tu vung tieng anh lop 12 co phien am quoc te - Pdf 37

Unit 1 HOMELIFE
(Cuộc sống gia đình)
 Từ vựng sgk
Biologist (n): nhà sinh vật học\ [bai'ɔlədʒist]
caring (a): chu đáo
join hands : cùng nhau
lettover: thức ăn thừa
secure (a): an toàn
be willing(to do some thing): sẵn sàng làm gì đó
supportive(of) (n): ủng hộ
close-knit (a): quan hệ khăng khít
nurse (n): nữ y tá\ [nə:s]
possible (a): có khả năng\ ['pɔsəbl]
lab (n): phòng thí nghiệm
shift (n): ca, kíp\ [∫ift]
generally (adv):nói chung
run the household (a): trông nom gia đđ ình
project: dự án
take the responsibility for (v):chịu trách nhiệm
responsibility (n): trách nhiệm\ [ri,spɔnsə'biləti]
suitable (a): thích hợp\ ['su:təbl]
rush (v): vội vả đi gấp\ [rʌ∫];(n): sự vội vàng
by the time: trước thời gian
give someone a hand= help someone: giúp đở ai
dress (v): mặc đồ
ell soup (n): súp lươn
garbage (n): rác\ ['gɑ:bidʒ]
secondary (n): trung học
pressure (n): sức ép\ ['pre∫ə(r)]
attempt (n): sự cố gắng;(v): cố gắng\ [ə'tempt]
mischievous (a): tác hại\ ['mist∫ivəs]

thoroughly (a): hoàn toàn\ ['ʌrəli]
graduate (n): người có bằng cấp\ ['grỉdʒuət]
blossomed (n): sự hứa hẹn
military (n): quân đội\ ['militri]
unfortunately (adv):không may\[ʌn'fɔ:t∫ənitli]
thereafter (adv): sau đó
overseas (a): nước ngoài\ [,ouvə'si:z]
serve (v): phục vụ\ [sə:v]
discharge (n): sự dỡ hàng\ [dis't∫ɑ:dʒ]
Upon nhờ vào\ [ə'pɔn]
couple (n): cặp\ ['kʌpl]
Settled (a): không thay đổi\ ['setld]
overjoyed (a):vui mừng khôn xiết\ [,ouvə'dʒɔid]
Devote (v): hiến dâng\ [di'vout]
phrase (n): lối nói\ [freiz]
Candidate (n): người xin việc\ ['kỉndidit]
conscience (n): lương tâm\ ['kɔn∫ns]
Rebellion (n): cuộc nổi loạn\ [ri'beljən]
gesture (v): làm điệu bộ\ ['dʒest∫ə]
Judge (v): xét xử;(n): quan toà\ ['dʒʌdʒ]
embark (v): cho ln\ [im'bɑ:k]
Legacy (n): gia tài\ ['legəsi]
encourage (v): khuyến khích\ [in'kʌridʒ]
Value (n): giá trị\ ['vỉlju:]
respect (n): sự tôn trọng\ [ri'spekt]
Rule (n): luật lệ\ [ru:l]
definitely (adv): dứt khoát\ ['definitli]
Offer (v): tặng
career (n): sự nghiệp; (a): chuyên nghiệp\[kə'riə]
Unconditional (a): tuyệt đối\ [,ʌnkən'di∫ənl]

2


 Unit 2 CULTURAL DIVERSITY
(Tính đa dạng văn hoá)
 Từ vựng sgk
Attract (v): thu hút\[ə'trekt]
contractual (a): bằng khế ước\[kən'trỉktjuəl]
Bride (n): cô dâu
groom (n): chú rễ
On the other hand : mặt khác
develop (v): phát triển\[di'veləp]
Suppose (v): cho là; tin rằng\[sə'pouz]
precede (v): đến trước ,đi trước\ [pri:'si:d]
to show the differences :để cho thấy những cái khác
survey (n): khảo sát\['sə:vei]
determine (v): xác định\[di'tə:min]; quyết định
summary (a):tóm tắt;(n):bảntómtắt\['sʌməri]
maintain (v): duy trì\[mein'tein]
appearance (n): sự xuất hiện\[ə'piərəns]
confiding (a): nhẹ dạ\[kən'faiding]
in fact : thật ra
majority (n): tuổi thành niên;đa số\[mə'dʒɔriti]
wise (n): sáng suốt\[waiz]
confide (v): tin tưởng; giao phó\[kən'faid]
reject (v):k chấp thuận;(n):vật bỏ đi\['ri:dʒekt]
sacrifice (v): hy sinh;(n):vật hiến tế\ ['sỉkrifais]
significantly (adv): Điều có ý nghĩa đặc biệt
obliged (a): bắt buộc,cưỡng bức\ [ə'blɑidʒd]
demand (v): đòi hỏi; cần\ [di'mɑ:nd]

Behave (v): đối xử\ [bi'heiv]
dramatically (adv): đột ngột\ [drə'mỉtikəli]
Solution (n): giải pháp\ [sə'lu:∫n]
elderly (a): cao tuổi\ ['eldəli]
Approximately (adv): xấp xỉ\ [ə'prɔksimitli]
overburden (v): đè nặng\ [,ouvə'bə:dn]
Strength (n): sức mạnh\ ['streç]
expect (v): mong chờ\ [iks'pekt]
Opinion (n): quan điểm\ [ə'piniən]
emotion (n): cảm xúc\ [i'mou∫n]
Fear (n): sự sợ hải\ [fiə]
likely (a): được chờ đợi
Familiar (a): quen thuộc\ [fə'miljə]
basically (adv): về cơ bản\ ['beisikəli]
In the case : trong trường hợp
complicated (a):phức tạp,rắc rối\['kɔmplikeitid]
Require (v): cần đến\ [ri'kwaiə]
patience (n): sự nhẫn nại\ ['pei∫ns]
Disappointing (a): làm thất vọng\ [,disə'pɔintiç]
inability (n): sự bất lực\ [,inə'biliti]
Frustration (n): tâm trạng thất vọng\ [frʌs'trei∫n]
absolutely (adv): hoàn toàn\ ['ỉbsəlu:tli]
Situation (n): trạng thái; vị trí\ [,sit∫u'ei∫n]
impression (n): ấn tượng\ [im'pre∫n]
Spouse (n):chồng hay vợ\ [spauz; spaus]
advisory (a): tư vấn\ [əd'vaizəri]
Apologetic (a): xin lỗi \ [ə,pɔlə'dʒetik]
critical (a): phê phán\ ['kritikəl]
Convincing (a): có sức thuyết phục\[kən,vinsiç]
overcome (v): chiến thắng\ [,ouvə'kʌm]

