nghiên cứu xây dựng qui trình chế tạo và kiểm tra mối hàn các vật liệu khác nhau bằng kỹ thuật kiểm tra không phá hủy - Pdf 37

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGUYỄN TRUNG DŨNG

NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG QUI TRÌNH CHẾ TẠO
VÀ KIỂM TRA MỐI HÀN CÁC VẬT LIỆU KHÁC NHAU
BẰNG KỸ THUẬT KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY

NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ – 60520103

S K C0 0 4 6 5 2

Tp. Hồ Chí Minh, tháng 10/2015


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGUYỄN TRUNG DŨNG

NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG QUI TRÌNH CHẾ TẠO VÀ
KIỂM TRA MỐI HÀN CÁC VẬT LIỆU KHÁC NHAU
BẰNG KỸ THUẬT KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY

NGÀNH: KỸ THUẬT CƠ KHÍ - 60520103



Thời gian đào tạo từ 09/1996 đến 09/2000

Nơi học: Trƣờng Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
Ngành học: Công Nghệ Cơ Khí
Tên đồ án, luận án hoặc môn thi tốt nghiệp: Thiết kế và lập quy trình công nghệ gia
công mũi khoan Ø16 chuôi côn.
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC KỂ TỪ KHI TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC:
Thời gian
Từ 11/2001 đến 11/2003
Từ 11/2003 đến hiện nay

Nơi công tác
Công việc đảm nhiệm
Trƣờng CĐ Nghề Cơ Điện
Giáo viên
và Thủy Lợi Đông Nam Bộ
Trƣờng ĐHCN TP.HCM
Giảng Viên
Ngày 07 tháng 10 năm 2015
Ngƣời viết ký tên

Nguyễn Trung Dũng

i


LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan, trên đây là công trình nghiên cứu của tôi. Công trình

Tác giả trân trọng cảm ơn anh Nguyễn Trọng Quốc Khánh - Giám đốc Công
ty TNHH Giải pháp kiểm định Việt Nam (Visco) – đã nhiệt tình chia sẻ kiến thức,
góp ý, hỗ trợ kiểm tra đánh giá về siêu âm chi tiết mẫu.
Tác giả trân trọng cảm ơn anh Phạm Chí Sỹ - Bộ phận kiểm định thuộc
Công ty kiểm định độc lập SGS, Thụy Sĩ - đã chia sẻ những kinh nghiệm thực tiễn
và hỗ trợ kiểm tra đánh giá về chụp ảnh phóng xạ các chi tiết mẫu.
Tác giả trân trọng cảm ơn đến Ban Giám Hiệu, ban lãnh đạo Khoa Cơ Khí
Trƣờng Đại học Công nghiệp TP.HCM, cùng đồng nghiệp đã tạo điều kiện, giúp
đỡ, động viên tác giả hoàn thành khóa học của mình.
Tác giả trân trọng cảm ơn Gia đình đã luôn động viên, chia sẻ khó khăn
trong suốt quá trình tác giả học tập và thực hiện luận văn.
Xin chân thành cảm ơn.
Học viên thực hiện

Nguyễn Trung Dũng

iii


TÓM TẮT
Sự tham gia của các kim loại khác nhau trong một kết cấu đã đƣợc sử dụng
rộng rãi trong các ngành công nghiệp. chủ yếu để đạt đƣợc tính chất cơ học tốt của
vật liệu hoặc là khối lƣợng riêng thấp hoặc chống ăn mòn tốt hoặc tính chất điện tốt
của vật liệu thứ hai. Tuy nhiên hiệu quả của hàn kim loại khác nhau đã đặt ra một
thách thức lớn về công nghệ do sự khác biệt về tính chất cơ nhiệt và hóa học của vật
liệu trong liên kết khi hàn hai vật liệu thép cacbon A516 Grade 65 và thép không gỉ
austenit A240M 316L. Cho nên việc nghiên cứu các thông số hàn, quy trình hàn để
từ đó đƣa ra giải pháp kỹ thuật để thực hiện liên kết hàn này là cấp thiết và quá trình
hàn thích hợp đƣợc lựa chọn là hàn TIG. Đây là một quá trình hàn hồ quang sử
dụng điện cực không nóng chảy để thực hiện quá trình hàn. Lựa chọn trị số của các

filler metals are very significant role in determining the quality of a weld joint.
After welding, technical non-destructive testing (radiographic testing and ultrasonic
testing) have been conducted.
Subject studied the most commonly required defect types in weld seams,
when welded joint two materials are mild steel A516 Grade 65 and austenitic
stainless steel A240M 316L. Proposals for welding procedure specification of
producing detail containing common welding defects, such as: lack of penetration,
and cracks. Welding procedure specification proposed was tested through producing
test specimens and testing by radiographic testing and ultrasonic testing. The
testings bring good results and respond technical requirement. Welding procedure
specification producing test specimen is applied to required for training purposes,
developing new non-destructive testing techniques.

