Câu hỏi trắc nghiệm môn lịch sử cách mạng việt nam - Pdf 37

A.1
1. Lênin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội:
a. Sự đoàn kết gắn bó nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động.
b. Sự nhất trí quân dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.
c. Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân.
d. Sự nhất trí quân dân và các LLVT.
2. Một trong những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin về bảo vệ tổ quốc
XHCN:
a. Quần chúng nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN.
b. Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo về tổ quốc XHCN.
c. LLVT lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN.
d. Nhà nước lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc XHCN.
3. Vai trò lãnh đạo trong bảo vệ tổ quốc XHCN thuộc về:
a. Các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội.
b. Quần chúng nhân dân.
c. Đảng cộng sản Việt Nam.
d. Hệ thống chính trị.
4. Trường hợp nào sau đây chỉ luận điểm phản động:
a. Phi hiện đại hóa quân đội.
b. Phi vũ trang quân đội.
c. Phi chính trị hóa quân đội.
d. Phi bạo lực trong quân đội.
5. Mục đích của luận điệu phi chính trị hóa quân đội là gì :
a. Làm suy yếu sự lãnh đạo của Đảng.
b. Làm giảm sức mạnh chiến đấu của quân đội.
c. Làm suy thoái về chính trị, tư tưởng, lập trường, bản lĩnh trong quân đội.
d. Cả 3 trường hợp trên.
6. Chức năng của quân đội ?
a. Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu, lao động sản xuất.
b. Huấn luyện, công tác và lao động sản xuất.
c. Sẵn sàng chiến đấu, cứu hộ cứu nạn và huấn luyện.

a. Chiến tranh bắt nguồn ngay từ khi xuất hiện loài người.
b. Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước.
c. Chiến tranh bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người.
d. Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.
13. Một trong những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lênin là :
a. Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản.
b. Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản.
c. Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế.
d. Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông.
14. Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền QP toàn dân – AN nhân dân :
a. Thường xuyên thực hiện giáo dục ý thức trách nhiệm của công dân về hai nhiệm vụ chiến lược.
b. Thường xuyên thực hiện giáo dục nghĩa vụ công dân.
c. Thường xuyên thực hiện giáo dục QP-AN.
d. Thường xuyên thực hiện giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh nhân dân.
15. Xây dựng tiềm lực KHCN của nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân là :
a. Tạo nên khả năng về vũ khí trang bị kỹ thuật để phòng thủ đất nước.
b. Tạo nên khả năng về KHCN của quốc gia có thể khai thác, phục vụ QP-AN.
c. Tạo nên khả năng huy động đội ngũ cán bộ khoa học phục vụ QP-AN.
d. Tạo ra khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu KHCN vào QP-AN.
16. Trong nội dung xây dựng tiềm lực QP-AN thì tiềm lực KT có vị trí :
a. Là điều kiện vật chất bảo đảm cho sức mạnh QP-AN.
b. Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng LLVT và thế trận QP.
c. Là điều kiện vật chất đủ trang bị nền QP hiện đại.
d. Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng thế trận QP toàn dân – an ninh nhân dân.
17. Đảng ta khẳng định vị trí của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân :
a. Luôn luôn coi trọng QP-AN, coi đó là nhiệm vụ quan trọng.
b. Luôn luôn coi trọng QP-AN, coi đó là nhiệm vụ chủ yếu hàng đầu.
c. Luôn luôn coi trọng QP-AN, coi đó là nhiệm vụ chiến lược.
d. Luôn luôn coi trọng QP-AN, coi đó là nhiệm vụ trọng tâm.
18. Một trong những đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là :

d. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng.
24. Để đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT nhân dân cần phải:
a. Xây dựng tổ chức Đảng trong LLVT vững mạnh.
b. Xây dựng các tổ chức Đảng trong sạch, vững mạng về chính trị, tư tưởng và tổ chức.
c. Xây dựng các tổ chức Đảng có sức chiến đấu cao.
d. Xây dựng các tổ chức Đảng có số lượng đông, chất lượng cao.
25. Đối với LLVT nhân dân, phương châm huấn luyện là:
a. Cơ bản, toàn diện, đáp ứng được mọi tình huống.
b. Cơ bản, thống nhất, chuyên sâu, trọng tâm trọng điểm.
c. Cơ bản, toàn diện, thiết thực, vững chắc.
d. Cơ bản, toàn diện, tập trung nâng cao kỹ thuật chiến thuật.
26. Một trong những biện pháp chủ yếu trong xây dựng LLVT nhân dân là:
a. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí cho LLVTND.
b. Từng bước trang bị vũ khí, phương tiện hiện đại cho LLVTND.
c. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho LLVTND.
d. Từng bước đổi mới, bổ sung đầy đủ vũ khí hiện đại cho LLVTND.
27. Cơ quan nào trực tiếp, thường xuyên lãnh đạo quân đội ta?
a. Bộ quốc phòng.
b. Hội đồng an ninh quốc gia.
c. Đại hội ban chấp hành trung ương Đảng.
d. Đảng ủy quân sự trung ương.
28. Xây dựng LLVTND phải lấy xây dựng cái gì làm cơ sở?
a. Xây dựng trận địa làm cơ sở.
b. Xây dựng quân sự làm cơ sở.


c. Xây dựng chính trị làm cơ sở.
d. Cả 3 trường hợp trên.
29. Tương đương với thượng tướng, trung tướng và thiếu tướng?
a. Thống đốc, đề đốc, đô đốc.

b. Chiến tranh nhân dân chính là tạo cơ sở cho lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít đánh nhiều.
c. Chiến tranh nhân dân là nghệ thuật hao tổn lực lượng.
d. LLVT tinh nhuệ không cần phải chiến tranh nhân dân.
36. « Động vi binh tĩnh vi dân » nghĩa là :
a. Khi đất nước hòa bình làm người lính sẵn sàng chiến đấu.
b. Khi đất nước chiến tranh làm người dân phát triển kinh tế.
c. Khi đất nước có chiến tranh hoặc bình yên đều phải làm người dân xây dựng, phát
triển kinh tế.
d. Khi đất nước có chiến tranh làm người lính, đất nước bình yên làm người dân phát
triển xây dựng kinh tế.
37. Một trong những nội dung kết hợp kinh tế với QP-AN trong công nghiệp là :
a. Phải kết hợp ngay từ khi thực hiện xây dựng các khu công nghiệp.
b. Phải kết hợp ngay từ khâu quy hoạch, bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công
nghiệp.


c. Phải kết hợp ngay chiến lược đào tạo nhân lực của ngành công nghiệp.
d. Phải kết hợp ngay trong ý đồ bố trí mạng lưới công nghiệp quốc phòng.
38. Về kết hợp KT với QP-AN trong lâm nghiệp cần tập trung :
a. Đẩy mạnh phát triển trồng rừng gắn với công tác định canh định cư xây dựng các cơ sở chính trị.
b. Đẩy mạnh khai thác, trồng rừng gắn với công tác định canh định cư xây dựng các tổ chức xã hội.
c. Đẩy mạnh khai thác lâm sản, phát triển hệ thống gia thông, xây dựng các đoàn thể.
d. Đẩy mạnh xóa đói giảm nghèo gắn với công tác luân chuyển dân cư, xây dựng cơ sở chính trị.
39. Trường hợp nào sau đây không phải là sự kết hợp KT với QP-AN ?
a. Đưa dân ra quần đảo Trường Sa sinh sống.
b. Tổ chức các đội dân quân biển trong ngư dân nước ta.
c. Sử dụng tàu thuyền, phương tiện hải quân đánh bắt hải sản lúc nhàn rỗi.
d. Sử dụng phương tiện của hải quân để cứu hộ ngư dân bị bão trên biển.
40. Mặt trận binh vận có ý nghĩa là :
a. Làm cho kẻ địch lúng túng bị động, tiến thoái lưỡng nan.

c. Tp. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Long An.
d. Tp. Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh.
46. Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc gồm:
a. Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên.


