Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2014 - Công ty Cổ phần Simco Sông Đà - Pdf 36

tổng công ty SÔNG Đà
Công ty CP Simco Sông Đ

Mẫu số B 01 - DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Bảng cân đối kế toán hợp nhất
Ngày 31 tháng 03 năm 2014
Tài sản

Mã số

A. Tài sản ngắn hạn ( 100=120+130+140+150)
I. Tiền và các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V. Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn

1. Chi phí trả trớc dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. Tài sản dài hạn khác

100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212


1

Số cuối kỳ

Số đầu năm

153,129,776,752
7,716,648,154
7,716,648,154

159,394,659,293
6,041,355,111
6,041,355,111

7,938,105,611
7,938,105,611

10,536,309,544
10,536,309,544

19,768,959,809
5,729,722,400
6,091,190,550

18,716,308,175
6,015,972,046
5,519,011,350

12,515,644,358

62,117,205,791
(15,664,533,071)

282,160,000
(282,160,000)
56,325,597,906

282,160,000
(282,160,000)
38,171,337,459

82,805,296,712

82,805,296,712

62,155,185,445
21,504,000,000
(853,888,733)
7,851,339,177
1,107,283,541
287,041,736
6,457,013,900

62,155,185,445
21,504,000,000
(853,888,733)
8,064,255,104
1,320,217,868
287,041,736
6,456,995,500

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7. Dự phòng phải trả dài hạn
8. Doanh thu cha thực hiện
9. Quỹ khoa học phát triển và công nghệ
B. Vốn chủ sở hữu (400 = 410+430)
I. Vốn chủ sở hữu
1 Vốn đầu t của chủ sở hữu
1.
2. Thặng d vốn cổ phần
3. Vốn khác của chủ sở hữu
4. Cổ phiếu ngân quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7. Quỹ đầu t phát triển
8. Quỹ dự phòng tài chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối
11. Nguồn vốn đầu t XDCB
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

300
310
311
312
313
314
315

432
433

Tổng cộng nguồn vốn

440

Số cuối kỳ

Số đầu năm

151,899,184,877

138,073,951,051

102,699,063,822
2,960,000,000
6,223,340,595
16,721,900,263
9,338,875,854
3,952,435,099
360,913,587

90,794,108,443
5,160,000,000
6,850,071,740
23,430,440,263
9,754,827,866
4,422,877,118
709,505,398


(1,682,000)

(1,682,000)

(50,602,876)
31,760,058,963
13,011,857,996

40,333,287
31,760,058,963
13,011,857,996

22,116,049,525

20,983,581,084

922,511,087
859,414,650
63,096,437

(14,139,093)
(91,430,000)
77,290,907

350,691,637,572

334,888,221,288

Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2014


Luỹ kế

Năm nay

Năm trớc

Năm nay

Năm trớc

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

16,566,185,670

32,721,364,198

16,566,185,670

32,721,364,198

2.Các khoản giảm trừ doanh thu (03=04+05+06+07)

02

65,700,000

82,316,338


4,496,092,238

4,217,604,544

4,496,092,238

4,217,604,544

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

6,932,432

882,135,158

6,932,432

882,135,158

7. Chi phí tài chính

22

228,882,740

562,408,694

228,882,740

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

30

1,931,352,170

2,600,277,636

1,931,352,170

2,600,277,636

11. Thu nhập khác

31

2,763,636

9,563,636

2,763,636

9,563,636

12. Chi phí khác

32

424,157,885


377,489,480

652,460,318

17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52
1,132,468,441

1,957,380,954

1,132,468,441

1,957,380,954

18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52 60
19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Ngời lập biểu

Phạm Thị Đà Giang

424,157,885
9,563,636

(421,394,249)

9,563,636

70


Năm trớc

I. Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

01

7,861,564,220

20,816,175,247

7,861,564,220

20,816,175,247

2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hàng hoá và dịch vụ

02

(4,489,832,913)

(7,844,522,952)

(4,489,832,913)

(7,844,522,952)

3. Tiền chi trả cho ngời lao động


7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

07

Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

(213,318,223)
50,567,144,377

(213,318,223)
64,766,157,882

(44,500,173,392) (69,681,792,476)
7,513,708,029

II. Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t

50,567,144,377

0
64,766,157,882

(41,018,298,392) (69,681,792,476)

