1. Đặc điểm tổ chức của Công ty Nhiệt điện Uông Bí
1.1- Đặc điểm kỹ thuật
Các thiết bị lò hơi, tua bin, máy phát, máy biến áp và các thiết bị kèm theo đều
nhập của Liên Xô (cũ). Nay đã cải tạo và nâng cấp một số thiết bị.
Theo thiết kế lắp đặt ban đầu: Tổng công suất 153 MW gồm 8 lò 6 máy.
- Hiện nay còn 4 lò cao áp (lò 5, 6, 7, 8). Dùng phục vụ cho 2 tổ máy 5 và 6 phát
công suất 110 MW.
- 4 lò trung áp, 4 máy trung áp đã gỡ bỏ để chuẩn bị lắp thêm tổ máy số 8
(300MW).
- Thông số kỹ thuật chung:
+ 4 lò cao áp kiểu K 20-3 kiểu ống đứng tuần hoàn tự nhiên, áp lực trong bao
hơi là 110 at, nhiệt độ 540oC
+ 2 khối máy phát số 5 và số 6 kiểu TB -60-2T công suất 55 MW, điện áp đầu
cực máy phát 6,3 kV đa ra máy biến áp tăng áp 6,3/110 kV, cung cấp lên 3 thanh cái I, II
và 9 truyền tải hoà vào lới điện quốc gia.
1.2. Đặc điểm sản xuất
Nhà máy máy nhiệt điện hoạt động trên nguyên lý chuyển hoá năng lợng nhiệt
năng từ đốt cháy các nhiên liệu hữu cơ thành cơ năng quay tuabin, chuyển cơ năng thành
năng lợng điện. Nhiệt năng đợc dẫn tới tuabin qua môi trờng dẫn nhiệt là hơi nớc.
Nhiệt năng
Nhiên liệu:
Than, dầu, H20
Cơ năng
Lò hơi
Tuabin
xung quanh đờng ống ngng tụ lại tái tạo để sủ dụng.
1.4. Khâu phát dẫn
Cơ năng (tuabin) làm quay rôto máy phát, điện áp phát ra là 6,3 kV dẫn ra thanh
cái tới máy tăng áp 6,3/110 kV truyền lên lới điện quốc gia phục vụ các nơi tiêu thụ.
1.5. Các hệ thống thiết bị khác phục vụ quá trình sản xuất điện
Sản xuất điện năng là một dây chuyền khép kín, không chỉ có các thành phần
chính mà còn các dây chuyền phụ trợ khác:
- Hệ thống cấp liệu.
- Hệ thống nớc tuần hoàn.
- Hệ thống quạt gió.
- Hệ thống phân tích.
- Hệ thống cung cấp điện của nhà máy.
- Hệ thống sản xuất khí H2.
- Hệ thống trạm bơm.
- Hệ thống lọc bụi tĩnh điện.
- Hệ thống xử lý nớc.
- Hệ thống báo tín hiệu cháy.
- Máy phát Diesel.
H×nh 1.1 M« t¶ phèi c¶nh nhµ m¸y nhiÖt ®iÖn ®èt than
Hồ H2O ngọt
ống
khói
Bkz
Kho than
A
Máy
nghiền
Kho than
chính
Quạt khói
Lò hơi
Muơng thải xỉ
Gia nhiệt
cao
Máy
biến áp
Trạm
thải xỉ
Tua bin
Lứơi điện
quốc gia
Hồ thải
xỉ
Máy phát
điện
quản lý của Nhà nớc dới sự điều hành của Tập đoàn Điện lực Việt Nam nắm giữ trên
50% vốn điều lệ.
Hiện nay Công ty gồm 2 dây chuyền sản xuất:
+ Dây chuyền 1 là toàn bộ thiết bị nhà máy cũ 110 MW. (Cần khảo sát và hoàn
thiện).
+ Dây chuyền 2 là tổ máy 300MW (Uông Bí mở rộng 1), tổ máy số 7.
+ Đã khảo sát và chuẩn bị khởi công xây dựng 300MW (Uông Bí mở rộng 2).
