CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 04 năm 2012 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
Công ty Cổ phần Viễn Thông Thăng Long
Năm báo cáo 2012
I.
1.
−
−
−
−
−
−
−
−
2.
Thông tin chung
Thông tin khái quát
Tên giao dịch: Công ty Cổ phần Viễn thông Thăng Long
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 050044717
Vốn điều lệ: 111.000.000.000 VND
Địa chỉ: thôn La Dương – xã Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội.
Số điện thoại: 04. 3936 7979
Số fax:
Website: www.capthanglong.com.vn
Mã cổ phiếu (nếu có): TLC
+ Sản xuất, kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu
điện dân dụng.
1
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
+ Xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật
liệu điện dân dụng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
+ Sản xuất sản phẩm dây đồng, sản phẩm ống nhựa các loại.
+ Xây dựng các công trình dân dụng, lắp đặt công trình viễn thông.
+ Thiết kế vô tuyến điện đối với công trình thông tin liên lạc, bưu chính viễn
thông.
− Địa bàn kinh doanh: trong nước
4. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
− Mô hình quản trị: Công ty có mô hình quản trị bao gồm: Hội đồng quản trị; Đại
hội Đồng cổ đông; Ban kiểm soát; Ban điều hành đứng đầu là Tổng giám đốc và các Phó
TGĐ các khối chức năng.
− Cơ cấu bộ máy quản lý: Cơ cấu tổ chức của Công ty được xây dựng trên nguyên
tắc phân công, quản lý theo các khối chức năng công việc, có mối quan hệ chặt chẽ với
nhau.
− Các công ty con, công ty liên kết: Tại ngày 01 tháng 01 năm 2012, Công ty có 01
công ty con là Công ty Cổ phần Alphanam Thiết bị điện với vốn thực góp là
20.000.000.000 đồng tương ứng với tỷ lệ sở hữu là 100%. Đến thời điểm 30 tháng 11
năm 2012 đã thanh lý công ty con.
5. Định hướng phát triển
− HĐQT và Ban điều hành sẽ tiếp tục nghiên cứu nhằm tìm ra hướng đi cho doanh
nghiệp, đẩy mạnh tái cấu trúc, tìm kiếm các đối tác có năng lực và công nghệ tiên tiến để
thực hiện liên doanh liên kết sản xuất.
Kế hoạch 2012
55,791,229,00
0
129,573,39
2
(12,634,528,77
8)
Doanh thu
Thu nhập khác
Lỗ kế hoạch
58,741,117,20
0
(35,365,225,19
0)
2. Tổ chức và nhân sự
− Danh sách Ban điều hành:
a) Bà Âu Thiên Hương: Tổng Giám đốc
+ Ngày tháng năm sinh:
20/1/1964
+ Nơi sinh:
Hà Nội.
+ CMND:011266328, ngày cấp 17/11/2003, nơi cấp: Hà Nội
+ Quốc tịch:
Việt Nam
+ Dân tộc:
Kinh
+ Địa chỉ thường trú: 104 Tô Hiến Thành, P. Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Chỉ tiêu
Năm 2011
Năm 2012
giảm
* Đối với tổ chức không phải là tổ
chức tín dụng và tổ chức tài chính phi
ngân hàng:
142,717,330,
430
63,729,455,
Tổng giá trị tài sản
Doanh thu thuần
3
99,396,557,
869
58,741,117,
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
864
(22,430,828,
529)
(13,480,130,
228)
(35,910,958,
757)
(35,910,958,
Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
+
Hệ số Nợ/Tổng tài sản
+
Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu
3.
Chỉ tiêu về năng lực hoạt động
+
Vòng quay hàng tồn kho:
Giá vốn hàng bán
Hàng tồn kho bình quân
+
Doanh thu thuần/Tổng tài sản
4.
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
+
Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Doanh
thu thuần
+
Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ
sở hữu
+
Hệ số Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài
sản
+
Hệ số Lợi nhuận từ hoạt động kinh
doanh/Doanh thu thuần
.........
III.
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Viễn thông Thăng Long (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày
Báo cáo này cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm
2012 của Công ty đã được kiểm toán bởi các kiểm toán viên độc lập.
KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY
Công ty Cổ phần Viễn Thông Thăng Long được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh lần đầu số 0303000149 ngày 18 tháng 3 năm 2004 và các Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay
đổi từ lần thứ 01 đến lần thứ 09 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Vốn điều lệ hiện nay của Công ty là 111.000.000.000 đồng.