v


MỤC LỤC
Trang tựa
Quyết định giao đề tài
Xác nhận của cán bộ hƣớng dẫn
LÝ LỊCH KHOA HỌC ..............................................................................................i
LỜI CAM ĐOAN..................................................................................................... ii
LỜI CẢM ƠN ......................................................................................................... iii
TÓM TẮT ................................................................................................................iv
MỤC LỤC................................................................................................................vi
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT .....................................................................xi
DANH SÁCH CÁC BẢNG .....................................................................................xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH.................................................................................... xiii
CHƢƠNG 1: MỞ ĐẦU ........................................................................................... 1
1.1. Tính cấp thiết của đề tài ................................................................................. 1

2.2.7 Kim loại đắp (dây hàn phụ).................................................................... 25
2.3 Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nƣớc.................................................... 25
2.3.1 Tình hình nghiên cứu trong nƣớc ........................................................... 25
2.3.2 Tình hình nghiên cứu ở nƣớc ngoài ....................................................... 26
2.3.3 Định hƣớng nghiên cứu của đề tài ......................................................... 28
CHƢƠNG 3: CƠ SỞ LÝ THUYẾT ..................................................................... 29
3.1 CÁC PHƢƠNG PHÁP HÀN THÉP CACBON VÀ THÉP KHÔNG GỈ ...... 29
3.1.1 Hàn thép cacbon với thép không gỉ bằng phƣơng pháp hàn nổ (Explosive
Welding Process) ............................................................................................ 29
3.1.2 Hàn thép cacbon với thép không gỉ bằng phƣơng pháp hàn ma sát ........ 29
3.1.3 Hàn thép cacbon với thép không gỉ bằng phƣơng pháp điện tiếp xúc
điểm điện trở (Resistance Spot Welding Process). .......................................... 32
3.1.4 Hàn thép cacbon – thép không gỉ bằng phƣơng pháp hàn hồ quang ...... 33
3.1.4.1 Hàn thép cacbon – thép không gỉ bằng phƣơng pháp hàn MIG ...... 33
3.1.4.2 Hàn thép cacbon – thép không gỉ bằng phƣơng pháp hàn TIG ....... 34
3.2 KHUYẾT TẬT MỐI HÀN ........................................................................... 34
3.2.1 Ngậm xỉ (Solid inclusions)..................................................................... 35
3.2.2 Thiếu ngấu (Lack of fusion) ................................................................... 36
3.2.3 Không thấu (Lack of penetration) .......................................................... 39

vii


3.2,4 Khuyết tật rỗ khí/hốc khí (Cavities) ....................................................... 41
3.2.5 Nứt (Cracks) .......................................................................................... 43
3.3 CÁC PHƢƠNG PHÁP KIỂM TRA KHUYẾT TẬT MỐI HÀN.................. 47
3.3.1 Kiểm tra mối hàn bằng phƣơng pháp siêu âm (UT-Ultrasonic Test)...... 48
3.3.1.1 Qui trình chung ............................................................................... 49
3.3.1.2 Kiểm tra mối hàn giáp mối ............................................................. 50
3.3.2 Kiểm tra mối hàn bằng phƣơng pháp chụp ảnh phóng xạ. ..................... 55