b. Hà Nội, Bắc Ninh, Hòa Bình.
c. Hà Nội, Hải Dương, Hưng Yên.
d. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.
47. Lý Thường Kiệt lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược nước ta lần thứ 2:
a. Năm 981 – 983.
b. Năm 1075 – 1077.
c. Năm 1070 – 1075.
d. Năm 1076 – 1077.
48. Ba lần kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược nước ta của nhà Trần vào các năm:
a. 1258, 1285 và 1287 – 1289.
b. 1258, 1284 và 1287 – 1288.
c. 1258, 1286 và 1287 – 1288.
d. 1258, 1285 và 1287 – 1288.
49. Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì chính trị được xác định:
a. Là mặt trận quan trọng, chủ yếu nhất.
b. Là mặt trận quyết định thắng lợi trực tiếp của chiến tranh.
c. Là cơ sở để tạo ra sức mạnh về quân sự.
d. Là mặt trận chủ yếu để phân hóa, cô lập kẻ thù.
50. Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự VN là:
a. Từ truyền thống đánh giặc của tổ tiên.
b. Từ nghệ thuật quân sự của các nước.
c. Từ luận điểm về đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mác – Lênin.
d. Cả 3 đáp án a,b,c.


c Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
d Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng từng bước chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.
7 Một biểu hiện về sự lãnh đạo theo nguyên tắc: “Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt” của
Đảng đối với LLVT là:
a Đảng không chia quyền lãnh đạo LLVT cho bất cứ ai trong thời bình.
b Đảng chia sẻ quyền lãnh đạo LLVT cho giai cấp khác khi đất nước khó khăn.
c Đảng không nhường hoặc chia sẻ quyền lãnh đạo LLVT cho bất cứ giai cấp, tổ chức,
lực lượng nào.
d Đảng không nhường quyền lãnh đạo LLVT cho lực lượng chính trị khác.
8 Bảo đảm lực lượng vũ trang luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi là:
a Một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
b Là yêu cầu trong bảo vệ tổ quốc.
c Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân.
d Việc làm thường xuyên của cán bộ chiến sĩ.
9 “Xếp bút, nghiên lên đường…”


a Là phong trào nho sĩ tham gia nhập ngũ trong kháng chiến chống Mỹ.
b Là phong trào HS-SV tham gia nhập ngũ trong kháng chiến chống Mỹ.
c Là hành động bỏ học, đi nghĩa vụ quân sự.
d Là hoạt động của chiến sĩ rời chiến trường về học đại học.
10 Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lênin là:
a Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tính chiến đấu cao.
b Xây dựng quân đội chính quy.
c Xây dựng quân đội hiện đại.
d Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng.
11 Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của quân đội ta:
a Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam.
b Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng Việt Nam.
c Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm.

d Kết hợp trong xác định chiến lược về văn hóa tư tưởng.
18 Một nội dung kết hợp KT với quốc phòng – an ninh trong xây dựng công trình:
a Công trình trọng điểm, quy mô lớn phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và chuyển hóa phục
vụ cho QP – AN.


b Công trình nào, ở đâu đều phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và chuyển hóa phục vụ cho
QP-AN.
c Công trình ở các vùng núi, biên giới phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và chuyển hóa
phục vụ cho QP-AN.
d Công trình trọng điểm, ở vùng kinh tế trọng điểm phải tính đến yếu tố tự bảo vệ.
19 Một trong những giải pháp để thực hiện kết hợp kinh tế với QP-AN là phải tăng cường:
a Sự lãnh đạo của nhà nước, quản lý của Đảng trong thực hiện nhiệm vụ.
b Sự giám sát của quần chúng nhân dân và điều hành của cơ quan chuyên môn.
c Sự lãnh đạo của Đảng, hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền các cấp.
d Sự điều hành quản lý của Nhà nước, giám sát của nhân dân.
20 Những binh đoàn trồng rừng, xây dựng, tổng công ty, công ty của bộ quốc phòng có thể nói?
a Là biểu hiện cụ thể của sự kết hợp quốc phòng với kinh tế.
b Là sự tận dụng sức lao động bộ đội trong thời bình.
c Là sự làm thêm tăng thu nhập cho QP.
d Là sự chuẩn bị tiềm lực cho chiến tranh.
21 Có thể nói mỗi SV là một biểu hiện sinh động cho việc kết hợp KT với QP không? Vì sao?
a Đúng, vì SV vừa được đào tạo nghề góp phần xây dựng đất nước vừa được trang bị
kiến thức QP.
b Chỉ đúng vối với SV đại học kinh tế.
c Không thể nói vậy vì SV không giúp gì cho QP.
d Chỉ đúng với SV nào sau này làm cán bộ nhà nước.
22 Khi nào thì không cần phải thực hiện kết hợp KT với QP-AN?
a Khi kết thúc chiến tranh.
b Khi không còn giai cấp, nhà nước.