Hoạt động chính của Công ty trong năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2012 là sản xuất
kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu điện dân dụng.
Ngoài ra, Công ty không có hoạt động nào khác làm thay đổi chức năng kinh doanh đã được cấp phép.
Trụ sở chính của Công ty đặt tại La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Thông tin về Công ty con: Tại ngày 30 tháng 11 năm 2012, Công ty thực hiện thanh lý công ty con là
Công ty Cổ phần Alphanam Thiết bị điện.
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Tình hình tài chính hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2012 và kết quả hoạt động kinh doanh hợp
nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Công ty được trình bày trong Báo cáo tài chính hợp
nhất đính kèm báo cáo này (từ trang 06 đến trang 30).
CÁC SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC NĂM TÀI CHÍNH
Ban Tổng Giám đốc Công ty khẳng định không có sự kiện nào phát sinh sau ngày 31 tháng 12 năm
2011 cho đến thời điểm lập báo cáo này mà chưa được xem xét điều chỉnh số liệu hoặc công bố
trong Báo cáo tài chính hợp nhất.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Các thành viên của Hội đồng quản trị trong năm và đến thời điểm lập báo cáo này gồm:
Ông Bùi Hoàng Tuấn
Kế toán trưởng
KIỂM TOÁN VIÊN
Chi nhánh Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Nam Việt (AASCN) đã kiểm
toán Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2012 của Công ty.
5
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP
NHẤT
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung
thực, hợp lý tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển
tiền tệ hợp nhất của Công ty. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính hợp nhất, Ban Tổng Giám đốc Công ty
cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
-
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
-
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
-
Công bố các chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công bố và giải trình
trong Báo cáo tài chính hợp nhất;
-
Các kế hoạch, định hướng của Hội đồng quản trị
Quản trị công ty.
Hội đồng quản trị
a) Thành viên và cơ cấu của Hội đồng quản trị:
i. Ông Bùi Hoàng Tuấn – Chủ tịch
Số CMND:
011501457
Cấp ngày 21/10/2009
tại Hà Nội.
-
Giới tính:
Nam
-
Ngày tháng năm sinh:
26/10/1963
-
Nơi sinh:
Xã Minh Tân – Huyện Lương Tài – Bắc Ninh.
-
6
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-
Trình độ chuyên môn:
Kỹ sư điện - Thạc sỹ quản trị kinh doanh.
ii. Ông Tetsuji Nagata – Uỷ viên
Số Hộ chiếu :
TH4801294
Cấp ngày 5/12/2007
tại Nhật Bản.
-
Ngày tháng năm sinh:
31/08/1965
-
011864321
Cấp ngày 12/08/2005
tại Hà Nội.
-
Giới tính:
Nam
-
Ngày tháng năm sinh:
21/12/1970
-
Nơi sinh:
Hà Nội.
-
Quốc tịch:
Việt Nam
Đại Học
-
Trình độ chuyên môn:
Kỹ sư hệ thống điện.
iv. Bà Nguyễn Thị Ánh Tuyết
b) Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có
c) Hoạt động của Hội đồng quản trị:
STT
Số nghị quyết
Ngày
1
2802/QĐ-HĐQT28/02/2012
TLC
7
Nội dung
- Thống nhất phương án tái
cấu trúc tổ chức về mặt nhân
sự năm 2012
- Thống nhất phương án tái cơ
cấu tài sản và nguồn vốn năm
2012
- Kế hoạch nhân sự, kế hoạch
tái cấu trúc hoạt động công ty,
bổ sung chuyển đổi lĩnh vực
kinh doanh
- Uỷ quyền Ban Điều hành
xây dựng phương án tái cấu
trúc
d) Hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập không điều hành: không có
e) Hoạt động của các tiểu ban trong Hội đồng quản trị: không có.
f) Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị có chứng chỉ đào tạo về quản trị công
ty. Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị tham gia các chương trình về quản trị
công ty trong năm.
2. Ban Kiểm soát
a) Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát:
- Bà Doãn Thị Vân – Trưởng ban
- Ông Bùi Đình Quý – Uỷ viên
- Ông Nguyễn Viết Thành – Uỷ viên
b) Hoạt động của Ban kiểm soát: Hàng quý trước các cuộc họp của Hội đồng quản
trị, Ban kiểm soát thực hiện việc kiếm soát các hoạt động sản xuất kinh doanh của Công
ty, thẩm định báo cáo tài chính, công tác hạch toán để thông tin cho Hội đồng quản trị.