5.2.1.2 Hàn đính ......................................................................................... 79
5.2.1.3 Hàn ................................................................................................. 81
5.2.1.4 Kiểm tra .......................................................................................... 88
5.2.2 Quy trình hàn chế tạo thực nghiệm mẫu hàn .......................................... 90
5.2.2.1 Chuẩn bị mẫu hàn. .......................................................................... 90
5.2.2.2 Hàn đính. ........................................................................................ 90
5.2.2.3 Hàn ................................................................................................. 91
5.2.2,4 Kiểm tra. ......................................................................................... 94
5.3 QUY TRÌNH HÀN CHẾ TẠO KHUYẾT TẬT. .......................................... 98
5.3.1 Qui trình hàn chi tiết mẫu có khuyết tật thiếu thấu chân ........................ 98
5.3.2 Qui trình hàn chi tiết mẫu có khuyết tật nứt ......................................... 100
5.4 CHẾ TẠO THỰC NGHIỆM MẪU KHUYẾT TẬT THIẾU THẤU CHÂN ...102
5.4.1 Chọn kim loại cơ bản: .......................................................................... 102
5.4.2 Thiết kế mối ghép. ............................................................................... 102
5.4.3 Tạo khuyết tật. ..................................................................................... 103
5.4.3.1 Hàn đính. ...................................................................................... 103
5.4.3.2 Hàn lớp chân 1. ............................................................................. 104
5.4.3.3 Hàn các lớp đắp: ........................................................................... 105
5.4.3.4 Hàn lớp phủ: ................................................................................. 107
5.4.3.5 Hàn mặt sau. ................................................................................. 108
5.4.3.6 Kiểm tra đánh giá: ........................................................................ 110
5.4.3.7 Nhận xét........................................................................................ 113
5.5 CHẾ TẠO THỰC NGHIỆM MẪU KHUYẾT TẬT NỨT. ........................ 114
5.5.1 Chọn kim loại cơ bản: .......................................................................... 114
5.5.2 Thiết kế mối ghép. ............................................................................... 114
5.5.3 Tạo khuyết tật: ..................................................................................... 114
5.5.3.1 Hàn đính. ...................................................................................... 114

ix



American Welding Society

CR

Crack

GMAW

Gas Metal Arc Welding

GTAW

Gas Tungsten Arc Welding

HAZ

Heat Affected Zones

LP

Lack of Penetration

MAG

Metal Active Gas

MIG

Metal Inert Gas


Tungsten Inert Gas

UT

Ultrasonic Test

xi


DANH SÁCH CÁC BẢNG
Trang
Bảng 2.1: Thành phần hóa học của thép không gỉ A240 316L [20] ............................ 8
Bảng 2.2: Cơ tính của thép không gỉ A240 316L [20] ................................................ 8
Bảng 2.3: Thành phần hóa học của thép A516 Grade 65 [20] ................................... 17
Bảng 2.4: Cơ tính của thép A516 Grade 65 [20] ....................................................... 17
Bảng 2.5: Thành phần hóa học của các điện cực vônfram [3] ................................... 21
Bảng 2.6: Phân loại theo vạch màu trên điện cực hàn TIG [3] ................................. 21
Bảng 2.7: Lựa chọn đƣờng kinh điện cực và dòng điện hàn [3] ................................ 23
Bảng 2.8: Thành phần các chất hóa học trong khí argon [3] ..................................... 24
Bảng 3.1: Chọn góc đầu dò theo chiều dày vật hàn .................................................. 51
Bảng 5.1: Thành phần hóa học của dây hàn phụ [11] ............................................... 69
Bảng 5.2: Cơ tính của Dây hàn phụ TG-309L [11] ................................................... 69
Bảng 5.3: Khoảng cách giữa các môi hàn đính [19].................................................. 70
Bảng 5.4: Biến dạng góc khi hàn giáp mối [2] .......................................................... 72
Bảng 5.5:Thông số kỹ thuật cơ bản của máy hàn TIG OTC Daihen Accutig 300P
[30] ........................................................................................................... 76
Bảng 5.7: Bảng tổng hợp các thông số của chế độ hàn mẫu TC1-TS1...................... 88
Bảng5.8: Bảng tổng hợp các thông số trung bình của chế độ hàn mẫu TC2 - TS2 và
TC3 - TS3................................................................................................. 93

