CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔNG CÔNG TY HÀNG HẢI VIỆT NAM
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ
THƯƠNG MẠI
Số:
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
/2014/CV-KT
Hải Phòng, ngày 18 tháng 04 năm 2014
“V/v:công bố thông tin định kỳ”
Kính gửi : - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
1. Tên Công ty: Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và Thương mại
2. Mã chứng khoán: TJC
3. Địa chỉ trụ sở chính: Số 01 Hoàng Văn Thụ, phường Minh Khai, quận Hồng
Bàng, TP Hải Phòng.
4. Điện thoại: 031.3823351
Fax: 031.3822155
5. Người thực hiện công bố thông tin:
Ông Lê tất Hưng - Chức vụ: Giám đốc Công ty
6. Nội dung thông tin công bố:
Báo cáo tài chính quý 1/2014 của Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải và
Thương mại được lập ngày 18/04/2014 bao gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo
cáo kết quả sản xuất kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh
Số:
/2014/CV-KT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hải Phòng, ngày 18 tháng 04 năm 2014
“V/v: Giải trình chênh lệch lớn hơn
10% LNST cùng kỳ năm trước”
Kính gửi : - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI
Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại xin giải trình nguyên dẫn
đến lợi nhuận sau thuế lớn hơn 10% so với quý 1/2013 như sau:
Năm 2014 tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty có sự khởi sắc rõ rệt
so với năm trước. Kết thúc quý 1/2014, doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
đạt 56,9 tỷ đồng, tăng 1,32% (tương đương tăng hơn 800 triệu đồng) so với cùng
kỳ năm trước. Giá vốn hàng bán đạt 52,1 tỷ đồng, giảm 2,61% so với cùng kỳ năm
trước do Công ty đã kiểm soát tốt các chi phí. Về hoạt động vận tải: Năm 2014 giá
cước vận tải có tăng lên một chút so với quý 1/2013, đội tàu của Công ty vẫn hoạt
động ổn định trên các tuyến Đông Nam á trong tình trạng kỹ thuật tốt, không có
tàu nào phải lên đà sửa chữa. Trong quý 1/2014 Công ty có cho tàu Transco Star
thuê định hạn nên hiệu quả kinh doanh cao hơn quý 1/2013 (lợi nhuận của tàu
Transco Star quý 1/2014 là 444 triệu đồng trong khi quý 1/2013 tàu Transco Star
khai thác theo chuyến đã bị lỗ 2,4 tỷ đồng). Kết thúc quý 1/2014 lợi nhuận thuần
của hoạt động vận tải đạt 2,22 tỷ đồng, tăng 520 % so với cùng kỳ năm trước. Kinh
doanh dịch vụ vận tải vẫn duy trì tốt ở các mảng chuyển tải xi măng, clinker, dịch
vụ hàng container…đem lại hiệu quả cao. Chi phí hoạt động tài chính quý 1/2014
đạt 865 triệu đồng, giảm 33,5% so với cùng kỳ năm trước do Công ty đã trả bớt
Số đầu năm
TÀI SẢN
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
1. Tiền
111
2. Các khoản tương đương tiền
112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Đầu tư ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
120
121
129
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
V. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
262
V.01
V.02
V.03
V.04
V.05
45,337,128,763
22,031,160,739
16,031,160,739
6,000,000,000
0
37,374,269,577
14,496,170,013
14,496,170,013
14,284,489,938
5,137,627,115
