ÔN THI THPT MÔN VẬT LÍ MỚI NHẤT THEO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - Pdf 37

PHẦN I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
A. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
1. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
B. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
C. Khi chất điểm qua vò trí biên, nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
D. B và C.
2. Điều nào sau đây là SAI khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A. Cơ năng của vật được bảo toàn.
B. Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian.
C. Phương trình li độ có dạng: x = A sin(

(ωt + ϕ)

.

D. A hoặc B hoặc C là sai.
3. Điều nào sau đây là ĐÚNGkhi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
A. Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
B. Khi đi từ vò trí cân bằng đến vò trí biên, vật chuyển động chậm dần đều.
C. Động năng và thế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.
D. A và C đúng.

wt +
4. Phương trình dao động của một dao động điều hòa có dạng: x = A sin (

p
2

). Gốc thời gian đã


C. Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì hình chiếu của nó trên một trục cũng
chuyển động đều.
D. Cả A, và C đều sai.
7. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là ĐÚNG khi nói về dao động của con lắc đơn?
A. Đối với các dao động nhỏ (

a £ 100

) thì chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc

vào biên độ dao động.
B. Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào độ lớn của gia tốc trọng trường.
C. Khi gia tốc trọng trường không đổi, thì dao động nhỏ của một con lắc đơn cũng được coi là
dao động tự do.
D. Cả A, B và C đều đúng.

wt +
8. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Asin(

A. Động năng của vật E đ =

wA cos wt

.

B. Thế năng của vật Et =

1
p
mw2 A 2 cos2 (wt + )


B. Cơ năng của hệ tỷ lệ với bình phương biên độ dao động.
C. Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng và công của lực ma sát.

D. Cơ năng toàn phần xác đònh bằng biểu thức: E =

wt + j

10. Xét hai dao động có phương trình: x1 = A1sin(

1

1
mw2 A 2
2

.

wt + j

) và x2 = A2sin(

2

).

Kết luận nào dưới đây là ĐÚNG?
A. Khi

B. Khi


wt + j

) và x2 = A2sin(

2

)

Kết luận nào sau đây là ĐÚNG về biên độ của dao động tổng hợp?
A. Biên độ = A1 + A2 nếu:
B. Biên độ = A1 - A2 nếu:

j 2- j 1=0

j 2- j 1 =p

p

(hoặc 2n ).

p

(hoặc (2n + 1) ) và A1 > A2.

A1 - A 2
C. A1 + A2 > A >

j
với mọi giá trò của


sin(

).

l
g

C. Chu kì dao động: T =

wt + j
).

D. Hệ dao động điều hòa với mọi góc

.

13. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động là ;
A. 5cm

B. –5cm

C. 10cm

D. –10cm


14. Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trò cực đại tại thời điểm t. Thời điểm ấy
là thời điểm ứng với phương án nào sau đây?



D. T =

1 2m
p k

16. Điều kiện nào phải có đề dao động của một con lắc đơn được xem là dao động điều hòa?
A. Biên độ dao động nhỏ.

B. Không có ma sát

C. Chu kì không đổi.

D. A và B.

17. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác đònh bằng công thức nào sau đây?

A. T = p 2

l
g

B. T = 2p

g
l

C. T = 2p

l

(cosa - cosa 0 )
l

D. v =

g
(cosa - cosa 0 )
2l

20. Biểu thức nào sau đây là ĐÚNG khi xác đònh lực căng dây ở vò trí có góc lệch

a

?