Hình 3.9. Các vị trí thƣờng xuất hiện khuyết tật ngậm xỉ ....................................... 36
Hình 3.10. Phân loại khuyết tật thiếu ngấu [21]...................................................... 37
Hình 3.11. Khuyết tật thiếu ngấu cạnh [18] ............................................................ 37
Hình 3.12. Khuyết tật thiếu ngấu giữa các lớp [18] ................................................ 38
Hình 3.13: Khuyết tật thiếu ngấu chân [18] ............................................................ 38
Hình 3.14. Phân loại khuyết tật không thấu [21]..................................................... 39

xiii


Hình 3.15. Khuyết tật không thấu [21] ................................................................... 40
Hình 3.16. Khuyết tật thiếu thấu chân [21] ............................................................. 40
Hình 3.17. Phân loại khuyết tật rỗ khí theo BS EN [21] ........................................ 42
Hình 3.18. Các dạng khuyết tật rỗ khí .................................................................... 42
Hình 3.19. Rỗ khí bên trong mối hàn [21] .............................................................. 43
Hình 3.20. Phân loại khuyết tật nứt ....................................................................... 44
Hình 3.21. Các vị trí thƣờng xuất hiện vết nứt dọc ................................................. 44
Hình 3.22. Vị trí thƣờng xuất hiện các vết nứt dọc ................................................. 45
Hình 3.23. Các vị trí thƣờng xuất hiện vết nứt ngang ............................................. 45
Hình 3.24. Vị trí các vết nứt ngang ......................................................................... 45
Hình 3.25. Các vị trí thƣờng xuất hiện vết nứt tia ................................................... 46
Hình 3.26. Vị trí vết nứt rãnh hồ quang .................................................................. 46
Hình 3.27. Nứt Cắt lớp ở chân mối hàn [21]........................................................... 47
Hình 3.28. Nguyên lý phát hiện khuyết tật bằng phƣơng pháp siêu âm. ................. 49
Hình 3.29. Sơ đồ dò liên kết giáp hàn mối. ............................................................. 51
Hình 3.30. Quét mối hàn với tấm chèn (insert) ....................................................... 52
Hình 3.31. Quét mối hàn với đệm lót phía sau........................................................ 52
Hình 3.32. Dò hai đầu dò bằng kỹ thuật Tandem (Pich - Catch) ............................ 53
Hình 3.33. Sơ đồ dò kiểm tra siêu âm liên kết hàn vát mép V [6] .......................... 53
Hình 3.34. Vùng dịch chuyển đầu dò siêu âm [6] ................................................... 54

Hình 5.17. Đồ gá sử dụng khi hàn đính .................................................................. 80
Hình 5.18. Kích thƣớc, khoảng cách và thứ tự mối hàn đính .................................. 80
Hình 5.19. Tạo biến dạng ngƣợc mẫu hàn .............................................................. 80
Hình 5.20. Trình tự bố trí các lớp hàn .................................................................... 81
Hình 5.21. Hàn lớp chân mẫu hàn TC1-TS1........................................................... 81
Hình 5.22. Kiểm tra nhiệt độ giữa các đƣờng hàn .................................................. 82
Hình 5.23. Góc độ mỏ hàn và dây hàn phụ khi hàn đƣờng hàn 2 mẫu hàn TC1-TS1.. 83
Hình 5.24. Mẫu hàn TC1-TS1 sau khi hàn đƣờng hàn 2......................................... 83
Hình 5.25. Góc độ mỏ hàn và dây hàn phụ khi hàn đƣờng hàn 3............................ 84
Hình 5.26. Mẫu hàn TC1-TS1 sau khi hàn đƣờng hàn 3......................................... 84
Hình 5.27. Kích thƣớc mối hàn lớp phủ.................................................................. 84
Hình 5.28. Góc độ mỏ hàn và dây hàn phụ khi hàn đƣờng hàn 6............................ 85
Hình 5.29. Mẫu hàn TC1-TS1 sau khi hàn đƣờng hàn 6......................................... 85
Hình 5.30. Góc độ mỏ hàn khi hàn đƣờng hàn 7 .................................................... 86

xv


Hình 5.31. Mẫu hàn TC1-TS1 sau khi hàn đƣờng hàn 7......................................... 86
Hình 5.32. Kích thƣớc rãnh mài ............................................................................. 87
Hình 5.33. Mặt sau đƣờng hàn mẫu hàn TC1-TS1 ................................................. 87
Hình 5.34. Mặt sau mẫu hàn TC1-TS1 sau khi hàn đƣờng hàn 8 ........................... 88
Hình 5.35. Khuyết tật thiếu thấu chân trên phim X-quang...................................... 89
Hình 5.36. Báo cáo khuyết tật thiếu thấu chân khi siêu âm. ................................... 89
Hình 5.37. Trình tự bố trí lớp hàn khi hàn mẫu TC2 - TS2..................................... 91
Hình 5.38. Kích thƣớc rãnh mài mẫu hàn TC2 - TS2 ............................................. 92
Hình 5.39. Hàn đƣờng hàn 8 mẫu hàn TC2-TS2 .................................................... 92
Hình 5.40. Hàn đƣờng hàn 9 ................................................................................... 93
Hình 5.41. Hình ảnh mẫu hàn TC2-TS2 trên phim X-quang .................................. 94
Hình 5.42. Hình ảnh mẫu hàn TC3-TS3 trên phim X-quang .................................. 94