231,963,915
13,853,691,710
4,547,602,340
305,616,742
9,100,670,538
(185,771,630)
147,062,444,953
139,807,148,953
245,325,519,916
(105,518,370,963)
150,854,103,796
143,598,807,796
245,325,519,916
(101,726,712,120)
V.09
V.10
7,255,296,000
7,255,296,000
7,255,296,000
7,255,296,000
V.11
V.12
0
-
0
11. Qu khen thng phỳc li
II. N di hn
1. Phi tr di hn ngi bỏn
2. Phi tr di hn ni b
3. Phi tr di hn khỏc
4. Vay v n di hn
5. Thu thu nhp hoón li phi tr
6. D phũng tr cp mt vic lm
7. D phũng phi tr di hn
8. Doanh thu cha thc hin
9. Qu phỏt trin khoa hc v cụng ngh
B.VN CH S HU
I. Vn ch s hu
1. Vn u t ca ch s hu
2. Thng d vn c phn
3. Vn khỏc ca ch s hu
4. C phiu qu
5. Chờnh lch ỏnh giỏ li ti sn
6. Chờnh lch t giỏ hi oỏi
7. Qu u t phỏt trin
8. Qu d phũng ti chớnh
9. Qu khỏc thuc vn ch s hu
10. Li nhun sau thu cha phõn phi
11. Ngun vn u t XDCB
12. Qu h tr sp xp doanh nghip
II. Ngun kinh phớ v qu khỏc
1. Ngun kinh phớ
2. Ngun kinh phớ ó hỡnh thnh TSC
C. LI CH C ễNG THIU S
TNG CNG NGUN VN
336
337
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
439
440
01
02
03
04
05
06
47,384,483
3,093,445,878
4,302,668,935
744,674,700
2,377,187,008
175,545,546
54,896,357,790
234,447,146
62,866,487,790
54,896,357,790
62,866,487,790
V.19
V.20
V.21
-
V.22
-
85,481,130,822
85,481,130,822
HảI phòng, ngày 18 tháng 04 năm 2014
Ngời lập
Trần Thị Thanh Nhạn
Kế toán trởng
Trần Thị Kim Lan
giám đốc
Lê Tất Hng
184,238.31
CÔNG TY:
Địa chỉ:
Tel: .............
Báo cáo tài chính
Quý ... năm tài chính .....
Fax: .............
Mẫu số ......
DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ
Chỉ tiêu
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
24
25
30
31
32
40
45
50
51
52
60
61
62
70
Quý này năm trước
Số lũy kế từ đầu năm Số lũy kế từ đầu
đến cuối quý này
năm đến cuối quý
(Năm nay)
này (Năm trước)
56,928,086,664
56,185,579,257
56,928,086,664
56,185,579,257
52,118,516,393
53,591,887,022
4,809,570,271
2,593,692,235
68
712,350,151
56,185,579,257
56,185,579,257
53,591,887,022
2,593,692,235
54,152,685
1,302,985,982
1,260,504,268
372,523,776
1,273,556,041
(301,220,879)
15,325,033,691
15,955,655,774
(630,622,083)
2,869,193,641
-
(931,842,962)
-
2,869,193,641
-
(931,842,962)
-
2,869,193,641
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
02
3. Tiền chi trả cho người lao động
03
4. Tiền chi trả lãi vay
04
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
05
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác22
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27
trước)
61,536,578,644
(46,599,795,308)
(3,303,215,016)
(1,473,295,872)
953,176,824
(1,159,038,926)
9,954,410,346
67,630,380
67,630,380
92,545,154,955
(50,498,673,333)
(4,994,054,303)
(2,493,016,910)
3,928,075,829
(24,049,967,968)
14,437,518,270
9,236,325
9,236,325
(2,487,050,000)
4,074,340,206
(17,049,003,623)
(2,487,050,000)
7,534,990,726
Chi phí sữa chữa thờng xuyên tàu
Chi phí bảo hiểm HULL
Chi phí bảo hiểm P&I
Chi phí đăng kiểm
Chi phí cảng phí, hoa tiêu
Chi phí bốc xếp
Phí kiểm đếm
Chi phí nớc ngọt
Chi phí giao nhận áp tải
Chi phí bảo hiểm tai nạn cao cho TV
Chi phí giải phóng tàu nhanh
