đầu tư dài hạn (*)
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác
Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200)
1
NGUỒN VỐN
A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 320)
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
241
242
250
251
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
2. Nguồn kinh phí
V.14
V.21
320
330
331
332
333
334
335
336
5,450,617,199
4,001,205,986
3,749,212,779
3,749,212,779
1,449,411,213
1,372,608,287,199 1,176,913,295,805
3
300
310
311
312
313
35,353,175,340
34,356,385,627
23,546,353,189
6,481,292,370
180,586,450,086
635,764,571,856
634,778,780,881
477,829,704,947
76,080,087,297
6,015,957,898
28,532,903,692
26,408,216,438
5,215,409,434
67,659,019,533
14,696,501,175
1,404,627,493
254,383,474
985,790,975
963,253,138
V.19
975,253,138
V.20
V.21
174,990,881
9,037,915,702
9,037,915,702
-
337
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
430
431
432
V.22
V.23
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Tổng cộng nguồn vốn (430 = 300 + 400)
23,726,859,570
Số đầu năm
45,683
7
161
21,915,539,823
Ngày 9 tháng 04 năm 2008
Lập biểu
Đào Văn Đại
Kế toán trưởng
Lê Khiêm
Tổng Giám đốc
Nguyễn Hữu Thành
Tập Đoàn Dầu khí Quốc Gia Việt Nam
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Tổng Công ty CP Dòch vụ Tổng hợp Dầu khí
Quý I năm 2008
20,400,338,677
-
20,400,338,677
-
- Chiết khấu thương mại
04
20,400,338,677
-
20,400,338,677
-
- Giảm giá hàng bán
05
-
-
-
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng & cung cấp dòch vụ (20 = 10 - 11]
20
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
CHỈ TIÊU
VI.27
Năm 2007
Năm 2008
230,430,897,889
Năm 2007
1,405,447,673,449
230,430,897,889
1,385,047,334,772
230,430,897,889
1,385,047,334,772
Trong đó : doanh thu không chòu thuế
VI.28
-
-
-
28,994,383,239
2,360,015,648
28,994,383,239
2,360,015,648
23
28,994,383,239
2,179,570,404
28,994,383,239
2,179,570,404
8. Chi phí bán hàng
50,481,200,780
2,748,796,866
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
31
97,353,828
1,034,183,518
97,353,828
1,034,183,518
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40
97,353,828
1,008,051,056
97,353,828
1,008,051,056
32
-
26,132,462
VI.30
VI.31
-
26,132,462
-
-
-
-
50,578,554,608
3,756,847,922
50,578,554,608
3,756,847,922
1,048
g
động của ngành dầu khí Việt nam. Hoạt động xuất khẩu lao động, cung ứng lao động. Cho thuê: Kho bãi, nhà
xưởng, mặt bằng, phương tiện vận tải, văn phòng. Kinh doanh du lòch, lữ hành quốc tế, khách sạn, nhà ở, văn
phòng đại diện. Chế biến, mua bán lương thực, thực phẩm, nhu yếu phẩm, hàng nông hải sản (không chế biến
thực phẩm tươi sống tại trụ sở, không gây ô nhiễm môi trường), nước sinh hoạt. Mua bán: máy móc thiết bò
ngành công nghiệp, vật tư, linh kiện sử dụng cho bình khí, trang thiết bò văn phòng, thiết bò viễn thông, phương
tiện vận tải, xe chuyên dùng, phân đạm, hoá chất dùng trong nông nghiệp ( trừ thuốc bảo vệ thực vật, hoá chất
độc hại mạnh). Dòch vụ thương mại. Đại lý mua bán hàng hoá. Kiểm đònh vỏ bình khí. Kinh doanh nhà. Dòch vụ
vui chơi giải trí (trừ karaoke, tổ chức cờ bạc). Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Đại lý kinh doanh
II- Niên độ kế tốn, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn
1- Niên độ kế tốn (bắt đầu từ ngày 01/01/2007 kết thúc vào ngày 31/12/2007).
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn: VNĐ
III- Chế độ kế tốn áp dụng
1- Chế độ kế tốn áp dụng: Kế tốn Việt Nam
2- Hình thức kế tốn áp dụng: Chứng từ ghi sổ
IV- Tun bố về việc tn thủ Chuẩn mực kế tốn và Chế độ kế tốn Việt Nam
Việc hạch tốn kế tốn tn thủ theo đúng chế độ kế tốn Việt Nam và chuẩn mực kế tốn do Bộ Tài chính ban
hành.
V- Các chính sách kế tốn áp dụng
1- Ngun tắc xác định các khoản tiền: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:
- Ngun tắc xác định các khoản tương đương tiền: giá mua
-Ngun tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế tốn: Theo tỷ giá liên
ngân hàng do NHNN cơng bố.