Consist with : phù hợp…
permission (n): sự chấp nhận;giấy phép\[pə'mi∫n]
Attendance (n): số người dự\ [ə'tendəns]
huge (a): đồ sộ\ [hju:dʒ]
in former: trước đây
individual (n): cá nhân\ [,indi'vidjuəl]
consulting (a): cố vấn\ [kən'sʌltiç]

muffin (n): bánh nướng xốp\ ['mʌfin]
Sausage (n): xúc xích\ ['sɔsidʒ]
bacon (n): thịt hông lợn muối xông khói\['beikən]
Overwhelm tràn ngập\ [,ouvə'welm]
utensils (n): đồ dùng (trong nhà )\ [ju:'tensl]

perform (v): cử hành (nghi lễ...)\ [pə'fɔ:m]
equality (n): sự bình đẳng\ [i:'kwɔliti]
measurement (n): khuôn khổ\ ['məʒəmənt]
act (v): đóng(phim,kich..)
mistakenly (adv):một cách sai lầm\[mis'teikənli]
indeed (adv): thực vậy\[in'di:d]
communication (n):thông báo\[kə,mju:ni'kei∫n]
cultural (a): (thuộc) văn hoá\['kʌlt∫ərəl]
misunderstanding (n):sự bất hoà\['misʌndə'standing]
unavoidable (a): tất yếu\ [,ʌnə'vɔidəbl]
romance (a):mối tính lảng mạn\[rou'mỉns]
kindness (n): lòng tốt\ ['kaindnis]
considerate (a): chu đáo\[kən'sidərit]
community (n): cộng đồng\ [kə'mju:niti]
particularly(adv):một cách đặc biệt[pə,tikju'lirəli]


even rude : thô thiển
allow (v): cho phép ai/ [ə'lau]
point (v): chỉ trỏ\ [pɔint]
rude (a): vô lễ\ [ru:d]
acceptable (a): đáng hoan nghênh\ [ək'septəbl]
simply (adv): giản dị\ ['simpli]
style (n): cách
handle (v): đối xử\ ['hỉndl]
reasonable (a): hợp lý\ ['ri:znəbl]
separate (a): riêng biệt\ ['seprət]
regulation (n): qui tắc,điều lệ\ [,regju'lei∫n]
posture (n): tư thế\['pɔst∫ə(r)]
relax (v): buông lỏng\[ri'lỉks]
shy (a): e thẹn\[∫ai]
lack (n):sự thiếu\[lỉk]
movement (n): sự cử động\['mu:vmənt]
tap (v): gõ
seemingly (adv): có vẻ\ ['si:miçli]
Subway (n): đường ngầm\['sʌbwei]
Assure (v): cam đoan\ [ə'∫uə, ə'∫ɔ:]

 Từ vựng bài tập
Lecturer (n): người diễn thuyết\ ['lekt∫ərə]
response (n): câu trả lời\ [ri'spɔns]
Attentive (a): ân cần\ [ə'tentiv]
dimension (n): kích thước\ [di'men∫n]
Reliance (n): sự tin cậy\ [ri'laiəns]
entwine (v): ơm\ [in'twain]
Signify (v): có nghĩa là\ ['signifai]
estimate (v):đánh giá\['estimit - 'estimeit]

dramatic (a): gây xúc động\ [drə'mỉtik]
Quizzical (a): thách đố\['kwizikl]
ambiguous(a):mơ hồ\[ỉm'bigjuəs]
Mutual (a): chính chắn; lẫn nhau\ ['mju:tjuəl]
explicit (a): rỏ ràng,dứt khoát\ [iks'plisit]
5


 Unit 4 : SCHOOL EDUCATION SYSTEM
(hệ thống giáo dục nhà trường)
 Từ vựng sgk
 Từ vựng bài tập
GCSE: Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học
Increasing (a): tăng dần\[in'kri:siç]
( General Certificate of Secondary Education)
juvenile (a): vị thành niên\['dʒu:vənail]
Delinquency (n): sự phạm tội\[di'liçkwənsi]
Compulsory (a): bắt buộc\ [kəm'pʌlsəri]
backyard (n): sân sau\ ['bỉkjɑ:d]
certificate (n): giấy chứng nhận\ [sə'tifikit]
Nursery (n): nhà trẻ\ ['nə:sri]
Crucial (a): chủ yếu\ ['kru:∫l]
equivalent (a):tương đương\[i'kwivələnt]
kindergarten (n): trường mẫu giáo\ ['kində,gɑ:tn]
Impressive(a):gây ấn tượng sâu sắc;\[im'presiv]
general education:giáo dục phổ thông
whether : được hay không\ ['weđə]
primary education: giáo dục tiểu học
Essential (a): (thuộc) bản chất\ [i'sen∫əl]
secondary education :giáo dục trung học

publish (v): công bố\ ['pʌbli∫]
guarantee (v):bảo đảm(n)sự bảo hành\[,gỉrən'ti:]
translate (v): biên dịch; hiểu\[trỉnz'leit]
Extracurricular (a):ngoại khoá\[,ekstrəkə'rikjulə]
tragedies (n): bi kịch\ ['tredʒədi]
associate (a): kết giao\[ə'sou∫iit]
commercially (n):về thương mại\[kə'mə:∫əli]
Investment (n): vốn đầu tư\[in'vestmənt]
medicine (n): y học\ ['medisn; 'medisn]
attend (v): đi kèm;chăm sóc\[ə'tend]
calculation (n): sự tính toán\[,kelkju'lei∫n]
Accredited (a): chính thức thừa nhận\ [ə'kreditid]
category (n): loại\ ['ketigəri]
ability (n):tài năng;trí thông minh\[ə'biliti]
Publicize (v): công khai\ ['pəblisaiz]
require (v): quy định\ [ri'kwaiə]
Evident (a): hiển nhiên\ ['evidənt]
discretion (n): sự thận trọng\ [dis'kre∫n]