A. T = mg(3cos
C. T = mgcos

a0

+ 2cos

a

)

B. T = mg(3cos

a

ngoại lực tuần hoàn.
23. Dao động ……………. Là dao động của một hệ chỉ chòu ảnh hưởng của nội lực.
24. Một vật khi dòch chuyển khỏi vò trí cân bằng một đoạn x chòu tác dụng của một lực f = -kx thì vật
đó dao động ……………..
*Chọn câu đúng nhất trong các câu sau điền vào các chỗ trống dưới đây cho đúng nghóa:
A. Biên độ

B. Tần số

C. Pha

D. Biên độ và tần số.

25.Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ………………..của lực ngoài bằng ………………….của dao động cưỡng bức.
* Theo các quy ước sau (I) và (II) là các mệnh đề.
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan.
B. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan.
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.
D. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.
*Trả lời các câu 26, 27, 28, 29, 30 và 31.
26. (I) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa, có
biên độ không đổi.Vì (II) nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn.
27. (I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm.Vì (II) chu kì của con lắc tỉ lệ với nhiệt độ.
28. (I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kì dao động của con lắc đơn càng tăng.
Vì (II) gia tốc trọng trường nghòch biến với độ cao.
29. (I) Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng thì dao động càng mạnh.Vì (II) Chu kì dao
động của vật treo vào lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghòch với độ cứng của lò xo.
30. (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực ngoài.Vì (II) Tần số của lực ngoài cũng là
tần số dao động tự do của hệ.



C. Hai dao động ngược pha.

D. A và B.

* Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau:

wt + j

x1 = A1sin(

1

wt + j

)

x2 = A2sin(

2

)

Dùng giả thiết này để trả lời các câu 36, 37, 38.
36. Biên độ dao động tổng hợp x = x1 + x2 có giá trò nào sau đây là ĐÚNG?


A12 + A 22 + 2A1A 2 cos(j 1 - j 2 )
A. A =
2


tgj =
C.

A1 sin j 1 - A 2 sin j 2
A1 cos j 1 - A 2 cos j 2

A1 cos j 1 - A 2 cos j 2
A1 sin j 1 - A 2 sin j 2

tgj =
B.

tgj =
D.

A1 sin j 1 + A 2 sin j 2
A1 cos j 1 + A 2 cos j 2

A1 cos j 1 + A 2 cos j 2
A1 sin j 1 + A 2 sin j 2

38. Biên độ dao động tổng hợp có giá trò cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá
trò tương ứng với phương án nào sau đây là ĐÚNG ?
A.

j 1 - j 2 = (2k + l)p

B.



D. Cả A, B và C đều đúng.
42. Người ta kích thích cho một con lắc lò xo dao động điều hòa bằng cách kéo vật xuống dưới vò trí cân bằng
một khoảng x0 rồi cung cấp cho vật một vận tốc ban đầu v0 . Xét các trường hợp sau:
1. Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng xuống dưới.

2. Vận tốc ban đầu v 0 hướng thẳng đứng

lên trên.
Điều nào sau đây là ĐÚNG?
A. Cơ năng trong hai trường hợp như nhau.

B. Biên độ và tần số giống nhau.

C. Pha ban đầu cùng độ lớn và cùng dấu.

D. Cả A và B đều đúng.

43. Hai con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A1 và A2 với A1 > A2.
Điều nào dưới đây là đúng khi so sánh cơ năng của hai con lắc ?
A. Chưa đủ căn cứ để kết luận.

B. Cơ năng của con lắc thứ nhất lớn

hơn.
C. Cơ năng của con lắc thứ hai lớn hơn.

D. Cơ năng của hai con lắc bằng nhau.

44. Khi mô tả quá trình chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc đơn. Điều nào sau đây là

thay đổi khi thang máy chuyển động có gia tốc.

D. A, B và C đều đúng.
47. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có cơ năng toàn phần E. Kết luận nào sau đây là SAI?
A. Tại vò trí cân bằng : Động năng bằng E.

B. Tại vò trí biên: Thế năng bằng

E.
C. Tại vò trí bất kỳ: Động năng lớn hơn E.

D. A hoặc B hoặc C sai.

48. Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A. Quả lắc đồng hồ.