1.4.2. Đặc điểm tổ chức quản lý
Bộ máy quản lý và lực lợng sản xuất đợc tổ chức cơ cấu theo mô hình sau:
Sơ đồ tổ chức công ty hiện tại
Giám Đốc
Trởng ban CBSX
P.GĐ Phó T ban CBSX
Phó GĐ - KT vận hành
Kế Toán trởng
Phó Giám Đốc
Khối SXKD ngoài
Phòng Tổng hợp CBSX
Tổ trởng ca
Phòng K.tế Kế hoạch
- Công suất toàn bộ: 68.750 kVA
- Dòng điện Stator:
Khi nhiệt độ khí làm mát
6310 A
- Điện thế stator:
nhiệt độ 400C
6300 V.
- Hệ số công suất :
- Dòng điện rôto:
- Tần số
- Tốc độ vòng quay:
- Hệ số hiệu dụng:
- Điện thế kích thích:
0,8.
1565 A.
50Hz.
3000 v/p.
98,5%.
200 V.
- áp lực khí H2:
y/y/ Hë
htmu-6t
Hoµnh bå
S®m=75 MVA
Y/D-11
%=12,43 %
y/y/ Hë
htmu-6t
y/y/ Hë
htmu-6t
y/y/ Hë
htmu-6t
y/y/ Hë
htmu-6t
y/y/ Hë
htmu-6t
Hình 2.2. Sơ đồ khối máy phát số 5, số 6.
+ Nguồn phát chính từ 2 khối máy phát số 5 và máy phát số 6 với tổng công suất
110 MW.
+ Lấy điện lới quốc gia về từ biến thế 1T và 2T cung cấp cho các phụ tải địa phơng.
176
Hoành bồ
AC-120
35,5
+ Khối máy phát số 5:
- Máy phát số 5 phát ra điện áp 6,3 kV truyền tải qua cầu dao 605-1 tới máy biến
áp 5T (Máy tăng điện áp 6,3/110kV) qua cầu dao 135-3 qua máy cắt 135 qua cầu dao
135-1, 135-2 lên thanh cái số I, số II nối lới 110 kV lới điện quốc gia.
+ Khối máy phát số 6:
- Máy phát số 6 phát ra điện áp 6,3 kV truyền tải qua cầu dao 606-1 tới máy biến
áp 6T (Máy tăng điện áp 6,3/110kV) qua cầu dao 136-3 qua máy cắt 136 qua cầu dao
136-1, 136-2 lên thanh cái số I, số II nối lới 110 kV lới điện quốc gia.
2.2.2. Mạng điện 35 kV
Trạm 35 kV cung cấp cho các phụ tải địa phơng, điện áp 35 kV đợc lấy từ lới điện
quốc gia về qua 2 máy biến áp 1T và 2T
Bảng 2.2
Lộ đờng dây
Địa phơng
L (km)
371
Quảng Yên
20
372
Vàng Danh
12,1
672
Tập thể
CNV
0,5
673
C/ Điền
Công
6
674
N/máy
cơ điện
0,5
675
X/ đúc
thép
0,5
2.3. Thống kê các thiết bị điện trên hệ thống cung cấp nhà máy.
2.3.1. Thông số kỹ thuật máy biến áp lực
Bảng 2.4
3T,
4T
Mã hiệu,
MBA
Điện áp,
kV
115/38,5/
6,3
25000/25000
/25000
115/38,5/
6,3
15000
121/6,3
Dòng điện,
A
U K%
81,92/95,3 U K%CT=9,73.
Y O/Y O/ - 9/114,1
UK%CH==16,3.
12-11
U K%TH=5,68
81,92/95,3 U K%CT=8,33
Y O/Y O/ - 9/114,1
UK%CH==13,4.
12-11
U K%TH=5,0
264/1465
10
98,2/1445
7,4
-11.
-11
-11
-11
2.3.2.Thông số kỹ thuật các thiết bị cầu dao .
Bảng 2.5
Cầu dao trạm
Trạm 110 kV
Trạm 35 kV
Mã hiệu
POH3-1-110T/600
POH 3-2-35T/600
U dm, kV
110
35
I dm, A
600
145
50
3150
40
100
3
kV
Hz
A
kA
kA
s
275
275
275
kV
kV
kV
- Giữa các pha :
Khả năng chịu điện áp xung sét và do
thaô tác trên lới .