6


 Unit 5 ; HIGHER EDUCATION
(nền giáo dục cao hơn)
 từ vựng sgk
 từ vựng bài tập
application form (n): đơn xin học
Tertiary (a): thứ ba\ ['tə:∫əri]
applicant (n): người xin học
surgery (n): khoa phẫu thuật\ ['sə:dʒəri]

plenty (n): sự có nhiều\['plenti]
global (a): toàn cầu\ ['gloubəl]
appointment (n): cuộc hẹn\[ə'pɔintmənt]
Policy (n): đường lối\ ['pɔləsi]
experience (n): kinh nghiệm\[iks'piəriəns]
weakness (n): nhược điểm\ ['wi:knis]
request (n): lời yêu cầu\[ri'kwest]
Ability (n): khả năng\ [ə'biliti]
agricultural (a):(thuộc)nông nghiệp\[,ỉgri'kʌlt∫ərəl]
strength (n): sức mạnh\ ['streç]
Aptitude (n): năng khiếu\ ['ỉptitju:d]
tutorial (a): (thuộc) gia sư\[tju:'tɔ:riəl]
counselor (n): cố vấn
lecturer (n):giảng viên đại học\['lekt∫ərə]
self-sufficient (a): tự phụ\ [,self sə'fi∫ənt]
undergraduate course : khoá học đại học
workforce (n):lực lượng lao động\['wə:k'fɔ:s]
significant (a): có ý nghĩa\ [sig'nifikənt]
rank (a): rậm rạp; (n): cấp\ [rỉçk]
emphasize (v): nhấn mạnh\ ['emfəsaiz]
attainment (n): sự đạt được\ [ə'teinmənt]
unavoidable (a): tất yếu\ [,ʌnə'vɔidəbl]
conduct (v): hướng dẫn;(n):hạnh kiểm\['kɔndʌkt]
fluent (a): chính xác và dễ dàng\ ['flu:ənt]
significant (a): có ý nghĩa\ [sig'nifikənt]
remarkable (a): đáng chú ư\ [ri'mɑ:kəbl]
mirror (n): gương\ ['mirə]
avoid (v): tránh,ngăn ngừa\ [ə'vɔid]

7

strategy (n): chiến lược\ ['strỉtədʒi]
discuss (v): thảo luận.tranh luận\ [dis'kʌs]
topic (n): đề tài,chủ đề\ ['tɔpik]
constructive criticism :lời nhận xét góp ý
mannerism (n): phong cách riêng\['mỉnərizm]
colloquialism (n):lời nói thông tục\[kə'loukwiəlizm]
concise (a): ngắn gọn\ [kən'sais]
reference (n): sự hỏi ý kiến\ ['refərəns]
apply (v): áp dụng\ [ə'plai]
disappointment(n):thất vọng\[,disə'pɔintmənt]
impression (n): ấn tượng\ [im'pre∫n]
express (v): bày tỏ, biểu lộ\ [iks'pres]
specified (a): lý thuyết\ ['spesifaid]
introduce (v): giới thiệu\ [,intrə'dju:s]
objective (n): mục đích;(a):khách quan\[ɔb'dʒektiv]
Assure (v): cam đoan\ [ə'∫uə, ə'∫ɔ:]

 từ vựng bài tập
Honestly (adv): trung thực,lương thiện\ ['ɔnistli]
nervous (a): lo lắng\ ['nə:vəs]
Resume (n): bản tóm tắt \ [ri'zju:m]
curriculum vitae(n):bản lý lịch\[kə,rikjuləm'vi:tai]
Firm (n): hãng buôn,
grip (n): nắm chặt
Contact (n): sự tiếp xúc;(v)liên lạc\['kɔntỉkt]
light-hearted (a): vui vẻ,thư thái\['lait'hɑ:tid]
Alert (a): cảnh giác; lanh lợi\ [ə'lə:t]
rapport (n): giao tiếp\ [re'pɔ:]
Conceal (v): giấu giếm, che đậy\ [kən'si:l]
anxiety (n): sự lo lắng\ [en'zaiəti]

8


Unit 7;ECONOMIC REFORMS
(những cải cách kinh tế)
 từ vựng sgk
Commitment (n): sự cam kết\[kə'mitmənt]
dissolve (v): giải tán,giải thể\[di'zɔlv]
Domestic (a): nội địa,trong nước\[də'mestik]
drug (n): ma tuý,thuốc ngủ\[drʌg]
drug-taker (n): người sử dụng ma tuý
eliminate (v):loại bỏ,loại trừ\[i'limineit]
enterprises law :luật doanh nghiệp
ethnic minority:người dân tộc thiểu số
eventually (adv): cuối cùng là\[i'vent∫uəli]
expand (v): mở rộng\[iks'pỉnd]
guideline (n): nguyên tắc chỉ đạo\['gaidlain]
illegal (a): bất hợp pháp\[i'li:gəl]
in ruins : trong tình trạng hư hại
inflation (n): lạm phát\[in'flei∫n]
inhabitant (n): dân cư\[in'hỉbitənt]
intervention (n): sự can thiệp\[,intə'ven∫n]
investment (n):sự đầu tư;vốn đầu tư\[in'vestmənt]
land law :luật đất đai
legal ground :cơ sở pháp lí
reaffirm (v): tái xác nhận\['ri:ə'fə:m]
reform (v): , (n): cải cách,cải tổ\[ri'fɔ:m]
renovation (n): sự đổi mới\[,renə'vei∫n]
sector (n): khu vực\['sektə]
stagnant (a): trì trệ\['stagnənt]