B. Khung xe ô tô sau khi đi qua chỗ đường dồng.

C. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

D. Sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua.

49. Một em bé xách một xô nước đi trên đường. Quan sát nước trong xô, thấy có những lúc nước sóng sánh rất
mạnh, thậm chí đổ cả ra ngoài. Điều giải thích nào sau đây là ĐÚNG NHẤT ?
A. Vì nước trong xô bò dao động mạnh.
B. Vì nước trong xô bò dao động mạnh do hiện tượng cộng hưởng xảy ra.
C. Vì nước trong xô bò dao động cưỡng bức.
D. Vì nước trong xô dao động điều hòa .




cm

p
6

C. T= 0,1 s

D. A và C

C. 8 cm

D. –8 cm.

li độ của vật là:

B.-4

2

cm

* Sử dụng dữ kiện sau:
Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m=100g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k=100
(N/m). Kích thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8
(cm/s). Xem như

p2

=10.

D. -

p
4

55. Vận tốc của vật khi qua vò trí cách vò trí cân bằng 1 (cm) có thể nhận giá trò nào sau đây?
A. 62,8 (cm/s)
* Sử dụng dữ kiện sau:

B.50,25 (cm/s)

C. 54,38 (cm/s)

D.36 (cm/s)

Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A= 12 cm và chu kỳ

T= 1 s.
Tìm phương án đúng trong các câu 56 và 57.
56. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vò trí cân bằng theo chiều dương, phương trình dao động của
vật là:


x = 12sin2pt (cm)

x = -12sin2pt (cm)
A.

B.



B. x=6 cm

C. x=0

D. Một giá trò

khác.
59. Tại thời điểm t= 0,5 s chất điểm có vận tốc nào trong các vận tốc được nêu dưới đây?
A.

v = 3p cm/s

v = 6p cm/s

B.

v = - 3p cm/s

C.

v = - 6p cm/s

D.

* Sử dụng các dữ liệu sau: Một vật có khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k. Kích thích
cho vật dao động với biên độ 5cm thì chu kỳ dao động của nó là T= 0,4 s. Trả lời các câu hỏi 60
và 61.
60. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động 10 cm thì chu kì dao động của nó có thể
nhận giá trò nào trong các giá trò sau:

j =+
2

D. Phương trình dao động :

.

63. Một con lắc lò xo dao động có phương trình:

x = - 4sin 5pt

(cm và s).

Điều nào sau đây là SAI?
A. Biên độ dao động là: A= 4 cm

B. Tần số góc là:

C. Chu kì T=

D.Pha ban đầu

5p

j

0,4 s

rad/s


1 n
t =( + )
8 4

1 n
t =( + )
8 2

giây. Với n= 0,1,2,3…

giây. Với n= 0,1,2,3…

* Sử dụng dữ kiện sau:
Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k Làm lò xo giãn ra một đoạn
ra khỏi vò trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn rồi thả ra.

Vl

=4 cm . Kéo vật

Trả lời các câu hỏi 65 và 66.

65. Chu kì dao động của vật có thể tính bằng biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

T = 2p
A.

T=p 2

k


D. 0,4 s.

67. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả nặng có khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng
1600 N/m. Khi quả nặng ở vò trí cân bằng, ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu bằng 2m/s hướng


thẳng đứng xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật. Phương trình dao động nào

x = 0,5sin 40t (m)

sau đây là ĐÚNG?

x = 0,05sin(40t +
B.

.

A.

p
) (m)
2

x = 0,05sin 40t (m)

x = 0,05 2 sin 40t (m)

C.


C. T'=

* Sử dụng các dữ kiện sau:

x = 6sin(
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình:

T 2

pt p
+ )
2 3

D. T'=

T
2

cm. Trả lời các câu hỏi 70

và 71.
70. Tại thời điểm t = 1(s), pha dao động có thể nhận giá trò nào trong các giá trò sau?

A.

5p
6

B.



2p2 m
T2

4p2 m
T2

B. k =

C. k =

p2 m
4T 2

D. k =

73. Giá trò cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng:

A. Fmax = k(

2mg
+A
k

mg
+ 2A
k

)


A. Giảm 4 lần

B. Tăng 4 lần

T
2

?