Chi phí vệ sinh hầm hàng
Chi phí thông tin
Cớc ô tô
Cớc tàu biển
Cớc sà lan
Bảo hiểm hàng hoá
Chi phí thuê thuyền viên
Chi phí BHLĐ, thuốc, báo
Chi phí tiếp khách
Cớc nâng hạ cont,vệ sinh, DO
Chi khác
Kỳ này
52,118,516,393
17,452,872,318
974,006,808
497,737,581
3,934,815,133
171,747,555
17,452,872,318
974,006,808
497,737,581
3,934,815,133
171,747,555
16,356,910
460,303,077
8,178,455
3,791,658,843
1,364,087,871
266,111,912
351,461,073
1,411,025,583
13,540,909
4,421,590,030
1,233,045,348
32,660,468
66,805,080
300,594,976
45,893,453
271,681,623
15,000,000
24,712,897
5,117,440,320
6,589,902,118
2,352,465,635
226,010,364
33,854,849
8,072,298
69,518,000
850,000,000
86,123,730
8,202,260
4,101,130
20,866,614
3,000,000
5,460,182
1,050,000
1,010,000
13,322,229
70,000
88,044,000
9,000,000
27,000,000
50,299,507
48,754,493
23,571,987
55,630,000
60,454,545
28,230,424
54,046,355,850
543,648,356
1,384,191,101
850,000,000
86,123,730
8,202,260
4,101,130
20,866,614
3,000,000
Mẫu số : B05-HH
Công ty CP dịch vụ Vận tải và Thơng mại
Báo cáo kết quả kinh doanh các hoạt động
quý I - 2014
Chỉ tiêu
Hoạt động vận tải
I. Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ
II. Các khoản giảm trừ
Kỳ này
Luỹ Kế
39,728,014,170
39,728,014,170
III. Doanh thu thuần BH và c/c dịch vụ (10=01-02)
IV. Chi phí
39,728,014,170
37,501,816,713
39,728,014,170
37,501,816,713
1.Chi phí trực tiếp
III. Doanh thu thuần
IV. Chi phí
17,134,072,494
16,544,539,137
17,134,072,494
16,544,539,137
1. Chi phí trực tiếp
16,118,149,836
16,118,149,836
3. Chi phí quản lý
426,389,301
426,389,301
V. Lợi nhuận thuần hoạt động dịch vụ vận tải
589,533,357
589,533,357
66,000,000
66,000,000
2. Chi phí bán hàng
B.HĐ Dịch vụ cho thuê văn phòng
I. Doanh thu
Hoạt động tài chính
I. Doanh thu tài chính
1. Hoạt động đầu t
2. Chênh lệch tỷ giá
3. Lãi tiền gửi ngân hàng
8,630,380
8,630,380
II. Chi phí tài chính
1. Chi phí HĐ đầu t
865,294,795
865,294,795
2. Chênh lệch tỷ giá
28,083,192
28,083,192
712,350,219
II. Chi phí hoạt động khác
1. Chi phí thanh lý, nhợng bán TSCĐ
68
68
2. Chi phí khác
68
68
712,350,151
712,350,151
712,350,151
712,350,151
4. Hoạt động khác
3. Chi phí lãi vay
4. Hoạt động khác
III. Lợi nhuận thuần từ hoạt động tài chính
1. Hoạt động đầu t
2. Chênh lệch tỷ giá
2- Lĩnh vực kinh doanh : vận tải và dịch vụ vận tải
3- Ngành nghề kinh doanh :
- Vận tải và dịch vụ vận tải hàng hoá trong và ngoài nớc;
- Dịch vụ đại lý tàu biển, môi giới và cung ứng tàu biển;
- Kinh doanh xuất nhập khẩu
4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong kỳ kế toán có ảnh hởng đến báo cáo tài chính quý 1
năm 2014
Quý 1 năm 2014, các tàu của công ty hoạt động liên tục không có tàu nào phải dừng sửa chữa hay chờ đợi
nên kết quả kinh doanh vận tải biển đã có hiệu quả rõ rệt. Tiết kiệm chi phí, kiểm soát ngày tàu, tích cực tìm
kiếm nguồn hàng chuyên chở, cho thuê tàu định hạn là những giải pháp chủ yếu mà công ty đã làm và đã
đem lại kết quả khả quan cho hoạt động vận tải biển. Mảng dịch vụ vận tải tiếp tục phát huy những dịch vụ có
hiệu quả tốt đã làm trong năm trớc nh chuyển tải clinker, xi măng, hàng container....