Hình 5.68. Mẫu LP.S-LP.C sau khi hàn xong mặt sau. ......................................... 110
Hình 5.69. Các mẫu khuyết tật thiếu thấu chân đã chế tạo.................................... 110
Hình 5.70. Khuyết tật hàn mẫu LP.S1-LP.C1 trên phim X-quang ........................ 111
Hình 5.71. Khuyết tật hàn mẫu LP.S1-LP.C1 khi siêu âm phased array. .............. 111
Hình 5.72. Khuyết tật hàn mẫu LP.S2-LP.C2 trên phim X-quang. ....................... 112
Hình 5.73. Khuyết tật hàn mẫu LP.S2-LP.C2 khi siêu âm phased array. .............. 112
Hình 5.74. Khuyết tật hàn mẫu LP.S3-LP.C3 trên phim X-quang ........................ 112
Hình 5.75. Khuyết tật hàn mẫu LP.S3-LP.C3 khi siêu âm phased array. .............. 113
Hình 5.76. Thiết kế mối ghép và vị trí khuyết tật nứt dự kiến .............................. 114
Hình 5.77. Trình tự bố trí lớp hàn khi mẫu khuyết tật nứt ................................... 114
Hình 5.78. Hàn đính mẫu khuyết tật nứt ............................................................... 115
Hình 5.79. Hàn chế tạo khuyết tật nứt .................................................................. 116
Hình 5.80. Hàn phủ vết nứt và vị trí còn lại của lớp hàn thứ nhất mẫu CR.S-CR.C. . 116
Hình 5.81. Góc độ mỏ hàn khi hàn đƣờng hàn 2 của lớp đắp mẫu CR.S-CR.C. ... 117
Hình 5.82. Góc độ mỏ hàn khi hàn đƣờng hàn 3 của lớp đắp mẫu CR.S-CR.C. ... 118
Hình 5.83. Mẫu CR.S-CR.C sau khi hàn xong lớp đắp. ........................................ 118
Hình 5.84. Mẫu CR.S-CR.C sau khi hàn xong lớp phủ. ....................................... 119
Hình 5.85. Mài rãnh mặt sau mẫu khuyết tật nứt. ................................................. 119
Hình 5.86. Hàn đƣờng hàn 8 mặt sau mẫu khuyết tật nứt. .................................... 121
Hình 5.87. Các chi tiết mẫu có khuyết tật nứt đƣợc chế tạo .................................. 121
Hình 5.88. Khuyết tật nứt mẫu CR.S1-CR.C1 trên phim X quang ....................... 122
Hình 5.89. Khuyết tật nứt mẫu CR.S1-CR.C1 khi siêu âm phased array .............. 122

xvii


Hình 5.90. Khuyết tật nứt mẫu CR.S2 - CR.C2 trên phim X quang. .................... 123
Hình 5.91. Kết quả siêu âm khuyết tật nứt mẫu CR.S2 - CR.C2 .......................... 123
Hình 5.92. Khuyết tật nứt mẫu CR.S3 - CR.C3 trên phim X quang. .................... 124
Hình 5.93. Khuyết tật nứt mẫu CR.S3-CR.C3 khi siêu âm phased array .............. 124

1.1.

Tính cấp thiết của đề tài
Việc tham gia của các kim loại khác nhau trong cùng một kết cấu nói chung

là một thách thức lớn về công nghệ vì sự khác biệt trong các tính chất lý tính, cơ

1


tính và phƣơng pháp luyện kim của các kim loại cơ bản. Đây chính là vấn đề khó
khăn khi sử dụng hai kim loại khác nhau (ở đây là thép cacbon và thép không gỉ) để
chế tạo các kết cấu cơ khí bằng phƣơng pháp hàn.