C. Giảm 2 lần

D. Giảm

75. Thay hòn bi dầu tiên bằng hòn bi có khối lượng 2m, chu kì con lắc sẽ là:

A. T' = 2T

B. T' = 4T

C. T' = T

2

D. T' =

2

lần

T

Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m, đầu trên cố đònh, đầu dưới treo vật có
khối lượng 400g. Kéo vật xuống dưới vò trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn

2

cm


và truyền cho nó vận tốc 10

5

cm/s để nó dao động điều hòa. Bỏ qua ma sát. Chọn đáp án đúng

trong các câu 77 và 78.
77. Chọn gốc tọa độ ở vò trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vò
trí x = +1 cm và di chuyển theo chiều dương Ox. Phương trình dao động của vật là:

5 10.t A. x = 2sin(

C. x = 2

2

sin (

p
6

5 10.t +

D. 0,250 kg

79. Treo vào điểm dao động cố đònh một đầu của một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ dài tự
nhiên l0 = 30cm. Đầu phía dưới của lò xo treo một vật M, lò xo dãn ra một đoạn bằng 10 cm. Bỏ qua
mọi lực cản, lấy g = 10m/s2 . Nâng vật M lên vò trí cách dao động một khoảng bằng 38 cm rồi truyền
cho vật một vận tốc ban đầu hướng xuống dưới bằng 20cm/s. Chọn chiều dương từ trên xuống. Gốc
tọa độ tại vò trí cân bằng. Gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc ban đầu cho vật.
đây là ĐÚNG?
A. Tần số góc:

w

= 10 rad/s.

Điều nào sau

B. Li độ ban đầu:

x 0 = 2 2cm

C. Phương trình dao động : x = 2

2

10t +
sin (

p
4


B. x = 8sin (

) cm

D. x = 8sin

9pt

p
2

) cm

cm.

81. Độ dài tự nhiên cuả lò xo là:
A. 48 cm

B. 46 cm

C. 45 cm

D. 46,8 cm.

* Sử dụng dữ kiện sau:
Một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu gắn cố đònh, đầu còn lại dùng để treo vật. Biết độ
giãn của lò xo tỉ lệ với khối lượng của vật treo vào nó: 9,8 mm cho 40g. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy
g = 9,8m/s2. Treo vào lò xo vật có khối lượng m = 100g.Chọn các đáp án đúng trong các câu 82,
83 và 84.
82. Độ cứng của lò xo là:

) (cm,s)

D. x =

2

p
2

) (cm,s)

sin (20t +

p
2

) (cm,s)

84. Treo hệ lò xo và vật vào một chiếc xe đang chuyển động nhanh dần đều theo phương nằm ngang,
thấy góc

giữa trục lò xo và phương thẳng đứng là 300. Gia tốc (a) của xe là:

A. a =

g
3

B. a = 3g



B. T = 0,15 giây

C. T = 2 giây

D. T = 1,2 giây

87. Một vật có khối lượng m được treo vào một lò xo. Vật dao động điều hòa với tần số f 1 = 12Hz.
Khi treo thêm một gia trọng

V

m = 10g thì tần số dao động là f2 = 10Hz.

Những kết quả nào sau đây là ĐÚNG?
A. m = 50 gam

B. Độ cứng k = 288N/m

C. Chu kì T = 0,23s

D. A, B và C đều đúng.

88. Pittông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn đường bằng 16 cm và làm cho trục
khuỷu của động cơ quay với vận tốc 1200 vòng /phút. Chọn t = 0 lúc pittông ở vò trí cân bằng (Trung
điểm của đoạn đường pittông chuyển động).

p

Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?


p
2

* Sử dụng dữ kiện sau: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng m = 3,6 kg, dây treo có độ
dài luôn l = 1,5m. Ban đầu dây treo được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc
buông nhẹ cho dao động . Bỏ qua mọi ma sát.Trả lời các câu hỏi 90 và 91.
90. Điều nào sau đây là SAI?
A. Vật dao động quanh vò trí cân bằng.
B. Vật dao động điều hòa quanh vò trí cân bằng.
C. Khi qua vò trí cân bằng, vật có vận tốc cực đại
D. Khi qua vò trí cân bằng, lực căng dây treo đạt cực đại.

a

= 600 và


91. Kết quả nào sau đây là ĐÚNG?
A. Vận tốc của vật khi qua vò trí cân bằng: vmax = 3,84m/s.
B. Vận tốc của vật tại vò trí có

a

= 300: v = 3,29m/s.