overcome (v): khắc phục,chiến thắng
recognize (v):công nhận,nhận ra\['rekəgnaiz]
industry (n): công nghiệp\ ['indəstri]
agriculture (n): nông nghiệp\['ỉgrikʌlt∫ə]
construction (n): ngành xây dựng\ [kən'strʌk∫n]
fishery (n): nghề cá\['fi∫əri]
forestry (n): lâm nghiệp\['fɔristri]
 từ vựng bài tập
Regulation (n): quy định\ [,regju'lei∫n]
impose (v): áp đặt\ [im'pouz]
densely-populated :dân cư trú đông đúc
iberalization (n):sự mở rộng tự do
implement (v): thi hành;
(n): phương tiện\['implimənt]
regime (n): chế độ\ ['reʒi:m]
fiscal (a): (thuộc) tài chính\ [fiskəl]
negotiation (n): sự đàm phán\ [ni,gou∫i'ei∫n]
insufficient (a): thiếu\ [,insə'fi∫ənt]
productivity (n): năng suất\ [,prɔdʌk'tivəti]
output (n): sản lượng
guilty (a): đáng khiển trách\ ['gilti]
subsidy (n): tiền trợ cấp\ ['sʌbsidi]
integrate (v): hoà nhập;hội nhập\ ['intigreit]
enable (v): cho phép (ai) (làm gì)
vary (v): thay đổi,biến đổi\ ['veəri]
commerce (n):thương mại,sự giao thiệp\['kɔmə:s]
regard (v): đánh giá;(n): sự tôn kính
exploit (v): khai thác,bóc lột; (n):kỳ công\['eksplɔit]
colony (n): thuộc địa\ ['kɔləni]
suit (v): hợp với,tiện cho;(n):trang phục\ [sju:t]

curable (a): chữa khỏi được\['kjuərəbl]
Cancer (n): bệnh ung thư\['kỉnsə]
conflict (n): sự xung đột\['kɔnflikt]
Pattern (n): gương mẫu, mẫu mực\['pỉt(ə)n]
diagnostic (a): chuẩn đoán\[,daiəg'nɔstik]
high-tech (a): sản xuất theo công nghệ cao
proper (a): thích hợp\['prɔpə]
telecommunications(n):viễn thông\
[,telikə,mju:ni'kei∫nz]
materialistic(a):chủ nghĩa duy vật\[mə,tiəriə'listik]
labour-saving(a):tiết kiệm sức lao động
['leibə,seiving]
violent (a):mạnh mẽ,hung bạo,dữ dội\['vaiələnt]
Demographic(a):(thuộc)nhân khẩu học \
[,di:mə'grefik]

 từ vựng bài tập
Teenager =teener (n):thanh thiếu niên\['ti:neidʒə]
weapon (n): vũ khí\['wepən]
Postpone (v): hoản lại,trì hoản\ [pə'spoun]
innovative (a): sáng kiến\ ['inouveitiv]
Exposure (n): quảng cáo, phơi bày\ [iks'pouʒə]
extremely (adv):cực độ,cực kỳ\ [iks'tri:mli]
Stable (a): kiên quyết, bình tĩnh\['steibl]
atmosphere (n):khí quyển,không khí\['etməsfiə]
Miniature (a): nhỏ;(n):vật thu nhỏ\['minət∫ə]
Domestic (a): trong gia đình,nội địa
burden (n):gánh nặng;(v):đè nặng lên\['bə:dn]
Burdensome (a): nặng nề, phiền toái
assistance (n): sự giúp đỡ\ [ə'sistəns]

cactus (n): cây xương rồng\['kỉktəs]
Camel (n): lạc đà\['kỉməl]
colony (n): thuộc địa,bầy,đàn\['kɔləni]
Crest (n): đỉnh,nóc,ngọn\[krest]
dune (n): cồn cát,đụn cát\[dju:n]
Expedition (n):cuộc thámhiểm,c thăm dò\[,ekspi'di∫n]
gazelle (n): linh dương gazen\[gə'zel]
Hummock (n): g,g đống\['hʌmək]
jackal (n): chó haong sa mạc\['dʒỉkɔ:l]
Rainfall (n): lượng mưa,trận mưa rào
slope (n): dốc,độ dốc\[sloup]
Spinife (n): cỏ lá nhọn (úc) stretch (v):kéo dài,căng ra\[stret∫]
Tableland (n): vùng cao nguyên
explore (v):thăm ḍ,thám hiểm\ [iks'plɔ:]
Branch (n):nhánh(sông),ngả (đường),cành cây lead (v): chỉ huy, dẫn đường\ [li:d]
Route (n):tuyến đường;lộ tŕnh,đường đi [ru:t] grass (n): cỏ,(v): trồng cỏ
Corridor (n): hành lang\ ['kɔridɔ:] parallel (a):song song,tương tự\ ['pỉrəlel]
Salt (n): muối; (a): mặn\ [sɔ:lt]
eastward (a)(n):hướng đông\['i:stwəd]
Network (n): mạng lưới,hệ thống\['netwə:k] loose (a): lỏng,mềm (v): thả lỏng
Wide (a): rộng\[waid]
survey (v):quan sát,sự điều tra\['sə:vei]
Aborigine (n): thổ dân,thổ sản\[,ỉbə'ridʒini:z]
steep (n):(a): dốc;(v):ngm vào nước
Enormous (a): to lớn,khổng lồ\[i'nɔ:məs]
interpreter (n):người phiên dịch\[in'tə:pritə]
Eucalyptus (n): cây bạch đàn\ [,ju:kə'liptəs] frog (n): con ếch\[frɔg]
Horse (n): ngựa\ [hɔ:s]
crocodile (n): cá sấu\['krɔkədail]
Lizard (n): con thằn lằn\ ['lizəd]