28 Phương châm tiến hành chiến tranh của Đảng ta là:
a Tự lực cánh sinh và dựa vào bạn bè, đánh lâu dài.
b Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính.
c Tự lực cánh sinh, đánh nhanh, thắng nhanh, dựa vào sức mình là chính.
d Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài, dựa vào sức mạnh thời đại.
29 Xây dựng tiềm lực KHCN của nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân là:
a Tạo nên khả năng về vũ khí trang bị kỹ thuật để phòng thủ đất nước.
b Tạo nên khả năng về khoa học, công nghệ của quốc gia có thể khai thác, phục vụ QPAN.
c Tạo nên khả năng huy động đội ngũ cán bộ khoa học phục vụ QP-AN.
d Tạo ra khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học công nghệ vào QP-AN.
30 Trong nội dung xây dựng tiềm lực QP-AN thì tiềm lực KT có vị trí:
a Là điều kiện vật chất bảo đảm cho sức mạnh QP-AN.
b Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng LLVT và thế trận QP.
c Là điều kiện vật chất đủ trang bị nền QP hiện đại.
d Là điều kiện vật chất bảo đảm cho xây dựng thế trận QP toàn dân – an ninh nhân dân.
31 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a Ta đánh giặc lúc nào cũng mạnh hơn chúng.
b Trận nào so sánh lực lượng ta cũng ít hơn.
c Có những trận ta dùng lực lượng lớn áp đảo quân địch.
d “Lấy ít địch nhiều” thì không thể có trận nào ta lớn hơn địch.
32 Một nội dung trong phương thức tiến hành chiến tranh nhân dân ở Việt Nam là:
a Tấn công địch bằng 2 lực lượng, 3 mũi giáp công, 3 vùng chiến lược.
b Tấn công địch bằng 3 lực lượng, 3 mũi giáp công, 3 vùng chiến lược.
c Tấn công địch bằng 3 lực lượng, 4 mũi giáp công, 5 vùng chiến lược.
d Tấn công địch bằng 4 lực lượng, 3 mũi giáp công, 2 vùng chiến lược.
33 Một trong những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự VN được vận dụng
hiện nay là:
a Tích cực phòng thủ trong thế tiến công.
b Tích cực tiến công và phòng ngự.
c Tích cực phòng ngự và chủ động phản công.

b Tư tưởng phản công.
c Tư tưởng phòng ngự.
d Tư tưởng tiến công.
40 Kế sách “tiên phát chế nhân” của Lý Thường Kiệt thể hiện tinh thần gì?
a Sử dụng người tài giỏi chống địch.
b Dùng người sáng tạo.
c Chủ động tiến công địch.
d Phát minh chế tạo vũ khí.
41 Đối tượng bồi dưỡng kiến thức kết thức kết hợp phát triển KT-XH với QP-AN cần
tập trung:
a Cán bộ cấp tỉnh, Bộ, ngành từ trung ương đến địa phương.
b Cán bộ các cấp từ xã phường trở lên.
c Cán bộ chủ trì các cấp bộ, ngành, đoàn thể từ trung ương đến cơ sở.
d Học sinh trung học phổ thông, sinh viên cao đẳng, đại học.
42 Tổ chức biên chế lực lượng vũ trang nhân dân cần phải:
a Theo quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân, lấy LLVT làm nòng cốt.
b Xuất phát từ tình hình thế giới, âm mưu của kẻ thù và từ hoàn cảnh, điều kiện cụ thể
của đất nước.
c Phù hợp với xu thế chung của thế giới.
d Cả a, b và c.
43 Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân về bảo vệ tổ quốc:
a Là nghĩa vụ số 1, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân.
b Là sẵn sàng hy sinh vì tổ quốc.
c Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam.
d Là nghĩa vụ của mọi công dân.
44 Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN:
a Là sức mạnh của cả dân tộc, sức mạnh quốc phòng toàn dân.
b Là sức mạnh tổng hợp, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
c Là sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
d Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân.

c Quan hệ chặt chẽ với nhau tác động qua lại ngang bằng nhau.
d Có lúc quan hệ với nhau có lúc không quan hệ với nhau tùy từng cuộc chiến.
50 Nhận định nào sau đây sai?
a Những cuộc thánh chiến là do thượng đế mách bảo.
b Chiến tranh là sự phân biệt chủng tộc.
c Chiến tranh là hiện tượng tự nhiên, là quy luật sinh tồn.
d Cả 3 đều sai.