C. Lực căng dây tại vò trí cân bằng: T = 70,92(N).
D. A, B và C đều đúng.
92. Pittông của một động cơ đốt trong dao động trong xilanh làm cho trục khuỷu của động cơ quay.
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?


96. Con lắc M dao động với biên độ góc:

2

m/s.

C. v =

2

m/s

D. 2,5 m/s.


A.

am

= 37

B.

0

am

= 38 25’



D. T’ < T.

* Sử dụng dữ kiện sau:
Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2,5s tại một nơi có nhiệt độ t 0 = 300c và gia tốc rơi tự do g
= 10m/s2. Dây treo con lắc có hệ số nở dài là

a

= 1,8.10-5K-1.Trả lời các câu hỏi 98 và 99.

98. Kết quả nào sau đây là SAI?
A. Khi tăng nhiệt độ, chiều dài dây treo tăng.

C. Ở 30 0c chiều dài dây treo là

B. Khi tăng nhiệt độ, chiều dài dây treo giảm.

D. Ở 0 0c chiều dài dây treo là

1,58m.

1,56m.
99. Ở thời điểm t0 = 0, con lắc qua vò trí cân bằng, theo chiều dương của trục hoành, với vận tốc
v0 = 12,5 cm. Coi quỹ đạo của quả nặng là thẳng. Phương trình dao động nào sau đây là ĐÚNG?
A. x = 5sin(2,5t B. x = 5sin(5t -

p

p

p
6

).

Điều nào sau đây là SAI?
A. Vật thực hiện dao động điều hòa.
điều hòa .

B. Dao động của vật không phải là dao động

C. Biên độ dao động tổng hợp A = 7cm.

tgj =
D. Pha ban đầu của dao động tổng hợp thỏa mãn:

4,4
3

101. Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số ,có biên độ lần lượt là 6cm
và 8cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trò nào sau đây?


A. 14cm

B. 2cm

C. 10cm

D. 17cm


x = a 3 sin(100pt +

p
)
2

x = a 3 sin(100pt -

p
)
2

C. Dao động tổng hợp có phương trình:

D. Dao động tổng hợp có phương trình:

5sin(10t +
103. Một chất điểm chuyển động theo phương trình sau: x =

p
p
) + 5sin(10t + )
6
2

(cm).

Kết quả nào sau đây là ĐÚNG?
A. Biên độ dao động tổng hợp: A =


x2 = 4

p
)
2

Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp?

pt +
A. x = 8sin(10

C. x = 4

2

p
3

)

B. x = 8

pt sin(10

p
3

2


p
4

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

)

A. Chất điểm (x1) có thể là một dao động điều hòa.
B. Chất điểm (x2) có thể là một dao động điều hòa.
C. Trong cả hai trường hợp, gốc tọa độ không trùng với vò trí cân bằng.
D. A, B và C đều đúng.
106. Một chất điểm khối lượng m chuyển động trên đường thẳng x’x dưới tác dụng của lực hồi phục F
= -kx, trong đó k là hệ số tỉ lệ không đổi; x là li độ tính từ vò trí G đến chất điểm.
Chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau:
A. G là vò trí cân bằng.

B. Chất điểm dao động điều hòa.

wA cos(wt + j )

C. Phương trình vận tốc: v = x’ =

.

D. A, B và C cùng đúng.

107. Một vật chuyển động dưới tác dung c ủa lực hồi phục F = -kx.
Phương trình nào dưới đây mô tả ĐÚNG chuyển động của vật?

1

C. m2 = 4m1

D. Kết quả B và C.

* Sử dụng dữ kiện sau: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hòa theo phương ngang
với chu kì T = 2s. nó đi qua vò trí cân bằng với vận tốc v 0 = 10

p

cm/s. Chọn t = 0 lúc vật đi qua vò

trí cân bằng theo chiều dương. Trả lời các câu hỏi 109 và 110.
109. Phương trình dao động nào sau đây là ĐÚNG?

pt +
A. x = 10sin(

p
2

) (cm)

B. x = 10

2

sin

pt


m

k2
k1

(1)

k2

(H.1)

và vật m được nối với nhau theo hai cách như (H1):
Độ cứng của lò xo tương đương với mỗi hệ

m

(2)

có biểu thức ĐÚNG nào trong các biểu thức sau?