Escape (v): trốn thoát,(n): lối thoát\[is'keip] compensate (v): bồi thường\ ['kɔmpenseit]
Period (n): thời kỳ\['piəriəd] useful (a): có ích,có năng lực\ ['ju:sfl]
Sparse (a): thưa thớt, rải rác\ [spɑ:s] crawl (v): ḅ, trườn,lê bước\ [krɔ:l]
Moisture (n):hơi ẩm,nước ẩm đọng lại\['mɔist∫ə]
prey (n): con mồi,(v): săn mồi
Mouse  sn mice (n): chuột jerboa (n): chuột nhảy\ [dʒə:'bouə]
Seed (n): hạt giống bug (n): con rệp\[bʌg]
Infrequent (a): ít xảy ra\ [in'fri:kwənt]
livestock (n): vật nuôi,thú nuôi\['laivstɔk]
Hunt (v): săn, săn đuổi\ [hʌnt]
blizzard (n): trận băo tuyết\['blizəd]
ice-field (n): đồng băng, băng nguyên
supply (v): cung cấp,tiếp tế\ [sə'plai]
visibility (n): tính minh bạch\ [,vizə'biləti] scorpion (n): con bọ cạp\['skɔ:piən]
immense (a):mnh mơng,bao la,rộng lớn\[i'mens]
reptile (n): lớp ḅ sát,(a): đê tiện\['reptail]
stereotype (n): mẫu sẵn\ ['steriətaip] harsh (a): thô,ráp,xù xđ\ [hɑ:∫]
metropolitan (a): (thuộc) thủ đô\ [,metrə'pɔlitən]

Unit 10: ENDANGERED SPECIES
(gây nguy hiểm cho loài)

 grammar :
+Modal verbs:general (động từ khiếm khuyết :khái quát)
+ Use of modal verbs (cách dùng của động từ khiếm khuyết )

 từ vựng sgk
Bared teeth (n): răng hở
be driven to the verge of… :bị đầy đến bờ của…..
Biologist (n): nhà sinh vật học\[bai'ɔlədʒist] deforestation (n):sự phá rừng\[di,fɔris'tei∫n]


Doorstep (n): ngưỡng cửa\ ['dɔ:step] centre (n): trung tm\ ['sentə]
Traditional (a):(thuộc) truyền thống\[trə'di∫ənl]
bone (n): xương
Horn (n): sừng\ [hɔ:n]
research (v)(n):nghiên cứu\[ri'sə:t∫, 'ri:sə:t∫]
12


Ecosystem (n): hệ sinh thái\[,eikou'sistəm] verge (n): bờ, ven\ [və:dʒ]
Secret (a): (n): thầm kín,bí mật\ ['si:krit]
dynamic (a)(n):động lực,năng nổ\[dai'nỉmik]
Tropical (a): (thuộc) nhiệt đới\ ['trɔpikl]
global (a): toàn cầu\ ['gloubəl]
Greenhouse (n): nhà kính
perspective (n):viễn cảnh \[pə'spektiv]
Accelerate (v): giục gấp, mau hơn\[ək'seləreit]
disastrous (a):tai hại,bất hạnh\ [di'zɑ:strəs]
Microbe (n): vi trùng, vi khuẩn\['maikroub] pathogen (n): mầm bệnh\['pỉədʒən]
Terrestrial (a): (thuộc) đất\ [tə'restriəl]
freshwater (a): (thuộc) nước ngọt
Fate (n): số phận\ [feit]
determine (v):xác định,quyết tâm\[di'tə:min]
Fund (n): tiền bạc,kho\ [fʌnd]
critically (adv): chỉ trích,trầm trọng\ ['kritikəli]
Mammal (n): động vật có vú\['mỉml] mollusk (n): động vật thân mềm\['mɔləsk]
Majestic (a): tráng lệ,oai nghim\ [mə'dʒestik] balance (n): cái cân,cán cân\ ['bỉləns]
Nearly (adv): gần như
nowhere (adv): không ở đâu
Invasive (a): xm lược\ [in'veisiv]

deadening (n): sự tiêu hủy\ ['dedəniç]
freezer (n): máy ướp lạnh\ ['fri:zə]
forecast (v): dự đoán\ ['fɔ:kɑ:st]
submit (v): qui phục\[səb'mit]
first of all : trước hết organize (v): tổ chức\ ['ɔ:gənaiz]
element (n): yếu tố\['elimənt] whatever (a): bất cứ thứ g
explain (v): giải thích\ [iks'plein]
identify (v):nhận ra,nhận dạng\[ai'dentifai]
solution (n): dung dịch,lời giải\ [sə'lu:∫n]
non-fiction (n):chuyện về người thật việc thật
compare (v): so sánh\[kəm'peə]

Unit 12 : WATER SPORTS
(các môn thể thao dưới nước)

 grammar :
+Transitive verbs (động từ được theo sau bằng túc từ )
+Intrasitive verbs (động từ không theo sau bằng túc từ)
+verbs to infinitive (động từ nguyên mẫu)
13


+verbs gerund (danh động từ )
 từ vựng sgk
Canoeing (n): môn đi thuyền cap (n): mũ lưỡi trai
Eject (v): tống ra\[i:'dʒekt] foul (n): phạm luật,sai sót (a): hôi thối\[faul]
Scuba-diving : lặn có bình khí
synchronized swimming :bơi nghệ thuật
Tie=drawn (n): trận hoà
vertical (a): phương thẳng đứng

+ Oder of adjectives before a noun (trật tự của các tính từ trước danh từ )

 từ vựng sgk
Clear (v): nhảy qua composed (a): gồm có;bao gồm\[kəm'pouz]
Countryman (n): người đồng hương\['kʌntrimən]
deal (n): sự thoả thuận
Enthusiast (n): người say mê\[in'ju:ziỉst]
defend (v): bảo vệ\[di'fend]
Milkmaid (n): cô gái vắt sữa\['milkmeid]
outstanding (a):xuất sắc,nổi bật\[aut'stỉndiç]
Overwhelming (a): lớn,vĩ đại\[,ouvə'welmiç]
podium (n): bục danh dự\['poudiəm]
pole vaulting (n): nhảy sào precision (n): độ chính xác\[pri'siʒn]
rival (n): đối thủ\['raivəl]
scoreboard (n): bảng điểm
title (n): danh hiệu, tư cách,đầu đề\['taitl]
spirit (n): tinh thần
peace (n): hoà bđ nh\[pi:s]
solidarity (n): đoàn kết\[,sɔli'dỉrəti]
co-operation (n): sự hợp tác\[kou,ɔpə'rei∫n] development (n):phát triển\[di'veləpmənt]
wrestling (n): môn đấu vật\['resliç] basketball (n): bóng rổ\['bɑ:skitbɔ:l]
volleyball (n): bóng chuyền\['vɔlibɔ:l]
badminton (n): cầu lông\['bỉdmintən]
body-building (n): thể dục thể hđ nh athlete (n): lực sĩ,vận động viên\['ỉli:t]
energetic (a): mạnh mẽ \[,enə'dʒetik] propose (v): đề nghị\[prə'pouz]
rank (v): xếp vị trí
host (v): tổ chức, (n): chủ nhà
pullover=jersey(n):áo len chui đầu\['pulouvə]-['dʒə:zi]
disease (n): tệ nạn\[di'zi:z]
acknowledge (v): thừa nhận\[ək'nɔlidʒ]