6,467,976,207

10,995,583,029


0

0

0

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của đơn vị khác

24

0

0

0

5. Tiền chi đầu t góp vốn vào đơn vị khác

25

0

(3,481,875,000)

(5,211,500,000)

6. Tiền thu hồi đầu t góp vốn vào đơn vị khác

26


(10,778,787,382) (10,421,494,723)
0

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH

31

2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

32

0

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận đợc

33

4,648,209,865

4. Tiền chi trả nợ gốc vay

34

(3,189,734,136)

5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

0


12,044,982,480

6,041,355,111

12,044,982,480

ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

21,667

487,169

21,667

487,169

Tiền và tơng đơng tiền cuối kỳ

70

7,716,648,154

9,054,367,858

7,716,648,154

9,054,367,858

(3,189,734,136)

(5,026,744,800)

0

0

0

0

1,458,475,729

962,416,725

Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2014
Thủ trởng đơn vị

LCTT hợp nhất


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Quý 1-2014
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1. Hình thức sở hữu vốn


Xây dựng, kinh doanh nhà, hạ tầng, vật
tư, máy móc, thiết bị.
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và
lữ hành quốc tế

Các công ty con được hợp nhất
Tên đơn vị
Công ty cổ phần hữu hạn Myamar Simco Sông
Đà

Địa chỉ

Hoạt động kinh doanh chính

Myamar

Khai thác khoáng sản

Địa chỉ

Hoạt động kinh doanh chính
Đầu tư các công trình thủy điện, nhiệt
điện, xây dựng, tư vấn thiết kế

Các công ty liên kết
Tên đơn vị
- Công ty cổ phần thủy điện Đakđoa

Gia Lai

Sản xuất, kinh doanh hàng may mặc
Sản xuất, kinh doanh phần mềm, tư
vấn thiết kế trong lĩnh vực CNTT

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

2. Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: sản xuất, dịch vụ, thương mại
3. Ngành nghề kinh doanh
Theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty cổ phần số 0103002544 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành
phố Hà Nội cấp ngày 21/07/2003, và các đăng ký thay đổi, hoạt động kinh doanh của Công ty là:
- Hoạt động xuất khẩu lao động (theo quy định của pháp luật);

1


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Dịch vụ tư vấn du học;
Xuất nhập khẩu và kinh doanh: vật tư, thiết bị công nghệ xây dựng, máy móc thiết bị, tư liệu sản xuất, tư liệu
tiêu dùng;
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông;
- Kinh doanh phát triển nhà, khu công nghiệp, đô thị;
- Kinh doanh vật liệu xây dựng;
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống;
- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm gỗ từ tre, nứa;
- Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy;
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế;
- Kinh doanh dịch vụ thể thao vui chơi giải trí;

đồng nát;
- Mua bán và vận chuyển than;
- Nhận ủy thác đầu tư của các tổ chức và cá nhân;
- Sản xuất và mua bán mũ bảo hiểm;
- Thiết kế sản xuất thời trang đồ nội ngoại thất (không bao gồm thiết kế nội ngoại thất công trình);
- Sáng tác, sản xuất và mua bán các loại tượng phù điêu, tranh nghệ thuật;
- Thiết kế mẫu quảng cáo và thi công các hạng mục quảng cáo;

2


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
In ấn tranh nghệ thuật, tranh truyền thống cổ động và các văn hóa phẩm được phép lưu hành (trừ hoạt động
Nhà nước cấm);
Sáng tác, lập dự án đầu tư, thi công xây dựng các công trình tượng đài, tranh hoàng tráng, tranh nghệ thuật,
tranh lịch sử (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình);
Trang trí nội ngoại thất các công trình văn hóa, nhà bảo tàng, nhà văn hóa, nhà bảo tàng, nhà văn hóa và các
công trình xây dựng khác thuộc nhóm C và một số hạng mục thuộc nhóm B;
Kinh doanh các sản phẩm vật tư, thiết bị chuyên ngành mỹ thuật, các sản phẩm mỹ thuật, hàng thủ công mỹ
nghệ:
- Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
II. NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Niên độ kế toán:
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoàn thành và chi
phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.

