Câu hỏi trắc nghiệm tin học văn phòng - Pdf 37

1. Để chèn dòng trống giữa dòng 1 và dòng 2, sau khi
đã đặt con trỏ vào đầu dòng 2, chúng ta phải sử
dụng phím:
A. TAB
B. CTRL
C. ENTER
D. ESC
2. Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line, cần
thực hiện:
A. Format/paragraph/line spacing
B. Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
C. Cả hai cách A và B đều thực hiện được
D. Cả 2 cách A và B đều không thực hiện được
3. Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ
A.Nhấn đúp chuột vào ô đó
B.Bôi đen văn bản đang có trong ô đó
C.Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó
D.Nhấn chuột ở bên trên ô đó
4. Để tô màu nền cho một ô trong bảng cần thực hiện chọn ô này và thực hiện tiếp việc chọn màu từ:
A.Fortmat / Background
B.Format / Border and Sharding
C.Table / Background
D.Table/ Border and Sharding
5. Để xem nhanh một tài liệu trước khi in cần thực hiện:
A.Nhấn chuột vào nút Print Preview trên thanh công cụ Standard
B.Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P
C.Nhấn chuột vào biểu tượng máy in trên thanh công cụ Standard
D.Cả ba cách trên đều cho ra cùng một kết quả
6. Để chèn vào văn bản những hình ảnh trên,
bạn chọn mục nào trong menu trên hình
minh họa

A.Khu vực số 1
B.Khu vực số 2
C.Khu vực số 3
D.Khu vực số 4
11. Bạn đã bôi đen dòng chữ Viện Công nghệ
Thông tin và bạn muốn dòng chữ này được
đậm lên. Bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực
hiện điều này.
A.Ctrl – B
B.Ctrl – C
C.Ctrl – A
D.Ctrl – K
12. Bạn đã bật bộ gõ tiếng Việt (Vietkey hoặc
Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode. Khi đó, bạn cần chọn nhóm
font chữ nào trong các font chữ sau để có thể hiển thị rõ tiếng Việt?
A.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier
B.Vn Times, Times new roman, Arial
C.Tahoma, Verdana, Times new Roman
D.VNI times, Arial, .Vn Avant
13. Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có đường viền kẻ đậm?
A.Chọn Bullets and Numbering từ thực đơn lệnh Format
B. Chọn
Borders and Shading từ thực đơn lệnh Tools
C.Chọn Theme từ thực đơn lệnh Format
D.Chọn Borders and Shading từ thực đơn lệnh Format
14. Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng như hình vẽ và
sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3
ô này làm một
A.Delete rows
B.Merge Cells

D.Word không có chức năng biểu đồ
19.Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:
A.Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh thực đơn lệnh Standard.
B.Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste.
C.Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.
D.Bấm Ctrl+P tương đương với nhấn nút Print trên thanh
công cụ Standard.
20. Để có thể đánh được chỉ số dưới, ví dụ như H20
(hình minh họa), bạn cần
A.Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl = )
B.Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Shift =)
C.Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Alt =)
D.Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Alt shift =)
21. Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi
chọn nút ..... , rồi chọn một tùy chọn lề?
A. Orientation
B. Size
C. Margins
D. Page Setup
22. Trong MS Word 2010, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút....
rồi chọn một tùy chọn hướng in
A. Orientation
B. Size
C. Margins
D. Page Setup
23. Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo " The file....already exist" xuất hiện khi nào?
A. Không đặt tên file khi lưu văn bản
B. Không chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống
C. Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
D. Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

29. Khi soạn thảo bảng mã .... thì phải chọn font có tên "Time New Roman" thì mới gõ được tiếng
Việt đúng?
A. TCVN 3
B. Telex
C. VietWarw_X
D. Unicode
30. Trong MS Word 2010 để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta gọi lệnh gì?
A. Tại the Insert, nhấp nút QuickPart
B. Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt
C. Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt
D. Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation
31. Tên gọi nào sau đây là tên của kiểu gõ tiếng Việt
A. TCVN 3
B. VNI
C. VietWare _X
D. Unicode
32. Trong MS Word 2010, ký hiệu điểm tab
có ý nghĩa gì?
A. Canh văn bản ở lề trái của văn bản
B. Canh văn banr ở mép bên phải tại vị trí TAB
C. Canh văn bản ở mép bên trái tại vị trí TAB
D. Canh văn bản ở lề 2 bên của khổ giấy
33. Trong MS Word 2010, để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì ta vào thẻ Layout
rồi chọn nút lệnh gì?
A. Insert Above
B. Insert Below
C. Rows Below
D. Insert Right
34. Trong MS Word 2010, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối câu là nhấn tổ hợp
phím nào?

