Tổng hợp về cụm động từ trong tiếng anh - Pdf 37




Take a break


→ nghỉ ngơi, nghỉ giải lao.
I’m tired! I’m going to take a break for a while. (Tôi mệt rồi! Tôi phải nghỉ một chút.)
Take a chance



→ thử vận may, đánh liều, nắm lấy cơ hội.
Take a chance at it. You might win. (Hãy liều một phen, có khi anh thắng đấy.)
Take a class
→ tham gia một lớp học.




I have to take a class on Saturdays this semester. (Tớ có tham gia một lớp học vào ngày
thứ bảy học kỳ này.)
Take a look



→ nhìn.
It is a nice apartment. Take a look and see if you like it. (Căn hộ đó rất tuyệt. Nếu anh
thích có thể đi xem nó.)
Take a nap


tôi tham dự buổi hội thảo.)
Take responsibility



→ chịu trách nhiệm.
Riley is a bully. He needs to take responsibility for his actions. (Riley là đồ hách dịch.
Nó cần phải chịu trách nhiệm cho những hành động của nó.)
Take a rest




→ nghỉ ngơi.
After work, I like to take a rest before cooking dinner. (Sau giờ làm việc, tôi muốn
được nghỉ ngơi trước khi bắt tay vào nấu cơm tối.)
Take a seat



→ ngồi.
Take a seat and the dentist will call you when she’s ready. (Hãy ngồi xuống và nha sĩ sẽ
gọi anh khi cô ấy chuẩn bị xong.)
Take a taxi



→ đón taxi.
Richard takes a taxi to work everyday. (Richard đón taxi đi làm mỗi ngày.)
Take your time

I have to take a class on Saturdays this semester. (Tớ có tham gia một lớp học vào ngày
thứ bảy học kỳ này.)
Take a look




→ nhìn.
It is a nice apartment. Take a look and see if you like it. (Căn hộ đó rất tuyệt. Nếu anh
thích có thể đi xem nó.)
Take a nap



→ nghỉ/ngủ trưa một lát.
The baby takes a nap everyday at 2pm. (Cứ 2 giờ trưa mỗi ngày là đứa bé ngủ trưa.)
Take notes (of)



→ ghi chú.
Amy takes a lot of notes when the economics professor is talking. (Khi giáo sư Kinh tế
học giảng bài, Amy ghi chú lại rất nhiều)
Take a test/quiz/an exam



→ thi; đi thi.
This Friday, I have to take an exam in Biology class. (Thứ sáu này, tôi phải đi thi môn
Sinh học rồi.)



→ ngồi.
Take a seat and the dentist will call you when she’s ready. (Hãy ngồi xuống và nha sĩ sẽ
gọi anh khi cô ấy chuẩn bị xong.)
Take a taxi



→ đón taxi.
Richard takes a taxi to work everyday. (Richard đón taxi đi làm mỗi ngày.)
Take your time



→ cứ từ từ, thong thả.
Take your time in the museum. We have the whole day to look around. (Vào viện bảo
tàng anh hãy cứ từ từ, chúng ta có cả ngày để tham quan mọi thứ.)
Take someone’s temperature



→ đo thân nhiệt cho ai.
Maybe the baby is sick. I am going to take her temperature. (Có lẽ con bé đã bị bệnh.
Em sẽ đo nhiệt độ nó.)


BREAK + Preposition
breaksomethingdown phân tích vào We need to break this
chi tiết, phân problemdown in order to

I need to break these
vài lần đến shoes inbefore I go hiking.
khi nó trở nên Tôi cần mang đôi giầy này vài
thoải mái,
lần cho thoải mái trước khi tôi
rộng rãi, dễ đi bộ đường dài.
chịu, hoặc cũ
đi.
While we were discussing the
situation, Terri broke in to
can thiệp,
give her opinion.
gián đoạn,
Trong lúc chúng tôi thảo luận
xen vào, chen
tình hình thì cô Terri can thiệp
vào
để phát biểu ý kiến riêng của
cô ấy.
can thiệp,
Jane broke in on the
gián đoạn,
conversation and told us to
xen vào, chen get back to work.