emergency (n): sự khẩn cấp\[i'mə:dʒensi]
temporary (a):tạm thời,lâm thời\['temprəri]
headquarters (HQ) (n): sở chỉ huy\['hed'kwɔ:təz]
colleague (n): bạn đồng nghiệp\[kɔ'li:g]
livelihood (n): cách kiếm sống\['laivlihud] arrest (v): bắt giữ\[ə'rest]
aim (v): nhắm\[eim] relief (n): sự trợ giúp\[ri'li:f]
comprise (v): gồm có,bao gồm\[kəm'praiz] impartial (a): công bằng,vô tư\[im'pɑ:∫əl]
neutral (n): nước trung lập\['nju:trəl] relieve (v): an ủi\[ri'li:v]
peacetime (n): thời bđ nh\['pi:staim] agency (n): cơ quan, tác dụng\['eidʒənsi]
stand for :là chũ viết tắt của cái gì..,tha thứ stand in :đại diện cho
objective (a): (thuộc)mục tiêu \[ɔb'dʒektiv]
potential (a): (n): tiềm năng\ [pə'ten∫l]
advocate (v): bịn hộ\ ['ỉdvəkit]

 từ vựng bài tập
Humanitarian (a): nhân đạo\ [hju:,mỉni'teəriən]
exploitation (n):sự khai thác\ [,eksplɔi'tei∫n]
Abuse (v): (n): lạm dụng\ [ə'bju:s] symbol (n): biểu tượng\ ['simbəl]
Catastrophe (n): thảm hoạ\ [kə'tỉstrəfi]
approximately (adv):độ chừng\[ə'prɔksimitli]
Conserve (v): giữ gn,bảo tồn\[kən'sə:v]
consumption (n):sự tiêu dùng\[kən'sʌmp∫n]
Sustainable (a):có thể chống đỡ được\[səs'teinəbl]
voluntary (a): tự nguyện\ ['vɔləntri]
Behaviour (a): cách cư xử\ [bi'heivjə] source (n): nguồn\[sɔ:s]
Cause (n): nguyn nhn\[kɔ:z] result in : kết quả là
Appal (v): làm kinh hoảng\ [ə'pɔ:l] vulnerable (a): có thể bị tổn thương
Smallpox (n): bệnh đậu mùa\ ['smɔ:lpɔks]
endorse (v): xác nhận\[in'dɔ:s]
Campaign (n): chiến dịch\[kỉm'pein] influenza (n): bệnh cúm\ [,influ'enzə]

home-making (n): công việc nội trợ
intellectual (a): (thuộc) trí tuệ\[,inti'lektjuəl] involvement (n): sự tham gia\[in'vɔlvmənt]
look down upon :coi thường,khinh rẻ
lose contact with: mất liên lạc với
lose one's temper : nổi giận,cáu
lose touch with :mất liên lạc với
neglect (v): sao lãng,bỏ bê\[ni'glekt] nonsense (n): lời nói vô lư\['nɔnsəns]
philosopher (n): nhà triết học\[fi'lɔsəfə(r)] pioneer (n): người tiên phong\[,paiə'niə(r)]
rear (v): nuôi dưỡng\[riə]
rubbish (n): chuyện nhảm nhí,rác rưởi\['rʌbi∫]
struggle (n): (v): sự đấu tranh\['strʌgl]
role (n): vai tṛ\[roul]
limit (v): (n): giới hạn,hạn chế\['limit]
throughout : suốt\[ru:'aut]
civilization (n): nền văn minh\ [,sivəlai'zei∫n]
doubt (n): (v): nghi ngờ\[daut]
legal (a): hợp pháp\['li:gəl] control (v): có quyền hành\[kən'troul]
deny (v): phủ nhận\[di'nai] argue (v): căi nhau;tranh căi\['ɑ:gju:]
vote (v): bầu,bỏ phiếu,biểu quyết\[vout]
accord (v): chấp nhận\[ə'kɔ:d]
prohibit (v): ngăn cấm\[prə'hibit]

 từ vựng bài tập
Scent (n): mùi thơm,(v): phát hiện\[sent] contemporary (a): đương thời\ [kən'tempərəri]
Remarkably (adv): khác thường,đáng để ư\ [ri'mɑ:kəbli] narrow (a): chật hẹp,(v): thu hẹp\['nỉrou]
socio-economic (n): kinh tế học legitimate (a): hợp pháp\ [li'dʒitimit]
turning-point (n): bước ngoặt nonetheless (adv): tuy nhiên, dù sao\ [,nɔnđə'les]
suffrage (n): quyền đi bầu\ ['sʌfridʒ] percentage (n): tỷ lệ\ [pə'sentidʒ]
feminist (n): người bênh vực bđ nh quyền cho phụ nữ extensive (a): có phạm vi rộng
tolerate (v): tha thứ, khoan dung\ ['tɔləreit] countless (a): vô số\ ['kauntlis]

lead (v): lănh đạo\[li:d]
enterprise(n):công tŕnh,sự nghiệp\['entəpraiz]
16


GDP ( Gross Domestic Product) :tổng sản lượng nội địa

 từ vựng bài tập
Remain (v): cng lại\[ri'mein] further (v): đẩy mạnh,giúp cho\ ['fə:đə]
Manufacturing (n): sự sản xuất\[mỉnju'fỉkt∫əriç]
virtue (n): đức hạnh\ ['və:t∫u:]
Collective (a): tập thể\ [kə'lektiv]
posterity (n): thế hệ về sau\ [pɔ'sterəti]
Envision (v): hđ nh dung\[in'viʒn]
handicraft (n):nghề thủ công\ ['hỉndikrɑ:ft]
Sector (n): khu vực\['sektə] renunciation (n): sự hy sinh\ [ri,nʌnsi'ei∫n]
Interference (n): sự can thiệp\ [,intə'fiərəns]