Kết thúc quý 1/2014, công ty đạt doanh thu 56,9 tỷ đồng, lợi nhuận trớc thuế đạt 2 tỷ 869 triệu đồng.
II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán :
1- Kỳ kế toán năm : bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán : Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam .
III Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng :
1- Chế độ kế toán áp dụng : Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài Chính và Thông t số 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của
Bộ Tài Chính hớng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp.
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán :
- Công ty tuân thủ theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam đã đợc công bố.
- Các báo cáo tài chính đợc lập và trình bày theo đúng qui định của từng chuẩn mực, thông t hớng dẫn
thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành.
3- Hình thức kế toán áp dụng : Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính
IV- Các chính sách kế toán áp dụng :
1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền, tơng đơng tiền; nguyên tắc và phơng pháp chuyển đổi các
đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán :
mực số 07, Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát theo Chuẩn mực số 08.
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu t chứng khoán ngắn hạn : Các khoản đầu t có thời hạn thu hồi vốn
dới 1 năm, đợc ghi nhận theo giá gốc.
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu t chứng khoán dài hạn : Các khoản đầu t có thời thu hồi vốn từ 1 năm
trở lên. Ghi nhận các khoản đầu t tài chính theo giá gốc.
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay :
- Chính sách kế toán đợc áp dụng cho chi phí đi vay: Thực hiện theo chuẩn mực 16 Chi phí đi vay và
Thông t hớng dẫn chuẩn mực TT105/2003/TT-BTC ngày 4/11/2003: Chi phí đi vay đợc ghi nhận vào chi
phí sản xuất kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ khi đợc vốn hoá. Việc vốn hoá chi phí đi vay vào giá trị tài
sản dở dang đợc bắt đầu khi phát sinh chi phí đi vay trong thời gian đầu t xây dựng, sản xuất dở dang cho
đến tài sản đầu t đã hoàn thành đa vào sử dụng.
- Tỷ lệ vốn hoá đợc sử dụng để xác định chi phí đi vay đợc vốn hoá trong kỳ: không
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí khác :
- Các chi phí trả trớc chỉ liên quan đến chi phí kinh doanh trong năm đợc ghi nhận là chi phí trả trớc ngắn
hạn và đợc tính vào chi phí kinh doanh trong năm tài chính. Các khoản chi phí phát sinh lớn, có liên quan đến
nhiều kỳ hạch toán kế toán nh: công cụ, dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn, chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phát
sinh một lần cho 1 kỳ vào đà (2,5 năm) đợc hach toán vào chi phí trả trớc dài hạn để phân bổ dần vào chi
phí kinh doanh trong nhiều năm.
Kế toán căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn tiêu thức phân bổ hợp lý.
Chi phí trả trớc đợc phân bổ dần vào chi phí kinh doanh theo phơng pháp đờng thẳng.
- Phơng pháp và thời gian phân bổ lợi thế thơng mại : Không có.
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả :
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: Các khoản chi phí thực tế cha phát sinh, nhng đợc tính trớc vào chi
phí hoạt động SXKD kỳ này cho các đối tợng chịu chi phí để đảm bảo khi chi phí thực tế phát sinh không gây
đột biến cho chi phí SXKD.