Hình 1.1: Sản xuất hệ vỏ & ống trao đổi nhiệt sử dụng hai vật liệu
Sự tham gia của kim loại khác nhau đã mang đến một tiềm năng sử dụng những
lợi thế của vật liệu khác nhau để chế tạo ra các kết cấu cơ khí ứng dụng trong các
ngành công nghiệp hoá chất, nhà máy nhiệt điện. Mục đích chính của việc sử dụng kim
loại thứ hai tham gia trong kết cấu là để đạt đƣợc tính chất cơ học tốt hoặc là khối
lƣợng riêng thấp hay có tính chống ăn mòn tốt. Và kỹ thuật thƣờng đƣợc áp dụng cho
phép sử dụng hai kim loại khác nhau trong những năm gần đây là kỹ thuật hàn.
Mặc dù những vấn đề liên quan đến hàn các vật liệu khác nhau là rất hạn chế,
xuất phát từ các vấn đề nhƣ độ bền mỏi, khả năng chống ăn mòn nhƣ hàn thép không
gỉ austenit với thép cacbon. Thép không gỉ austenit là thép hợp kim cao làm tăng khả
năng chịu nhiệt, khả năng chống ăn mòn và tăng độ bền của kết cấu. Thép cacbon
thấp và trung bình là thép dễ dàng gia công bằng các quá trình cơ khí và quá trình
hàn. Nhu cầu sử dụng kết hợp hai loại vật liệu này trong một số ngành công nghiệp
bằng kỹ thuật hàn đã đƣa đến các tiến bộ nhƣ hàn bằng điện cực nóng chảy trong
môi trƣờng khí trơ (GTAW/TIG). Trong các tiêu chuẩn AWS D1.1, AWS D1.6 và
ASME IX việc hàn hai kim loại khác nhau đƣợc đề cập đến với các thông số khá tổng

1.3.

Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài

1.3.1.

Đối tƣợng nghiên cứu
Đề tài nghiên cứu công nghệ hàn thép cacbon và thép không gỉ bằng phƣơng

pháp hàn TIG. Đây là liên kết hàn giáp mối vát cạnh chữ V, trên hai loại vật liệu
khác nhau về cấu trúc, cơ tính, lý tính và hóa tính.
Các vật liệu cơ bản là thép tấm cacbon A516 Grade 65 và thép tấm không gỉ
austenit A240 316L [20].

Hình 1.2: Liên kết hàn giáp mối thép cacbon – thép không gỉ

3


1.3.2.

Phạm vi nghiên cứu
Đề tài tập trung nghiên cứu:
- Qui trình hàn chế tạo chi tiết mẫu cho cặp vật liệu là thép cacbon A516

Grade 65 và thép không gỉ austenit A240 316L.
- Qui trình hàn chế tạo khuyết tật thiếu thấu chân và khuyết tật nứt cặp vật
liệu là thép cacbon A516 Grade 65 và thép không gỉ austenit A240 316L.
- Chế tạo thử nghiệm mẫu hàn và các mẫu hàn có các khuyết tật thiếu ngấu
chân, khuyết tật nứt.

-

Nghiên cứu, bổ sung cơ sở lý thuyết về công nghệ hàn các vật liệu khác

chủng loại từ đó làm cơ sở khoa học cho việc chế tạo mẫu hàn và các mẫu hàn có
khuyết tật thép cacbon – thép không gỉ bằng phƣơng pháp hàn TIG.
-

Xác định đƣợc thành phần hóa học và cơ tính phù hợp của loại dây hàn

phụ để hàn cặp vật liệu liệu thép cacbon A516 Grade 65 và thép không gỉ austenit
A240 316L.

4


-

Tính chọn đƣợc các thông số hàn (cƣờng độ dòng điện hàn, vận tốc hàn,

nhiệt độ giữa các đƣờng hàn) phù hợp từ đó kiểm soát năng lƣợng đƣờng không
vƣợt qua giới hạn cho phép.
-

Đề xuất đƣợc quy trình hàn chế tạo chi tiết mẫu và chi tiết mẫu có khuyết

tật thiếu thấu chân, khuyết tật nứt cho thép cacbon A516 Grade 65 với thép không
gỉ austenit A240 316L.
Ý nghĩa thực tiễn của đề tài:
-

-

Chƣơng 2: Tổng quan

-

Chƣơng 3: Cơ sở lý thuyết

-

Chƣơng 4: Quy trình hàn hai vật liệu khác nhau

-

Chƣơng 5: Thực nghiệm – Đánh giá

-

Chƣơng 6: Kết luận và kiến nghị

5



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status