 Một số từ vựng lớp
Troubled (a): lo lắng,bồn chồn\['trʌbld]
brighten up :làm sáng lên\['braitn]
Intimate (a): thân mật\['intimit]
common (a): thông thương,chung\['kɔmən]
Lasting (a): bền vững,trường tồn\['lɑ:stiç] essence (n): bản chất, thực chất\['esns]
Selfish (a): ích kỷ\['selfi∫]
constancy (n):tính kiên định\['kɔnstənsi]
Lifelong (a): suốt đời\['laiflɔç]
loyal (n):trung thành,trung nghĩa\['lɔiəl]
Suspicious (a): có sự nghi ngờ\[sə'spi∫əs]
rumor (n):tin đồn\['ru:mə]

slip (v): trượt
emergency (n): tđnh trạng khẩn cấp\[i'mə:dʒensi]
deliver (v): phân phát,giao\ [di'livə]
indifferent (a): thờ ơ,hờ hững\ [in'difrənt] discount (n): tiền bớt\ ['diskaunt]
progress (n): sự phát triển\['prougres]
concern (v): lin quan(n):lợi lộc\[kən'sə:n]
count on = depend on :phụ thuộc vào
upset (v): gây bối rối
prominent (a): lồi lên,nhơ ln\['prɔminənt] finger print (n): dấu vân tay
wrap (v): gói, bọc\[rỉp]
declare (v): tuyên bố\[di'kleə]
grin (v): cười toe toét brand-new (a): mới toanh\['brỉnd'nju:]
outfit (v): cung cấp, trang bị\['autfit] voluntary (a): tự ư,tự nguyện\['vɔləntri]
orphan (a): mồ côi\['ɔ:fən] donate (v): tặng,cúng\[dou'neit]
literacy (n): sự biết viết,sự biết đọc\['litərəsi] handicapped (a): tàn tật\['hỉndikỉpt]
martyr (n): liệt sĩ\['mɑ:tə]
charity (n): ḷng nhân hậu\['t∫ỉriti]
object (v): phản đố,không thích\['ɔbdʒikt] province (n): tỉnh\['prɔvins]
illiteracy (n):nạn mù chữ,sự thất học\[i'litərəsi]
relevant (a): thích đáng\['reləvənt]
combat (n): trận đánh\['kɔmbỉt]
expand (v): mở rộng,trải ra\[iks'pỉnd]
low-income :lợi tức thu, nhập thấp self-respect (n):ḷng tự trọng\[,self ri'spekt]
encourage (v):khuyến khích,động viên\[in'kʌridʒ]
focus on (v): tập trung vào
17


concentrate on (v): tập trung vào
describe (v): miêu tả\ [dis'kraib]

take pride in :tự hào về
thoughtful (a): trầm tư\['ɔ:tfl]
secure (a): bảo đảm\[si'kjuə]
recipient (a): dễ tiếp thu\[ri'sipiənt] original (a): (thuộc) nguồn gốc\[ə'ridʒənl]
graphic (a): (thuộc) đồ thị\[grỉfik]
outdated (a): lỗi thời,cổ\[aut'deitid]
proportion (n): sự cân đối\[prə'pɔ:∫n] punctual (a): đúng giờ\['pʌçkt∫uəl]
demand (n): nhu cầu\[di'mɑ:nd]
arrogant (a):kiêu ngạo,ngạo mạn\['ỉrəgənt]
crisp (a): gịn\[krisp] release (v): làm nhẹ\[ri'li:s]
tropical (a): (thuộc) nhiệt đới\['trɔpikl]
twinkle (n): sự lấp lánh\['twiçkl]
absolute (a): tuyệt đối,hoàn toàn;thuần tuư extinct (a): tuyệt chủng\[iks'tiçkt]
establish (v): thiết lập,củng cố\[is'tỉbli∫]
capture (v): (n): bắt giữ\['kỉpt∫ə]
interfere (v): quấy rầy,can thiệp\[,intə'fiə] ff-spring (n): con đẻ
blame (n): sự khiển trách\[bleim]
dinosaur (n): khủng long\['dainəsɔ:]
reputation (n):sự nổi danh;danh tiếng\[,repju:'tei∫n]
pesticide (n): thuốc trừ sâu\['pestisaid]
fertilizer (n): phân bón\['fə:tilaizə] fertile (a): phđ nhiêu;màu mỡ\['fə:tail]
devastate (v): tàn phá,phá huỷ,phá phách
maintenance (n):sự cưu mang\['meintinəns]
abundant (a): nhiều,phong phú\[ə'bʌndənt] coastal waters : vùng biển
landscape (n): phong cảnh\['lỉndskeip]
fossil (a): hoá đá,hoá thạch (n):người lỗi thời
strictly (adv): hoàn toàn\['striktli]
exhausted (a): cạn kiệt,kiệt sức\[ig'zɔ:stid]
windmill (n): cối xay gió\['winmil] solar energy : năng lượng mặt trời
solar panel : thanh mặt trời potential (a):tiềm năng,tiềm tàng\[pə'ten∫l]