- Trích trớc chi phí sửa chữa lớn: Công ty trích chi phí sửa chữa lớn cho đội tàu biển của công ty. Công ty xây
dựng dự toán chi phí sửa chữa cho một lần lên đà (chu kỳ sửa chữa trên đà là 2,5 năm 1 lần), sau đó tính trích
chi phí sửa chữa cho 1 năm. Sau 2,5 năm sẽ quyết toán số chi phí sửa chữa lớn đã trích và số thực tế đã phát
+ Đối với lãi cho vay, lãi tiền gửi, lãi đầu t trái phiếu thì thời điểm xác định doanh thu theo thời gian của hợp
đồng cho vay hoặc kỳ nhận lãi.
+ Cổ tức, lợi nhuận đợc chia xác định khi có quyết định, nghị quyết hoặc thông báo đợc chia.
+ Lãi bán ngoại tệ, chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động kinh doanh xác định khi các
giao dịch hoặc nghiệp vụ hoàn thành.
+ Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số d tiền mặt, tiền gửi, tiền đang chuyển, các khoản nợ phải thu, nợ
phải trả có gốc ngoại tệ xác định khi lập báo cáo tài chính cuối kỳ.
12- Nguyên tắc và phơng pháp ghi nhận chi phí tài chính:
Ghi nhận chi phí tài chính các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu t tài chính,
chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ chuyển nhợng chứng khoán ngắn hạn,
chi phí phí giao dịch bán chứng khoán, dự phòng giảm giá đầu t chứng khoán, lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ;
lỗ tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ; lỗ tỷ giá hối đoái phát sinh do
đánh giá lại số d cuối kỳ của tiền mặt, tiền gửi, tiền đang chuyển, nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ.
13- Nguyên tắc và phơng pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp hoãn lại: theo Chuẩn mực số 17, Thông t hớng dẫn chuẩn mực số 20/2006/TTBTC ngày 20/3/2006 của BTC.
14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái : Không có
15- Các nguyên tắc và phơng pháp kế toán khác:
V- Các sự kiện hoặc giao dịch trong kỳ kế toán giữa niên độ :
1- Trình bày tính chất và giá trị của các khoản mục ảnh hởng đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ
sở hữu, thu nhập thuần hoặc các luồng tiền đợc coi là là yếu tố không bình thờng do tính chất, quy
mô hoặc tác động của chúng :
2-Trình bày những biến động trong nguồn vốn chủ sở hữu ( trang sau )
3- Cổ tức đã trả : 0
4- Trình bày doanh thu và kết quả kinh doanh theo bộ phận ( theo biểu B05-HH )
5- Trình bày những sự kiện trọng yếu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ cha đợc
phản ánh trong báo cáo tài chính giữa niên độ : không có
6- Các thông tin khác: Số liệu so sánh là số liệu trên báo cáo tài chính năm 2013 đã đợc Công ty TNHH
Hãng Kiểm Toán AASC kiểm toán.
2
17,169,335,000
3
2,047,519,690
4
2,543,003,763
- Lãi năm trớc
5
Cộng
6
(2,134,389,393)
79,625,469,060
2,986,468,121
2,986,468,121
Phân phối lợi
nhuận
-
Số d cuối năm
1/2014
2,869,193,641
2,869,193,641
Phân phối lợi
nhuận
Số d cuối kỳ
này
60,000,000,000
17,169,335,000
2,047,519,690
2,543,003,763
3,721,272,369
85,481,130,822
+ Các chỉ tiêu của năm trớc là số liệu trên báo cáo tài chính năm 2013 đã đợc kiểm toán bởi Công ty TNHH Hãng
Kiểm toán AASC.
b) Chi tiết vốn đầu t của chủ sở hữu
- Vốn góp của Nhà nớc (Tổng công ty Hàng hải Việt Nam): 30%
- Vốn góp của các đối tợng khác : 70%
Cộng
60,000,000,000
Quý này
60,000,000,000
0
0
60,000,000,000
0
Năm trớc
60,000,000,000
0
Cuối kỳ
6,000,000
6,000,000
6,000,000
0
6,000,000
6,000,000
0
0
Đầu năm
6,000,000
6,000,000
6,000,000
0
6,000,000
6,000,000