3

Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.
Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các
khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau:

3


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội


Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:



30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm.



50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm.




5-10

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

-

6-8

Thiết bị, dụng cụ quản lý

3

Tài sản cố định khác

8

Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế . Tài sản cố định vô hình của Công
ty là phần mềm máy tính.
Giá mua của phần mềm máy tính mà không phải là một bộ phận gắn kết với phần cứng có liên quan thì được
vốn hoá . Nguyên giá của phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm
đưa phần mềm vào sử dụng. Phần mềm máy tính được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong 03 năm.

5

Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc
đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào
sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được vốn hóa.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở

• Đối với chứng khoán niêm yết bị hủy giao dịch, ngừng giao dịch kể từ ngày giao dịch thứ sáu trở đi là giá
trị sổ sách tại ngày lập Bảng cân đối kế toán gần nhất.
Dự phòng cho các khoản đầu tư vào tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này bị lỗ (trừ
trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập
bằng chênh lệch giữa vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế và vốn chủ sở hữu thực có nhân (x) với
tỷ lệ góp vốn của Công ty so với tổng số vốn góp thực tế của các bên tại tổ chức kinh tế.
Tăng, giảm số dư dự phòng các khoản đầu tư tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ.
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán
vào thu nhập hoặc chi phí.
7

Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử
dụng.

8

Chi phí trả trước dài hạn
Công cụ, dụng cụ
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời
gian phân bổ không quá 2 năm.

9

Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Số dư các
khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ từ các giao dịch bằng ngoại tệ của các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ sau khi bù trừ chênh lệch
tăng và chênh lệch giảm được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.

so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán, các chi phí
không được trừ cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chịu thuế và các khoản lỗ được chuyển.
Thuế thu nhập hoãn lại
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệch
tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài chính và các giá trị dùng cho
mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu
thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế
để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc kỳ kế toán
và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần
hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
chưa được ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc kỳ kế toán và được ghi nhận khi chắc chắn
có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa ghi nhận này.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp
dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại
ngày kết thúc kỳ kế toán. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ
được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.
11 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan
đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì
doanh thu được ghi nhận căn cứ vào tỷ lệ dịch vụ hoàn thành tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
Doanh thu bán lô đất đã xây dựng cơ sở hạ tầng
Doanh thu bán lô đất đã xây dựng cơ sở hạ tầng được ghi nhận khi đã hoàn thành cơ bản công tác xây dựng cơ
sở hạ tầng và lô đất đã được bàn giao cho khách hàng.
Doanh thu xây dựng
Khi kết quả thực hiện hợp đồng được ước tính một cách đáng tin cậy thì:
• Đối với các hợp đồng xây dựng qui định nhà thầu được thanh toán theo tiến độ kế hoạch, doanh thu và
chi phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành do Công ty tự xác

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ
TOÁN TỔNG HỢP GIỮA NIÊN ĐỘ

1

Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền mặt

31/03/14
3.951.552.395

01/01/14
2.100.484.440

Tiền gửi ngân hàng

3.765.095.758

3.366.624.271
574.246.400

Tiền đang chuyển
0

0

7.716.648.154

6.041.355.111



10.536.309.544

Phải thu khách hàng
31/03/14

01/01/14

Phải thu khách hàng về cung cấp dịch vụ

1.254.046.878

1.056.332.225

Phải thu khách hàng về xây lắp

3.798.873.522

487.825.322

Phải thu các khách hàng khác
Cộng

676.802.000
5.729.722.400

4.471.814.499
6.015.972.046

31/03/14


1.748.922.278

Phải thu về kinh doanh Bất động sản

4

Trả trước cho người bán
Trả trước cho người bán Dự án Vạn Phúc
Trả trước cho người bán dự án Hà Tĩnh
Trả trước cho người bán dự án Phụng Hiệp
Các khoản trả trước khác
Cộng

5

Các khoản phải thu khác

7


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
Cộng
6

12.515.644.358

11.748.922.278

Quý 1 -2014
(4.567.597.499)