fox (n): con cáo\[fɔks]
leech (n): con đỉa, cạnh buồm\[li:t∫] ant (n): con kiến
artist (n): nghệ sĩ,hoạ sĩ\['ɑ:tist]
barrow (n): g g đất,nấm mồ\['bỉrou]
diamond (n): kim cương\['daiəmənd]
scoop (n): cái xẻng\[sku:p]
bedpan (n): cái bô\['bedpỉn] crab (n): con cua\[krỉb]
batata (n): khoai lang\[bỉ'tɑ:tə]
shrimp (n): con tơm\[∫rimp]
pliers (n): cái ḱm\['plaiəz]
kettle (n): ấm đun nước\['ketl]
pagoda (n): chùa, tháp\[pə'goudə]
navel (n): rốn, trung tm\['neivl]
hell (n): địa ngục\[hel]
heaven (n): thiên đường\['hevn]
horizon (n): đường chân trời\[hə'raizn]
jasper (n): ngọc thạch anh\['dʒỉspə]
robber (n): kẻ cướp;kẻ trộm\['rɔbə] realize (v): nhận ra,hiểu rõ\['riəlaiz]
rebel (n): kẻ nổi loạn\['rebl] shark (n): cá mập\[∫ɑ:k]
scared (a): sợ hãi\['skeəd]
serious (a): nghiêm trọng\['siəriəs]
tower (n): tháp\['tauə] cruel (a): độc ác\['kruəl]
concert (n): buổi hoà nhạc\['kɔnsət] crawl (v): ḅ, trườn\[krɔ:l]
clinic (n): phòng khám\['klinik]
thick (a): dày;đậm\[ik]
soya sauce = soy sauce (n): xđ dầu
sweep (v): quét\[swi:p]
relax (v): thư giãn\[ri'lỉks]
pearl (n): ngọc trai\[pə:l]
cricket (n):con dế \['krikit] garlic (n): củ tỏi\['gɑ:lik]

beef (n): thịt ḅ\[bi:f]
bodyguard (n): vệ sĩ\['bɔdigɑ:d]
pope (n): Giáo hoàng\[poup]
semester (n): học kỳ\[si'mestə]
stammer (n): thói cà lăm\['stỉmə]
hippopotamus (n): hà mă\[,hipə'pɔtəməs]
scorpion (n): con bọ cạp\['skɔ:piən]
grenade (n): lựu đạn\[gri'neid]
egg-plant (n): cà pháo
miserly (a): hà tiện,keo kiệt\['maizəli]
pineapple (n): quả dứa\['painỉpl]
cover (n): vỏ bọc, phong bđ ,nắp
luggage (n): hành lư\['lʌgidʒ]
perfume (n): hương thơm,nước hoa\['pə:fiu:m]
hair-dryer (n): máy sấy tóc
arrow (n): mũi tên\['ỉrou]
binoculars (n): ống nhm\[bi'nɔkjuləz]
butterfly (n): con bướm
cauliflower (n): bông cải\['kɔliflauə]
19


chimpanzee (n): con tinh tinh\[,t∫impən'zi:] cloud (n): đám mây
crocodile (n): cá sấu Châu phi\['krɔkədail] alligator (n): cá sấu Mỹ\['ỉligeitə]
beaver (n): con hải ly,bộ râu quai nón
goggles (n): kính râm\['gɔglz]
grasshopper (n): châu chấu\['gra:shɔpə]
jelly-fish (n): con sứa\['dʒelifi∫]
hyena (n): linh cẩu\[hai'i:nə] kite (n): cái diều\[kait]
leopard (n): con báo\['lepəd] leaf (n): lá cây\[li:f]

Bạn không cần phải diễn đạt tình yu: bằng lời hay sự yn lặng, một cch nồng nn,
dịu dng. V bạn cảm thấy vững vàng, mạnh mẽ, độ lượng và đầy sức sống.”
George Weinberg
Paul, bạn trai của Margaret, vừa cầu hôn cô. Dù rất hạnh phúc, nhưng Margaret vẫn cịn do dự.
Cơ cảm thấy mình v Paul cĩ vẻ rất khc nhau. Họ quyết định đi dạo một vịng dọc theo bi biển
v tm sự với nhau tất cả những gì cịn băn khoăn trong lịng cả hai. Khi họ đi mi đến tận đầu kia
của bi biển v chuẩn bị quay trở về, Margaret liếc nhìn xuống v nhận thấy dấu chn của họ đ bị
nước biển xóa sạch đi. Cô quay sang Paul và nói: "Anh à, biết đâu cuộc sống hôn nhân của chúng ta
rồi cũng giống như những dấu chân trên cát, sẽ bị xóa sạch đi như thế này...!".
Paul trả lời: "Khi em gặp bất cứ khó khăn nào trong cuộc sống, anh cũng sẽ luôn ở bên em.
Và khi anh gặp khó khăn, em sẽ lại giúp anh vượt qua tất cả những điều đó, phải không em?”
Họ lại tiếp tục bước đi, cho đến khi Margaret lại liếc nhìn xuống một lần nữa v thấy rằng,
chỉ có dấu chân của một trong hai người bị nước biển xóa đi mà thôi.
Một lần nữa, cơ lại nghĩ về cuộc sống hơn nhân của họ như những gì thật mong manh v khĩ nắm giữ.
Lần ny, Paul trả lời bằng cch nhẹ nhng nhấc cơ ln v cng cơ đi dọc bi biển.
Cuối cùng, anh đặt cô xuống và nói: "Margaret này! Anh muốn em biết rằng, khi cuộc sống trở
nên tồi tệ đến mức chúng ta không thể giúp đỡ lẫn nhau, thì Thượng Đế sẽ giúp chúng ta". Sau đó,
Paul lại chỉ vo những dấu chn m họ vừa tạo thnh v nĩi:
"Nếu em chỉ nhìn vo những dấu chn ny, em khơng thể nĩi rằng anh đ cng em đi.
Nhưng, sự thật là anh đ cng em. V anh sẽ không bao giờ bỏ rơi em trong suốt qung đời cịn lại của mình.
Em hy luơn tin như thế, em nhé!" Margaret khẽ tựa đầu vào vai anh.
Từng đợt sóng cứ vỗ vào bờ xóa tan đi những dấu chân của hai người trên cát.
Nhưng Margaret không cịn băn khoăn và suy tư nữa.
Cơ cảm thấy thật ấm p v bình yn trong vịng tay dịu dng của Paul...
Cà phê muối
Chàng trai gặp cô gái ở một buổi tiệc. Cô rất xinh đẹp, quyến rũ và đến hơn nửa số người trong buổi tiệc
đều để ý đến cô. Trong khi chng trai chỉ l một người rất bình thường, không ai buồn nhìn tới.

20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status