92
92
BỘ
GIÁO
DỤC
VÀ
ĐÀO
TẠO
ĐỀ
CHÍNH
THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007
Môn thi: VẬT LÍ, Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề thi 689
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10
-9
m đến 3.10
-7
m là
C.
3
s.
400
D.
1
s.
600
Câu 5: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s. B. 60 m/s. C. 80 m/s. D. 100 m/s.
Câu 6: Biết số Avôgađrô là 6,02.10
23
/mol, khối lượng mol của urani
(nơtron) trong 119 gam urani
238
U là
238
U là 238 g/mol. Số nơtrôn
A. 2,2.10
25
. B. 8,8.10
25
. C. 1,2.10
25
. D. 4,4.10
25
.
Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
π
. D. Z
L
= R.
Câu 8: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng. D. với tần số bằng tần số dao động riêng.
Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần
số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25
Ω
, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =
1
H. Để hiệu điện
π
thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
π
so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
4
A. 75
Ω
. B. 100
Ω
. C. 150
Ω
. D. 125
Ω
.
Câu 10: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ
còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 0,5 giờ. B. 1 giờ. C. 2 giờ. D. 1,5 giờ.
2
mA. C. 0,15 A. D. 15 mA.
Câu 14: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ
(với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
A. chỉ có cuộn cảm.
B. gồm điện trở thuần và tụ điện.
C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.
D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).
Câu 15: Cho: m
C
= 12,00000 u; m
p
= 1,00728 u; m
n
= 1,00867 u; 1u = 1,66058.10
-27
kg;
1eV
=
1,6.10
-19
J ; c = 3.10
8
m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân
12
.
2
C.
T
2
.
D. 2T.
Câu 18: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm
hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của
chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của
chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
C. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
D. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
Câu 19: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
x
=
4 sin(πt
−
π
) (cm) và
1
6
x
=
4 sin(πt
Mã
đề
thi
689
Câu 21: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
B. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
C. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.
D. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
Câu 22: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
B. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
C. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
D. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
Câu 23: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng
độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. giảm 4 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 25: Đặt hiệu điện thế u = U
0
sinωt (U
0
không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không
vào những thời điểm
A.
1
300
s và
2
s.
300
B.
1
600
s và
5
s.
600
C.
1
s và
400
2
s.
400
D.
1
500
s và
3
s.
500
A. 0,90 μm. B. 1,45 μm. C. 0,42 μm. D. 1,00 μm.
Trang
3/6
-
Mã
đề
thi
689
Câu 32: Đặt hiệu điện thế
u
=
100 2
sin100π
t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh
với C, R có độ lớn không đổi và
L
=
1
H. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L
π
và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 350 W. B. 200 W. C. 250 W. D. 100 W.
J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra
là
A. 0,4625.10
-9
m. B. 0,6625.10
-10
m. C. 0,6625.10
-9
m. D. 0,5625.10
-10
m.
Câu 37: Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng
vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
D. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
Câu 38: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
riêng của mạch.
B. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
riêng của mạch.
C. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động
riêng của mạch.
D. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của
mạch.
n
=
−
13,60
eV
thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A. 0,0974 µm. B. 0,4340 µm. C. 0,6563 µm. D. 0,4860 µm.
PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).
Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính hiển vi quang học trong trạng thái
mắt không điều tiết. Mắt người đó có điểm cực cận cách mắt 25 cm. Thị kính có tiêu cự 4 cm và
Trang
4/6
-
Mã
đề
thi
689