A. k =

k1.k 2
k1 + k 2

với hệ (1), k = k1 + k2 với hệ (2)

C. k = k1 + k2 với hệ (1), k =

k1 .k 2

B. x = 6sin(10t +

)(cm)

p

)(cm)

D. x = 6sin10t (cm)

113. Trong các giá trò sau, giá trò nào là vận tốc cực đại của vật?
A. 62,5 cm/s

B. 60 cm/s

C. 58 cm/s

D. 60

2

114. Trong các giá trò sau, giá trò nào là thế năng cực đại?
A. 0,72 J

B. 0,027J

C. 0,072 J

D. 0,702 J


B. T = 1s

C. T = 7s

D. Một giá trò khác.

117. Khi hai lò xo có độ cứng k 1 và k2 mắc nối tiếp nhau,chúng tương đương với một lò xo duy nhất có
độ cứng k.Nếu dùng hệ hai lò xo này nối với vật tạo thành

một hệ dao động

////////////

như hình vẽ (H.2) thì chu kỳ dao động của vật là T.
Trong các kết quả sau, kết quả nào ĐÚNG?

T = 2p

m(k1 + k 2 )
2k1k 2

T = 2p

A.

T = 2p

k1

2m(k1 + k 2 )

K2

//////////////////////////////////////////////////////////////////////////////////
(H.3)

Khi kéo vật lệch khỏi vò trí cân bằng theo phương trục của các lò xo một đoạn x 0 rồi buông nhẹ, vật
sẽ thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T. Chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau:


T = 2p

m
2(k1 + k 2 )

A.

T = 2p

2m
k1 + k 2

T = 2p

m.k1 .k 2
k1 + k 2

B.

m
k1 + k 2

C.

x = 2,5sin(20pt + p)

x = 2,5sin 20pt

x = 5 sin 20pt

(cm)
(cm)

B.
D.

(cm)

x = 2,5sin10pt

(cm).

120. Kết quả nào sau đây là SAI?
A. Chu kỳ dao động T=0,314 s

C. Khi t=

p
40

s. Vận tốc của vật v=0



g vào hai điểm A và B cố đònh như hình vẽ (H.5).
Cho AB=110 cm. g =10 m/s2 . Bỏ qua ma sát .
Kéo vật m ra khỏi vò trí cân bằng đến một điểm A cách 40 cm rồi buông nhẹ. Điều nào sau đây là
ĐÚNG?
A. Vò trí cân bằng cách A là 44 cm.

B. Biên độ dao động bằng 4

cm.

x = 4sin(10 5t C. Phương trình dao động :
* Sử dụng các dữ kiện sau:

p
)
2

/////////

(cm)

D. A,B và C đều đúng.
k1

Cho một lò xo có độ dài l 0 =45 cm,

độ cứng k0=12 N/m.Người ta cắt lò xo trên thành hai lò xo sao cho chúng

m

A. T=1,4 s

B. T= 1s

C. T=0,2 s

D. Một giá trò khác.

126. Một đồng hồ quả lắc trong một ngày đêm chạy nhanh 6,48 s tại một nơi ngang mực nước biển
và có nhiệt độ bằng 100C . thanh treo con lắc có hệ số nở dài

a

=2.10-5K-1. Cũng với vò trí này, ở nhiệt

độ t thì đồng hồ chạy đúng giờ. Kết quả nào sau đây ĐÚNG?
A. t= 300C

B. t= 200C

C. t= 250C

D. Một giá trò khác.

*Sử dụng dữ kiện sau:
Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một nơi trên mặt biển có g=10 m/s 2 và nhiệt độ 200C.
Thanh treo quả lắc làm bằng kim loại có hệ số nở dài
128.

a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status