B. Ctrl –A
C. Ctrl - Alt –A V
D. Shift - A
40. Trong MS Word 2010, để chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi
chọn nút lệnh gì?
A. Left Columns
B. Insert Below
C. Insert Above
D. Insert Left
41. Trong MS Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
A. Không có tác dụng gì
B. Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu
C. Xóa bảng, không xóa nội dung
D. Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng
42. Mỗi tập tin MS Word 2010 được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là:
A. PDF
B. DOCX
C. XLS
D. DOC
43. Trong MS Word 2010 , khi cần gõ các chỉ số dưới (như X2, an, H2O) thì sử dụng phím tắt nào
trong khi gõ?
A. Ctrl - =
B. Ctrl - Shift =
C. Ctrl - Alt - Shift -=
D. Shift -=
44. Trong MS Word 2010, khi một văn bản đang soạn thảo chưa được lưu lại nhưng ta vào menu
File, chọn lệnh Close thì thông báo nào dưới đây sẽ xuất hiện?
A. "Do you want to save the changes to..."
B. "Are you sure to exit?"
C. "Do you want to save the document before close"

D. Ctrl - Shift -B
51. 1 byte bằng:
A. 2 bit
B. 8 bit
C. 10 bit
D. 16 bit
52. 1 KB bằng
A. 1000 bit
B. 1024 bit
C. 1000 byte
D. 1024 byte

5


53. Ý nào dưới đây là đúng: Hệ điều hành máy tính cá nhân:
A. là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động
B. là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân
C. là phần mềm không được thay đổi trong máy tính cá nhân
D. là phần mềm do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.
54. Ở tình huống nào dưới đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi dịch một cuốn sách
B. Khi chẩn đoán bệnh
C. Khi phân tích tâm lý một con người
D. Khi thực hiện một phép toán phức tạp
55. Đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHz - 20GB - 256MB, bạn cho biết
con số 256MB chỉ điều gì
A. Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý
B. Chỉ dung lượng của đĩa cứng
C. Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

D. Bấm nút Reset trên hộp máy
62. Theo bạn, đây là thiết bị gì?
A. Bo mạch chủ
B. RAM
C. Ổ đĩa cứng máy tính
D. Bộ vi xử lý
63. Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình
A. Nhắp vào biểu tượng Restore Down
B. Nhắp vào biểu tượng Maximize
C. Nhắp đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa
D. Cả hai cách B và C đều được
6


64. Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ thì nhắp chọn biểu tượng có tên
A. My Documents
B. My Computer
C. My Network Places
D. My Network
65. Để tắt máy tính đúng cách ta chọn
A. Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown
B. Tắt nguồn điện
C. Bấm nút Power trên hộp máy
D. Bấm nút Reset trên hộp máy
66. Để xóa bỏ tệp tin trên đĩa mềm, người sử dụng
A. Nhắp chọn Internet Explorer.
B. Mở cửa sổ My Computer.
C. Mở cửa sổ tìm kiếm tệp tin Search
D. Mở cửa sổ Files Manager.
67. Bạn đang ở cửa sổ My Computer, theo hình minh hoạ, phát

B. KHz
C. GHz
D. bit
73. Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?
A. không có ánh sáng chiếu vào
B. không đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn.
C. đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn
D. cả hai điều kiện a và b
74. Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ đồng hồ cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có
kết quả gì
A. Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn
B. ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
C. RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn
D. Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn
7


75. Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra, bạn sẽ
xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?
A. Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin
B. Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được
C. Quét tập tin này bằng chương trình chống virus
D. Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này
76. Câu nào chưa đúng trong số các câu sau?
A. Phần mềm thương mại – commercial software: có đăng ký bản quyền : không cho phép sao chép dưới
bất kỳ hình thức nào.
B. Phần mềm chia sẻ - Shareware: có bản quyền, dùng thử trước khi mua. Nếu muốn tiếp tục sử dụng
chương trình thì được khuyến khích trả tiền cho tác giả.
C. Phần mềm miễn phí - Freeware: cho phép người khác tự do sử dụng hoàn toàn hoặc theo một số yêu
cầu bắt buộc. Ví dụ phải kèm tên tác giả …

A. Để ổ đĩa cứng máy tính lâu hỏng
B. Để tốc độ truy xuất dữ liệu từ đĩa cứng nhanh hơn
C. Để tạo ra nhiều không gian trống hơn trong đĩa cứng
D. Để nén dữ liệu trong đĩa cứng tốt hơn

8


83. CPU có nghĩa là:
A. Case Processing Unit
B. Common Processing Unit
C. Control Processing Unit
D. Central Processing Unit
84. Hệ điều hành không phải trả phí bản quyền khi sử dụng là hệ điều hành
A. MS-WINDOWS 2000
B. MS DOS
C. LINUX
D. Cả C và B
85. Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào:
A. Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, Dung lượng và tốc độ ổ cứng
B. Yếu tố đa nhiệm
C. Hiện tượng phân mảnh đĩa
D. Cả 3 phần trên
86. Theo bạn, đây là thiết bị gì?
A. Bo mạch chủ
B. RAM
C. Ổ cứng máy tính
D. Bộ vi xử lý
87. Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS
PowerPoint, MS Internet Explorer

C. Cả 2 đáp án trên đều sai
94. Nhiệm vụ chủ yếu của khối xử lý trung tâm CPU là?
A. Thực hiện các phép toán số học và logic
B. Quyết định các thao tác mà chương trình đòi hỏi
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
9


95. Thanh ghi Stack có nhiệm vụ chính là?
A. Để lưu giữ và phục hồi trạng thái làm việc mỗi khi có lệnh xin ngắt quá trình xử lý để tạm thời làm
công việc khác
B. Đảm bảo việc truyền dữ liệu giữa các bộ phận của máy vi tính
C. Nâng cao hiệu năng cho máy tính
96. Chức năng của các BUS dữ liệu là?
A. Đảm bảo việc truyền dữ liệu giữa các bộ phận bên trong vi xử lý và từ vi xử lý với bên ngoài
B. Tính toán các phép toán số học và Logic
C. Ghi nhớ trạng thái của kết quả vào các thanh ghi
97. Phần cứng máy vi tính (Hardware) là toàn bộ các chi tiết cơ khí, điện tử lắp ráp nên máy. Một
phần cứng tốt phải đảm bảo được các yếu tố cơ bản nào sau đây?
A. Độ bền cơ học cao
B. Tính năng tác dụng lớn
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
98. Nơi dùng để lưu trữ các chương trình điều khiển thiết bị, các lệnh xử lý (kể cả các lệnh nội trú
của DOS), các chương trình của người sử dụng và dữ liệu đưa vào xử lý là?
A. Bộ nhớ RAM
B. Bộ nhớ ROM
C. Phần mềm
99. Phần mềm là gì?
A. Là các thiết bị ngoại vi ghép nối đến máy vi tính
B. Là các chương trình có thể chạy trên máy vi tính

19. D
20. A

21. C
22. A
23. C
24. A
25. A
26. A
27. D
28. B
29. D
30. B

31. B
32. C
33. B
34. C
35. B
36. B
37. D
38. C
39. B
40. D

41. D
42. B
43. A
44. A
45. A

73. B
74. A
75. C
76. D
77. A
78. C
79. D
80. D

81. B
82. B
83. D
84. C
85. D
86. C
87. A
88. D
89. C
90. D

91. A
92. A
93. B
94. C
95. A
96. A
97. C
98. A
99. B
100.C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status