3. Các giao dịch, thù lao và các khoản lợi ích của Hội đồng quản trị, Ban giám đốc
và Ban kiểm soát
a) Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích: Năm 2012, thành viên HĐQT, Ban
kiểm soát, Ban điều hành của công ty không nhận thù lao và các khoản lợi ích khác
b) Giao dịch cổ phiếu của cổ đông nội bộ: Không có.
c) Hợp đồng hoặc giao dịch với cổ đông nội bộ: Không có.
VI. Báo cáo tài chính
1.
Ý kiến kiểm toán
Chi nhánh Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn
Tài chính Kế toán và Kiểm toán Nam Việt
Phó Giám đốc
Kiểm toán viên
Bùi Ngọc Hà
Chứng chỉ KTV số: 0662/KTV
(Đã ký)
Bùi Thị Ngọc Lân
Chứng chỉ KTV số: 0300/KTV
(Đã ký)
9
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Viễn thông Thăng Long (sau đây gọi tắt là “Công
ty”) trình bày Báo cáo này cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết
thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2012 của Công ty đã được kiểm toán bởi các kiểm toán
viên độc lập.
KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY
Công ty Cổ phần Viễn Thông Thăng Long được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0303000149 ngày 18 tháng 3 năm 2004 và các Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi từ lần thứ 01 đến lần thứ 09 do Sở Kế hoạch và
Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Vốn điều lệ hiện nay của Công ty là 111.000.000.000 đồng.
Hoạt động chính của Công ty trong năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm
2012 là sản xuất kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu điện
dân dụng.
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc (tiếp theo)
BAN TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ KẾ TOÁN TRƯỞNG
Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc trong năm và đến thời điểm lập báo cáo này bao
gồm:
Bà Âu Thiên Hương
Tổng Giám đốc
Ông Trịnh Văn Quảng
Phó Tổng Giám đốc
Bà Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Kế toán trưởng
KIỂM TOÁN VIÊN
Chi nhánh Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán Nam Việt
(AASCN) đã kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc tại ngày
31 tháng 12 năm 2012 của Công ty.
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO
TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất
phản ánh trung thực, hợp lý tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt động kinh doanh
hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất của Công ty. Trong quá trình lập Báo
cáo tài chính hợp nhất, Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách
nhất quán;
- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
- Công bố các chuẩn mực kế toán phải tuân theo trong các vấn đề trọng yếu được công
bố và giải trình trong Báo cáo tài chính hợp nhất;
- Lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế
toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành;
- Lập Báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ
trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Số đầu năm
A.
TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
89.203.985.245
26.497.483.966
I.
Tiền và các khoản tương 110
đương tiền
Tiền
111 V.01
Các khoản tương đương tiền
112
2.041.550.842
833.966.066
2.041.550.842
-
833.966.066
-
đồng xây dựng
Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó
đòi (*)
131
132 V.03
133
134
2.434.710.230
20.029.085.000
-
3.707.827.566
4.359.801.079
-
135 V.04
139 V.05
6.009.161.166
4.084.281.087
(6.914.124.601) (4.855.842.469)
IV. Hàng tồn kho
140
1. Hàng tồn kho
141 V.06
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 V.07
Thuế và các khoản khác phải thu
Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
150
151
152
154 V.08
158
12
4.595.274.363
4.058.429.628
1.786.725.403
41.205.223
514.448.611
-
163.581.600
536.844.735
1.067.489.969
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tiếp theo)
Dự phòng phải thu dài hạn khó
đòi (*)
210
211
212
-
-
213
218
219
-
-
Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
3.
4.
5.
II.
1.
4.
241
242
-
-
IV.
Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên
doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư tài
chính
dài hạn (*)
250
-
-
251
252
-
10.166.924.939 105.651.871.842
21.006.626.839 153.199.941.641
(10.839.701.900
)
-
(47.548.069.799
)
-
-
-
9.333.319
20.000.000
10.075.905.049
11.165.504.331
(10.666.681)
(1.089.599.282)
14.334.589
-
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
-
492.069.573
492.069.573
-
-
-
99.396.557.869
142.717.330.430
Đơn vị tính: VND
ST
NGUỒN VỐN
T
Mã
số
A.
NỢ PHẢI TRẢ
300
I.
1.
4.544.302.841
2.383.225.978
2.897.177.759
989.414.997
7.938.522.432
4.470.303.082
33.502.087
184.826.000
55.000.000
-
332.889.000
70.000.000
-
2.223.310.593
3.636.471.244
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà
nước
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch
-
-
90.450.619.661
102.906.092.863
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
V.1
4
315
316
317
318
319
4.