Số đầu kỳ
Trích lập dự phòng bổ sung
Hoàn nhập dự phòng

(4.567.597.499)

Số cuối kỳ
7

Hàng tồn kho
31/03/14

01/01/14

Nguyên liệu, vật liệu

58.127.548

46.561.560

Công cụ, dụng cụ

27.837.431

28.093.472

105.176.626.328

54.455.738

31/03/14

01/01/14

308.430.769

337.813.905

457.571

457.571

457.571
308.888.340

457.571
338.271.476

Các khoản thuế phải thu

Thuế GTGT còn được khấu trừ
Các khoản thuế nộp thừa cho nhà nước
- Thuế TNCN
10 Tài sản ngắn hạn khác
Là tạm ứng của cán bộ nhân
viên Công ty.

8

4. Số dư cuối kỳ
III. Giá trị còn lại
1. Đầu kỳ
2. Cuối kỳ

Nhà cửa, vật kiến
trúc

Phương tiện vận
tải, truyền dẫn

Máy móc, thiết bị

56.150.327.605
-

1.538.386.679
3.996.840.000
3.996.840.000
-

Thiết bị, dụng cụ
quản lý

Tài sản cố định
khác

Cộng

-


-

-

-

-

-

11.188.582.947

1.381.628.746

3.526.730.036

278.274.915

89.199.264

15.664.533.071
799.882.837
799.882.837
16.464.415.908

45.421.878.457
44.961.744.658

186.256.423

67.044.042.933


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
12 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định
vô hình khác

Phần mềm

Nguyên giá
Số đầu năm
Tăng trong kỳ
Giảm trong kỳ

Cộng

190.500.000

91.660.000

282.160.000

Số cuối kỳ
Trong đó:

190.500.000



0
0

31/03/14

01/01/14

2.309.020.651

2.309.020.651

53.971.664.164

35.817.403.717

44.913.091

44.913.091

56.325.597.906

38.171.337.459

Giá trị hao mòn
Số đầu năm
Tăng do khấu hao
Giảm trong kỳ
Số cuối kỳ
Giá trị còn lại


29.447.109.589

Công ty Cổ phần Rượu Việt
Nam – Thụy Điển

2.397.000

5.750.000.000

2.397.000

5.750.000.000

Công ty Cổ phần Khoáng sản
SIMCO - FANSIPAN

1.600.000

16.093.908.867

1.600.000

16.093.908.867

10


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc


Công ty Cổ phần Xuất khẩu
may Sông Đà
C ty TNHH Simco Sông Đà

1.150.000.000

1.150.000.000

Cộng
62.155.185.446
Thông tin chi tiết về các khoản đầu tư vào công ty liên kết tại ngày 31 tháng 03 năm 2014

Tên Công ty
Công ty Cổ phần Thuỷ điện
Đăk Đoa
Vốn góp của Công ty
Vốn nhận ủy thác của
CBCNV (*)
Công ty Cổ phần Rượu Việt
Nam - Thụy Điển
Vốn góp của Công ty
Vốn nhận ủy thác của
CBCNV (*)
Công ty Cổ phần Khoáng sản
Simco - Fansipan
Công ty Cổ phần Kim Thành
Logistics
Công ty CP TĐH và CNTT
Sông Đà

42,80%
32,53%

42,80%
32,53%

10,27%

10,27%

45,00%

59,99%

59,99%

16.000.000.000

40,00%

26,94%

26,94%

5.766.843.859

35,00%

35,83%


Số đầu năm

Số cuối kỳ
Số lượng
Đầu tư cổ phiếu
Công ty Tài chính cổ phần
Sông Đà
Đầu tư vào đơn vị khác
Công ty Cổ phần Sắt Thạch
Khê (*)

Giá trị

Số lượng

Giá trị
13.745.000.000

13.745.000.000
1.374.500

13.745.000.000
7.759.000.000

1.374.500

13.745.000.000
7.759.000.000

69.000


210.000

2.100.000.000

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát
triển khu Kinh tế Hải Hà (*)

100.000

1.100.000.000

100.000

1.100.000.000

50.000

500.000.000

50.000

500.000.000

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát
triển Đô thị và Khu công
nghiệp Sông Đà Miền Trung
Cộng