A.3
Câu 1: Những người chỉ huy làm nên 3 lần chiến thắng trên sông Bạch Đằng?
A Đinh Tiên Hoàng, Lê Hoàn, Đinh Bộ Lĩnh
B Ngô Quyền, Lê Hoàn, Trần Quốc Tuấn
C Trần Quốc Tuấn, Trần Khánh Dư, Trần Quang Khải
D Ngô Quyền, Lý Thường Kiệt, Trần Quốc Tuấn
Câu 2: Quan điểm kết hợp đấu tranh QS với bảo đảm AN chính trị, giữ gìn trật tự an toàn XH… có nghĩa là:
A Vừa đánh vừa trấn áp tội phạm
B Vừa bảo đảm an ninh vừa giữ gìn trật tự an toàn xã hội
C Vừa đánh giặc ngoài vừa dẹp thù trong
D Vừa đánh giặc vừa giữ gìn hòa bình, ổn định cho đất nước
Câu 3: Lực lượng của nền QP toàn dân - AN nhân dân bao gồm:
A Lực lượng toàn dân, lực lượng vũ trang nhân dân
B Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân


C Lực lượng vũ trang 3 thứ quân
D Lực lượng toàn dân và dân quân tự vệ
Câu 4: Trường hợp nào sau đây khó khăn trong việc thực hiện kết hợp kinh tế với quốc phòng
A Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các doanh nghiệp VN có vốn đầu tư nước ngoài
B Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các hợp tác xã
C Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại VN

C Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để tiến hành chiến tranh
D Kết hợp sử dụng vũ khí tương đối hiện đại với hiện đại tiến hành chiến tranh
Câu 11: Một trong những nội dung kết hợp kinh tế với QP - AN ở các vùng kinh tế trọng điểm:
A Phát triển kinh tế phải đáp ứng nhu cầu dân sinh thời bình và nhu cầu chi viện cho chiến trường
khi có chiến tranh
B Phát triển kinh tế phải đáp ứng nhu cầu dân sinh và nhu cầu dự trữ
C Phát triển kinh tế phải đáp ứng phục vụ thỏa mãn đày đủ nhu cầu dân sinh và nhu cầu quân sự
D Phát triển kinh tế phải đáp ứng phục vụ yêu cầu phòng thủ ở từng tỉnh, thành phố
Câu 12: Nội dung xây dựng nền QP toàn dân – AN nhân dân là:
A Xây dựng và củng cố tổ chức Đảng, nhà nước và các đoàn thể chính trị, xã hội
B Xây dựng tiềm lực và thế trận QP – AN
C Xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc
D Xây dựng nền dân chủ XHCN


Câu 13: Phong trào nào sau đây không phải là kết hợp kinh tế với QP:
A Xây dựng làng kháng chiến
B Học sinh, sinh viên xếp bút nghiên lên đường
C Vừa kháng chiến vừa kiến quốc
D Nông dân “ tay súng, tay cày”
Câu 14: Ai thống lĩnh các lực lượng vũ trang nhân dân VN?
A Chủ tịch nước
B Thủ tướng chính phủ
C Tổng bí thư
D Bộ trưởng QP
Câu 15: Tiềm lực chính trị, tinh thần trong nội dung xây dựng nền QP toàn dân – AN nhân dân:
A Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động nhằm tạo thành sức mạnh để thực hiện
nhiệm vụ QP-AN
B Là khả năng về chính trị, tinh thần tiềm ẩn của nhân dân chưa được huy động để thực hiện nhiệm vụ QP-AN
C Là khả năng về chính trị, tinh thần chiến đấu chống quân xâm lược của nhân dân

C Quân đội chính quy, hiện đại, trugn thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động
D Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội
Câu 22: Đâu là chiến dịch phòng không?
A Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954