2- Chính sách kế tốn đối với hàng tồn kho:
- Ngun tắc đánh giá hàng tồn kho: Giá mua thực tế
- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Giá nhập xuất đích danh
- Phương pháp hạch tốn hàng tồn kho: Kê khai thường xun
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: căn cứ vào giá thị trường
3- Ngun tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: theo giá gốc
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn: căn cứ theo giá thị trường và giá trị
ghi sổ
11- Kế toán các hoạt động liên doanh:
Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh dưới hình thức: Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và tài sản đồng
kiểm soát; Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát: Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
12- Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác: theo thực tế
13- Ghi nhận chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, chi phí bảo hành sản phẩm, trích quĩ dự
phòng trợ cấp mất việc làm: dựa trên kế hoạch SXKD
14- Ghi nhận các khoản chi phí trả trước, dự phòng: theo thực tế và theo thị trường
15- Ghi nhận các trái phiếu có thể chuyển đổi.
16- Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: theo tỷ giá liên ngân hàng do
NHNN ban hành.
17- Nguồn vốn chủ sở hữu:
- Ghi nhận và trình bày cổ phiếu mua lại;
- Ghi nhận cổ tức;
- Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Theo quy định của BTC
18- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu bán hàng; doanh thu cung cấp dịch vụ; doanh thu hoạt động tài chính: theo thực tế
phát sinh
19- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu, chi phí hợp đồng xây dựng
- Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hợp đồng xây dựng: theo khối lượng công việc thực tế hoàn thành
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí hợp đồng xây dựng: theo khối lượng thực tế phát sinh
VI- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết
1- Tiền và các khoản tương đương tiền
- Tiền mặt
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người người lao động
- Các khoản phải thu khác:
Số cuối kỳ
Số đầu năm
+ Tài sản thiếu chờ xử lý
+ Ký quĩ, ký cược ngắn hạn
+ Phải thu khác
Cộng
4- Hàng tồn kho
- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SX, KD dở dang
- Thành phẩm
- Hàng hoá
- Hàng gửi đi bán
- Hàng hoá kho bảo thuế
- Hàng hoá bất động sản
Cộng giá gốc hàng tồn kho
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho
539,264,918
5,843,946,445
6,972,074,521
502,055,899,561
-169,789,837
Số cuối kỳ
57,653,286,170
4,093,025,368
Số đầu năm
33,280,566,203
163,643,702
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm
* Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp cho các khoản nợ:
* Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá
hàng tồn kho:
5- Các khoản thuế phải thu
- Thuế GTGT còn được khấu trừ
- Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà nước:
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Thuế GTGT
+ Các khoản thuế khác
C ộng
4,093,025,368
61,746,311,538
163,643,702
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối quý
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu quý
- Khấu hao trong quý
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
Số dư cuối quý
Giá trị còn lại của TSCĐ HH
- Tại ngày đầu quý
- Tại ngày cuối quý
* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã
dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết
nhưng vẫn còn sử dụng:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có
giá trị lớn chưa thực hiện:
Nhà cửa
94,313,985,134
Máy móc thiết bị
Phương tiện vận
tải truyền dẫn
12,214,169,125
1,809,802,932
30,304,471,084
104,877,878,885
14,780,759,083
2,938,686,594
2,018,859,667
222,762,058,385
-2
47,253,070,752
954,586,911
407,334,191
31,333,858,013
993,144,619
955,325,375
8,415,659,694
248,311,636
72,428,756
1,224,394,322
107,454,290
8,844,824
101,620,391,644
130,787,645,002
9- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:
Khoản mục
Máy móc thiết bị
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Số dư đầu năm
- Thuê tài chính trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Số dư cuối năm
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
Số dư cuối năm
Giá trị còn lại của TSCĐ thuê TC
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
- Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;
- Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản.
Phương tiện vận tải,
truyền dẫn
Quyền sử dụng đất
Bản quyền, bằng Nhãn hiệu hàng Phần mềm máy
sáng chế
hoá
vi tính
TSCĐ vô hình
khác
Tổng cộng
102,646,941,381
480,825,832
27,077,600
132,006,888
103,259,774,101
27,077,600
102,646,941,381
507,903,432
132,006,888
103,286,851,701
102,560,833,217
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác theo yêu cầu của Chuẩn mực kế toán số 04 “TSCĐ vô hình”
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
- Chi phí XDCB dở dang
Trong đó: Những công trình lớn:
- Dự án cao ốc Petrosetco
- Dự án nhà máy Ethanol
- Công trình sửa chữa cải tạo nhà E thanh VP Nokia
- Công trình sửa chữa cải tạo nhà E thanh VP làm việc
XNRM
- XDCB tại CNQN
- XBCB tại Nhà máy Bình khí
- Nhà máy SX Bình gas
- DV Bờ sông Thanh Đa
- Xưởng chế biến xuất ăn Quảng Ngãi
- Xưởng sơ chế thực phẩm tại VT
- VP chi nhánh Quảng Ngãi
- VP XN CƯVT
- Dự án cải tạo tạo tầng trệt lô U
- Dự án 12 Trương Công Định
Trang bị Container
Toång coäng
Số cuối kỳ
31,996,630,633
Số đầu năm
- Nhà và quyền sử dụng đất
.....................