Jane gián đoạn cuộc nói
vào (cuộc hội
chuyện và bảo chúng tôi quay
thoại)

của cố tổng thống.
Sally breaks her engagement
kết thúc,
to John off.
breaksomethingoff
chấm dứt cái
Sally chấm dứt đính hôn với
gì đó
John.
Violent protests broke out in
bùng nổ, xuất response to the military coup.
break out
hiện một cách Biểu tình bạo lực đã bùng nổ
bạo lực
để phản ứng cuộc đảo chính
quân sự.
break out insomething bị bệnh vùng I broke out in a rash after our


camping trip.
Tôi đã bị phát ban sau một
đợt cắm trại.
He broke out the champagne
dùng cái gì
to celebrate his promotion.
đó xa hoa để
Anh ấy khui chai rượu
tổ chức/ ăn
champagne để ăn mừng việc
mừng


break out of

break through

breaksomethingup

break up


up again. What a rocky
relationship!
thúc mối
Sam va Diane chia tay lần
quan hệ
nữa. Một mối quan hệ thật
không vững chắc!
The kids just broke up as
soon as the clown started
talking.
bật cười lớn
Những đứa trẻ bật cười ngay
tiếng
sau khi chú hề bắt đầu kể
chuyện.



- make arrangements for : sắp đặt, dàn xếp
e.g. The school can make arragements for pupils with special needs.

- make a phone call : điện thoại
e.g. I've got to make some phone calls before dinner.
Tôi phải gọi một số cuộc điện thoại khi ăn tối.


- make progress : tiến bộ
e.g. Harriet is making progress with all her schoolwork.
Harriet đang có tiến bộ với việc học ở trường.
- make noise : làm ồn
e.g. Stop making noise!
Dừng làm ồn coi!
- make a journey/ a trip / journeys : đi du hành
e.g. I still use my car, but now I make fewer journeys.
Tôi vẫn còn đi xe hơi, nhưng giờ tôi ít đi du hành hơn trước.
- make a promise : hứa
e.g. She made a promise to visit them once a month.
Nàng hứa đi thăm họ mỗi tháng một lần.
- make an inquiry / inquiries : đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
e.g. I don't know who sent the gift, but I'll make some inquiries.
Tôi không biết ai đã gửi món quà này, nhưng tôi sẽ hỏi để biết.
- make a remark : bình luận, nhận xét.
e.g. The Senator denied making the remark.
Ngài Thượng nghị sĩ từ chối bình luận.
- make a speech : đọc diễn văn
e.g. Each child had to make a short speech to the rest of the class.
Mỗi đứa trẻ đều phải đọc diễn văn ngắn trước cả lớp.
- make a fuss of / over someone : lộ vẻ quan tâm (bạn nguyenhoaphuong bổ sung)
e.g. They made a great fuss of the new baby.
Bọn họ quan tâm nhiều đến đứa bé mới đẻ.
- make a fuss / kick up a fuss (about something) : cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về



Get on: bước vào (xe), leo lên (lưng ngựa).
Get off: ra khỏi, rời khỏi (xe lửa, xe buýt, máy bay), leo xuống (lưng ngựa,xe
đạp); loại bỏ.
Get out of: ra khỏi, rời khỏi (xe cộ hay một nơi chốn)
Get by: vượt qua (thường dùng trong khó khăn tài chính)
Get in/ into: đi vào ( một nơi hay một thứ gì đó)
Get over: hồi phục (sau một việc)
Get on with: có quan hệ tốt với ai đó.
Get away with: bỏ trốn.




1. keep away / keep your distance = stay far away from something: tránh xa, giữ
khoảng cách
Ex: The tiger cubs are cute, but they’re still dangerous – you should keep your
distance.
2. keep in mind = remember: ghi nhớ
Ex: When making plans for the trip, keep in mind that we’ll have the kids with us.
3. keep in touch = stay in contact with someone (also “stay in touch”): giữ liên lạc
Ex: Have you kept in touch with any of your old teachers?
4. keep it up / keep up the good work = continue doing something: tiếp tục làm gì




Ex: You’re making great progress. Keep it up!
5. keep track of / keep tabs on = monitor, stay informed about: theo dõi, giám sát

The crime rate shows no signs of going down.


Tỷ lệ tội phạm không có dấu hiệu giảm nào.
go for something
→ chọn.
I think I’ll go for iphone 6 plus.
Em nghĩ em sẽ chọn iphone 6 plus.
go off
→ nổ (súng,...).
The gun didn't go off.
Súng bắn không nổ.
go over something
→ kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng.
Could you go over this report and correct any mistakes?
Câu kiểm tra kỹ lại bản báo cáo này và sửa lỗi nếu có nhé?
go through (something)
→ chịu đựng, trải qua cái gì đó khó khăn/ không dễ chịu.
I can’t really imagine what she's going through.
Tôi không thể tưởng tượng nổi những gì cô ấy đang phải chịu đựng.
go together
→ đi cùng với nhau, tồn tại cùng với nhau.


Too often greed and politics seem to go together.
Lòng tham và chính trị dường như luôn đi cùng với nhau.
go under
→ chìm.
The crowd watched as the ship went slowly under.
Đám đông trông thấy cảnh chiếc thuyền chìm dần dần xuống nước.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status