- Pha với đất :
- Giữa 2 tiếp điểm ở vị trí mở:
- Giữa các pha :
Điện áp điều khiển của cuộn đóng cắt
558
304
25
V
V
A
W
kG
kG
kG
lợt
2.3.4.Thông số kỹ thuật máy cắt 35 kV.
lần
ms
ms
năm
Bảng 2.7
Thông số kỹ thuật
Kiểu C35M-630-10
Điện áp danh định
Điện áp làm việc max
Dòng điện danh định
Dòng điện cắt danh định
Dòng đóng ổn định max
Dòng cắt ngắn mạch ổn định max
Dòng cắt ổn định nhiệt
Trị số định mức
11 kV
12 kV
630 A
20 k A
20 kA
20 kA
10 kA
8 s
< 0.1 s
4.5 MVA
2.3.6. Máy biến dòng
Bảng 2.9
Vị trí đặt
MBA 5T, 6T
MBA 1T, 2T, 3T, 4T
Kiểu mã hiệu
TBT-110-600/5
THY-132-//0.5
Tỷ số
600 / 5 A
300 / 5 A
Cấp chính xác
0,5
HTMU - 6T
Tỷ số
110/0,1/0,1 kV
35/0,1/0,1 kV
6/0,1/0,1/3kV
Tổ đấu dây
Y/Y/ hở
Y/Y/
Y/Y/
hở
hở
2.3.8. Kháng điện
Bẩng 2.11
Stt
1
2
3
4
5
6
Ký hiệu
2.3.9. Nguồn thao tác cho mạng (nguồn điều khiển) : Lấy từ nguồn một chiều
220V và nguồn ắc quy.
2.4. Hệ thống Rơle bảo vệ
2.4.1. Bảo vệ đờng dây và thanh cái 110 kV.
Bảng 2.12
Kiểu
Chức năng bảo vệ
Đờng dây bảo vệ
7SA52. Do hãng
Simen sản xuất
7SJ62. Do hãng
Simen sản xuất
7SS52. Do hãng
Simen sản xuất
Bảo vệ đa chức năng (chức năng
chính bảo vệ quá dòng)
Bảo vệ đa chức năng (chức năng
chính bảo vệ khoảng cách)
Bảo vệ đa chức năng (chức năng
chính bảo vệ so lệch thanh cái và lỗi
h hỏng máy cắt)
Đờng dây 171, 172, 173, ữ 176
Đờng dây 171, 172, 173, ữ 176
Đờng dây và thanh cái 35 kV
Định thời gian chuyển cắt bảo vệ
Đờng dây và thanh cái 35 kV
Báo tín hiệu cắt bảo vệ
Đờng dây và thanh cái 35 kV
2.4.3. Bảo vệ máy biến áp lực.
Bảng 2.14
Kiểu
Rơle dòng điện PT20, PT40,
PT60 Liên Xô sản xuất
Rơle trung gian P- 23T
Liên Xô sản xuất
Rơle thời gian PB Liên Xô
sản xuất
Rơle tín hiệu (con bài rơi)
PY Liên Xô sản xuất
Rơle PHT Liên Xô sản xuất
Chức năng bảo vệ
Chức năng chính bảo vệ quá
dòng cắt nhanh, quá tải)
Rơle trung gian chuyển lệnh
cắt bảo vệ
Bảo vệ biến thế
P 521. Liên Xô sản xuất
Rơle thời gian PB Liên Xô
sản xuất
Rơle tín hiệu (con bài rơi)
PY Liên Xô sản xuất
P Liên Xô sản xuất
Chức năng bảo vệ
Chức năng chính bảo vệ quá
dòng cắt nhanh, quá tải)
Rơle trung gian chuyển lệnh
cắt bảo vệ
Bảo vệ bién thế
41T, 42T, 43T, 45T, 46T, 50T
Định thời gian chuyển cắt
bảo vệ
Báo tín hiệu cắt bảo vệ
41T, 42T, 43T, 45T, 46T, 50T
Bảo vệ hơi (cắt do nhiệt độ
dầu, sự cố cuộn dây...)