21.504.000.000

50.806.292

- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị
và Khu công nghiệp Sông Đà Miền Trung

50.806.292

50.806.292

- Công ty CP may xuất khẩu Sông Đà

0

- Công ty cổ phần Logistics Kim Thành

0

Cộng

853.888.733

853.888.733

31/03/14

01/01/14

1.043.498.799

1.190.046.281


Số cuối kỳ
19 Tài sản dài hạn khác

12


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
31/03/14

01/01/14

Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Nghệ An

11.965.800

11.947.400

Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Thanh Hóa

33.592.100

33.592.100

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh
Quang Trung

1.000.000.000


Nguyễn Thị Lâm

1.200.000.000

1.200.000.000

Nguyễn Thúy Hạnh

300.000.000

300.000.000

Nguyễn Xuân Tính

800.000.000

800.000.000

10.000.000

10.000.000

2.960.000.000

5.160.000.000

31/03/14

01/01/14

Phải trả người bán dự án Hà Tĩnh

Cộng
22 Người mua trả tiền trước
Người mua trả trước tiền nhà Dự án đất 15% Vạn Phúc
Người mua trả trước Dự án Hà Tĩnh
Người mua trả trước Công trình toà nhà sao mai

31/03/14

01/01/14

10.900.000.000

18.062.500.000

5.217.940.263

5.217.940.263

600.000.000

Tiền ứng trước hoạt động khác
Cộng

3.960.000

150.000.000

16.721.900.263

Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
Thuế nhà đất và tiền thuê đất

6.106.683.301

7.106.683.301

9.338.875.854

9.754.827.866

Thuế môn bài
Cộng

Thuế giá trị gia tăng
Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp. Thuế suất thuế giá trị gia tăng như sau:
0%

Dịch vụ xuất khẩu lao động

10%

Các hoạt động khác
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho các khoản thu nhập tính thuế với thuế suất 25%.
Tiền thuê đất và thuế nhà đất
Tiền thuê đất và thuế nhà đất được nộp theo thông báo của cơ quan thuế.
Các loại thuế khác
Công ty kê khai và nộp theo qui định.
24 Chi phí phải trả


31/03/14

01/01/14

542.751.242

462.486.892

1.560.083.213

1.476.962.001

883.699.695

883.699.695

35.181.111.966

9.993.511.185

7.370.000.000
7.457.701.382

7.370.000.000
9.071.913.461
7.743.187.032

Các khoản phải trả khác


Cộng
28 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

14


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Tòa nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc
Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
31/03/14

01/01/14

0

0

Qũy khen thưởng, phúc lợi
Quyỹ thưởng BQL điều hành công ty
Cộng
29 Phải trả dài hạn khác
Là các khoản nhận ký quỹ, ký cược dài hạn.
30 Vay và nợ dài hạn
Là các khoản vay dài hạn các cá nhân theo Hợp đồng nhận tiền gửi có kỳ hạn với các cá nhân, thời hạn vay là
36 tháng với lãi suất theo lãi suất huy động tiền gửi có kỳ hạn ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt
Nam tại thời điểm gửi. Tiền lãi được trả 6 tháng một lần vào ngày cuối cùng của tháng thứ 6.
31/03/14

01/01/14


98.478.638

26.579.112.972

24.382.114.390

31 Doanh thu chưa thực hiện

Phí dịch vụ đào tạo
Cộng

15


CÔNG TY CỔ PHẦN SIMCO SÔNG ĐÀ
Toà nhà Simco Sông Đà, Tiểu khu đô thị mới Vạn
Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, TP Hà Nội.
32
a)

VỐN CHỦ SỞ HỮU
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
Số dư đầu quý này

Vốn đầu tư của
Chủ sở hữu

Quỹ đầu tư

1.132.468.441

-

-

-

-

(90.936.163)

-

-

-

-

-

(90.936.163)
-

131.034.260.000

(1.682.000)

(50.602.876)

Vốn góp của Tổng Công ty Sông Đà
Vốn góp của đối tượng khác
- Pháp nhân năm giữ
- Thể nhân nắm giữ
Cộng

Cộng

(1.682.000)