B Chiến dịch Huế - Đà Nẵng năm 1975
C Chiến dịch đường 9 nam lào năm 1971
D Chiến dịch Điện Bên Phủ trên không năm 1972
Câu 23: Về chiến lược quân sự chúng ta thường mở đầu chiến tranh vào thời điểm:
A Chúng ta có đủ lực lượng và vũ khí
B Chúng ta đã đáp ứng được mọi điều kiện của hoàn cảnh lịch sử
C Chúng ta đã xây dựng được thế trận vững mạnh
D Chúng ta được quốc tế ủng hộ và giúp đỡ
Câu 24: Quá trình hiện đại hóa nền QP toàn dân – AN nhân dân gắn liền với:
A Tiềm lực KHCN của nước ta
B Hiện đại tiềm lực quân sự và KHCN
C CNH-HĐH đât nước
D Hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà
Câu 25: Một trong những quan điểm trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:
A Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở
B Xây dựng LLVTND lấy chất lượng làm trọng tâm, lấy chính trị làm chú yếu
C Xây dựng LLVTND toàn diện, tập trung hiện đại quân đội
D Xây dựng LLVTND toàn diện cả về số lượng và chất lượng
Câu 26: Ai là nữ tướng đầu tiên của nước ta trong kháng chiến chống Mỹ?
A Mạc Thị Bưởi
B Chị Út Tịch
C Nguyễn Thị Định
D Nguyễn Thị Bình
Câu 27: Cốt lõi của nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh là:

D Chuẩn bị tiến công trước, đẩy kẻ thù vào thế bị động
Câu 33. Khẳng định nào sau đây đúng
A Quân đội TB không mang bản chất giai cấp nào
B Quân đội của bất kỳ quốc gia nào cũng mang bản chất giai cấp
C Chỉ có quân đội của Nhà nước XHCN mới mang bản chất giai cấp
D Bản chất giai cấp của quân đội phụ thuộc vào từng quốc gia
Câu 34. Theo tư tưởng HCM nhất thiết phải sử dụng bạo lực cách mạng:
A Để có thể ngoại giao trên thế mạnh
B Để lật đổ chế độ cũ
C Để giành chính quyền và giữ chính quyền
D Để xây dựng chế độ mới
Câu 35. Một trong những cơ sở lý luận của sự kết hợp kinh tế với QP-AN là:
A Kinh tế quyết định việc cung cấp kỹ thuật, công nghệ cho QP-AN
B Kinh tế quyết định việc cung ứng vật chất cho QP-AN
C Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của QP-AN
D Kinh tế quyết định việc cung cấp số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho QP-AN
Câu 36. Gắn giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp, độc lập dân tộc với CNXH là khẳng
định.
A Đòi hỏi tất yếu của cách mạng VN
B Mục tiêu lý tưởng của Đảng, của giai cấp công nhân và của toàn dân tộc
C Con đường cách mạng VN phải trải qua
D Xu thế tất yếu của các dân tộc trên thế giới
Câu 37. Mục tiêu lý tưởng chiến đấu của quân đội ta là:
A Đánh bại mọi kẻ thù xâm lược
B Thực hiện mục tiêu, lý tưởng cách mạng của Đảng
C Giải phóng giai cấp công nhân và giai cấp nông dân
D Chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện
Câu 38. Khi Mỹ xâm lược VN, Đảng ta nhận định:
A Mỹ giàu nhưng không mạnh
B Mỹ không giàu nhưng rất mạnh