5.
6.
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
333
6.
7.
8.
9.
10.
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân
phối
411
412
416
417
418
419
420
II.
1.
2.
Nguồn kinh phí và quỹ khác
430
Nguồn kinh phí
91.000.000.000
11.718.534.049
11.718.534.049
(123.267.914.388 (110.812.441.186
)
)
99.396.557.869
142.717.330.430
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Thuyết
Số cuối năm
minh
STT CHỈ TIÊU
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia
công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký
cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung 01
cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3. Doanh thu thuần bán hàng 10
và cung cấp dịch vụ
VI.01
58.850.210.800
65.182.714.983
VI.02
VI.03
109.093.600
58.741.117.200
1.453.259.119
63.729.455.864
4. Giá vốn hàng bán
11
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng 20
và cung cấp dịch vụ
VI.04
29.851.600.830
53.547.011.210
360.581.874
13.840.712.102
(23.695.410.380) (13.480.130.228)
(35.365.225.190) (35.910.958.757)
16. Chi phí thuế TNDN hiện 51
hành
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
18. Lợi nhuận sau thuế TNDN 60
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ 61
đông thiểu số
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ 62
đông của Công ty mẹ
70
47.518.846
2.296.736.884
1.757.402.371
711.304.018
4.759.991.769
(11.669.814.810 (22.430.828.529)
)
13. Lợi nhuận khác
(3.235)
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2012
Đơn vị tính: VND
Th
uy
ST
Mã
CHỈ TIÊU
ết Năm nay
T
số
mi
nh
I.
1.
2.
3.
-
II.
1.
2.
Năm trước
(35.365.225.190)
(35.910.958.757
)
02
03
04
7.350.563.077
(2.302.022.593)
-
12.537.007.825
8.090.292.281
468.251.428
05
06
08
16.033.009.226
513.458.127
(13.770.217.353)
09
10
11
Tiền chi để mua sắm, xây dựng 21
TSCĐ và các TS dài hạn khác
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán 22
TSCĐ và các TS dài hạn khác
17
33.905.111.611
9.250.885.989
-
(577.827.690)
1.245.547.273
259.788.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
3.
Tiền chi cho vay, mua các công cụ
nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các
công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn
-
-
27
14.311.223
41.520.683
30
(27.046.141.504)
(266.519.007)
Tiền và tương đương tiền cuối 70
năm
2.041.550.842
833.966.066
18
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006, Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính, các chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính
ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực kế toán, chế độ kế
toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành.
3. Hình thức kế toán áp dụng
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.
19
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
2. Cơ sở hợp nhất
Các công ty con
Các Công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của Công ty mẹ. Sự kiểm soát tồn tại khi
Công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt
động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này. Khi đánh giá
quyền kiểm soát có tính đến quyền biểu quyết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ
được chuyển đổi.
Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty con sẽ được đưa vào báo cáo tài chính hợp
nhất kể từ ngày mua, là ngày công ty mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con. Kết
quả hoạt động kinh doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh hợp nhất cho tới ngày thanh lý.
Chênh lệch giữa chi phí đầu tư và phần sở hữu của Công ty trong giá trị hợp lý của tài
hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình
Khấu hao TSCĐ hữu hình, vô hình được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian
khấu hao được xác định phù hợp với quy định tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày
20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
20
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Nhà cửa, vật kiến trúc
25 năm
- Máy móc thiết bị
6 – 15 năm
- Phương tiện vận tải
10 năm
- Thiết bị văn phòng
8 năm
- Phần mềm máy tính
5 năm
6. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác
Các khoản chi phí trả trước được vốn hóa để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh
doanh bao gồm:
- Công cụ dụng cụ xuất dùng phân bổ cho nhiều năm tài chính;
- Chi phí khác.
Chi phí trả trước được phân bổ theo phương pháp đường thẳng.
7. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất,
kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi
toán;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao
dịch cung cấp dịch vụ đó.
21
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản
doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (02) điều
kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
- Chi phí đi vay vốn;
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan
đến ngoại tệ.
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh
thu hoạt động tài chính.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
(TNDN) hiện hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu
thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm
thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh
nghiệp.
