ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Vật lí Lớp: 6
I / MA TRẬN ĐỀ :
Chủ đề kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
K Q TL KQ TL KQ TL Số
câu
Điểm
Đo l,V,m Câu bài C
1
,C
2
,C
10
C
3
C
9
B
2
6
Điềm 1,5 0,5 0,5 1,0 3,5
Klượng-lực Câu bài C
7
, C
14
C
4 ,
C
8
D Chiều dài lớp học
Câu 2/ Mọi vật đều có:
A Khối lượng
B Lực
C Độ dài
D Sức nặng
Câu 3/ Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm
nước thì thể tích của vật bằng :
A Thể tích bình tràn
B Thể tích bình chứa
C Thể tích nước còn lạổctng bình tràn
D Thể tíchphần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa
Câu 4 / Viết công thức tính trọng lượng dựa vào khối lượng :
A P= 10.m
B
m =
10
P
C m = D.V
D
m =
P
10
Câu 5 / Các máy cơ đơn giản: Mặt phẳng nghiêng,ròng rọc , đòn bẩy:
A Chúng có cấu tạo đơn giản và giúp thực hiện công việc nhanh
hơn
B Chúng có cấu tạo đơn giản và giúp thực hiện công việc dễ dàng
hơn
C Chúng có khối lượng nhỏ và giúp thực hiện công việc nhanh
hơn
3
B V
2
= 55 cm
3
C V
3
= 31 cm
3
D V
4
= 141cm
3
Câu 10/ Trên một hộp mứt tết có ghi 250g.
Số đó chỉ :
A Sức nặng của hộp mứt.
B Thể tích của hộp mứt.
C Khối lượng của hộp mứt.
D Sức nặng và khối lượng của hộp mứt .
Câu 11/ Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng
B Cân Rôbecvan là dụng cụ dùng để đo trọng lượng
C Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lượng lẫn khối lượng
D Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực, còn cân Rôbécvan là dụng cụ
dùng để đo khối lượng
Câu 12/ Một ô tô tải có khối lượng 2,8 tấn sẽ có trọng lượng:
A 2800N
B 28000N
C 2,8N
D 280N
C/ ĐÁP ÁN -HƯỚNG DẪN CHẤM ;
Phần 1: ( 7 điểm )
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14
Phần án đúng B A D A B C C B C C D B B D
Phần 2: ( 3 điểm )
Câu 1 : Khối lượng riêng của vật đó là :
m = 226 D =
11300
02,0
226
==
V
m
( kg/
m
3
)
V = 20 dm
3
= 0,02 m
3
D = ?
Vật đó làm bằng chất chì.
1,5
0,5
Câu 2 : Đổi đơnvị :
a / Đổi ra mét :
0,25 km = 250 m
674 mm = 0,674 m