A Thiết thực tham gia lao động sản xuất phòng góp phần góp phần xây dựng CNXH
B Làm nòng cốt phát triển kinh tế tai nơi đóng quân
C Giúp nhân dân cải thiện đời sống
D Tiến hành phổ hiến chính sách của Đảng, Nhà nước cho nhân dân
Câu 45. Tư tưởng tích cực chủ động tiến công được xem là sợi chỉ đỏ
A Xuyến suốt trong quá trình huấn luyện và đề ra các kế sách chiến tranh
B Xuyến suốt trong quá trình đánh giá nghuên cứu về kẻ thù
C Xuyến suốt trong quá trình chuẩn bị và tiến hành chiến tranh
D Xuyến suốt trong quá trình tiến hành và khắc phục hậu quả chín
Câu 46. Tổ chức nào không phải là lực lượng vũ trang?
A Lực lượng quân dân tự vệ
B Lực lượng công an
C Lực lượng dân phòng
D Lực lượng dự bị động viên
Câu 47. Một trong những nội dung kết hợp kinh tế với QP-AN ở vùng biển, đảo cần tập trung là:
A Có cơ chế chính sách thỏa đáng để động viên ngư dân thành lập các tổ chức tự vệ trên biển
B Có cơ chế chính sách thỏa đáng để động viên khích lệ dân ra biển bám trụ làm ăn lâu dài
C Có cơ chế chính sách thỏa đáng để động viên dân đầu tư tàu thuyền đánh bắt xa bờ
D Có cơ chế chính sách thỏa đáng để động viên để ngư dân xây dựng các trận đia phòng thủ
Câu 48. Nguyễn Huệ đã đánh bại những kẻ thù xâm lược nào?
A Quân Xiêm, Quân Thanh
B Quân Thanh, Quân Trịnh
C Quân Nhà Trịnh, Nhà Nguyễn
D Quân Miên, Quân Thannh
Câu 49. Hịch tướng sĩ do ai viết?
A Nguyễn Huệ
B Nguyễn Trãi
C Trần Hưng Đạo
D Lý Thường Kiệt
Câu 50. Một trong nhũng lý do làm cho cuộc kháng chiến chống quân Minh của nhà Hồ thất bại

B Chiến tranh hiện đại, sử dụng vũ khí công nghệ cao không thể tiến hành chiến tranh nhân dân
C Chiến tranh nhân dân chỉ phù hợp với vũ khí thông thường
D Chiến tranh hiện đại, sử dụng VK công nghệ cao chiến tranh nhân dân vẫn được tiến hành và phát huy hiệu quả
Câu 56. Phải kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội vì:
A Lực lượng phản động trong nước lợi dụng cơ hội chiến tranh để làm rối loại trật tự trị an
B Lực lượng phản động tiến hành phá hoại, lật đổ chính quyền
C Lực lượng phản động trong nước cấu kết với quân xâm lược để chống phá
D Lực lượng phản động lợi dụng chiến tranh kết hợp với phản động nước ngoài chống phá
Câu 57. Lenin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội:
A Sự đoàn kết gắn bó nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động
B Sự nhất trí quân dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn TG
C Sự đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
D Sự nhất trí quân dân và các lực lượng vũ trang
Câu 58. Quốc hiệu Vạn Xuân do ai đặt?
A Lý bí
B Đinh bộ lĩnh
C Lý tự tiên
D Phùng hưng
Câu 59. Quy luật của chiến tranh là:
A Chủ động thì thắng, bị động thì thua
B Đông quân thì thắng, ít quân thì thua
C Vũ khí hiện đại thì thắng, thô sơ thì thua
D Mạnh được yếu thua


Câu 60. Câu nói: chúng ta thà hy sinh tất cả chú nhất định không chịu mất nước, nhất định
không chịu làm nô lệ’ được chủ tịch HCM nói khi nào ?
A Trong hội nghị Quốc dân Tân trào 16/8/1945
B Trong Tuyên ngôn độc lập 2/9/1945
C Trong Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến 19/12/1946

C
D

Độc lập, tự chủ dựa vào sức mình để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
Phát huy truyền thống tự lực cánh sinh để xây dựng lục lương vũ trang nhân dân.
Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
Phát huy nội lực kết hợp với sức mạnh thời đại.

Câu 67. Đãng lãng đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo quy tắc:
A.Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện.
B.Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lãnh vực.
C.Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo chính trị là quyết định.
D.Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
Câu 68. Cấp bậc cao nhất của quân đội ta là ai?
A. Đại tướng.

C.Thượng tướng.

B. Đại nguyên soái

D.Nguyên soái

Câu 69. Từ “binh vận” hiểu như thế nào cho đúng?

.


A
B
C

Phân vùng chiến lược về quốc phòng – an ninh kết hợp vói vúng kinh tế

Câu 72. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại nhằm:

A
B
C
D

Tranh thủ sự giúp đỡ của nhân dân thế giới
Tạo nên sức mạnh tổng hợp bao gồm cả nội lực và ngoại lực
Tranh thủ sự ủng hộ mọi mặt của các nước XHCN
Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế

Câu 73. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân của Việt Nam có từ khi nào?

