Đề trắc nghiệm của sở GD và ĐT Tỉnh Thừa Thiên Huế - Dot bien NST(có Đ/Á) - Pdf 37

Câu 1 Đột biến NST bao gồm các dạng:
A) Đa bội và dị bội
B) Thêm đoạn và đảo đoạn
C) Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
D) Đột biến về số lượng và cấu trúc NST
Đáp án D
Câu 2 Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NDT là do tác nhân đột biến gây ra:
A) Đứt gãy NST
B) Tác động quá trình nhân đôi NST
C) Trao đổi chéo bất thường của các cặp NST tương đồng
D) Tất cả đều đúng
Đáp án -D
Câu 3 Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng đột biến nào ?
A B C D E F G H A B C E F G H
A) Lặp đoạn (NST)
B) Đảo đoạn NST
C) Chuyển đoạn NST tương hỗ
D) Mất đoạn NST
Đáp án D
Câu 4 Sự trao đổi chéo bất thường giữa các crômatít trong cặp NST tương đồng ở
thời kỳ đầu 1 trong phân bào giảm nhiễm làm xuất hiện dạng đột biến:
A) Hoán vị gen
B) Dị bội
C) Lặp đoạn NST
D) Đảo đoạn NST
Đáp án C
Câu 5 Hội chứng nào dưới đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
A) Hội chứng Đao
B) Bệnh ung thư máu
C) Hội chứng Tớcnơ
D) Hội chứng Claiphentơ

D) Lặp đoạn và chuyển đoạn
Đáp án C
Câu 11 Nhận xét nào đây là đúng:
A) Cơ thể mang đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn có thể không có biểu hiện
trên kiểu hình nhưng có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho thế hệ sau
B) Cơ thể mang đột biến đảo đoạn gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên
kiểu hình
C) Đột biến chuyển đoạn không gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu
hình
D) Đột biến xảy ra do sự trao đổi chéo giữa các NST thuộc các cặp đồng dạng
Đáp án A
Câu 12 Ở ruồi giấm đột biến ……(M: mất đoạn; L: lặp đoạn; Đ: đảo đoạn) trên
NST ……(X;Y) làm cho mắt lồi thành mắt dẹt:
A) L;X
B) Đ;Y
C) M;X
D) Đ;X
Đáp án A
Câu 13 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:
A B C D E F G H A B C B C D E F G H
A) Mất đoạn NST
B) Lặp đoạn (NST)
C) Chuyển đoạn trong một NST
D) Đảo đoạn NST
Đáp án B
Câu 14 Đoạn NST đứt gãy không mang tâm động trong trường hợp đột biến mất
đoạn sẽ
A) Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc nhân của 1 trong 2 tế bào con
B) Bị tiêu biến trong quá trình phân bào
C) Trở thành NST ngoài nhân

A B C D E F G H A B C G H
D C B
A) Mất đoạn NST
B) Lặp đoạn NST
C) Chuyển đoạn trong một NST
D) Đảo đoạn NST
Đáp án D
Câu 20 Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng:
A B C D E F G H M N O C D E F G H
A) Mất đoạn NST
B) Lặp đoạn NST
C) Chuyển đoạn trong một NST
D) Đảo đoạn NST
Đáp án C
Câu 21 Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng:
A B C D E F G H A E F G H
A) Mất đoạn NST
B) Lặp đoạn NST
C) Chuyển đoạn trong một NST
D) Đảo đoạn NST
Đáp án D
Câu 22 Loại đột biến NST nào dưới đây làm tăng cường hoặc giảm thiếu sự biểu
hiện của tính trạng:
A) Mất đoạn
B) Đảo đoạn
C) Chuyển đoạn
D) Lặp đoạn
Đáp án D
Câu 23 Hình vẽ dưới đây mô tả hịên tượng:
F E D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status