V.THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG
2.306.000.000
+ Công ty TNHH Thương mại Vật Tư Nam
8.355.600.000
Hải (**)
+ Công ty TNHH Đầu tư Công nghiệp Nam
8.355.600.000
Hải (**)
+ Bà Nguyễn Thị Dung (**)
8.355.600.000
+ Bà Trương Cẩm Tú (**)
933.200.000
Cộng
28.306.000.000
(*) Là khoản cho Công ty Cổ phần Đầu tư Alphanam vay với lãi suất……, thời hạn
vay…., tài sản đảm bảo là……..
22
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG THĂNG LONG
La Dương, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
(**) Là khoản cho vay theo hợp đồng số 01/2012 – HĐV ngày 29/11/2012 với tổng số
tiền vay là 54.000.000.000 đồng. Đây là các đối tác nhận chuyển nhượng vốn góp vào
Công ty Cổ phần Alphanam thiết bị điện (bên vay) từ Công ty Cổ phần Viễn thông
Thăng long (bên cho vay). Tài sản để đảm bảo khoản vay này là 5.600.000 cổ phần
(tương ứng với mệnh giá là 56.000.000.000 đồng) tại Công ty Cổ phần Alphanam Thiết
bị điện thuộc sở hữu của bên cho vay chuyển nhượng sang bên vay. Bên vay đã thanh
toán cho Công ty (bên cho vay) lần 1 là 28.000.000.000 đồng bắt đầu từ ngày
12/12/2012. Số còn lại 26.000.000.000 đồng sẽ chịu lãi suất như sau: lãi suất 0% trong
thời hạn từ tháng thứ 01 đến tháng thứ 09 kể từ ngày thanh toán lần 1 (ngày 12/12/2012);
525.756.120
Cường (*)
+ Cán bộ nhân viên (*)
920.073.210
+ Công ty CP Alphanam Thiết bị điện (nay
1.307.082.697
là...)
+ Các khoản phải thu khác
364.590.481
385.982.735
Cộng
6.009.161.166
385.982.735
Đơn vị tính: VND
(*) Là số tiền phải thu hộ cho Công ty Cổ phần Alphanam Thiết bị điện (nay là Công
ty…………….) số tiền: 4.337.488.258 đồng về khoản lỗ của phân xưởng cáp quang theo
Biên bản thỏa thuận số 3011/TLC-AEE ngày 30 tháng 11 năm 2012 giữa Công ty Cổ
phần Viễn thông Thăng Long và Công ty Cổ phần Alphanam Thiết bị điện nhằm tái cấu
trúc tình hình tài chính tại Công ty Cổ phần Alphanam Thiết bị điện.
5. Dự phòng nợ phải thu ngắn hạn khó đòi
Số cuối năm
Số đầu năm
- Dự phòng cho phải thu khách hàng
(661.604.428)
(661.604.428)
- Dự phòng cho khoản phải thu khác
(6.252.520.173)
(1.789.068.133)
Cộng
(6.914.124.601)
Số cuối năm
672.845.921
1.549.250.791
2.222.096.712
Năm nay
6.582.401.437
(4.360.304.725)
2.222.096.712
Số đầu năm
Trích lập dự phòng bổ sung
Tăng khác
Hoàn nhập dự phòng
Giảm khác
Số cuối năm
8. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
Cộng
Số đầu năm
8.661.007.983
371.032.994
2.519.240.505
3.314.147.772
8.297.697.417
23.163.126.671
Số cuối năm
-
Số dư đầu năm
43.179.206.895
103.290.437.305 1.080.873.378
5.352.795.492
- Mua trong năm
- Phân loại lại
(3.298.767.459) 5.571.876.757
(2.273.109.298)
- Thanh lý, nhượng bán (75.760.003.991) (636.904.765)
(130.564.352)
- Giảm do thanh lý công
(36.545.958.126) (16.096.946.487) (2.726.308.510)
ty con
Số dư cuối năm
3.334.481.310
17.005.363.584
443.968.613
222.813.332
II. Giá trị hao mòn luỹ
kế
Số dư đầu năm
3.658.464.055
40.862.071.784
597.968.212
2.221.925.740
- Khấu hao trong năm
835.729.626
5.903.435.195
60.319.491
270.394.899
153.199.941.641
(76.527.473.108)
(296.628.571) (55.665.841.694)
-
21.006.626.839
207.640.008
54.381.910
-
47.548.069.799
7.124.261.121
(34.347.841.904)
(262.021.918) (9.484.787.116)
-
10.839.701.900
88.988.563
-
105.651.871.842
10.166.924.939