A
B
C
D

Chiến tranh biên giới phía Bắc 1979
Kháng chiến chống Pháp
Kháng chiến chống Mỹ
Thời phong kiến

Câu 74. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:

A
B

Có cuộc chiến tranh do phân biệt chủng tộc
Có cuộc chiến tranh do mục đích tôn giáo


Câu 77. Một trong những nguyên tắc cơ bản về xây dựng Hồng quân của Lênin là:
A. Trung thành với chủ nghĩa quốc tế vô sản
B. Trung thành với nhà nước của giai cấp công nông
C. Trung thành với giai cấp vô sản trong nước và quốc tế
D. Trung thành với mục đích, lý tưởng cộng sản
Câu 78. Câu nói nào sau đây của Hồ Chí Minh khẳng định nhất thiết phải dùng bạo lực cách
mạng để giành và giữ chính quyền?

A
B
C
D

Độc lập tự do không phải cầu xin là có được
Không có gì quý hơn độc lập tự do
Toàn dân kháng chiến, toàn diện kháng chiến
Trường kỳ kháng chiến nhất định thắng lợi

Câu 79. Một số loại hình chiến dịch cơ bản trong công nghệ thuật quân sự Việt Nam:

A
B
C
D

Chiến dịch tiến công, phản công, phòng ngự, phòng không, tiến công tổng hợp

A
B
C
D

Là một hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng Việt Nam
Là một sự kế thừa trong lịch sử chống giặc ngoại xâm
Là một tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam
Là một hiện tượng tự phát do đòi hỏi của chiến tranh cách mạng

Câu 83. Tiến hành chiến tranh toàn diện nhưng phải lấy mặt trận nào là chủ yếu, quyết định.

A Mặt trận chính trị
C. Mặt trận quân sự

B. Mặt trận ngoại giao
D. Mặt trận kinh tế

Câu 84. Trong kháng chiến chống Mỹ bộ đội ta còn có tên gọi nào sau đây?

A Những thiên thần áo xanh
C. Giải phóng quân

B. Cảm tử quân
D. Anh vệ quốc phòng

Câu 85. Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là:


A

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân
Đảng cộng sản lãnh đạo hồng quân
Xây dựng quân đội chính quy

Câu 88. Một trong những quy tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lênin là:

A
B
C
D

Xây dựng quân đội hiện đại
Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về sồ lượng và chất lượng
Xây dựng quân đội có kĩ luật, có tính chiến đấu cao
Xây dựng quân đội chính qui

Câu 89. 3 lần chiến thắng sông Bạch Đằng ta đánh giặc nào?

A
B
C
D

Nam Hán, Tống, Mông Nguyên
Minh, Mông, Thanh
Ngô, Tống, Minh
Xiêm, Chăm, Mông Nguyên

Câu 90. “Xếp bút, nghiên lên đường…”


Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng chính quy, từng bước tinh nhuệ, hiện đại
Xây dựng quân đội nhân dân cách mang chính quy,tinh nhuệ, hiện đại
Xây dựng quân đội nhân dân cách mang chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

Câu 93. Điểm mạnh cơ bản của dịch khi tiến hành xâm lược nước ta là:


A
B
C
D

Vũ khí trang bị hiện đại
Tiềm lực kinh tế, quân sự, khoa học công nghệ lớn
Quân số đông
Có sự cấu kết với bọn phản động trong nước

Câu 94. Xây dưng lực lượng vũ trang nhân dân phải đảm bảo luôn trong tư thế sẵn sàng
chiến đấu vì:

A
B
C
D

Đó là yêu cầu của sự nghiệp cách mạng hiện nay
Ngày nay kẻ địch luôn tìm cách phá hoại ta
Đó là nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân
Đó là chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân


D

Từ đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc
Từ đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh lâu dài
Từ đánh lâu dài sang đánh chắc, tiến chắc
Từ đánh lâu dài sang đánh nhanh, thắng nhanh

Câu 98. Quá trình hiện đại hóa nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gắn liền với:

A
B
C
D

Tiềm lực khoa học công nghệ của nước ta
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà
Hiện đại tiềm lực Quân sự và khoa học công nghệ

Câu 99. Trong chiến tranh ta càng đánh càng mạnh vì sao ?

A
B
C
D

Vì ta vừa đánh giặc vừa lao động sản xuất
Vì ta biết tiếm kiệm và bồi dưỡng lực lượng
Vì ta vừa kháng chiến vừa xây dựng
Vì cả 3 lý do trên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status