Phân phối lợi nhuận
năm trước
Giảm vốn trong kỳ
Tăng vốn trong kỳ
Chênh lệch tỷ giá
Khác

b)

Chênh lệch tỷ giá
hối đoái

131.034.260.000

Lãi trong kỳ này

Số dư cuối kỳ này

Cổ phiếu
quỹ

131.034.260.000

131.034.260.000

131.034.260.000

131.034.260.000

31/03/14

01/01/14

Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

13.103.426

13.103.426

Số lượng cổ phiếu đã phát hành

13.103.426

13.103.426

-

Cổ phiếu phổ thông

13.103.426


Cổ phiếu phổ thông

13.103.258

13.103.258

-

Cổ phiếu ưu đãi

-

-

31/03/14

01/01/14

Quỹ đầu tư phát triển

31.760.058.963

31.760.058.963

Quỹ dự phòng tài chính

13.011.857.996

13.011.857.996


31/03/14

01/01/14

77.290.907

134.069.088

(14.194.470)

(56.778.181)

63.096.437

77.290.907

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp đầu năm
- Vốn góp tăng trong kỳ
- Vốn góp giảm trong kỳ
-Vốn góp cuối kỳ
Cổ tức, lợi nhuận đã chia
- Cổ tức, lợi nhuận chia trên lợi nhuận năm trước
- Cổ tức, lợi nhuận tạm chia trên lợi nhuận năm nay
Cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu được mua lại
-

Cổ phiếu phổ thông

Quý 1/2014

Quý 1//2013

16.566.185.670
5.215.344.762

32.721.364.198
5.501.973.652

5.171.572.369

3.670.087.645

43.772.393

1.831.886.007

11.350.840.908

27.219.390.546

Các khoản giảm trừ doanh thu:

65.700.000

82.316.338

-



Quý 1/2014

Quý 1/2013

Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp

3.540.574.867

7.840.724.870

Dịch vụ Xuất khẩu lao động, đào tạo

3.506.083.609

6.232.332.323

34.491.258

1.608.392.547

8.463.818.565

20.580.718.446

12.004.393.432

28.421.443.316

Quý 1/2014


6.932.432

882.135.158

Quý 1/2014

Quý 1/2013

Chi phí tài chính
Chi phí lãi vay

223.080.765

Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

5.801.975

562.408.694

228.882.740

562.408.694

Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
Cộng
5

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi
nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp:

1.509.957.921

2.609.841.272

Thu nhập chịu thuế

1.509.957.921

2.609.841.272

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh Bất động sản

1.563.419.155

5.237.442.150

(53.461.234)

(2.627.600.878)

25,00%

25,00%

377.489.480



Mối quan hệ

31/03/14

Phải thu tiền cho vay
- Công ty Cổ phần Rượu Việt Nam - Thụy Điển

Công ty liên kết

- Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkđoa

Công ty liên kết

7.938.105.611

Phải thu tiền bán hàng, tiền ứng trước
- Công ty cổ phần Sông Đà 25

Th.viên TCT

49.474.463

- Công ty cổ phần Sông Đà 1

Th.viên TCT

55.574.102

- Công ty cổ phần Sông Đà 27

Chi phí trực tiếp
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
vụ
Tổng chi phí mua tài sản cố định
Tài sản bộ phận
Tài sản không phân bổ

Kinh doanh dịch
vụ xuất khẩu lao
động, đào tạo
VND
5.105.872.369
3.506.083.609

Kinh doanh
thương mại, dịch
vụ
VND
43.772.393
34.491.258

1.599.788.760

9.281.135

2.887.022.343

4.496.092.238

17.740.325.948

Toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty diễn ra trên lãnh thổ Việt Nam.
20

17.177.579.586
-

Loại trừ
VND
-

Tổng cộng toàn
doanh nghiệp
VND
16.500.485.670
12.004.393.432

-

350.691.637.572

-

33.527.859.701
118.371.325.176

-

151.899.184.877



o=CÔNG TY CỔ PHẦN
SIMCO SÔNG ĐÀ,
ou=Ban Giám đốc,
title=Phó Tổng giám đốc
Date: 2014.05.15
09:05:09 +07'00'

21



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status