41T, 42T, 43T, 45T, 46T, 50T
41T, 42T, 43T, 45T, 46T, 50T
41T, 42T, 43T, 45T, 46T, 50T
Bảo vệ so lệch ngang
Bảo vệ quá I kém U
Bảo vệ máy phát
Số 5, Số 6
Số 5, Số 6
Số 5, Số 6
Số 5, Số 6
Số 5, Số 6
Số 5, Số 6
Số 5, Số 6
Số 5, Số 6
2.4.6. Bảo vệ kháng.
Bảng 2.17
Kiểu
Rơle dòng điện PT20, PT40,
Chức năng bảo vệ
Chức năng chính bảo vệ quá
Bảo vệ kháng
PT60 Liên Xô sản xuất
Rơle trung gian P- 23T,
P 521 Liên Xô sản xuất
Rơle thời gian PB Liên Xô
sản xuất
Chức năng bảo vệ
Chức năng chính bảo vệ quá
dòng cắt nhanh, quá tải)
Rơle trung gian chuyển lệnh
cắt bảo vệ
P 521 Liên Xô sản xuất
Rơle thời gian PB Liên Xô
sản xuất
Định thời gian chuyển cắt
bảo vệ
Rơle tín hiệu (con bài rơi)
PY Liên Xô sản xuất
Báo tín hiệu cắt bảo vệ
Bảo vệ động cơ
Quạt khói, quạt gió, máy
nghiền, bơm tiếp nớc, tống
xỉ, thải xỉ, bơm tuần hoàn.
Quạt khói, quạt gió, máy
nghiền, bơm tiếp nớc, tống
xỉ, thải xỉ, bơm tuần hoàn.
Quạt khói, quạt gió, máy
nghiền, bơm tiếp nớc, tống
xỉ, thải xỉ, bơm tuần hoàn.
Quạt khói, quạt gió, máy
nghiền, bơm tiếp nớc, tống
2.6.1. Yêu cầu điện tự dùng của nhà máy
Nhà máy dùng nguồn 6,3 kV cung cấp cho các phân đoạn tự dùng qua kháng số
5, số 6 duy trì lò máy và các thiết bị kèm theo phát điện liên tục.
Thông số kỹ thuật của các thiết bị điện tự dùng đợc cho trong bảng2.20
Bảng 2. 20
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tên thiết bị
Bơm tuần hoàn
Bơm tiếp nớc
Quạt gió
Máy nghiền
Cấp than bột
Thải xỉ
Kích thích dự phòng
Quạt khói
Máy biến áp tự dùng
Điện áp.
(kV)
6,3
0,78
0,75
Uk% =7,4
Số lợng
cos
2
2
4
4
4
3
2
4
6
Để cung cấp điện dự phòng cho các phụ tải hiện nay Nhà máy đang sử dụng máy
biến áp 20T. Thông số kỹ thuật của MBA đợc cho trong bảng 2.21
Bảng 2.21
Sdm ,kVA
16 000
Udm cao/U dm hạ
kV
35/6,3
Tổn thất (W)
183 622
148 137
190 622
155 685
181 600
06/02/07
07/02/07
315 621
336 906
195 685
190 280
2.7.2. Tham số đặc trng của biểu đồ phụ tải
a/. Cơ sở lý thuyết
+ Phụ tải trung bình một ngày đêm :
- Năng lợng tác dụng trung bình :
W
td
Wptb =
=
7
2
10,5
3
10,7
4
10,7
5
10,3
6
11,2
7
12,3
8
13,7
9
13,8
10
14,2
11
14,2
12
12,5
Tổng trong ngày
Q,(MVAr)
6,4
6,5
6,6
6,6
6,3
14,2
10,2
10,0
10,7
10,5
292,9
Q,(MVAr)
6,5
6,6
7,7
8,5
8,8
9,7
9,8
8,8
6,4
6,2
6,6
6,5
181,6
b/Các tham số đặc trng của biểu đồ phụ tải ngày điển hình
- Công suất trung bình:
Ptb =
1 24
( t i t i 1 )Pi
24 i =1
1 2
P1 t1 + P22 t 2 + .... + P242 t 24 =
24
296400
24
= 12 350 (kW)
P tbbp =
T
1
Q(2i ) dt =
T 0
(
)
1
182640
2
Q12 t1 + Q22 t 2 + .... + Q24
t 24 =
24
24
= 7 610 (kVAr)
Ptb
12,204
=
Pmax
15,8
= 0,77
- HÖ sè h×nh d¸ng:
Ptbbp
Ptb
khdP =
Qtbbp
Qtb
khdQ =
=
12,235
12,204
= 1,0119
=
7,61
7,566
ΔP0 = 20 700(W) = 20,7 (kW) ; ΔPN = 87 200 (W) = 87,2 (kW).
QO =
IN %
6,5
S dm =
16000
100
100
= 1, 04 (MVAr)
UN %
10
S dm =
16000
100
100
QN =
Thay số vào công thức ta có:
= 1,6 (MVAr)
20,7 + 0,1.1040
124,7
=
87 ,2 + 0,1.1600
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
13
14
15
Q (MVAr)
16
17
18
19
20
21
22
23
24
P (MV)
t(h)