Giá trị hao mòn luỹ kế
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
.....................
Giá trị còn lại BĐS đầu tư
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
- Nhà và quyền sử dụng đất
.....................
Số đầu năm
Tăng trong năm
Giảm trong năm
Số cuối năm
- Thuyết minh số liệu và giải trình khác theo yêu cầu của Chuẩn mực kế toán số 05 “Bất động sản đầu tư”.
s
13- Đầu tư dài hạn khác
- Đầu tư cổ phiêu
- Đầu tư trái phiếu
- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
- Cho vay dài hạn
- Tài sản thừa chờ xử lý
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm xã hội
- Kinh phí công đoàn
- Doanh thu chưa thực hiện
- Phải trả về cổ phần hoá
- Nhận ký qũy, ký cược ngắn hạn
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
Số cuối kỳ
Số đầu năm
-
-
Số cuối kỳ
Số đầu năm
4,001,205,986
4,001,205,986
Số cuối kỳ
395,336,894,505
395,336,894,505
Số cuối kỳ
23,248,823,454
17,486,434
10,637,026,345
357,002,869
685,787,132
162,199,926
66,756,482,892
68,207,033,644
42,786,414
130,096,010
313,450,012
14,210,168,739
14,696,501,175
19- Phải trả dài hạn nội bộ
Số cuối kỳ
Số đầu năm
- Phải trả dài hạn nội bộ về cấp vốn
- Vay dài hạn nội bộ
- Phải trả dài hạn nội bộ khác
Cộng
20- Các khoản vay và nợ dài hạn
20.1- Vay dài hạn
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Cùng kỳ
Kỳ này
Loại hình
Dưới 1 năm
Từ 1-5 năm
Trên 5 năm
Tổng khoản T.toán
tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ gốc
Tổng khoản T.toán
tiền thuê tài chính
Trả tiền lãi thuê
Trả nợ gốc
21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Số cuối kỳ
Số đầu năm
a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Chỉ tiêu
A
Số dư đầu quý trước
- Tăng vốn trong quý trước
- Lợi nhuận Tăng trong quý trước
- Chia cổ tức năm trước
............
Số dư cuối quý trước
Số dư đầu quý này
Tăng quý này
- Tăng vốn quý này
- Lợi nhuận tăng trong quý
Giảm trong kỳ
Giảm vốn quý này
Số dư cuối quý này
Vốn đầu tư của chủ
sở hữu
1
482,535,000,000
482,535,000,000
482,535,000,000
Thặng dư vốn Quỹ khác thuộc vốn
cổ phần
chủ sở hữu
chính
8
9
Lợi nhuận sau thuế
chưa phân phối
10
5,212,762,477
41,702,099,812
5,212,762,477
5,212,762,477
41,702,099,812
41,702,099,812
50,578,554,608
9,455,233,362
9,455,233,362
50,578,554,608
482,535,000,000
2,606,381,238
54,564,720
d. Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
482,535,000,000
482,535,000,000
Số cuối kỳ
Số đầu năm
482,535,000,000
482,535,000,000
482,535,000,000
482,535,000,000
482,535,000,000
Số cuối kỳ
482,535,000,000
Số đầu năm
- Tài sản thuê ngoài khác
2. Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng
thuê hoạt động tài sản không huỷ ngang
- Từ 1 năm trở xuống
- Từ 1 năm đến 5 năm
- Từ 5 năm trở lên
25- Doanh thu
25,1- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Tổng doanh thu
+ Doanh thu bán hàng
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Các khoản giảm trừ doanh thu
+ Chiết khấu thương mại
+ Giảm giá hàng bán
+ Hàng bán bị trả lại
+ Thuế GTGT phải nộp (PP trực tiếp)
+ Thuế tiêu thụ đặc biệt
+ Thuế xuất khẩu
- Doanh thu thuần
Trong đó: + Doanh thu thuần trao đổi hàng hoá
+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
25.2- Doanh thu hoạt động tài chính
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
- Lãi bán ngoại tệ
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá
- Lãi bán hàng trả chậm
397,739,863
19,980,189,538
397,739,863
- Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
- Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây dựng được ghi
nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính;
- Số tiền còn phải trả cho khách hàng liên quan đến hợp đồng
xây dựng;
- Số tiền còn phải thu của khách hàng liên quan đến hợp đồng
xây dựng.
26- Giá vốn hàng bán
- Giá vốn của thành phẩm đã cung cấp
- Giá vốn của hàng hoá đã cung cấp
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
Cộng
27- Chi phí tài chính
- Chi phí hoạt động tài chính
- Lỗ do thanh lý các khoản đầu t ư ngắn hạn
- Lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ
..............
Cộng
28- Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
Kỳ này
Cùng kỳ